1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi THPT 2018 học kỳ 1 môn lý đề 4

12 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 807,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Roto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 1500 vòng/phút.. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=40cos100t -V thì biểu thức của cường

Trang 1

Đ TH H T H

V T L - L

Họ v t n ố áo an

âu 1: (ID 166895) Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của roto trong máy phát điện xoay chiều, người ta

thường dùng roto có nhiều cặp cực Roto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc

độ 1500 vòng/phút Dòng điện do máy phát ra có tần số 50Hz Số cặp cực của roto là

âu 2: (ID 166896 ) Cho dòng điện có cường độ i = 5cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng giây) chạy qua một

đoạn mạch xoay chiều Chọn kết luận đúng

A Dòng điện có tần số 100Hz B Dòng điện có giá trị hiệu dụng bằng 2,5 2A

C Dòng điện có chu kỳ 0,2s D Dòng điện có giá trị cực đại bằng 5 2A

âu 3: (ID 159204) Một đèn ống huỳnh quang được đặt dưới hiệu điện thế có giá trị cực đại 127V và tần số

50Hz Biết đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn u 90V Tính thời gian trung bình đèn sáng

trong mỗi phút?

âu 4: (ID 159450) Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện

xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 200V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 =

10V Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A 500 vòng B 100 vòng C 25 vòng D 50 vòng

âu 5: (ID 154714) Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp gồm điện trở R=10 Ω, cuộn cảm thuần có L= H và tụ điện có C= mF Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=40cos(100t -)V thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A i=2 cos(100t - ) (A) B i=2cos(100t - ) (A)

C i=2 cos(100t + ) (A) D i=2cos(100t - ) (A)

âu 6: (ID 158960) Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100 t (A) Cường

độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41A

âu 7: (ID 159322) Cho dòng điện xoay chiều có cường độ 1,5A tần số 50Hz chạy qua cuộn dây thuần cảm, có

độ tự cảm = 2/H Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu dây là

A U = 200V B U = 300V C U = 300 2V D U = 320V

âu 8: (ID 159465) Đoạn mạch R, L, C nối tiếp có tính cảm kháng Nếu ta giảm dần tần số của dòng điện thì

hệ số công suất của mạch sẽ

Trang 2

A không thay đổi B tăng lên rồi giảm xuống C Giảm D tăng

(176736) âu 9: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100

 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/ π Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A i 2 2 cos(100 t )

4

4

C i 2cos(100 t )

4

4

(176755) âu 0: Cho một mạch điện gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 2 H

 , tụ điện có điện dung

-4

10

C F

 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều 100 V - 50 Hz Thay đổi R để mạch có hệ số công suất cos 2

2

  , giá trị của R khi đó là

A 50  B 150  C 100  D 200 

(177023) âu 11: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục  trong một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung với tốc độ góc ω = 150 vòng/phút Từ thông cực đại qua khung dây là 10 Wb Suất

điện động hiệu dụng trong khung dây bằng

A 25 2 V B 25π 2 V C 50 2 V D 50π 2 V

(177041) âu 12: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt

vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp u = U 2 cos ω t (V) và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện

áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 2U Quan hệ giữa cảm kháng ZL và điện trở thuần R là

A ZL = R B ZL = R/ 3 C ZL = R 3 D ZL = 3R

(177043) âu 13: Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần,

cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự đó Đặt vào hai đầu

mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω

thay đổi được Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu

dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được

biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường UC,

UL Khi ω = ω1 thì UC đạt cực đại là Um Giá trị của Um là

A 150 2 V B 100 3 V C 150 3 V D 200 3V

Trang 3

(176734) âu 4: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(t +

3

 ) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng

điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(t -

4

 ) Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là

A

3

12

6

12

7 rad

âu 15: (ID 181633) Trong dao động điều hòa của con lắc đơn phát biểu nào sau đây là đúng?

A lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng

B lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí biên

C lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng

D lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của vật

âu 16: (ID 181644) Một con ℓắc ℓò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng

khối lượng m = 400 g Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Sau khi thả vật 7π/30 s thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo khi đó Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo

âu 17: (ID 181646) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, vật nặng có khối lượng

m = 100 g Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10 Kéo vật xuống khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng 2 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa Thời gian lò xo bị nén trong khoảng thời gian 0,5 s kể từ khi thả vật là:

âu 18: (ID 181852) Tại thời điểm vận tốc của một vật dao động điều hoà dương và đang tăng thì

A li độ của vật dương, gia tốc cùng hướng với chiều dương trục toạ độ

B li độ của vật dương, gia tốc ngược hướng với chiều dương trục toạ độ

C li độ của vật âm, gia tốc ngược hướng với chiều dương trục toạ độ

D li độ của vật âm, gia tốc cùng hướng với chiều dương trục toạ độ

âu 19: (ID 181853) Tần số dao động nhỏ của con lắc đơn được tính bằng biểu thức:

A f 2 l

g

2

g f

l

2

l f

g

D f 2 g

l

âu 0: (ID 181868) Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 10 cos 4

2

 cm với t

tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

A 1,50 s B 0,25 s C 0,50 s D 1,00 s

Trang 4

âu 1: (ID 181869) Hai dao động điều hoà có hiệu số pha φ1 – φ2 = π , thì

A dao động (1) ngược pha với dao động (2)

B dao động (1) trễ pha hơn dao động (2)

C dao động (1) đồng pha với dao động (2)

D dao động (1) vuông pha với dao động (2)

âu 2: (ID 181873) Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m =100g treo vào lò xo có độ cứng k = 40N/m

(lấy g=10m/s2, bỏ qua mọi ma sát) Kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 2cm rồi buông nhẹ cho dao động điều hoà Phương trình dao động của vật là

A x = 2cos(20t + π/2) cm B x = 2cos(20πt + π/2) cm

C x = 2cos(20t) cm D x = 2cos(20t + π) cm

âu 23(184975): Con lắc đơn trong thang máy đứng yên có chu kỳ T Khi thang máy chuyển động thẳng biến

đổi đều chu kỳ con lắc là T’ Nếu T’<T khi thang máy

A đi lên chậm dần đều hoặc đi xuống nhanh dần đều

B đi lên chậm dần đều hoặc đi xuống chậm dần đều

C đi lên nhanh dần đều hoặc đi xuống chậm dần đều

D đi lên nhanh dần đều hoặc đi xuống nhanh dần đều

âu 24: (ID 152032) Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha A, B dao

động với tần số 16 Hz Tại điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 12 cm/s B 100cm/s C 36 cm/s D 24 cm/s

âu 25: (ID 152037) Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng

với tần số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s

âu 26: (ID 152039) Nguồn sóng có phương trình u = 2cos(2t +

4

 )(cm) Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m Coi biên độ sóng không đổi Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là

A u = 2cos(2t -

4

 ) (cm) B u = 2cos(2t +

4

3 ) (cm)

C u = 2cos(2t -

4

3 ) (cm) D u = 2cos(2t +

2

 ) (cm)

âu 27: (ID 153204) Trên sợi dây nằm ngang đang có sóng dừng ổn định, biên độ dao động của bụng sóng là

2a Trên dây, cho M, N, P theo thứ tự là ba điểm liên tiếp dao động với cùng biên độ a, cùng pha Biết MN – NP

= 8cm, vận tốc truyền sóng là v = 120cm/s Tần số dao động của nguồn là

Trang 5

A 2,5Hz B 5Hz C 8Hz D 9Hz

âu 28: (ID 166884) Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5

W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là 10-12W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

âu 29: (ID 152996) Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Đặt điện áp u =

65 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V, 65 V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

