Bài 5: 4 điểm Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB.. Từ E kẻ đờng thẳng vuông góc với AB và cắt AB tại C.. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm E vẽ hai nửa đờng tròn tâm O1 đờng kính AC
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo
Hng yên
-Để thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
Năm học 2002 - 2003 Môn thi: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Ngày thi 31 tháng 7 năm 2002
-(Dành cho thí sinh có số báo danh chẵn)
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức sau: A =
2 x
9 x
−
− với x = -7 b) Rút gọn: B = 4y + (1 − y) 4
c) Tìm giá trị lớn nhất của: C = ( x + y ) 2 với x, y > 0; x + y ≤ 1
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho hàm số y = nx + 3 – 2n (1)
a) Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 2) Tìm n? Vẽ đồ thị hàm số
b) Chứng tỏ đồ thị luôn đi qua một điểm cố định khi n thay đổi
Bài 3: (1,5 điểm)
Cho hệ phơng trình:
=
−
=
+
n y mx
m y
5x
trong đó m, n là tham số
a) Giải hệ phơng trình với m = 3, n = 5
b) Tìm giá trị của tham số n sao cho với mọi giá trị của tham số m hệ phơng trình luôn có nghiệm
Bài 4: (1,5 điểm)
Hai vòi A và B cùng chảy vào bể không có nớc và chảy đầy bể trong 4 giờ 48 phút Nếu chảy riêng thì vòi A có thể chảy đầy bể nhanh hơn vòi B là 4 giờ Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi sẽ chảy bao lâu mới đầy bể ?
Bài 5: (4 điểm)
Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB E là một điểm tuỳ ý trên đờng tròn không trùng với A và B Từ E kẻ đờng thẳng vuông góc với AB và cắt AB tại C Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm E vẽ hai nửa đờng tròn tâm O1 đờng kính AC và tâm O2 đờng kính CB; EA và EB cắt hai nửa đờng tròn lần lợt ở M và N
a) Chứng minh: EC = MN Tính độ dàI đoạn MN theo AC = a; BC = b
b) Chứng minh MN là tiếp tuyến chung của các nửa đờng tròn ( O1), (O2)
c) Xác định vị trí của đIểm E trên nửa đờng tròn đờng kính AB để tứ giác EMCN là hình vuông
d) Cho AE = 2 cm; AB = 5 cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón đợc tạo thành khi quay tam giác vuông ABE trọn một vòng quanh cạnh góc vuông BE cố định?
Sở giáo dục & đào tạo Để thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
- Thí sinh không sử dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thích gì thêm.
Đề chính thức
Đề chính thức
Trang 2Hng yên
Môn thi: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Ngày thi 31 tháng 7 năm 2002
-(Dành cho thí sinh có số báo danh lẻ)
Bài 1: (1,5 điểm)
d) Tính giá trị biểu thức sau: A =
2 a
9 a
−
− với a = -7 e) Rút gọn: B = 4b + (1 − b) 4
f) Tìm giá trị lớn nhất của: C = ( a + b ) 2 với a, b > 0; a + b ≤ 1
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho hàm số y = mx + 3 – 2m (1)
c) Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 6) Tìm m? Vẽ đồ thị hàm số
d) Chứng tỏ đồ thị luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi
Bài 3: (1,5 điểm)
Cho hệ phơng trình:
=
−
=
+
b y ax
a y
5x
trong đó a, b là tham số
c) Giải hệ phơng trình với a = 2, b = 5
d) Tìm giá trị của tham số b sao cho với mọi giá trị của tham số a hệ phơng trình luôn có nghiệm
Bài 4: (1,5 điểm)
Hai vòi A và B cùng chảy vào bể không có nớc và chảy đầy bể trong 2 giờ 55 phút Nếu chảy riêng thì vòi A có thể chảy đầy bể nhanh hơn vòi B là 2 giờ Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi sẽ chảy bao lâu mới đầy bể ?
Bài 5: (4 điểm)
Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB M là một điểm tuỳ ý trên đờng tròn không trùng với A và B Từ M kẻ đờng thẳng vuông góc với AB và cắt AB tại H Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm M vẽ hai nửa đờng tròn tâm O1 đờng kính AH và tâm O2 đờng kính HB; MA và MB cắt hai nửa đờng tròn lần lợt ở P và Q
a) Chứng minh: MH = PQ Tính độ dàI đoạn PQ theo AH = a; BH = b
b) Chứng minh PQ là tiếp tuyến chung của các nửa đờng tròn ( O1); ( O2)
c) Xác định vị trí của đIểm M trên nửa đờng tròn đờng kính AB để tứ giác MPHQ là hình vuông
d) Cho AM = 1 cm; AB = 5 cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón đợc tạo thành khi quay tam giác vuông ABM trọn một vòng quanh cạnh góc vuông BM cố định
Sở giáo dục & đào tạo
Năm học 2002 - 2003
- Thí sinh không sử dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thích gì thêm.
Đề chính thức
Trang 3- Môn thi: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Ngày thi 01 tháng 8 năm 2002
-(Dành cho thí sinh có số báo danh lẻ)
Bài 1: (2 điểm)
a) Đa một thừa số vào dấu căn:
5
2
x. b) Rút gọn: B =
4
y) 3(x y x
2 2
+
−
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của:
3x
16 15x x C
2 + +
Bài 2: (2 điểm)
Cho phơng trình bậc hai ẩn x, tham số m: x2 - 10x – m2 = 0 (1)
a) Giải phơng trình (1 ) khi m = 11
b) Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi giá trị của m ≠ 0 c) Chứng minh rằng nghiệm của phơng trình (1) là nghịch đảo các nghiệm của phơng trình m2x2 +10x –1 = 0 (2) trong trờng hợp m ≠ 0
Bài 3: (2 điểm)
a) Giải phơng trình : 4x2 - 2(1+ 3)x + 3 =0
b) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phơng trình:
Một ôtô dự định đi từ tỉnh A tới tỉnh B trong một thời gian nhất định Nếu chạy với vận tốc 45 km/h thì đến B sẽ chậm mất 1/2 giờ.Nếu xe chạy với vận tốc 60 km/h thì đến B sớm hơn 3/4 giờ Tính quãng đờng AB và thời gian dự định lúc đầu
Bài 4: (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại C, các điểm S,P,Q lần lợt là trung điểm của AB,AC và BC.Dựng đờng cao CH
a) Chứng minh rằng 5 điểm C,Q,S,H,P cùng thuộc một đờng tròn
b) Tính tỷ số diện tích của ∆SPC và ∆BCA
c) Cho AC = 3cm, BC = 4cm.Tính thể tích của hình đợc sinh ra khi cho ∆CBS quay trọn một vòng quanh BS
d) Cho AC= b, CB = a, AB = c, AQ = m, BP = n và r là bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng 2 2 2
n m
r
+ <20
1
- Thí sinh không sử dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thích gì thêm.