Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp.. Điều chỉnh f để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch
Trang 1Đ TH H T H
V T L - L
Họ n ố áo an
âu 1: (ID 166891) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) (với U0 và ω) không đổi vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là
A. U C 0
I
2
B. I = U0Cω C. I 2U C0
2
D.
0
U I 2C
âu 2: (ID 166894) Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 50Ω, cuộn cảm thuần L = 3
(H) và tụ điện có điện dung
4
2.10 C
3
(F) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là
âu 3 (ID 166128) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số f thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π H.Khi f = 50 Hz hoặc f = 200 Hzthì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đều bằng 0,4 A Điều chỉnh f để cường độ dòng điện hiệu dụng
trong đoạn mạch có giá trị cực đại Giá trị cực đại này bằng
âu 4(ID 166130) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 2 V và tần số 50 kHz vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở có giá trị 40 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/10π mH và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 40 mA Nếu mắc cuộn cảm và tụ điện trên thành mạch dao động LC thì tần số dao động riêng của mạch bằng
âu 5: (ID 153190) Chọn ý sai khi nói về cấu tạo máy phát điện ba pha
A. roto thường là một nam châm điện B. phần cảm luôn là roto
C. stato là bộ phận tạo ra từ trường D. phần ứng luôn là roto
âu 6: (ID 158970) Môt máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 3 lần cuộn sơ cấp Khi đặt vào
hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở đầu cuộn thứ cấp để
hở là 2,5U Khi kiểm tra thì phát hiện có một số vòng dây cuộn thứ cấp bị cuốn ngược chiều so với đa số các vòng dây của nó Số vòng cuộn sơ cấp là 500 Số vòng dây cuốn ngược của cuộn thứ cấp là
A. 250 vòng B. 750 vòng C. 125vòng D. 500 vòng
âu 7: (ID 158951)
Đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều u = 200cos100t (V) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos100t (A) Tổng trở trong mạch là
A 100 B 200 C 282,8 D 141,4
âu 8: (ID 159321) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện qua điện trở luôn
Trang 2A trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện B sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch D trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai bản tụ điện
âu 9: (ID 159463) Điện áp hiệu dụng hai đầu một đoạn mạch chỉ có điện trở là 60 (V), và cường độ dòng điện
qua mạch là 3 2 cos 100
12
(A) Công suất đoạn mạch là
(176020) âu 0: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, nếu gọi T1 là chu kỳ của dòng điện ba pha, T2 là chu
kỳ quay của từ trường và T3 là chu kỳ quay của roto Biểu thức nào sau đây đúng?
A. T1=T2=T3 B. T1=T2<T3 C. T1>T2>T3 D. T1=T2>T3
(176024) âu 1: Đặt điện áp u=U 2 cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm
có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết 1
LC
Hệ số công suất của mạch là
A. cos 3
2
B. cos 1
2
C. cos 2
2
D. cos1
(176050) âu 12: Đoạn mạch RLC không phân nhánh điện trở và cuộn dây thuần cảm có giá trị xác định, tụ có điện dung thay đổi đượC. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số không đổi Cho C thay đổi để lần lượt được điện áp hiệu dụng hai đầu R, L, C có giá trị cực đại tương ứng
URMax, ULMax, UCMax Thì thấy UCMax=3ULMax, khi đó UCmax gấp nhiêu lần URmax?
(173326) âu 13: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và
giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây k ông đúng?
A.
0
U I C.
2
U I D.
0
U I
(173441) âu 14: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/3 so với hiệu điện thế trên đoạn RL Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng ZC của tụ phải có giá trị bằng
(173450) âu 15: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R=30 3 Ω; C=1/3000π(F) một điện áp xoay chiều
u=120 2 cos(100πt) (V) Biểu thức của cường độ tức thời trong mạch là:
A. i=2 2 cos(100πt+π/6)(A) B. i=4cos(100πt+π/6)(A)
C. i=2 2 cos(100πt+π/3)(A) D. i=4cos(100πt+π/3)(A)
173667 âu 16 Để đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn, ta cần dùng dụng cụ đo là
Trang 3A cân và thước B chỉ đồng hồ C đồng hồ và thước D chỉ thước
173673 âu 17 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và hòn bi có khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia
của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
Chu kì dao động của con lắc lò xo đó là
A 2π m
k
B k
m
2
1
C m
k
2
1
D 2π k
m
175685 âu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4s và biên độ 8cm
lấy g = 10 m/s2 và 210 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần công suất tức thời của lực đàn hồi bằng 0
là
A 1/30s B. 2/15s C. 1/15s D. 4/15s
âu 9: (ID 178674) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ T = π/2 (s),
có biên độ lần lượt là 3cm và 7cm Vận tốc của vật đi qua vị trí cân bằng có thể nhận giá trị nào dưới đây?
âu 0: (ID 179067) Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,2kg và một lò xo có độ cứng k =
50N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho vật một vận tốc đầu 15πcm/s để vật dao động điều
hòA. Lấy π2 = 10 Năng lượng dao động của vật là
A. 0,0625J B. 0,0562J C. 0,0256J D. 0,625J
âu 21: (ID 180086) Một con lắc lò xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tích điện có cùng khối lượng m, điện tích q Khi dao động điều hòa không có điện trường thì chúng có cùng chu kỳ T1 = T2 Khi đặt cả hai con lắc vào trong cùng điện trường có cường độ điện trường theo phương thẳng đứng thì độ dãn của lò xo khi qua vị trí cân bằng tăng 1,44 lần, khi đó con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 5/6 s Chu kỳ dao động của con lắc
lò xo trong điện trường là
âu 22: (ID 181165) Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m Vật thực hiện
được 10 dao động trong 5 (s) Lấy π2
= 10, khối lượng m của vật là
A 50 (g) B 625 (g) C 500 (g) D 1 kg
âu 3: (ID 181632)Cho một vật thực hiện đồng thời hai dao động x 1 6 cos( 10 t )(cm)
3
2 2
3
khi đó dao động tổng hợp có phương trình x Acos(10 t )(cm) Biết biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất, giá trị của φ:
âu 24: (ID 181255) Cho một con lắc lò xo gồm vật m = 200 (g) gắn vào lò xo có độ cứng k = 200 (N/m) Vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = 5cos20πt (N).Chu kì dao động của vật là:
A 0,1(s) B 0,4(s) C 0,25(s) D 0,2(s)
âu 25: (ID 152002) Chọn câu trả lời đúng Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
Trang 4A tốc độ truyền sóng và bước sóng B phương truyền sóng và tần số sóng
C phương dao động và phương truyền sóng D phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng
âu 26: (ID 152006) (Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp giống nhau A và B dao động với cùng biên độ 2 cm, cùng tần số 20 Hz, tạo ra trên mặt chất lỏng hai sóng truyền đi với tốc độ 40 cm/s Điểm M trên mặt chất lỏng cách A đoạn 18 cm và cách B 7 cm có biên độ dao động bằng )
âu 27: (ID 152019) Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo
phương thẳng đứng với các phương trình : u10, 2.cos(50 )t cm vàu10, 2.cos(50 t )cm Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng
AB ?
âu 8: (ID 154681) Một sợi dây đàn hồi nằm ngang Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi Khi hai đầu dây cố định và tần số sóng trên dây là 56 Hz thì ta thấy trên dây có 4 điểm bụng Nếu một đầu dây
cố định, đầu còn lại thả tự do, ta thấy trên dây có 7 điểm nút thì tần số sóng trên dây là:
A 105Hz B 84 Hz C 98 Hz D 91Hz
âu 9 : (ID 158659 Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm Gọi A và B
là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30 dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng cho tam giác ABM vuông cân ở A. Mức cường độ âm tại M là
A. 37,54 dB
B. 38, 46 dB
C. 32,46 dB
D. 62,46 dB
âu 30: (ID 158672)
Một sóng cơ truyền trên sợi dây dọc theo trục Ox, các phần tử trên dây dao động theo phương Ou với phương trình u(x,t) = acos(bt+cx), với a,b, c có giá trị dương Sóng truyền
A. theo chiều dương Ox với tốc độ v = b/c B. theo chiều dương Ox với tốc độ v = c/b
C. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = c/b D. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = b/c
Trang 5H Đ V L H T T
TH H H T H 7.COM
âu 1: Đáp án
ng p áp p ng công c n c ng đ ng đ n u ng ong c c c a đ n
ác g
0
0 C
U
U C
I
1
C
âu 2 Đáp án
ng p áp p ng công c n c ng đ ng đ n u ng ong c đ n oa c u L
c nố p
ác g
4
2.10 100 3
âu 3 Đáp án
ng p áp ử ng u c đ n có a đ
ác g
Theo bài ra ta có
Trang 6
1 1
4
1 2
1 2
max
0, 4
500
4
200
400
U
R
âu 4 Đáp án
ng p áp ử ng u c đ n oa c u c nố p
ác g
2
6
10
( )
4
1
100000
R
R
LC
âu 5 Đáp án
ng p áp ử ng u á p á đ n oa c u 3 p a
ác g
Trong máy phát điện 3 pha, stato là 3 cuộn dây đặt cố định có tác dụng tạo ra từ trường quay làm quay nam châm, nên được gọi là phần cảm
âu 6 Đáp án
ng p áp p ng công c c a á n áp
ác g
Gọi n là số vòng dây bị quấn ngược:
n 125 3N 2n 2,5U 1500 2n 2,5
âu 7 Đáp án
ng p áp p ng địn uậ c o c đ n c a L c nố p
ác g
0 0
141, 4
U
Trang 7âu 8 Đáp án
ng p áp p ng công c n đ c p a g a u
ác g
Gọi φ là độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với i
C
Z
Vậy cường độ dòng điện qua điện trở sớm pha
4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
âu 9 Đáp án
ng p áp p ng công c n công uấ u
ác g
Mạch chỉ có điện trở: P = UIcosφ = UI = 180W
âu 0 Đáp án
ng p áp ử ng u đ ng c k ông đ ng a p a
ác g
3 1 2 T3 T1 T2
âu 1 Đáp án
ng p áp ch x y ra hi n ợng c ng ởng ì số công uất c a m ch bằng 1
ác g
LC
nên trong mạch xảy ra cộng hưởng điện => cosφ = 1
=> Chọn D
âu 12 Đáp án
ng p áp ử d ng u t v oán cực trị ong đ n xoay chi u có a đ đ ợc
ác g
+ Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở: UR = I.R => C thay đổi thì URmax khi Imax => Mạch có cộng hưởng điện Khi đó URmax = U
+ Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần: UL = I.ZL => C thay đổi thì ULmax khi Imax => mạch có cộng hưởng điện
Khi đó U Lmax U Z L
R
Trang 8+ Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện:
2 2
1 Z
C
Z Z
=> Để UCmax thì mẫu min => 1 2 2
2
L
Z b
Z a R Z
và
max
U
R
+ Theo đề bài UCMax=3ULmax => U R2 Z L2 3U Z L R 2 2Z L
Thay vào biểu thức tính UCmax ta có:
2 2
R
=> Chọn B
âu 13 Đáp án
ng p áp g i: Sử d ng u t v m c đ n xoay chi u ch ch a cu n â uần c m
ác g
Do mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm nên u và i vuông pha với nhau =>
1
I U
;
I U nên
I U ,
2
U I và
0
U I
=> Chọn A
âu 14 Đáp án B
ng p áp g i: Sử d ng u t v đ l c p a n ợng c ng ởng trong m c đ n xoay chi u
ác g
Cường độ dòng điện i chậm pha π/3 so với điện áp uRL = tan L 3 3
Z
R
=> Để trong mạch có cộng hưởng thì Z C Z L R 3 => Chọn B
âu 15 Đáp án
ng p áp - p ng địn uậ c o c đ n oa c u c nố p
- p ng công c n đ c p a g a u
ác g
Biểu thức điện áp u=120 2 cos(100πt) (V)
Trang 9Dung kháng ZC = 1/ωC = 30 Ω, R = 30 3 Ω => Tổng trở Z = R2Z C2 60
Cường dòng điện cực đại: 0
0
120 2
2 2 60
U
Z
6 3
C
Z R
= φu – φi => φi = π/6 rad
=> i=2 2 cos(100πt+π/6)(A) => Chọn A
âu 16 Đáp án
ng p áp ử ng công c n c u kì
ác g
2 2
4 l g
T
Cần xác đinh l và T Cần dụng đồng hồ và thước
âu 17 Đáp án
ng p áp ử ng công c n c u kì ao đ ng c a con c o
ác g
T
k
âu 18 Đáp án
ng p áp ử ng đ ng n ợng g ác
ác g
Áp dụng công thức Pđh = Fđh.v ta có P = 0 khi F = 0 hoặc v = 0
Ta có Fđh = k.l nên để Fđh = 0 thì vật phải ở vị trí lò xo không bị biến dạng tứ là lúc đó vật ở vị trí x = l0 Mặt khác v = 0 khi vật ở vị trí biên
Bài toán trở thành tìm thời gian ngắn nhất vật đi giữa vị trí biên và vị trí x =
10
0, 04 4 (5 )
Trang 10Sử dụng phương pháp đường tròn ta có
0, 4 1
T
Câu 9 Đáp án
ng p áp ử ng đ u ki n v n đ c a ao đ ng t ng hợp ong oán ng hợp a ao đ ng
đ u a
ác g
T = π/2s ω = 4 rad/s
Biên độ dao động tổng hợp nằm trong khoảng từ 4 cm – 10cm nên vận tốc qua vị trí cân bằng có giá trị từ 16cm/s đến 40cm/s
Vậy vận tốc của vật đi qua vị trí cân bằng có thể nhận giá trị là 30cm/s
âu 0 Đáp án
ng p áp - p ng c đ c ập g an c a đ ận ốc
- p ng công c n năng ợng ao đ ng c a ậ ao đ ng đ u o
ác g
k
5 rad / s
m
Theo bài ra ta có: x = 4cm, v = 15π cm/s Áp dụng công thức
2
2
v
A x
A = 5cm
O
x
8 -8
-4
Trang 11Năng lượng dao động: W = 0,5kA2
= 0,0625J
âu 21 Đáp án
ng p áp ử ng u oán con c đ n c ịu ác ng c a ực đ n ng
ác g
Chu kỳ con lắc lò xo không phụ thuộc vào điện trường
Ta có
2
2 '
2
T
âu 22 Đáp án
ng p áp ử ng u địn ng a c u kì ao đ ng đ u o
- p ng công c n c u kì ao đ ng c a con c o
ác g
Vật thực hiện 10 dao động mất 5s nên chu kỳ dao động của vật là T = 0,5s
Từ công thức xác định chu kỳ dao động của con lắc lò xo dao động điều hào ta có khối lượng của vật nhỏ là
2
0,5 100
k
âu 3 Đáp án
ng p áp ử ng g n đ n n
ác g
Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác ta được:
2
A
sin(60 ) sin(60 ) sin 60
6sin 60
A
sin(60 )
Để A min thì sin(60 + φ) max = 1 φ = 300
= π/6
âu 24 Đáp án
ng p áp T ong ao đ ng c ng c c u kỳ ao đ ng c a ậ ằng chu kỳ c a ngo i lực ác ng
ác g
Chu kỳ dao động bằng chu kỳ của ngoại lực T = 0,1s
âu 25 Đáp án
ng p áp ử ng u óng ngang óng ọc