(175418) âu 30: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bứC

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

C Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bứC

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bứC

H Đ V L H T T

TH H H T H

âu 1 Đáp án

ng p áp ử dụng công t ức tín tần số của òng điện xoay chiều o máy p át điện xoay chiều tạo

ra

ác gi i

1500 vòng/phút = 25 Hz

f = n.p suy ra p = 2

âu 2 Đáp án

ng p áp ử ụng í t uy t về đại c ng về òng điện oay c iều

ác gi i

Cường độ hiệu dụng 0 5

2,5 2

I

Trang 6

âu 3 Đáp án

ng p áp ng vòng tròn ng giác

ác gi i

Ta có f = 50Hz  T = 0,02s

Thời gian đèn sáng trong một chu kỳ được biểu diễn bằng phần tô đậm như hình vẽ

Từ đó ta xác định được trong 1 chu kỳ thời gian đèn sáng là 0,498T

Thời gian sáng trung bình trong mỗi phút = 3000T là: 0,498.3000T = 30s

âu 4 Đáp án

ng p áp p ụng công t ức của máy i n áp

ác gi i

2

N 50

U  N  10  N   vòng

âu 5 Đáp án

ng p áp - p ụng địn uật m trong mạc L m c nối ti p

- p ụng công t ức tín đ ệc p a gi a u v i

ác gi i

R 10 3 ; Z L 20 ; Z 10

       

       

       

âu 6 Đáp án

ng p áp ử ụng công t ức i n ệ gi a c ng đ òng điện iệu ụng v c ng đ òng điện c c đại

ác gi i

0

2

2

I

âu 7 Đáp án

ng p áp p ụng địn uật m c o đoạn mạc oay c iều c ứa cu n c m t uần

ác gi i

L

U  IZ  I.2 fL   300V

âu 8 Đáp án B

Trang 7

ng p áp ử ụng công t ức tín ệ số công suất

2 os

c

  

  để đán giá

ác gi i

Mạch có tính cảm kháng thì ZL > ZC, khi giảm tần số thì ZL giảm, ZC tăng nên (ZL – ZC)2 giảm dần đến 0 rồi tăng dần  Z giảm dần về R rồi tăng dần

Hệ số công suất cosφ = R/Z tăng lên rồi giảm xuống

âu 9 Đáp án

ng p áp ử dụng í t uy t về đoạn mạch xoay chiều m c nối ti p

ác gi i

+ Cảm kháng: Z LL 100  1 100( )

    , điện trở R = 100(Ω) => tổng trở Z = 100 2( )

+ Cường độ dòng điện cực đại 0

0

200 2

2(A)

100 2

U I Z

+ Ta có: tan 1

L

Z R

         

=> Biểu thức của cường độ dòng điện: i 2cos(100 t )

4

   (A) => Chọn C

âu 0 Đáp án

ng p áp p ụng công t ức tín hệ số công suất trong mạc điện xoay chiều

ác gi i

+ Cảm kháng: Z L L200( ) , dung kháng Z C 1 100( )

C

+ Hệ số công suất của đoạn mạch là cos 2

2

  =>

2

R (Z Z )

 

=>

R 100( ) 2

R 100

âu 11 Đáp án

ng p áp p ụng công t ức tín suất điện đ ng iệu ụng

Trang 8

ác gi i

+ Suất điện động hiệu dụng suất hiện trong khung dây: 0 0 150.2

.10 25 2(V)

E

âu 12 Đáp án

ng p áp ử dụng í t uy t về i toán điện dung của tụ t ay đổi

ác gi i

+ Điện dung thay đổi để UCmax thì 2 2

U

R

=>

L

R

âu 13 Đáp án

ng p áp gi i: Sử dụng í t uy t về i toán t ay đổi tần số góc k t h p với kĩ năng đọc đồ thị

ác gi i

Từ đồ thị ta có:

+ Khi ω = ω0 = 660 rad/s thì UL = UC => 02 1

(1)

LC

  và U C U.Z C0 150(V)

R

+ Khi ω = 0 thì UC = 150V = U

=> R = ZC0 =>

0

(2) 660

RC

Từ(1) và (2) ta có: 2 0

660

=> max

2 2

1 1.150

100 3(V) 3

4

660 660

C

UL U

=> Chọn B

âu 4 Đáp án

ng p áp p ụng công t ức tín đ ệc p a gi a điện áp v c ng đ òng điện    ui

Trang 9

ác gi i

Biểu thức của cường độ dòng điện và điện áp là i = I0cos(t -

4

 ); u = U0cos(t +

3

 )

