Hướng dẫn sử dụng imanager u2000 cho RAN Hướng dẫn sử dụng imanager u2000 cho RAN Hướng dẫn sử dụng imanager u2000 cho RAN Hướng dẫn sử dụng imanager u2000 cho RAN Hướng dẫn sử dụng imanager u2000 cho RAN
Trang 1Hướng dẫn sử dụng iManager U2000 cho mạng
truy nhập vô tuyến (RAN)
Trang 3Để truy cập vào RAN bằng Huawei iManager U2000 ta có thể sử dụng tài khoản sau:
User name: HTE_CENTER
Password: Hte12345
Server Address: 10.196.8.12
Lưu ý: Việc đăng nhập vào hệ thống này cần điền thông tin account chính xác vì sau 2
lần truy cập không thành công hệ thống sẽ chặn việc truy cập vào bất kỳ tài khoản nào qua việc nhận diện thông tin địa chỉ MAC của máy tính.
1.2. Giao diện phần mềm
Sau khi đăng nhập thành công vào hệ thống thì giao diện phần mềm sẽ hiện ra
Trang 4- Giao diện Client của iManager U2000 có kiểu giao diện: kiểu ứng dụng(Application style) và kiểu cổ điển (Traditional style)
- Có thể chuyển giao diện phần mềm theo các bước sau:
Từ Menu bar Preferences…
Cửa sổ Preferences Client Display Stype
Trang 52. Cấu Trúc liên kết các phần tử mạng (Topology)
Từ Menu bar Main Topology
Trang 6Trong mỗi BSC sẽ chứa các BTS
Để tìm kiếm nhanh tới các BTS ta có thể sử dụng chắc năng tìm kiếm trong topology bằng việc sử dụng phím Ctrl +F hoặc click vào icon trên menu bar của topology
Cửa sổ Search xuất hiện
- Gõ tên site cần tìm vào mục “Keyword” khi “Mode” để định dạng “By
name”
- Click Search hoặc nhấn phím Enter
Trang 7Kết quả tìm kiếm
Click “Locate” để đi đến site cần tìm
Trang 8 Từ giao diện của Main Topology ta cho thể thực hiện đầy đủ các chức năng Query Alarm/Performance, MML command… đối với từng BSC
3. Giám sát và truy vấn các cảnh báo (Alarm) của mạng
3.1. Giám sát các cảnh báo đang tồn tại trên mạng
3.1.1 Tạo Template giám sát cảnh báo
Vì có quá nhiều alarm hiển thị đồng thời trên mạng với các cấp độ ưu tiên khácnhau như “Critical”, “Major”, “Minor”, “Warning”, và không được sắp xếp phân loạitheo các cảnh báo Nên rất khó theo dõi được các cảnh báo chính và cấp thiết Để cóthể giám sát các cảnh báo quan trọng để phát hiện kịp thời thì cần lọc ra các cảnh báo
để tiện việc theo dõi bằng cách query các alarm đang tồn tại trên hệ thống
Từ menu bar Monitor Query Alarm Logs
Trang 9Cửa số Select Alarm xuất hiện.
- Gõ tên Alarm cần chọn (1)
- Chọn Alarm cần chọn (2)
- Chọn icon > để chọn alarm (3)
- Các alrm sau khi được chọn sẽ hiện ở khung kế bên (4)
- Click OK để kết thục việc chọn alarm (5)
Trang 10Tại Tab Alarm Source: Sẽ chọn ra các BSC cần giám sát các cảnh báo
- Chọn custom để bắt đầu thiết lập (1)
- Chọn Add NE… Chọn các NE cần giám sát
Chọn “OK” sau khi kết thúc việc chọn các NE
Trang 11Tối đa được chọn 10000 NE
Tại cửa sổ filter Save Template để lưu template
Trang 123.1.2 Bảng cảnh báo (Alarm Panel)
Bằng việc thiết lập bảng cảnh báo, bạn có thể cho phép bảng cảnh báo để tự động hiển thị hoặc có thể cho phép báo nhấp nháy khi một cảnh báo được tạo ra Bảngcảnh báo có thể cũng hiển thị thông tin cảnh báo trong mẫu cảnh báo hiện tại được liên kết
Để hiển thị bảng cảnh báo, từ menu bar Monitor Dispalay Alarm Panel…
Ngoài ra ta có thể hiển thị bảng cảnh báo bằng click chọn icon trong toolbar
Trang 13- Bằng việc double click chọn vào từng cảnh báo sẽ hiển thị thông tin chi tiết chotừng cảnh báo
- Có thể tùy chọn các hiển thị bằng việc tick vào các mục trong “Options”
- Có thể thêm các cảnh báo vào Alarm panel bằng cách click chọn “Add” chọncảnh báo cần thêm vào từ template
3.1.3 Giám sát các cảnh bảo đang tồn tại.
Để giám sát các cảnh báo có tính khẩn cấp ta có thể bật Alarm panel lên vào bật các template của các alarm có tính khẩn cấp đã tạo và add vào alarm panel trước đấy
Trang 143.2. Truy vấn lịch sử các cảnh báo
Từ Menu bar Monitor Query Historical Alarms
Trong cửa số Filter
- Tick vào “Alarm name” (1) chọn (2) trong tab Basic Settings
Trang 15Cửa số Select Alarm xuất hiện.
- Gõ tên Alarm cần chọn (1)
- Chọn Alarm cần chọn (2)
- Chọn icon > để chọn alarm (3)
- Các alrm sau khi được chọn sẽ hiện ở khung kế bên (4)
- Click OK để kết thục việc chọn alarm (5)
Trang 16Nếu bỏ qua bước này thì sẽ mặc định truy vấn tất cả các cảnh báo
Ngoài ra ta có thể chọn các alarm bằng các template đã có sắn bằng cách chọn “Copy from Template…” Chọn template
Tại Tab Alarm Source: Sẽ chọn ra các BSC cần giám sát các cảnh báo
- Chọn custom để bắt đầu thiết lập (1)
- Chọn Add NE… Chọn các NE cần giám sát
Trang 17Chọn “OK” sau khi kết thúc việc chọn các NE
Trang 18Tại cửa sổ Filter Tab Basic Settings Chọn khoảng thời gian cần truy vấn các cảnh báo
- Tick chọn “Start time” và “Stop time” và chọn các thời điểm bắt đầu và kết thúc của thời gian cần truy vấn alarm
- Hoặc có thể tick chọn “Previous” hoặc “Duration” để chọn các mốc thời gian trước thời điểm bắt đầu truy vấn theo các mốc thời gian Ngày, Giờ hoặc Phút
Để lưu các dữ liệu truy vấn Click chuột phải chọn Save Save All Records…
Trang 194. Export dữ liệu RAN từ các RNC/BSC
Từ Menu bar Configuration Report RAN Report mở cử sổ RAN Report Wizard
Tại cửa sổ RAN Report Wizard –Step 1 of 2
- RAT: Chọn công nghệ truy nhập vô tuyến
- RAN Report Type: Tick chọn các dạng report cần export của RAN
- Bấm chọn Next để sang bước tiếp theo
Trang 20Tại cửa sổ RAN Report Wizard –Step 2 of 2
- Tick chọn các BSC/RNC cần export dữ liệu
- Bấm Finish để kết thúc việc thiết lập RAN Report
Tiến trình truy vấn dữ liệu
Trang 21Sau khi quá trình xử lý truy vấn dự liệu thành công Xuất hiện cửa sổ Operation Result Click chọn download để tải về các mẫu cáo dữ liệu của RAN
Dữ liệu một mẫu báo cáo
GSM Neighboring Cell Report
Để hiện giao diện MML command, từ menu bar Mantainance MML Command
Trang 22Bạn cũng có thể hiển thị giao diện MML bằng cách click chọn icon trên Toolbar
Từ cửa sổ MML ta thiết lập như sau
- Chọn BTS/RNC chứa các phần tử mạng (1)
- Nhập dòng lệnh chứa cú pháp truy vấn thông số cần truy vấn vào phần
“Command input” (2) Ngoài ra ta có thể chọn thông số cần truy vấn tại khung (2’)
- Chọn kiểu giá trị việc nhập và hiể thị thông tin của NE (3)
- Nhập thông tin của NE cần truy vấn (4)
- Click chọn icon để bắt đầu thực hiện lệnh MML (5)
Kết quả thực hiện lệnh MML sẽ được hiện thị thông tin tại khung như hình bêndưới đây Ở đây tôi đã lấy một ví dụ về việc truy vấn thông tin các 2G Neighbor cellcủa cell 144001A nên đã sử dụng cú pháp LST G2GNCELL
Trang 23Để lưu kết quả truy vấn click chuột phải vào kết quả truy vấ và chon Save để lưu
Để xóa kết quả click chuột phải vào kết quả truy vấ và chon clear để lưu
Ngoài ra ta có nhập dòng lệnh MML vào khung như hình bên dưới để truy vấn hoặc thực hiện bảo trùy NE
VD: Truy vấn danh sách các 2G Neighbor cell của cell 144001A
LST G2GNCELL:IDTYPE=BYNAME,SRC2GNCELLNAME="144001A";
Trang 246. Query Performance
6.1. Tạo một new query template
From Query Result window New Query to open New Query window
Tại cửa sổ New Query
Trang 25Mục Display By:
Level 1: Xác định xem cây điều hướng Object type/Function Subnet có được hiển thị theo kiểu NE hoặc kiểu RAT
- NE type: sắp xếp theo loại phần tử mạng
- RAT Type: sắp xếp theo công nghệ truy nhập vô tuyến
Level 2: Xác định xem cây điều hướng Object type /Function có được hiển thị theo kiểu Object hay Function subnet hay không
- Function Subset: Sắp xếp theo chức năng của các phần tử con của mạng
- Object type: Sắp xếp theo loại đôi tượng
Tab Counter
- Chọn chức năng đo đạc của phần tử mạng (1)
- Chọn các counter hoặc KPI cần query (2)
- Các nút chức năng thêm, bớt các counter, KPIs (3)
- Các KPI, Counter sẽ được hiển thị ở khung (4)
Tab Object
- Available Object hiển thị các phần tử mạng hiện hữu (1)
- Các phím chức năng thêm bớt các phần tử được chọn (2)
- Các phần tử được chọn để truy vấn hiển thị tại khung (3)
Trang 26Tab Time
- Time mode: Chia làm 3 loại thời gian
o Continuous Thời gian diễn ra liên tục
o Selection time Thời gian truy vẫn diễn ra ở các thời điểm khác nhau,người dùng có thể chọn các dãi thời gian khác nhau trong ngày cần truyvấn
o Busy Hour (s) Thời gian truy vấn ở các cung giờ cao điểm có trafficlớn kiểu thời gian này hiện đang bị disable
- Date Range: Là khoảng thời cần truy vấn sắp xếp theo ngày
o Today: sẽ thực hiện truy vấn kết quả trong ngày
o Yesterday: sẽ thực hiện truy vấn kết quả trong ngày hôm qua
o This week: sẽ thực hiện truy vấn kết quả của các ngày trong tuần này
o Last week: sẽ thực hiện truy vấn kết quả của các ngày trong tuần trước
o Custom: sẽ thực hiện truy vấn kết quả trong khoảng thời gian được xácđịnh bằng thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc
Trang 27Sau khi thực hiện các thiết lập trên click “Save Template…” để lưu template.Các template được lưu sẽ được lưu vào thư mục là tên của tài khoản đăng nhập
Có thể export các template ra định dạng xml để xem các định nghĩa counter và KPI
Trang 28Sẽ lấy ví dụ với VNM_Drop Call Rate có ID là 1291845608
Như vậy KPI này được xây dựng 4 counter có ID: 1278087433, 1278087437,
1278087432 và 1278087436
VNM_Drop Call Rate ="([1278087433]+[1278087437])*{100}/([1278087432]+[1278087436])
Ngoài ra để xem và kiểm tra các định nghĩa KPI ta có thể làm như sau
Từ Menu Bar Performance User-Defined Counter Management
Để xem thông tin chi tiết của counter/index ta double click chọn counter/index
Trang 296.2. Thực hiện Query Performance
Sau khi các Query template được tạo ra ta có thể sử dụng các template này để thựchiện việc truy vấn hiệu năng của mạng
Có thể thực hiện hiện việc truy vấn theo 1 khoảng thời gian, phân tử mạng theo ýmuốn bằng việc chọn “custom…” để chỉnh sửa các thông tin cần thiết
Dữ liệu truy vấn có thể được thể hiện ở 3 dạng: dạng bảng, dạng đồ thị đường,
và dạng đồ thị cột
Để lưu dữ liệu truy vấn ta chọn export all khi click chuột phải vào kết quả truy vấn
Trang 31CS
Accessabli
ty KPI
RA303G:Success Rate of Immediate Assignments
Measurement per Cell
-RR370:CongestionRate on SDCCH per CELL (due to Busy)
-Assignment Success Rate none Assignment Measurementper Cell [CA313:Successful Assignments]/[CA310:Assignment
Requests]*{100}
K3041:TCH Congestion Rate (Overflow)
-K3043:TCH Seizure Success Rate
-Success Rate of Call
Establishment(V2)
per Cell ([CA313:Successful Assignments]-([A3100K:Assignment Requests
(Signaling Channel) (SDCCH)]+[A3100A:Assignment Requests (Signaling Channel) (TCH)]-[A312S:Failed Assignments (Signaling Channel)]+
[CA310A:Assignment Requests (TCH Assigned Repeatedly over A Interface)]-[CA312A:Failed
Assignments (TCH Assigned Repeatedly over A Interface)]))/
Trang 32Unit
Seizures for Speech Service]+
[A301HH:TCHH Seizures for Speech Service])*{100}
BSS Call Establishment Success Rate
none Immediate Assignment
Measurement per Cell
((([CA303J:Call Setup Indications (Circuit Service)])*{100}/
([CA300J:Channel Requests (Circuit Service)]))/
{100})*((([CA313:Successful Assignments])*{100}/
([CA310:Assignment Requests]))/{100})*({1}-((([CM30:Call Drops
on SDCCH])*{100}/
([K3003:Successful SDCCH Seizures]))/{100}))*{100}
OVERLOAD rate
of paging none Flow Control Measurement per Cell ([L3188C:MSG CCCH LOAD IND (PCH) Messages Sent on Abis
Interface (CS Service)]+
[L3188D:MSG CCCH LOAD IND (PCH) Messages Sent on Abis Interface (PS Service)])/
([A330:Delivered Paging Messages for CS Service]+[A331:Delivered Paging Messages for PS
-ZTR304A:Call Drop Rate on TCH
per Cell
Trang 33
Unit
RH333:Handover Drop Rate of TCH % Intra-cell Handover Measurement per Cell -
CS
Mobility
KPI
RH303:Handover Success Rate
% Incoming Internal
Inter-Cell Handover Measurement per Cell
-RH303A:Success Rate of Radio Handover
% Incoming Internal
Inter-Cell Handover Measurement per Cell
-BSC Handover Success Rate
-BSC Radio Handover Success Rate
Measurement per Cell
-TH343:Success Rate of Incoming External Inter-CellHandovers
% Incoming External
Inter-Cell Handover Measurement per Cell
-RH303D:Success Rate of Incoming External Inter-CellRadio Handovers
% Incoming External
Inter-Cell Handover Measurement per Cell
-TH333:Success Rate of Outgoing External Inter-CellHandovers
% Outgoing External
Inter-Cell Handover Measurement per Cell
-RH303E:Success Rate of External Outgoing Cell
% Outgoing External
Inter-Cell Handover Measurement per Cell
Trang 34
(([RH3031G:Incoming Internal Inter-Cell Handover Requests (900/850/810-1800/1900)]+
[RH3033G:Incoming External Cell Handover Requests
Inter-(900/850/810-1800/1900)]+
[RH3035G:Outgoing External Cell Handover Requests
Inter-([RH3031F:Failed Incoming Internal Inter-Cell Handovers (900/850/810-1800/1900)]+
(900/850/810-1800/1900)])-[RH3033F:Failed Incoming External Inter-Cell Handovers (900/850/810-1800/1900)]+
[RH3035F:Failed Outgoing External Inter-Cell Handovers (900/850/810-1800/1900)]))/
([RH3031G:Incoming Internal Inter-Cell Handover Requests (900/850/810-1800/1900)]+
[RH3033G:Incoming External Cell Handover Requests
(([RH3032G:Incoming Internal Inter-Cell Handover Requests (1800/1900-900/850/810)]+
[RH3034G:Incoming External Cell Handover Requests
Trang 35Unit
External Inter-Cell Handovers (1800/1900-900/850/810)]+
[RH3036F:Failed Outgoing External Inter-Cell Handovers (1800/1900-900/850/810)]))/
([RH3032G:Incoming Internal Inter-Cell Handover Requests (1800/1900-900/850/810)]+
[RH3034G:Incoming External Cell Handover Requests
none KPI Measurement per
none KPI Measurement per
Cell
[K3004:Traffic Volume on SDCCH]
TCH Availability(V2) none Channel Configuration Measurement per Cell ([CR3027:Mean Number of Available Channels (TCHF)]+
[CR3028:Mean Number of Available Channels (TCHH)])/([CR3017:Mean Number of Dynamically Configured Channels (TCHF)]+[CR3018:Mean Number
of Dynamically Configured Channels (TCHH)])*{100}
SDCCH Availability(V2)
none Channel Configuration
Measurement per Cell
[CR3020:Mean Number of Available Channels (SDCCH)]/[CR3010:Mean Number of Dynamically Configured Channels (SDCCH)]*{100}
Trang 36none Packet Assignment
Capability Measurement
[A9502:Number of Successful Uplink Assignments]/
[A9501:Number of Uplink Assignments]*{100}
Successful Downlink Assignment Rate
none Packet Assignment
Capability Measurement [A9508:Number of Successful Downlink Assignments]/
[A9507:Number of Downlink Assignments]*{100}
Uplink TBF Establishment Success Rate
Establish and Release Capability Measurement
([A9002:Number of Successful Uplink GPRS TBF Establishments]+[A9202:Number of Successful Uplink EGPRS TBF
Establishments])/([A9001:Number
of Uplink GPRS TBF EstablishmentAttempts]+[A9201:Number of Uplink EGPRS TBF Establishment Attempts])*{100}
Downlink TBF Establishment Success Rate
Establish and Release Capability Measurement
([A9102:Number of Successful Downlink GPRS TBF
Establishments]+[A9302:Number ofSuccessful Downlink EGPRS TBF Establishments])/([A9101:Number
of Downlink GPRS TBF Establishment Attempts]+
[A9301:Number of Downlink EGPRS TBF Establishment Attempts])*{100}
Uplink EGPRS Establishment Success Rate
Establish and Release Capability Measurement
[A9202:Number of Successful Uplink EGPRS TBF
Establishments]/[A9201:Number of
Trang 37Downlink TBF Congestion Rate
Establish and Release Capability Measurement
([A9103:Number of Failed Downlink GPRS TBF Establishments due to No Channel]+[A9303:Number of Failed
Downlink EGPRS TBF Establishments due to No Channel])/([A9101:Number of Downlink GPRS TBF
Establishment Attempts]+
[A9301:Number of Downlink EGPRS TBF Establishment Attempts])*{100}
Uplink EGPRS TBF Congestion Rate
Establish and Release Capability Measurement
[A9203:Number of Failed Uplink EGPRS TBF Establishments due to
No Channel]/[A9201:Number of Uplink EGPRS TBF Establishment Attempts]*{100}
Downlink EGPRS TBF Congestion Rate
Establish and Release Capability Measurement
[A9303:Number of Failed Downlink EGPRS TBF Establishments due to No Channel]/[A9301:Number of Downlink EGPRS TBF Establishment Attempts]*{100}
PS
Retainabili
Uplink TBF Drop Rate(%)
Establish and Release
([A9006:Number of Uplink GPRS TBF Abnormal Releases due to