Cường độ dũng điện hiệu Cõu 8: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần và một cuộn dõy thuần cảm mắc nối tiếp.. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số
Trang 1SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT TÂN YấN SỐ 1
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MễN VẬT Lí 12 ( THỜI GIAN 60 PHÚT)
Họ tờn SBD Lớp Mó đề thi 432
I.PHẦN CHUNG ( Từ cõu 1 đến cõu 32)
Cõu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động thành phần x1 = 5cos10t cm và x2 = 5cos10t cm cú phương trỡnh là
x = 10cos(10t + )
2 cm.B
1π
x = 5cos (10t + )
2 4 cm C x = 5cos10t cm. D x = 10cos(10t) cm.
Cõu 2: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,4mm; khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sỏt là 1m Ánh sỏng chiếu vào hai khe cú bước súng là λ = 0,6àm Khoảng võn i và vị trớ võn sỏng bậc 3 của hệ võn giao thoa trờn màn là
A i = 1,5 mm và x3 = ± 4,5 mm B i = 2,4 mm và x3 = ± 4,8 mm
C i = 1,5 mm và x3 = ± 3,0 mm D i = 2,4 mm và x3 = ± 7,2 mm
Cõu 3: Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhõn của một lượng chất phúng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiờn với lne = 1), T là chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ đú Quan hệ giữa ∆t và T là
A ∆t =
2
T
T . D ∆t =
ln 2
T
Cõu 4: Nguyờn tử đồng vị phúng xạ 23592U cú:
A.92 prụton và tổng số nơtron và electron là 235 B.92electron và tổng số proton và electron là 235.
C.92 nơtron và tổng số nơtron và proton 235 D.92 nơtron và tổng số proton và electron là 235.
Cõu 5: Tia laze khụng cú đặc điểm nào dưới đõy:
A.Cường độ lớn B.độ định hướng cao C.Cụng suất lớn D.Độ đơn sắc cao
Cõu 6:Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử dụng thì khối lợng chỉ còn 1/32 khối lợng lúc mới nhận
về Thời gian lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
Cõu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện
4
10 ( )
π
−
( )
π
tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dũng điện hiệu
Cõu 8: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần và một cuộn dõy thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số và hiệu điện thế hiệu dụng khụng đổi Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 40 V và hai đầu cuộn dõy thuần cảm là 30 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là
Cõu 9: Xột đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L ghộp nối tiếp với 1 tụ điện cú điện dung C
Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch Cho ω biến thiờn thỡ cường độ dũng điện tức thời qua đoạn mạch
A nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi LCω2 < 1
B lệch pha
4
π
hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi LCω2 = 1
C luụn chậm pha
2
π
so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
D luụn nhanh pha
2
π
so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Cõu 10: Vận tốc truyền õm trong khụng khớ và trong nước lần lượt là 330 m/s và 1450 m/s Khi một súng õm truyền từ
khụng khớ vào nước thỡ tần số của nú sẽ
A giảm 4,4 lần B khụng thay đổi C tăng 4,4 lần D tăng 2 lần.
Cõu 11: Đặt hiệu điện thế xoay chiều cú biểu thức u = 120 2cos(100t +
4
π
) V vào hai đầu một đoạn mạch điện X gồm hai trong ba phần tử sau: điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm L và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp thỡ thu được cường độ dũng điện qua mạch cú dạng i = 12cos(100t +
2 π
) A Đoạn mạch điện X này chứa
Trang 2A điện trở thuần R = 10 Ω và tụ điện cĩ điện dung C =
-3
10
B chứa cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 1
10πH và tụ điện cĩ điện dung C =
-3
10
C điện trở thuần R = 5 2 Ω và cuộn dây thuần cảm cĩ hệ số tự cảm L = 2
D điện trở thuần R = 10 Ω và cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 1
Câu 12: Đối với một con lắc lị xo đang dao động điều hịa thì hợp lực tác dụng lên nĩ luơn
A cùng chiều với chiều âm của trục tọa độ B cùng chiều với chiều dương của trục tọa độ.
C hướng về vị trí cân bằng của con lắc D cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
Câu 13: Chọn câu đúng.
A.Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật
B.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nĩng sáng
C.Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật
D.Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật
Câu 14: Một dây dài l = 1,2 m được kích thích dao động với tần số f = 100 Hz thì thấy ngồi 2 đầu dây cố định cịn cĩ 2
điểm khác đứng yên Vận tốc truyền sĩng trên dây là
Câu 15: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nĩi về chiết suất của một mơi
trường?
A.Chiết suất của mơi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B.Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng cĩ bước sĩng dài.
C.Chiết suất của mơi trường nhỏ khi mơi trường cĩ nhiều ánh sáng truyền qua.
D.Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng cĩ bước sĩng ngắn.
Câu 16: Phản ứng: 63 Li n+ →13T+ +α 4, 8MeV Nếu động năng của các hạt ban đầu khơng đáng kể và coi khối lượng của các hạt bằng số khối thì động năng của hạt α là:
Câu 17: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2 mH và một tụ xoay Lấy π=3,14, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s Để mạch thu được sĩng vơ tuyến cĩ bước sĩng ngắn 75 m thì điện dung của tụ
Câu 18: Vạch thứ hai của dãy Laiman có bước sóng là : λ=0,1026 μm.Cho biết năng lượng cần thiết tối thiểu để bứt
electron ra khỏi nguyên tử hidrô từ trạng thái cơ bản là 13,6eV , tính bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ trong
dãy Pasen A 0,832 μm B 0,725 μm C.0,866 μm D 0,482 μm
Câu 19: Dịng điện xoay chiều là dịng điện cĩ
A độ lệch pha luơn khơng đổi theo thời gian.
B pha biến thiên điều hịa theo thời gian.
C tần số biến thiên điều hịa theo thời gian.
D cường độ biến thiên điều hịa theo thời gian.
Câu 20: Electron của nguyên tử Hiđro bị khích thích chuyển lên quỹ đạo M Khi electron này trở về trạng thái dừng cơ
bản nĩ cĩ thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ và thuộc các dãy nào?
A Phát ra 1 vạch thuộc dãy Banme và 1 vạch thuộc dãy Pasen.
B Phát ra 1 vạch thuộc dãy Laiman và 2 vạch thuộc dãy Pasen.
C Phát ra 2 vạch thuộc dãy Laiman và 1 vạch thuộc dãy Banme.
D Phát ra 2 vạch thuộc dãy Banme và 1 vạch thuộc dãy Pasen.
Câu 21: Một con lắc lị xo, vật nặng cĩ khối lượng m = 160 gam, lị xo độ cứng k = 400 N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân
bằng một đoạn 3 cm dọc theo trục lị xo rồi truyền cho vật vận tốc v = 2 m/s ngược chiều kéo Vật dao động điều hịa với biên độ bằng A 25 cm B 13 cm C 5 cm D 11 cm.
Câu 22: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến một nơi tiêu thụ ở xa 4Km Dây dẫn bằng nhơm cĩ điện trở suất
ρ=2.10-8Ωm,cĩ tiết diện 0,5cm2 điện áp và cơng suất truyền tải ở trạm phát điện 35KV và 1MW Hệ số cơng suất của mạch điện là cosφ=0,9 Tìm hiệu suất truyền tải
GV: NGUYỄN TIẾN VẠN
Trang 3Câu 23: Một con lắc lị xo thực hiện dao động điều hịa Lực phục hồi(Lực kéo về) của lị xo cĩ xu hướng kéo vật
Câu 24: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại cĩ cơng thốt electron là 4,52 eV Nếu lần lượt chiếu vào
catốt của tế bào quang điện đĩ hai bức xạ cĩ bước sĩng là λ1 = 0,20 μm và λ2 = 0,30 μm thì
A cả hai bức xạ λ1 và λ2 đều gây ra hiện tượng quang điện
B cả hai bức xạ λ1 vàλ2 đềukhơnggây ra hiện tượng quang điện
C bức xạ λ1 gây ra hiện tượng quang điện, cịn bức xạ λ2 thì khơnggây ra hiện tượng quang điện
D bức xạ λ2 gây ra hiện tượng quang điện, cịn bức xạ λ1 thì khơnggây ra hiện tượng quang điện
Câu 25: Một biến thế cĩ số vịng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn cuộn thứ cấp Biến thế này cĩ tác
dụng
A giảm cường độ dịng điện hiệu dụng, giảm hiệu điện thế hiệu dụng.
B tăng cường độ dịng điện hiệu dụng, giảm hiệu điện thế hiệu dụng.
C giảm cường độ dịng điện hiệu dụng, tăng hiệu điện thế hiệu dụng.
D tăng cường độ dịng điện hiệu dụng, tăng hiệu điện thế hiệu dụng.
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young Chiếu ánh sáng trắng cĩ mầu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím vào hai khe hẹp thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát Khoảng vân lớn nhất trong dải ánh sáng trắng trên là ứng với màu đơn sắc
Câu 27: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Natri cĩ giới hạn quang điện là 0,5 μm Chiếu ánh sáng tím cĩ bước
sĩng 0,4 μm vào catốt Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là
A 0,99.10-20 J B 9,94.10-20 J C 19,8.10-20J D 1,98.10-20 J
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dịng điện xoay chiều ba pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra
B Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra dịng điện xoay chiều ba pha.
C Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau những gĩc bằng 120o trên một vịng trịn
D Phần cảm của máy phát điện xoay chiều ba pha gồm 3 nam châm giống nhau đặt lệch nhau những gĩc bằng 120o trên một vịng trịn
Câu 29: Vectơ gia tốc trong dao động điều hịa cĩ
A giá trị cực đại khi ở vị trí biên, cĩ chiều luơn hướng về biên.
B giá trị tỉ lệ với li độ, chiều luơn hướng về vị trí cân bằng.
C giá trị cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luơn cùng chiều với vectơ vận tốc
D độ lớn khơng đổi, chiều luơn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 30: Để phân loại sĩng ngang hay sĩng dọc người ta căn cứ vào
A phương dao động và phương truyền sĩng B vận tốc truyền sĩng và phương truyền sĩng.
C phương truyền sĩng và bước sĩng D phương dao động và vận tốc truyền sĩng.
Câu 31:Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng
fmax = 8.1018Hz Coi động năng đầu của e rời katod không đáng kể Cho biết : h = 6,625.10-34J.s ; c = 3.108m/s ; e= -1,6.10-19 C Hiệu điện thế giữa hai cực của ống :
Câu 32: Một vật dao động điều hịa trên quỹ đạo cĩ chiều dài 12 cm Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật qua vị trí
cĩ li độ 4 cm là
A 5
16
1
4
5.
II.PHẦN RIÊNG ( Học theo SGK chương trình chuẩn )
Câu 33: Dãy Banme nằm trong vùng:
C.ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại D.hồng ngoại
Câu 34: Dịng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều cĩ dạng i = 2cos100πt(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cĩ
giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3 so với dịng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A.u = 12 2cos(100πt + π/3)(V) B.u = 12 2cos100πt(V)
Trang 4C.u = 12cos100πt(V) D.u = 12 2cos(100πt - π/3)(V)
Câu 35: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của vật là
m = 0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A.Fmax = 525N B.Fmax = 2,56N C.Fmax = 5,12N D.Fmax = 256N
Câu 36: Một lá thép mỏng, một đầu cố định được kích thích để dao động với chu kì T = 0,08 s Âm thanh do lá thép phát
ra có tần số nằm trong vùng
Câu 37: Điều nào sau đây là đúng?
A Vận tốc của một sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
B Vận tốc của ánh sáng đỏ lớn hơn vận tốc của ánh sáng tím khi truyền trong cùng môi trường.
C Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc trong chân không phụ thuộc bước sóng ánh sáng.
D Tần số của sóng ánh sáng đơn sắc thay đổi khi môi trường truyền sóng thay đổi.
Câu 38: Trong sơ đồ khối của một máy phát vô tuyến điện không có bộ phận nào dưới đây?
A Mạch biến điệu B Mạch phát dao động điều hòa cao tần.
Câu 39: Hạt nhân 2760Cocó khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 2760Co là
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng cách hai khe là 1mm,khoảng cách hai khe đến màn là 2m Nếu
chiếu đồng thời hai bước xạ có bước sóng λ1=0,602μm và λ2 thì thấy vân sáng bậc ba của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc hai của bức xạ λ1 Tính bước sóng λ2 và khoảng ?
A.λ2 =0,401μm và i2=0,802mm; B.λ2 =0,301μm và i2=0,602mm;
C.λ2 =0,462μm và i2=0,842mm; D.λ2 =0,53μm và i2=10,2mm;
III.PHẦN RIÊNG ( Học theo SGK chương trình nâng cao)
Câu 41: Tổng các mômen lực tác dụng vào một vật có trục quay cố định không thay đổi Trong những đại lượng dưới đây
đại lượng nào có giá trị thay đổi?
A Mômen động lượng của vật B Gia tốc góc của vật.
Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng dùng bước sóng 0,5(μm) khoảng cách hai khe là 1mmTại M cách vân
trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 Để tại đó có vân sáng bậc 2 thì phải dời màn theo chiều nào ,một đoạn là bao nhiêu
A.Ra xa mặt phẳng 2 khe một đoạn 1,5cm; B.Ra xa mặt phẳng 2 khe một đoạn 0,15cm;
C.Lại gần mặt phẳng 2 khe một đoạn 1,5cm; D.Lại gần mặt phẳng 2 khe một đoạn 0,15cm;
Câu 43: Một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi Sau 10 s nó quay được 50 rad Góc
mà nó quay được sau 10 tiếp theo là
Câu 44: Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay không phụ thuộc vào
A hình dạng của vật B khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật.
C khối lượng của vật D vận tốc góc của vật.
Câu 45: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm, tụ điện và điện trở thuần R mắc nối tiếp Biểu thức của
hiệu điện thế hai đầu đạon mạch là: u = U0sin100πt (V) Cuộn dây có L = 3/π (H), điện trở R = 150Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch một góc 3π/4 Tụ điện có điện dung bằng:
A
4
10
15 π
−
3
10
15 π
−
3
10 π
−
3
10
45 π
−
F
Câu 46: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 60Hz vào
động cơ Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?
A.1000vòng/min B.20 vòng/giây C.54vòng/giây D.400vòng/min
Câu 47: Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 > I2 đang quay đồng trục và ngược chiều với tốc độ góc ω1>ω2 Ma sát ở trục
quay nhỏ không đáng kể Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω xác định bằng công thức
A. 1 2 2 1
1 2
I I
I I
I I
I I
I I
I I
+ D. 1 11 22 2
I I
I I
Câu 48: Tìm phát biểu sai về đă ̣c điểm quang phổ va ̣ch của các nguyên tố hóa ho ̣c khác nhau.
A Khác nhau về số lượng va ̣ch.
B Khác nhau về đô ̣ sáng tỉ đối giữa các va ̣ch
GV: NGUYỄN TIẾN VẠN
Trang 5C Khác nhau về màu sắc các va ̣ch.
D Khác nhau về bề rơ ̣ng các va ̣ch quang phở.
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 1
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MƠN VẬT LÝ 12 ( THỜI GIAN 60 PHÚT)
Họ tên SBD Lớp Mã đề thi 435
I.PHẦN CHUNG ( Từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động thành phần x1 = 5cos10t cm và x2 = 5cos10t cm cĩ phương trình là
A x = 10cos(10t) cm.B x = 5cos10t cm.C π
x = 10cos(10t + )
2 cm D
1π
x = 5cos (10t + )
Câu 2: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nĩi về chiết suất của một mơi
trường?
A.Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng cĩ bước sĩng dài.
B.Chiết suất của mơi trường nhỏ khi mơi trường cĩ nhiều ánh sáng truyền qua.
C.Chiết suất của mơi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
D.Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng cĩ bước sĩng ngắn.
Câu 3: Electron của nguyên tử Hiđro bị khích thích chuyển lên quỹ đạo M Khi electron này trở về trạng thái dừng cơ bản
nĩ cĩ thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ và thuộc các dãy nào?
A Phát ra 2 vạch thuộc dãy Banme và 1 vạch thuộc dãy Pasen.
B Phát ra 1 vạch thuộc dãy Laiman và 2 vạch thuộc dãy Pasen.
C Phát ra 2 vạch thuộc dãy Laiman và 1 vạch thuộc dãy Banme.
D Phát ra 1 vạch thuộc dãy Banme và 1 vạch thuộc dãy Pasen.
Câu 4: Một vật dao động điều hịa trên quỹ đạo cĩ chiều dài 12 cm Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật qua vị trí cĩ
li độ 4 cm là
A 16
4
1
5
4.
Câu 5: Một con lắc lị xo thực hiện dao động điều hịa Lực phục hồi(Lực kéo về) của lị xo cĩ xu hướng kéo vật
C theo chiều âm D về vị trí cân bằng.
Câu 6: Vận tốc truyền âm trong khơng khí và trong nước lần lượt là 330 m/s và 1450 m/s Khi một sĩng âm truyền từ
khơng khí vào nước thì tần số của nĩ sẽ
Câu 7: Một con lắc lị xo, vật nặng cĩ khối lượng m = 160 gam, lị xo độ cứng k = 400 N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân
bằng một đoạn 3 cm dọc theo trục lị xo rồi truyền cho vật vận tốc v = 2 m/s ngược chiều kéo Vật dao động điều hịa với
biên độ bằng A 13 cm B 25 cm C 5 cm D 11 cm.
Câu 8: Đối với một con lắc lị xo đang dao động điều hịa thì hợp lực tác dụng lên nĩ luơn
A cùng chiều với chiều dương của trục tọa độ B cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
C hướng về vị trí cân bằng của con lắc D cùng chiều với chiều âm của trục tọa độ.
Câu 9: Vạch thứ hai của dãy Laiman có bước sóng là : λ=0,1026 μm.Cho biết năng lượng cần thiết tối thiểu để bứt
electron ra khỏi nguyên tử hidrô từ trạng thái cơ bản là 13,6eV , tính bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ trong
dãy Pasen A 0,725 μm B 0,482 μm C.0,866 μm D 0,832 μm
Câu 10: Chọn câu đúng.
A.Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật
B.Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật
C.Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật
D.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nĩng sáng
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau những gĩc bằng 120o trên một vịng trịn
B Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra dịng điện xoay chiều ba pha.
C Phần cảm của máy phát điện xoay chiều ba pha gồm 3 nam châm giống nhau đặt lệch nhau những gĩc bằng 120o trên một vịng trịn
D Dịng điện xoay chiều ba pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra
Trang 6Câu 12: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần và một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cĩ tần số và hiệu điện thế hiệu dụng khơng đổi Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 40 V và hai đầu cuộn dây thuần cảm là 30 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là
Câu 13: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại cĩ cơng thốt electron là 4,52 eV Nếu lần lượt chiếu vào
catốt của tế bào quang điện đĩ hai bức xạ cĩ bước sĩng là λ1 = 0,20 μm và λ2 = 0,30 μm thì
A bức xạ λ2 gây ra hiện tượng quang điện, cịn bức xạ λ1 thì khơnggây ra hiện tượng quang điện
B cả hai bức xạ λ1 vàλ2 đềukhơnggây ra hiện tượng quang điện
C cả hai bức xạ λ1 và λ2 đều gây ra hiện tượng quang điện
D bức xạ λ1 gây ra hiện tượng quang điện, cịn bức xạ λ2 thì khơnggây ra hiện tượng quang điện
Câu 14: Phản ứng: 63 Li n+ →13T+ + α 4, 8MeV Nếu động năng của các hạt ban đầu khơng đáng kể và coi khối lượng của các hạt bằng số khối thì động năng của hạt α là:
Câu 15: Để phân loại sĩng ngang hay sĩng dọc người ta căn cứ vào
A vận tốc truyền sĩng và phương truyền sĩng B phương truyền sĩng và bước sĩng.
C phương dao động và phương truyền sĩng D phương dao động và vận tốc truyền sĩng.
Câu 16: Xét đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L ghép nối tiếp với 1 tụ điện cĩ điện dung C
Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch Cho ω biến thiên thì cường độ dịng điện tức thời qua đoạn mạch
A luơn chậm pha
2
π
so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
B nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi LCω2 < 1
C luơn nhanh pha
2
π
so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
D lệch pha
4
π
hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi LCω2 = 1
Câu 17: Nguyên tử đồng vị phĩng xạ 23592U cĩ:
A.92 nơtron và tổng số proton và electron là 235 B.92 nơtron và tổng số nơtron và proton 235.
C.92 prơton và tổng số nơtron và electron là 235 D.92electron và tổng số proton và electron là 235.
Câu 18: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2 mH và một tụ xoay Lấy π=3,14, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s Để mạch thu được sĩng vơ tuyến cĩ bước sĩng ngắn 75 m thì điện dung của tụ điện bằng
Câu 19: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện
4
10 ( )
π
−
( )
π
tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cĩ dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 20: Vectơ gia tốc trong dao động điều hịa cĩ
A độ lớn khơng đổi, chiều luơn hướng về vị trí cân bằng.
B giá trị tỉ lệ với li độ, chiều luơn hướng về vị trí cân bằng.
C giá trị cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luơn cùng chiều với vectơ vận tốc
D giá trị cực đại khi ở vị trí biên, cĩ chiều luơn hướng về biên.
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,4mm; khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 1m Ánh sáng chiếu vào hai khe cĩ bước sĩng là λ = 0,6µm Khoảng vân i và vị trí vân sáng bậc 3 của hệ vân giao thoa trên màn là
A i = 2,4 mm và x3 = ± 4,8 mm B i = 1,5 mm và x3 = ± 4,5 mm
C i = 2,4 mm và x3 = ± 7,2 mm D i = 1,5 mm và x3 = ± 3,0 mm
Câu 22:Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng
fmax = 8.1018Hz Coi động năng đầu của e rời katod không đáng kể Cho biết : h = 6,625.10-34J.s ; c = 3.108m/s ; e= -1,6.10-19 C Hiệu điện thế giữa hai cực của ống :
GV: NGUYỄN TIẾN VẠN
Trang 7A 6.625.104V B 33.125.104V C 3.3125.104V D 3,17.104V
Cõu 23: Một biến thế cú số vũng dõy của cuộn sơ cấp lớn hơn cuộn thứ cấp Biến thế này cú tỏc
dụng
A giảm cường độ dũng điện hiệu dụng, tăng hiệu điện thế hiệu dụng.
B giảm cường độ dũng điện hiệu dụng, giảm hiệu điện thế hiệu dụng.
C tăng cường độ dũng điện hiệu dụng, tăng hiệu điện thế hiệu dụng.
D tăng cường độ dũng điện hiệu dụng, giảm hiệu điện thế hiệu dụng.