=> Độ lệch pha giữa u và i φ = φu – φi = 7

12

 rad => Chọn D

âu 15 Đáp án

ng p áp ử ụng công t ức tín c căng ây treo con c: T = mg(3cosα – 2cosα 0 )

ác gi i

Công thức tính lực căng dây treo con lắc: T = mg(3cosα – 2cosα0)

T max thì cosα max  α = 0 tức là khi vật đi qua vị trí cân bằng

âu 16 Đáp án

ng p áp p ụng ệ t ức đ c ập với t i gian của i đ v vận tốc

ác gi i

Ta có k 10rad / s T / 5 7 s 7T

Tại thời điểm ngay trước khi giữ lò xo

x4cm; v40 3cm / s; 10rad / s

Sau khi giữ, x giảm một nửa và độ cứng tăng gấp đôi

x2cm; v40 3cm / s; ' 10 2rad / s  A '2 7

âu 17 Đáp án

ng p áp ử ụng đ ng tròn ng giác

ác gi i

Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng: mg 0,01m 1cm

k

   

Kéo vật xuống khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng 2 cm rồi

buông nhẹ nên biên độ dao động của vật là 2cm

Chu kỳ dao động T = 0,2s

ò xo bị nén khi vật di chuyển trong đoạn từ li độ 1cm và biên âm

-2cm, được biểu diễn bằng phần tô đậm như hình vẽ

Trong 0,5s = 2,5T, thời gian lò xo bị nén là: 2T/3 + T/6 = 1,6 (s)

Trang 10

âu 18 Đáp án

ng p áp ử ụng í t uy t về ao đ ng điều o

ác gi i

Tại thời điểm vận tốc của một vật dao động điều hoà dương và đang tăng li độ của vật âm, gia tốc cùng hướng với chiều dương trục toạ độ

âu 19 Đáp án

ng p áp ử ụng công t ức tín tần số của con c đ n

ác gi i

1

2

g

f

l

âu 0 Đáp án

ng p áp Đ ng năng i n t i n tuần o n với chu kỳ ng c u k ao đ ng của ao đ ng điều

o

ác gi i

Động năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T’ = T/2 = 0,25s

âu 1 Đáp án

ng p áp Hai ao đ ng ng c p a     1 2(2k1)

ác gi i

φ1 – φ2 = π thì dao động (1) ngược pha với dao động (2)

âu 2 Đáp án

ng p áp ử ụng í t uy t về p ng tr n ao đ ng điều o

ác gi i

k

20rad / s

m

  

Kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 2cm rồi buông nhẹ cho dao động điều hoà  Biên độ dao động A = 2cm

Chọn trục toạ độ Ox có gốc O là vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên, gốc thời gian lúc buông vật  Pha ban đầu là 0

Vậy PT dao động x = 2cos(20t)cm

âu 23 Đáp án

ng p áp ử ụng í t uy t về i toán con c đ n c ịu t m tác ụng của c quán tín

ác gi i

Trang 11

l

T

g

l

Thang máy đi lên nhanh dần hoặc đi xuống chậm dần

âu 24 Đáp án

ng p áp Điều kiện để điểm dao động với biên độ cực đại trong giao thoa hai nguồn cùng pha là

d  d k

ác gi i

Hai nguồn cùng pha nên trung trực là cực đại giao thoa

Tại M có cực đại, giữa M và trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác nên tại M có cực đại bậc 3

Ta có: d1 d2   3 30 25,5   4,5cm    1,5cm

Vận tốc truyền sóng v   f = 1,5.16 = 24cm/s

âu 25 Đáp án

ng p áp p ụng công t ức tín đ p a gi a ai điểm tr n p ng truyền sóng  2 d

ác gi i

Tại M, N luôn dao đông cùng pha:

                 

âu 26 Đáp án

ng p áp p ụng p ng tr n truyền sóng

ác gi i

2 0,1

         

 

âu 27 Đáp án

ng p áp p ụng công t ức tín i n đ sóng ng A2a sin2 d 

  

 

ác gi i

Xét điểm X dao động với biên độ a cách nút sóng gần nhất một đoạn là d

Ngày đăng: 02/07/2018, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN