Báo cáo thực tập trắc địa...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
BÀI THỰC TẬP TRẮC ĐỊA
BÁO CÁO CÁ NHÂN
SINH VIÊN THỰC HIỆN:……… SỐ THỨ TỰ:……….
NHÓM THỰC TẬP:………
TỔ THỰC TẬP:………
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: GV.Lê Văn Định
NĂM 2018
Trang 2Hình 1 Sơ đồ thực tập
Oi 1
1m 1m
4m
3m
1 THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, ĐIỀU KIỆN BV THỰC TẬP TRẮC ĐỊA
1.1 Thời gian thực tập: Từ ngày 23 / 04 / 2018 đến hết ngày: 27 / 04 /2018
Sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 già đến 17 giờ
1.2 Địa điểm thực tập: Gần ngã tư đường Trần Nguyên Đán với Nguyễn Sinh Sắc
1.3 Bảo vệ thực tập:
- Ngày bảo vệ: V ào hồi 7 giờ 00 phút, thứ 6 ngày: 27/04/2018
- Địa điểm bảo vệ: G204_ phòng máy trắc địa
- Điều kiện bảo vệ: Nộp bài thực tập đủ về số lượng và chất lượng, không nghỉ buổi nào, trả đủ thiết bị thực tập cho phòng máy
2 NỘI DUNG THỰC TẬP
(1) Giáo viên giao vị trí điểm khống chế I và II cùng với đỉnh O1 và O5 của hình chữ nhật cạnh 4m x 3m cho từng tổ thực tập (hình1)
(2) Sinh viên trong tổ căn cứ vào điểm O1 và O5 đã được giao, áp dụng kiến thức bố trí công trình đã học (chương 8) để định vị hình chữ nhật cạnh 4mx3m trên mặt đất, sau đó chia hình chữ nhật này thành các ô vuông cạnh 1m; đánh số thứ tự các đỉnh ô vuông từ trái qua phải, từ trên xuống dưới như hình 1
(3) Vị trí đỉnh Oi của mỗi sinh viên là số thứ tự trong danh sách phân tổ của giáo viên hướng dẫn thực tập, sinh viên phải xác định đúng vị trí của mình theo danh sách phân tổ Tại vị trí Oi của mình, mỗi sinh viên tiến hành đo đạc để hoàn thành các bài thực tập theo những yêu cầu cụ thể như sau:
Bài 1(3đ).Cá nhân đo góc bằng β1 bằng máy kinh vĩ (Báo cáo cá nhân):
- Đo 2 vòng đo theo phương pháp đo đơn, số liệu đo góc ghi vào sổ đo như bảng 1 Chú ý: hướng khởi đầu Oi.I: vòng 1 định hướng vào trị số 0o, vòng 2 định hướng vào trị số 90o
Trang 3Hình 2 Sơ đồ bố trí công trình
A B
C
D O1 I
- Tính toán sổ đo, quy định trị số góc giữa hai nửa vòng đo không lệch quá ±60’’ và giữa hai
vòng đo không lệch quá ±30’’
Bảng 1 Sổ đo góc bằng theo phương pháp đo đơn
Bài
Cá
nhân đo dài cạnh D O.I , D O.II và đo cao lượng giác h O.I , h O.II bằng máy kinh vĩ và mia đứng (Báo
cáo các nhân):
- Khi đo khoảng cách DO.I , DO.II phải đọc cả ba chỉ của hệ dây chữ thập trên mia, trị trung bình
số đọc của chỉ trên và dưới so với số đọc chỉ giữa nhỏ hơn 2,0mm
- Đo chênh cao hO.I ; hO.II theo phương pháp đo cao lượng giác Khi đo, đọc số bàn độ đứng của cùng số đọc chỉ giữa trên mia ở cả hai vị trí bàn độ trái Tv và Pv để tính MOtt , độ lệch MOtt của hướng O.I và O.II không được quá 30’’ Số liệu đo phải ghi vào bảng 2:
i = ……(m) Bảng 2 Đo dài D O.I , D O.II và đo cao lượng giác h O.I , h O.II
Đỉnh Hướng
ngắm
Vị trí bàn độ
Số đọc bàn độ đứng
Số đọc ba chỉ trên mia
t g = lv d
Oi
O.II TV O.II PV
- Tính các trị số MOT , Vi, Di, hi ở bảng 2 theo công thức ở phần II của tài liệu hướng dẫn thực tập trắc địa
Bài 3(3đ) Thực hiện nhóm (Báo cáo tổ):
3.1(1đ).Đo dài trực tiếp: Đo cạnh DI.II đo bằng thước dây, thực hiện đo hai chiều: đo đi từ I đến II và đo
về từ II đến I; sai số tương đối chiều dài cạnh đo đi và về (Dđi - Dvề)/DI.II < 1/500
3.2(1đ) Bố trí công trình: Thiết diện công trình ABCD là hình vuông cạnh 10m; khoảng cách D.O1 = 10m có sơ đồ bố trí như Hình 2 Hãy bố trí công trình này trên mặt đất và đóng cọc tại các đỉnh để bàn giao cho giáo viên hướng dẫn
Vòng đo
Trạm đo
Điểm ngắm
Vị trí bàn độ
Số đọc bàn độ ngang
Góc bằng nửa vòng
Góc bằng một vòng
Góc bằng trung bình
Trang 43.3(1đ) Đo cao hình học: Đo cao hình học kỹ thuật chênh cao hI.II bằng máy và mia thủy chuẩn Số liệu đo ghi vào bảng 3 Độ lệch khoảng cách từ máy tới 2 mia nhỏ hơn ±5m, sai số chênh cao giữa 2 lần đo không quá ±5mm Áp dụng quy trình đo cao hình học với mia chỉ có mặt đen
Bảng 3 Sổ đo cao hình học kỹ thuật để xác định hiệu độ cao h I.II
Bài 4(1đ) Cá nhân bình sai và tính tọa độ X, Y và độ cao H của điểm I và II (Báo cáo cá nhân)
- Để bình sai mặt bằng, trước tiên cần dựa vào kết quả đo ở các bài 1, 2, 3, 4 tính hai góc β2 và
β3 ở hình 1 theo công thức:
)
sin arcsin(
.
1
2
II I II O
D
β =
Và
)
sin arcsin(
.
1
3
II I I O
D
β =
- Bình sai mặt bằng đường chuyền kín O-I-II-O trên bảng 4 với các số liệu đã đo và tính ở trên gồm: β1, β2, β3, DO.I, DI.II , DII.O Biết: Oi (XO = 567,123m; YO = 678,456m); αO.I = 10o10’10’’
- Bình sai độ cao đường chuyền độ cao kính O-I-II-O trên bảng 5 với các số liệu đã đo: hOI, hI.II, hII.O Biết HO = 7,642m
Đà Nẵng, ngày ….tháng … năm 2018
( Ký và ghi rõ họ tên)
4
Bảng 4 Sổ bình sai mặt bằng Bảng 5 Sổ bình sai độ cao
4
Trạm
đo
(m)
h I.II
Trung bình (m)
Sau(I) Trước(II) D S -D T Mia sau(I) Mia trước(II)
D S = D T = Đen’: thay đổi chiều cao máy, đọc chỉ giữa
Điể
Oi
I
II
Oi
O i
I II
O i
Trang 5PHẦN THỐNG KÊ KẾT QUẢ THỰC TẬP
HỌ TÊN SINH VIÊN:……… SỐ THỨ TỰ:……… NHÓM:………….TỔ:……
Ghi chú: Sinh viên bắt buộc phải thống kê kết quả các bài thực tập và ký tên để xác nhận kết quả thực tập của mình.Chú ý: SV không đóng tập Tờ thống kê này.
Thống kê kết quả các bài thực tập
TT Bài 1: Góc β1 Bài 2: Chiều dài cạnh và chênh cao lượng giác Bài 3
(o) ( ' ) ( '' ) D OI (m) h O.I (m) D O.II (m) h O.II (m) D I.II (m) h I.II (m) K.Q
Bài 4: Tọa độ mặt bằng và độ cao điểm I, II sau bình sai
I
II
Đà Nẵng, ngày ….tháng … năm 2018
( Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 66 6
Trang 7TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
BÀI THỰC TẬP TRẮC ĐỊA BÁO CÁO TỔ NHÓM THỰC TẬP: ………
TỔ THỰC TẬP:………
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: GV Lê Văn Định
NĂM 2018
Trang 8
ĐIỂM CHUYÊN CẦN TỔ TỰ ĐÁNH GIÁ ( Điểm danh và thực hiện bài 3:5điểm)
NHÓM THỰC TẬP:………TỔ:………
Điểm chuyên tổ (5đ) = điểm danh (2đ) + Làm bài 3.1, 3.2, 3.3 (3đ)
T
T HỌ VÀ TÊN CHỮ KÝ SV
Điểm chuyên cần tổ : 2đ - 0.25đ * số buổi vắng LB_3.1 (1đ)
LB_3.2 (1đ)
LB_ 3.3 (1đ)
Điểm T.H
Họ tên tổ trưởng:……….Nhiệm vụ: đại diện mượn TB; phân công, quản lý tổ; +3đCC, +1đ BV
toán được góc bằng, góc đứng, chiều dài và độ cao theo các phương pháp.(3).Xây dựng được lưới khống chế trắc địa, bố trí được các yếu tố cơ bản và chuyển được thiết kế ra hiện trường.(4).Có thái độ
và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp, tích cực và chuyên cần trong công việc.(5).Có khả năng làm việc nhóm với trách nhiệm như một thành viên của nhóm hoặc trưởng nhóm.(6).Có khả năng tự học trên cơ sở kiến thức đã tích lũy, đáp ứng vai trò và trách nhiệm của người kỹ sư trong xây dựng đất nước
được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn, nộp báo cáo thực tập không đúng thời hạn, không trả đủ thiết bị đã mượn của phòng máy trắc địa sẽ không được bảo vệ và công nhận điểm thực tập Sinh viên phải đi thực tập đúng giờ quy định, sinh viên đi trễ quá 5 phút sau khi giờ thực tập bắt đầu sẽ tính là 1 buổi muộn, hai buổi muộn sẽ tính là một ngày không thực tập Sinh viên phải chấp hành nghiêm những quy định về thực tập của Nhà trường và giáo viên hướng dẫn Chấp hành luật lệ giao thông, giữa gìn vệ sinh chung ở nơi thực tập, để xe đúng nơi quy định
Trang 9ĐIỂM HỌC PHẦN:
- Điểm chuyên cần trọng số 30% , điểm 10: Điểm giáo viên chấm 5đ, điểm tổ chấm 5đ
- Điểm GV chấm bài thực tập 70%, điểm 10: Điểm bài các nhân 7đ (Bài 1, 2, 4); điểm bài thực hiện nhóm 3đ (bài 3)
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN BÀI 3
Bài số 3 Thực hiện nhóm đo dài trực tiếp, bố trí công trình, đo cao hình học
3.1(1đ) Đo dài trực tiếp
a Quy trình thực hiện:
b Kết quả đo Bảng 1 Kết quả bài 3.1 đo cạnh D I.II DT Đo từ I về II DN Đo từ II về I DI.II=(DT+DN)/2 ∆D = DT-DN 1/T=DI.II/∆D 3.2(1đ) Bố trí công trình: a.Phương pháp, số liệu bố trí:
b.Trình tự bố trí ngoài thực địa - đóng cọc các đỉnh để bàn giao cho GV:
Trang 10
Hình 2 Sơ đồ bố trí công trình
A B
C
D O1
I
3.3(1đ) Đo cao hình học: a Quy trình thực hiện:
b Kết quả đo
Bảng 2 Kết quả bài 3.3 đo cạnh trung bình h I.II
Trạm
đo
(m)
h I.II
Trung bình (m)
Sau(I) Trước(II) D S -D T Mia sau(I) Mia trước(II)