1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi THPT 2018 học kỳ 1 môn lý đề 1

12 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 745,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng A.. Nếu cường độ dòng điện trong mạch có dạng i = I0cosωt thì đoạn mạch chứa C.. Tại thời điểm nào đó điện áp giữa hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Đ TH H T H

V T L - L 2

Họ n: ố áo an

âu : ( D 668 6) Đặt điện áp u = U0cos(100πt+π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = U0cos(100πt+π/6) (A) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,5 B. 0,71 C. 1 D. 0,86

âu 2: (ID 166879) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 60Ω, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 60 Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 120 Ω Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch so với cường độ dòng điện là:

A. tanφ = -1 B. tanφ = 2 -1 C. tanφ = 1 D. tanφ = ½

âu 3: (ID 153198) Đặt điện áp u = Uocos(ωt+π/6) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có 1 trong số 4 phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm; tụ điện và cuộn dây có điện trở thuần Nếu cường độ dòng điện trong mạch có dạng

i = I0cosωt thì đoạn mạch chứa

C. cuộn dây có điện trở thuần D. điện trở thuần

âu 4: (ID 153206) Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R thay đổi được, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u =

60 2cos100πt (V) Khi R1 = 9Ω hoặc R2 = 16Ω thì công suất trong mạch như nhau Hỏi với giá trị nào của R thì công suất mạch cực đại, giá trị cực đại đó?

A. 10Ω; 150W B. 10Ω; 100W C. 12Ω; 100W D. 12Ω; 150W

âu 5: (ID 153210) Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R, một cuộn thuần cảm và một tụ điện ghép nối tiếp Biết ZC = 2ZL Tại thời điểm nào đó điện áp giữa hai đầu điện trở

và hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng 40V, thì điện áp hai đầu mạch ở thời điểm đó bằng

âu 6: (ID 153211) Đặt điện áp xoay chiều U = 30V vào hai đầu mạch điện không phân nhánh gồm tụ điện và cuộn dây không thuần cảm .Biết hiệu điện thế 2 đầu tụ điện UC = 40V, hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây Udây = 50V Hệ số công suất của mạch điện là

âu 7: (ID 153181) Một điện áp xoay chiều U = 120V, f = 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

R mắc nối tiếp với tụ điện C Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ bằng 96V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng

âu 8: (ID 153183) Một máy biến thế lý tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp là N1= 4400 vòng Khi nối vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 220V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V Số vòng dây cuộn thứ cấp là

A. 60 vòng B. 120 vòng C. 240 vòng D. 220 vòng

Trang 2

âu 9: (ID 153193) Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosωt thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

R

    B. U 0

i cos( t) R

âu 10: (ID 158643) Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp B là một điểm trên AC với uAB = sin100πt (V) và uBC 3 sin(100 t )(V)

2

   Biểu thức điện áp uAC là

A. uAC 2sin 100 t (V)

3

  B. u AC  2 2 sin 100 t (V)  

C. uAC 2 sin 100 t (V)

3

3

    

âu 1 : (ID 158652) Đặt điện áp uU 2 cos(2 ft V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Biết U,L,C không đổi, f thay đổi được Khi tần số dòng điện là 50 Hz thì dung kháng gấp 1,44 lần cảm kháng Để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại đì phải điều chỉnh tần số của dòng điện đến giá trị bằng

A. 50 2 Hz B. 72 Hz C. 34,72 Hz D. 60 Hz

âu 12 : (ID 158660) Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch có điện trở thuần R Công suất tức thời trong mạch biến thiên

A. điều hòa với tần số 100 Hz B. tuần hoàn với tần số 100 Hz

C. tuần hoàn với tần số 50 Hz D. điều hòa với tần số 50 Hz

âu 13: (ID 158676) Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang sớm pha hơn dòng điện Để có hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch ta cần thay đổi 1 trong các thông số nào sau đây?

A. giảm tần số dòng điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C. giảm điện trở thuần của đoạn mạch D. tăng điện dung của tụ điện

âu 14 : (ID 158663)Người ta cần tải đi một công suất 1 MW từ nhà máy điện về nơi tiêu thụ Dùng hai công

tơ điện đặt ở biến áp tăng thế ở đầu nơi tiêu thụ thì thấy số chỉ chênh lệch mỗi ngày đêm là 216 kWh Hiệu suất truyền tải điện là

A. 90% B. 10% C. 99,1 % D. 81 %

âu 15 (ID 166134) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tỏa nhiệt P trên biến trở và hệ số công suất cosφ của đoạn mạch theo giá trị R của biến trở Điện trở của cuộn dây

có giá trị gần n ấ với giá trị nào sau đây?

A.10,1Ω B. 9,1 Ω C.7,9Ω D. 11,2Ω

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

(176739) âu 16: Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa, khi hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 0,8 N thì vật đạt tốc độ 0,6 m/s Khi hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 0, 5 2 N thì tốc độ của vật là 0, 5 2m/s Cơ năng của vật là

( 176741) âu 17: Một vật dao động điều hoà có biên độ bằng 0,5 m Quãng đường vật đi được trong 5 chu kì là

(174023) âu 18: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz Lấy

2

=10 Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại là:

(174071) âu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và tốc độ cực đại là 10 cm/s Chu kì dao động của vật nhỏ là:

(174083) âu 20: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(10πt) cm Khoảng thời gian mà vật đi

từ vị trí có li độ x = 5cm từ lần thứ 2015 đến lần thứ 2016 là:

(175527 ) âu 21 : Một chất điểm dao động điều hòa theo quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s Tốc độ trung

bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là

A. 26,7 cm/s B. 28,0 cm/s C. 27,3 cm/s D. 27 cm/s

175659 âu 22 : Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 1s Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí có li độ

5 2

x  cm với vận tốc v 10 2 cm/s Phương trình dao động của vật là:

A.

10sin(2 )

4

x t

cm B.

3

5 2 cos( )

4

cm

C. 10sin(2 )

4

x t

cm D. 10 cos(2 3 )

4

âu 23: (ID 177761) Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m Tác dụng một ngoại lực cường bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 6Hz thì biên độ dao động ổn định là A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0 và các yếu tố khác, tăng tần số ngoại lực đến f2 = 7Hz thì biên độ dao động ổn định

là A2 So sánh A1 và A2?

A. A1 = A2 B. Chưa đủ điều kiện để kết luận C. A1 < A2 D. A1 > A2

Trang 4

âu 24[184492 ]: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc

âu 25: (ID 166887) Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với hai đầu cố định Tần số dao động của dây

là 50Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dây có

A. 5 nút sóng, 4 bụng sóng B. 4 nút sóng, 4 bụng sóng

C. 9 nút sóng, 8 bụng sóng D. 8 nút sóng, 8 bụng sóng

âu 26: (ID 166897 ) Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn sóng A và B cách nhau 20cm và

dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình uA = uB = acos20πt (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 15cm/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi C và D là hai điểm nằm trên mặt nước dao động với biên độ cực đại và tạo với AB thàng một hình chữ nhật Diện tích nhỏ nhất của hình chữ nhật là

A. 2651,6 cm2 B. 2272cm2 C. 10,12cm2 D. 22,72 cm2

âu 27: (ID 166955) Có một số nguồn âm giống nhau với công suất phát âm không đổi trong môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm Nếu tại điểm A đặt 4 nguồn âm thì tại điểm B cách A một đoạn d có mức cường độ

âm là 60dB Nếu tại điểm C cách B một đoạn 2d/3 đặt 6 nguồn âm thì tại điểm B có mức cường độ âm bằng

A. 58,42dB B. 65,28dB C. 54,72dB D. 61,76dB

âu 28: (ID 153177) Sóng ngang truyền được trong môi trường nào?

A. Chất khí B. Chất rắn và trên bề mặt chất lỏng

C. Cả trong chất lỏng, rắn và khí D. không thay đổi theo thời gian

âu 29: (ID 153191) Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t – 4x)

(cm), (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

âu 30: (ID 153201) Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000Hz Tại điểm M cách nguồn một khoảng 2m có mức cường độ âm là 80dB Tại điểm N cách nguồn âm 20m có mức cường độ âm là

H D Đ V L H T T

TH H : H T H247

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

âu : Đáp án

ng p áp: Hệ số công suất là cosφ , trong đó φ = φu - φi là độ lệch pha giữa u và i

ác g :    u  i 0 cos1

Chọn C

âu 2: Đáp án

ng p áp: p dụng công thức tính độ lệch pha giữa u và i: ZL ZC

tan

R

 

ác g :

Chọn C

âu 3: Đáp án

ng p áp: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều

ác g : Cường độ dòng điện trễ pha π/6 so với điện áp, vậy đoạn mạch chỉ có thể chứa cuộn dây có điện trở thuần

Chọn C

âu 4: Đáp án D

ng p áp: Sử dụng lí thuyết về mạch điện có R thay đổi

ác g :

U = 60V; Với hai giá trị R1, R2 của R mạch có cùng công suất P

2

U

P

Khi R = R0 công suất của mạch cực đại là P0 Ta có: R0 R R1 2   12 ; max

2P

P

Chọn D

âu 5: Đáp án

ng p áp: Sử dụng lí thuyết về điện áp tức thời hai đầu mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp

ác g :

C

u I Z cos 40V

Z

u I Z cos( ) I Z cos( ) I cos( ) 20 V

2

           

Trang 6

Điện áp hai đầu mạch là: u  uR uL uC  40  40 20   60V

Chọn C

âu 6: Đáp án

ng p áp:

p dụng công thức tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp

p dụng công thức tính hệ số công suất

ác g :

C

Từ các phương trình trên ta tìm được UL = 40V, Ur = 30V

Hệ số công suất của mạch điện là: U r

cos = 30 / 30 1 U

Chọn C

âu 7: Đáp án

ng p áp: p dụng công thức tính điện áp hiệu dụng trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp

ác g :

2 2 2 2 2 2

U U U 120 U 96 U 72V

Chọn B

âu 8: Đáp án

ng p áp: p dụng công thức của máy biến áp

ác g :

2

U N 220 4400

N 120

U  N  6  N   vòng

Chọn B

âu 9: Đáp án

ng p áp: sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở

ác g :

Cường độ dòng điện qua điện trở thuần cùng pha với điện áp, có giá trị cực đại I0 = U0/R

Chọn B

âu 0: Đáp án D

ng p áp: Sử dụng lí thuyết về điện áp tức thời trong đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp

Trang 7

7 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

ác g :

Ta có uAB uBC uAC sin100 t 3 sin(100 ) 2sin(100 )V

Chọn D

âu : Đáp án D

ng p áp: Sử dụng lí thuyết về mạch R,L,C có f thay đổi

ác g :

Khi f = 50Hz: 1 1, 44 L LC 1 2 1 2 2

C     1, 44  1, 44.100

Tần số thay đổi để công suất tiêu thụ lớn nhất thì 0 1 f0 60Hz

LC

Chọn D

âu 2: Đáp án B

ng p áp: Sử dụng lí thuyết về công suất tức thời

ác g :

Công suất tức thời p = u.i  biến thiên tuần hoàn có tần số gấp đôi tần số dòng điện f = 100Hz

Chọn B

âu 3: Đáp án A

ng p áp: Sử dụng lí thuyết về độ lệch pha giữa u và i và lí thuyết về điều kiện xảy ra cộng hưởng

ác g :

Vì u sớm pha hơn i nên ZL > ZC. Để xảy ra cộng hưởng thì ZL = ZC tức là phải tăng điện dung của tụ

Chọn A

âu 4: Đáp án C

ng p áp: p dụng công thức tính hiệu suất truyền tải điện

ác g :

Công suất hao phí: P 216 9kW 9000W

24

Hiệu suất truyền tải điện: H P P 99,1%

P

 

Chọn C

âu 15 : Đáp án

ng p áp: Sử dụng công thức tính công suất tiêu thụ kết hợp k năng đọc đồ thị

ác g :

Trang 8

Theo bài ra ta có

max

2

2 2

2

max

;

U R

R

âu 6 : Đáp án

ng p áp : Sử dụng công thức độc lập với thời gian giữa li độ và vận tốc, công thức tính lực kéo về trong

dao động điều hòa

ác g :

+ Độ lớn hợp lực tác dụng lên vật trong quá trình dao động : Fk x Do đó ta có

0,8 0,8

k

0, 5 2

+ Ta có:

   =>

=> Độ cứng của lò xo:

0,8 0, 5 2

10(N/ m) ( ) 0,1(0, 5 2 0, 6 )

k

m v v

2

100

k m

  

=> Biên độ dao động:

0,8 0, 6

0,1(m)

10 100

A

=> Cơ năng dao động:

10.0,1

kA

Câu 7: Đáp án

ng p áp: Quãng đường vật đi được trong 1 chu kì là 4ª

ác g :

+ Quãng đường vật đi được trong 5 chu kì là S = 5.4A = 5.4.0,5 = 10 m

=> Chọn C

âu 8: Đáp án

Trang 9

9 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

ng p áp: p dụng công thức tính lực kéo về F = k|x|

ác g i:

Tần số góc: ω = 2πf = 10π (rad/s)

Ta có độ lớn lực kéo về F kvk x => Lực kéo về có độ lớn cực đại:

 2 2

max 0,1 10 0, 04 4(N)

kv

=> Chọn B

âu 19: Đáp án

ng p áp: p dụng công thức tính tốc độ cực đại của vật dao động điều hòa

Các g :

Ta có vmax = ωA => ω = vmax/A = 2π rad/s

=> Chu kì dao động: T = 2π/ω = 1 s => Chọn C

âu 20: Đáp án

ng p áp: Sử dụng đường tròn để tính thời gian trong dao động điều hòa

Các g :

PT dao động x = 10cos(10πt) cm => chu kì dao động T = 0,2s

Khoảng thời gian vật đi từ vị trí x = 5cm lần thứ 2015 đến lần thứ 2016

Δt = T/2 + T/6 = 2/15s

=> Chọn B

âu 2 : Đáp án D

ng p áp:

+ Chiều dài quỹ đạo của vật dao động điều hòa là l = 2A

+ Tốc độ trung bình trong quá trình dao động của vật vtb = s/t

+ Sử dụng đường tròn lượng giác để tính thời gian trong dao động điều hòa

Các g :

+ Chiều dài quỹ đạo 14 cm => Biên độ A = 7cm

+ Gia tốc của vật có độ lớn cực đại tại hai biên

+ Ta có hình vẽ sau:

=> Thời gian chất điểm đi từ thời điểm t0 đến thời điểm qua vị trí biên lần thứ 3 là t = T + T/6

Quãng đường chất điểm đi được trong thời gian t = T + T/6 là s = 4A + A/2 = 31,5 cm

=> Tốc độ trung bình v = s/t = 31,5/(1 + 1/6) = 27 cm/s

=> Chọn D

t = 0

2015

2016

t 0

A -A

Trang 10

âu 22: Đáp án D

ng p áp:

p dụng hệ thức độc lập với thời gian của vận tốc và li

độ

Sử dụng đường tròn lượng giác xác định pha ban đầu

Các g :

1

T

T

Ta sử dụng phương trình độc lập thời gian để tìm biên

độ dao động

2

2 2

10 2

2

v

Tai thời điểm ban đầu vật ở vị trí x 5 2 và có vận tốc âm nên khi biểu diễn trên đường tròn ta được pha ban đầu 3

4



Khi đó ta có phương trình dao động là: cos( ) 10 cos(2 3 )

4

xA  t  t 

cm Chọn D

âu 23: Đáp án

ng p áp : Sử dụng đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số ngoại lực của dao động cư ng

bức

Các g :

Tần số dao động riêng của hệ con lắc lò xo là: f 1 k 5Hz

Vì f2> f1> f nên dựa vào đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số ngoại lực ta được A2> A1

Chọn C

Ph ng p áp: Sử dụng lí thuyết về các dạng năng lượng trong dao động điều hòa

Các g :

+ Khi động năng và thế năng của vật bằng nhau => W = 2Wđ

Do đó

2

2

=> Chọn B

O

x

t = 0

10 -10

(+)

5 2

Ngày đăng: 02/07/2018, 15:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm