1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi THPT 2018 học kỳ 1 môn lý đề 5

13 130 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 872,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng âu 7 ID 158646 Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện x

Trang 1

Đ TH H T H

V T L - L

Họ v t n ố áo an

âu 1: (ID 166898) Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110Ω thì

cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2V Giá trị U bằng

A. 220 2V B. 110 2V C. 220V D. 110V

âu 2: (ID 166952) Một hộp X chỉ chứa 1 trong 3 phần tử là điện trở thuần, hoặc tụ điện, hoặc cuộn cảm thuần Đặt vào hai đầu hộp X một điện áp xoay chiều chỉ có tần số thay đổi đượC. Khi f = 60Hz thì điện áp trên X và dòng điện trong mạch ở thời điểm t1 có giá trị lần lượt là i1 = 1A và u1 = 100V Ở thời điểm t2 có giá trị lần lượt

là i2 = 3A và u2 = 50 2V Khi f = 120Hz thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 10A Hộp X chứa

A. tụ điện có C = 10-4/π (F) B. cuộn cảm thuần có L = 1/(2π) (H)

C. điện trở thuần R = 100Ω D. tụ điện có C = 10-3/(6π) F

âu 3 (ID 154784) Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với tốc độ

n = 900 vòng/ phút Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300

Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01WB. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

A e = 0,3πcos(30πt – π/3) V B e = 0,6πcos(30πt – π/6) V

C e = 0,6πcos(30πt + π/6) V D e = 0,6πcos(30πt + π/3) V

âu 4: (ID 154811) Mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R = 60, ống dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1

 H

và tụ điện có điện dung C. Khi đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u = U0cos100t(V) thì dòng điện qua

mạch nhanh pha 

4rad so với điện áp hai đầu mạch Điện dung tụ điện là:

A C =

3

10 F

16 B. C =

4

10 F C C =

4 2,5.10 F D C =

4 2.10

F

âu 5: (ID 158640) Một bóng đèn neon được mắc vào nguồn xoay chiều có biểu thức điện áp

u220 2cos120 t(V) Đèn chỉ bật sáng khi điện áp đặt vào đèn vượt quá giá trị 100V Trong 1 giây đèn này

bật sáng bao nhiêu lần?

âu 6 (ID 158645) Một áy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 10 Mắc song song hai bóng đèn sợi đốt loại 24V – 24W vào hai đầu cuộn thứ cấp thì các đèn sáng bình thường Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng

âu 7 (ID 158646) Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60

vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu

Trang 2

dụng của máy thay đổi 30V so với ban đầu Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của roto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là

Câu 8: (ID 152968) Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e =

220 cos(100πt + 0,5π)(V) Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

Câu 9: (ID 152969)Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch

có cộng hưởng Tần số góc ω0 là

Câu 10: (ID 152994) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm

thuần mắc nối tiếp với điện trở Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng

(177033) âu 11: Một học sinh làm thí nghiệm để đo điện trở thuần R Học

sinh này mắc nối tiếp R với cuộn cảm thuần L và tụ điện C thành mạch

điện AB, trong đó điện dung C có thể thay đổi đượC. Đặt vào hai đầu AB

một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) (với U0 và ω không đổi) Kết quả

thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị như hình vẽ Biết

C L R

R

U U

U U U

U

U





0

, trong đó UR, UL và UC lần lượt là điện áp hiệu

dụng trên điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện Giá trị của điện trở thuần R

(174033 ) âu 12: Trong mạch R,L,C nối tiếp: L = 1/π(H), C = 400/π(µF) Đặt vào hai đầu mạch hđt u = 120 2 cos2πft (V) có tần số f thay đổi đượC. Thay đổi f để trong mạch có cộng hưởng Giá trị của f bằng:

A 25Hz B 100Hz C 200Hz D 50Hz

(174036 ) âu 13: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 5 lần thì công suất hao phí trên đường dây là:

A Tăng 10 lần B Tăng 25 lần C Giảm 5 lần D Giảm 25 lần

( 174068) âu 14: Mạch R,L,C mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm có L = 1/π (H), tụ điện có C thay đổi đượ C. Điện áp giữa hai đầu mạch là: u = 120 2 cos100πt (V) Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị Co sao cho uC giữa hai bản tụ điện lệch pha π/2 so với u Điện dung Co của tụ điện là:

A. 10-4/4π(F) B. 10-4/π(F) C. 2.10-4/π(F) D. 10-4/2π(F)

Trang 3

(174082) âu 15: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 25 V; 0,3(A) Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 15 V; 0,5 (A) Cảm kháng của mạch có giá trị là:

(182801) âu 16:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm hai vật m1 = m2 = 0,5 kg được dính với nhau, m1 được gắn vào lò xo k = 100N/m Lúc đầu hệ dao động với biên độ A = 5cm Khi hệ qua vị trí cân bằng thì m2 bị tách

rA. Biên độ dao động mới của hệ là

(182772) âu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 40cm Trong mỗi chu kỳ dao động vật đi được quãng đường là:

( 182775) âu 18: Phát biểu nào sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng?

A. Khi vật ở vị trí cao nhất, độ lớn gia tốc của vật cực đại

B. Khi chiều dài lò xo ngắn nhất thì vận tốc vật bằng không

C. Hiệu chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo bằng hai lần biên độ dao động

D. Khi vật ở vị trí thấp nhất, gia tốc của vật luôn đạt cực tiểu

(182782) âu 9: Con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k=10 N/m, vật nhỏ có khối lượng m=100g đang dao động điều

A. Tại thời điểm tốc độ của vật là 20 cm/s thì gia tốc của vật là 2 3m/s2 Biên độ dao động của con lắc có giá trị là:

(182800) âu 20: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos10πt(cm) Vân tốc của vật có độ lớn bằng 50π (cm/s) lần thứ 2017 kể từ lúc t = 0 tại thời điểm:

A. 6048/60 s B. 6049/60 s C. 6047/60 s D. 605/6 s

(182802) âu 21: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nhỏ có khối lượng m = 1 kg Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới đến vị trí lò xo giãn 6 cm rồi buông ra không vận tốc đầu cho vật dao động điều hòA. Biết cơ năng dao động của vật là 0,05 J Lấy g = 10 m/s2

và π2 = 10 Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

âu 22(184974): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=5cos(πt+π/2)(cm) Tốc độ trung bình của vật trong 2,5s

A. 5cm/s B. 30cm/s C. 20cm/s D. 10cm/s

âu 23(185009): - Một con lớn đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 6 dao động điều

A. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian ∆t như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là

Trang 4

âu 24[184490 ]: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100 g, dao động điều hòa với co năng E = 32 mJ Tại thời

điểm ban đầu vật có vận tốc v = 40 3 cm/s và gia tốc a = 8m/s2 Pha ban đầu của dao động là

âu 25[184493 ]: Một con lắc đơn có chiều dài l treo trong trần một thang máy Khi thang máy chuyển động

nhanh dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a (a < g) thì con lắc dao động với chu kì T1 Khi thang máy chuyển

động chậm dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a thì con lắc dao động với chu kì T2 = 2T1 Độ lớn gia tốc a bằng

âu 26: (ID 152012) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:

A trên cùng phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng ph A.

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng ph A.

D trên cùng phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng ph A.

âu 27: (ID 152008) (Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A, B cùng pha và cách nhau 6cm, bước sóng

λ = 1cm Xét hai điểm C, D trên mặt nước tạo thành hình vuông ABCD. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu

trên CD là: )

âu 28: (ID 154686) Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 16 cm dao động theo phương

thẳng đứng theo phương trình uA = uB = 4 cos(50πt)(mm), với t tính bằng giây (s) Tốc độ truyền sóng trên mặt

chất lỏng là 50cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M trên mặt chất lỏng thuộc đường trung trực của AB

sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O và M ở gần O nhất Khoảng cách

MO là

âu 29: (ID 154704) Nguồn sóng có phương trình u0 = 5cos( )(cm) Biết sóng lan truyền với bước sóng

40cm.Coi biên độ sóng không đổi Phương trình dao động của sóng tại điểm M cách O một đoạn 10cm nằm trên

phương truyền sóng là :

A uM = 5cos( )(cm) B uM = 5cos( )(cm)

C uM = 5cos( )(cm) D uM = 5cos( )(cm)

âu 30: (ID 154717) Một sợi dây có chiều dài 40cm không đổi có một đầu gắn với một cần rung dao động

ngang với tần số thay đổi được, đầu còn lại tự do Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s không đổi Sóng

dừng có thể xảy ra ở tần số nào sau đây?

Trang 5

H Đ V L H T T

TH H H T H 7

âu 1 Đáp án

ư n p áp p n c n t c t n đ n áp u n tron c oa c u c có đ n tr

ác U = I.R = 2.110 V

âu 2 Đáp án

ư n p áp ử n t u t v c đ n oa c u c c a o n n

ác Từ giá trị của i1, i2,u1, u2 ta thấy X không thể là R vì u, i không cùng ph A. Vậy X chỉ chứa C hoặc L:

1

I0 U0

  thay cặp giá trị u,I vào ta được kết quả:

I0  5; U050 5

Khi tăng f gấp đôi, giá trị cực đại I0’ = 2 5 tăng 2 lần nên X chứa C =

3 10 6

 F

âu 3 Đáp án

ư n p áp p n ểu t c ác địn suất đ n đ n c n uất n tron un â

ác N = 900 vòng/phút  ω = 30π (rad/s)

Biểu thức từ thông: 0,01cos(30 )Wb

6

Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là: e ' 0,3 cos(30 t - )V

3

âu 4 Đáp án

ư n p áp ử n c n t c t n đ c p a a u v

ác R   60 ; ZL 100 ; Z  C

C

Trang 6

âu 5: Đáp án B

ư n p áp ử n v n tr n ư n ác

ác Chu kỳ T = 1/60s  1s = 60T

Đèn sáng khi điện áp vượt quá 100V, ứng với thời điểm được tô đâm như hình vẽ

Ta thấy 1 chu kỳ đèn sáng 2 lần, vật trong 1s = 60T đèn sáng 120 lần

âu 6 Đáp án A

ư n p áp ử n c n t c c a á n áp

ác Cường độ dòng điện định mức qua bóng đèn: Idm P 1A

U

Hai đèn mắc song song, vậy cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là I2 = 2A

Ta có: 1 2

1

n I

10 I 0, 2A

n  I   

âu 7 Đáp án

ư n p áp ử n c n t c t n suất đ n đ n v c n t c t n t n số c a n đ n oa c u

do á p át đ n t o r A.

ác

E ' f ' n ' n 60 50

E ' E 40

E 200V; E ' 240V

n 300vong / phut; n ' 360vong / phut

 

Khi n’’ = 420 vòng/phút E n 300 / 420 E ' 280V

âu 8 Đáp án

ư n p áp p n c n t c n a suất đ n đ n u n v suất đ n đ n c c đ

Trang 7

ác 0

2

E

E

âu 9 Đáp án

ư n p áp ử n t u t v đ u n ra n tư n c n ư n đ n

ác Khi trong mạch RLC nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì 0 1

LC

âu 10 Đáp án

ư n p áp p n c n t c t n đ c p a a u v

ác

Mạch R, L; có UR =100V, U = 200V

Ta có:

0 R

cos =U / U 0,5 60

3

âu 11: Đáp án

ư n p áp ử d n ĩ năn p ân t c , đọc đồ thị

ác





2 2

2 0 2

2

2

1

C

L R U

U U U U

U U

R C L

+ Thay dữ liệu từ đồ thị ta được :



 

 

20 40

1 1 10

10

20

1 1 10

4

2 2 2

0 4

2 2 2

0 4

R R

U

R U

=> Chọn A

âu 12 Đáp án

ư n p áp ử d n t u t v c n ư ng trong m ch RLC nối ti p

ác Tần số f để mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng là

6

25(Hz)

2

f

LC

=> Chọn A

Trang 8

âu 13: Đáp án

ư n p áp ử d n c n t c t n c n suất ao p tron quá trìn tru n t đ n năn đ xa

ác Ta có:

2

cos

P R P

  => Khi tăng U lên 5 lần thì công suất hao phí giảm 25 lần

=> Chọn D

âu 14 Đáp án

ư n p áp ử d ng mối quan h v pha gi a các đ ư ng trong m c đ n xoay chi u

ác Theo đề bài: uC lệch pha π/2 so với u => u và i cùng pha với nhau => mạch có cộng hưởng điện

Khi đó ZC = ZL hãy C = 1/ω2

L = 10-4/π (F)

=> Chọn B

âu 15 Đáp án

ư n p áp i: Sử d n c n t c vu n p a tron đo n m ch xoay chi u ch ch a cu n c m thu n

ác Do mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm nên u và i vuông pha với nhau =>

1

IU  , theo đề bài ta

có hệ phương trình sau

2

0

1

17

0, 5 15

1

850

U

=> Cảm kháng của cuộn dây 0

0

50 /17

2500 50( ) 1/ 850

L

U Z I

=> Chọn C

âu 16 Đáp án

ư n p áp Sử d n t u t v toán t a đổ VT tron ao đ n đ u a c a CLLX thẳng đ ng

ác

+ Tần số góc của CLLX ban đầu là 0 100 10(rad/ s)

1

k m

Trang 9

+ VTCB ban đầu của vật là vị trí lò xo giãn đoạn 1 2

01

( ) g

0,1(m) 10(cm)

l

k

+ Tốc độ dao động của hệ hai vật khi qua VTCB là v = vmax = ω0A0 = 50 cm/s

+ Vật m2 bị tách ra, chỉ còn vật m1 tiếp tục dao động với tần số góc 100 10 2(rad/ s)

0,5

k m

+ VTCB lúc sau của CLLX là vị trí lò xo giãn đoạn 1

02

0, 5.10

0, 05(m) 5(cm) 100

m g l

k

=> Khi vật m2 bị tách ra khỏi m1 thì vật đang ở vị trí có li độ x = 5 cm(so với VTCB mới), có tốc độ v = 50 cm/s, tần số góc 10 2(rad/ s) => Biên độ dao động của CLLX là

50

5 2, 5 6(cm)

10 2

v

âu 17 Đáp án

ư n p áp Sử d n t u t v ao đ n đ u a

ác

Quỹ đạo chuyển động thẳng dài là l = 2A = 40 cm => biên độ dao động A = 20 cm

Quãng đường vật đi được trong một chu kì là S = 4A = 4.20 = 80 cm

=> Chọn đáp án C

âu 18 Đáp án

ư n p áp ử n t u t con c o tr o t n đ n

Phát biểu nào sai: Khi vật ở vị trí thấp nhất, gia tốc của vật luôn đạt cực tiểu

âu 9 Đáp án

ư n p áp p n c n t c đ c lập với thời gian gi a vận tốc v a tốc

ác

+ Tần số góc 10 10(rad/ s)

0,1

k m

+ Biên độ dao động

20 200 3

4(cm)

10 10

A

=> Chọn đáp án B

âu 0 Đáp án

ư n p áp Sử d n đườn tr n ư n ác

ác

Trang 10

+ Phương trình dao động của vật x = 10cos(10πt) cm => T = 2π/ω = 0,2 s

+ Vận tốc của của có độ lớn 50π cm/s khi vật ở vị trí có li độ

50

10

v

+ Ta có đường tròn lượng giác sau:

Một chu kì, vật có độ lớn vận tốc 50π cm/s 4 lần, do đó

=> Thời điểm vật có độ lớn vận tốc 50π cm/s là

6049

12 60

T

=> Chọn đáp án B

âu 21 Đáp án

ư n p áp Sử d n t u t v ao đ n đ u a c a con l c o tr o t n đ ng

ác

+ Kéo vật xuống dưới đến VT lò xo giãn 6 cm rồi buông không vận tốc đầu => Δl0 + A = 6 cm = 0,06 m(1)

0 2

2

W l

Từ (1) và (2) ta có A100A20,06 A 0,02(m)2(cm)

=> Chọn đáp án A

âu 22 Đáp án D

ư n p áp ư n trìn ao đ ng x = 5cos(πt + π/2) cm

ác

=> Chu kì dao động T = 2π/ω = 2 s => Thời gian t = 2,5 = T + T/4

=> Quãng đường vật đi được trong 2,5 s kể từ khi bắt đầu dao động là s = 4A + A = 5A = 25 cm

Do đó tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là vtb = s/t = 25/2,5 = 10 cm/s

=> Đáp án D

âu 23 Đáp án

ư n p áp p n c n t c t n c u ì con c đ n T 2π l

g

ác

t=0

Ngày đăng: 02/07/2018, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm