1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi tuyển sinh vào THPT Hưng Yên 05-06

4 1,4K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 THPT
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Hưng Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2005 - 2006
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Một ôtô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc và thời gian dự định.. Bài 4: 3 điểm Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng tròn tâm O đờng kính AB cắt đờng tròn tâm O' đờng kính AC tại điểm

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo

Hng yên

-Để thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT

Năm học 2005 - 2006

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)

Ngày thi 24 tháng 6 năm 2005

-(Dành cho thí sinh có số báo danh lẻ)

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) M = 2( 2 + 3 − 32)

2

3 2 3

2 3

Bài 2: (2 điểm) Cho phơng trình: x2 + (2m - 5)x - n = 0 (x là ẩm) (1)

a) Giải phơng trình (1) khi m = 1 và n = 4

b) Tìm m và n để phơng trình (1) có hai nghiệm 2 và - 3

c) Khi m = 5 Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của n để phơng trình (1) có nghiệm dơng

Bài 3: (2 điểm)

a) Giải phơng trình: 4x + 8 + x + 2 = 6

b) Một ôtô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc và thời gian dự định Nếu vận tốc ôtô tăng thêm

20 km/h so với dự định thì sẽ đến B sơm hơn dự định 1 giờ Nếu vận tốc ôtô giảm đi 10 km/h

so với dự định thì đến B muộn hơn 1 giờ so với dự định Tính vận tốc và thời gian mà ôtô dự

định đi

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng tròn tâm O đờng kính AB cắt đờng tròn tâm O' đờng kính AC tại điểm thứ hai D

a/ Chứng minh B, C, D thẳng hàng, từ đó suy ra hệ thức: 2 2 2

AC

1 AB

1 AD

1

+

= b/ Gọi M là điểm chính giữa cung CD không chứa A, AM cắt BC tại I Chứng minh tam giác ABI cân

c/ Qua A vẽ một đờng thẳng cắt đờng tròn (O) và đờng tròn (O') theo thứ tự tại E và F sao cho A nằm giữa E và F Chứng minh BE + EF + FC ≤ 2(AB + AC)

Bài 5: (1 điểm)

Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có góc BAC bằng 900 Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ biết BC = 15 cm, AB = 9 cm, AA' = 10 cm

Đề chính thức

Trang 2

Hng yên

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)

Ngày thi 24 tháng 6 năm 2005

-(Dành cho thí sinh có số báo danh chẵn)

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A = 3( 3 + 27 − 243)

3

5 3 5

3 5

Bài 2: (2 điểm) Cho phơng trình: x2 + (2p - 5)x - q = 0 (x là ẩm) (1)

a) Giải phơng trình (1) khi p = 4 và q = 4

b) Tìm p và q để phơng trình (1) có hai nghiệm 2 và 3

c) Khi p = 5 Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của q để phơng trình (1) có nghiệm dơng

Bài 3: (2 điểm)

a) Giải phơng trình: 4x + 12 + x + 3 = 6

b) Một ôtô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc và thời gian dự định Nếu vận tốc ôtô tăng thêm

20 km/h so với dự định thì sẽ đến B sơm hơn dự định 2 giờ Nếu vận tốc ôtô giảm đi 10 km/h

so với dự định thì đến B muộn hơn 2 giờ so với dự định Tính vận tốc và thời gian mà ôtô dự

định đi

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác MNP vuông tại M, đờng tròn tâm O đờng kính MN cắt đờng tròn tâm O' đờng kính MP tại điểm thứ hai Q

a/ Chứng minh N, P, Q thẳng hàng, từ đó suy ra hệ thức: 2 2 MP 2

1 MN

1 MQ

1

+

=

b/ Gọi A là điểm chính giữa cung PQ không chứa M, AM cắt PQ tại E Chứng minh tam giác MNE cân

c/ Qua M vẽ một đờng thẳng cắt đờng tròn (O) và đờng tròn (O') theo thứ tự tại G và H sao cho M nằm giữa G và H Chứng minh NG + GH + HP ≤ 2(MN + MP)

Bài 5: (1 điểm)

Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có góc BAC bằng 900 Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ biết AC = 15 cm, AB = 9 cm, AA' = 10 cm

Trang 3

Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)

Ngày thi 25 tháng 6 năm 2005

-(Dành cho thí sinh có số báo danh lẻ)

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) E = 8 3 + 27 − 48

b)

1 2

1 1 2

1 F

+

+

=

Bài 2: (2 điểm)

Cho đờng thẳng (d) có phơng trình y = ax + b và parabol (P) có phơng trình y = 2x2

a) Với a = - 3; b = 5 Xác định toạ độ giao điểm của (d) và (P)

b) Tìm a và b để đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng y = 4x và (d) cắt (P) tại một điểm duy nhất

c) Với a = 2, tìm b ≠ 0 để đờng thẳng (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ là trục tung

Bài 3: (2 điểm)

a) Giải hệ phơng trình:

−=

=

+

16 4y x

23 3y 2x

b) Hai ngời ở hai địa điểm A và B cách nhau 3,6 km Khởi hành cùng một lúc đi ngợc chiều nhau và gặp nhau tại một địa điểm cách A là 2 km Nếu cả hai cùng giữ nguyên vận tốc nh tr-ờng hợp trên nhng ngời đi chậm xuất phát trớc ngời kia 6 phút thì họ sẽ gặp nhau ở chính giữa quãng đờng Tính vận tốc của mỗi ngời

Bài 4: (3 điểm)

Cho đoạn thẳng OO' = 4 cm Vẽ hai đờng tròn tâm O bán kính 3 cm và tâm O' bán kính 3

cm cắt nhau tại hai điểm A và B Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là OO' vẽ hai bán kính OC

và O'D song song với nhau (C khác A, C khác B) Gọi D' là điểm đối xứng của D qua O'

a) Chứng minh AB, OO', CD' cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

b) Chứng minh A là trực tâm của tam giác BCD

c) Xác định vị trí của C để diện tích tứ giác OCDO' là lớn nhất và tìm diện tích lớn nhất đó

Bài 5: (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng 4 cm

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp

Trang 4

Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)

Ngày thi 25 tháng 6 năm 2005

-(Dành cho thí sinh có số báo danh chẵn)

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) E = 8 2 + 8 − 18

b) F 31 1 31 1

+

+

=

Bài 2: (2 điểm)

Cho đờng thẳng (d) có phơng trình y = mx + n và parabol (P) có phơng trình y = 2x2

a) Với a = 3; b = - 1 Xác định toạ độ giao điểm của (d) và (P)

b) Tìm m và n để đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng y = - 4x và (d) cắt (P) tại một

điểm duy nhất

c) Với m = 2, tìm n ≠ 0 để đờng thẳng (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ là trục tung

Bài 3: (2 điểm)

a) Giải hệ phơng trình:

−=

=

+

13 4y x

18 3y 2x

b) Hai ngời ở hai địa điểm A và B cách nhau 7,2 km Khởi hành cùng một lúc đi ngợc chiều nhau và gặp nhau tại một địa điểm cách A là 4 km Nếu cả hai cùng giữ nguyên vận tốc nh tr-ờng hợp trên nhng ngời đi chậm xuất phát trớc ngời kia 12 phút thì họ sẽ gặp nhau ở chính giữa quãng đờng Tính vận tốc của mỗi ngời

Bài 4: (3 điểm)

Cho đoạn thẳng OO' = 6 cm Vẽ hai đờng tròn tâm O bán kính 5 cm và tâm O' bán kính 5

cm cắt nhau tại hai điểm M và N Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là OO' vẽ hai bán kính OC

và O'D song song với nhau (C khác M, C khác N) Gọi D' là điểm đối xứng của D qua O' a) Chứng minh MN, OO', CD' cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

b) Chứng minh M là trực tâm của tam giác NCD

c) Xác định vị trí của C để diện tích tứ giác OCDO' là lớn nhất và tìm diện tích lớn nhất đó

Bài 5: (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng 6 cm

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp

Ngày đăng: 07/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w