Cõu 24: Đặt hiệu điện thế xoay chiều cú biểu thức u = 120 2cos(100t +
4
π
) V vào hai đầu một đoạn mạch điện X gồm hai trong ba phần tử sau: điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm L và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp thỡ thu được cường độ dũng điện qua mạch cú dạng i = 12cos(100t +
2
π
) A Đoạn mạch điện X này chứa
A điện trở thuần R = 10 Ω và tụ điện cú điện dung C =
-3
10
B điện trở thuần R = 5 2 Ω và cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm L = 2
C điện trở thuần R = 10 Ω và cuộn dõy cú độ tự cảm L = 1
D chứa cuộn dõy cú độ tự cảm L = 1
10πH và tụ điện cú điện dung C =
-3
10
Cõu 25: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Natri cú giới hạn quang điện là 0,5 μm Chiếu ỏnh sỏng tớm cú bước
súng 0,4 μm vào catốt Động năng ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện là
A 0,99.10-20 J B 19,8.10-20J C 1,98.10-20 J D 9,94.10-20 J
Cõu 26: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Young Chiếu ỏnh sỏng trắng cú mầu biến thiờn liờn tục từ đỏ đến
tớm vào hai khe hẹp thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt Khoảng võn lớn nhất trong dải ỏnh sỏng trắng trờn là
Cõu 27: Tia laze khụng cú đặc điểm nào dưới đõy:
A.Cường độ lớn B.Cụng suất lớn C.độ định hướng cao D.Độ đơn sắc cao
Cõu 28: Một dõy dài l = 1,2 m được kớch thớch dao động với tần số f = 100 Hz thỡ thấy ngoài 2 đầu dõy cố định cũn cú 2
điểm khỏc đứng yờn Vận tốc truyền súng trờn dõy là
Cõu 29: Một đường dõy tải điện xoay chiều một pha đến một nơi tiờu thụ ở xa 4Km Dõy dẫn bằng nhụm cú điện trở suất
ρ=2.10-8Ωm,cú tiết diện 0,5cm2 điện ỏp và cụng suất truyền tải ở trạm phỏt điện 35KV và 1MW Hệ số cụng suất của mạch điện là cosφ=0,9 Tỡm hiệu suất truyền tải
Cõu 30: Dũng điện xoay chiều là dũng điện cú
A độ lệch pha luụn khụng đổi theo thời gian B pha biến thiờn điều hũa theo thời gian.
C tần số biến thiờn điều hũa theo thời gian D cường độ biến thiờn điều hũa theo thời gian.
Cõu 31:Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử dụng thì khối lợng chỉ còn 1/32 khối lợng lúc mới
nhận về Thời gian lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
Cõu 32: Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhõn của một lượng chất phúng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiờn với lne = 1), T là chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ đú Quan hệ giữa ∆t và T là
A ∆t =
2
T
T . D ∆t =
ln 2
T
II.PHẦN RIấNG ( Học theo SGK chương trỡnh chuẩn )
Cõu 33: Trong thớ nghiệm giao thoa khe I-õng cú khoảng cỏch hai khe là 1mm,khoảng cỏch hai khe đến màn là 2m Nếu
chiếu đồng thời hai bước xạ cú bước súng λ1=0,602μm và λ2 thỡ thấy võn sỏng bậc ba của bức xạ λ2 trựng với võn sỏng bậc hai của bức xạ λ1 Tớnh bước súng λ2 và khoảng ?
A.λ2 =0,401μm và i2=0,802mm; B.λ2 =0,301μm và i2=0,602mm;
C.λ2 =0,462μm và i2=0,842mm; D.λ2 =0,53μm và i2=10,2mm;
Trang 8Câu 34: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có
giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3 so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A.u = 12 2cos(100πt + π/3)(V) B.u = 12 2cos(100πt - π/3)(V)
C.u = 12 2cos100πt(V) D.u = 12cos100πt(V).
Câu 35: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của vật là
m = 0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
Câu 36: Trong sơ đồ khối của một máy phát vô tuyến điện không có bộ phận nào dưới đây?
C Mạch phát dao động điều hòa cao tần D Mạch biến điệu.
Câu 37: Một lá thép mỏng, một đầu cố định được kích thích để dao động với chu kì T = 0,08 s Âm thanh do lá thép phát
ra có tần số nằm trong vùng
A sóng âm mà tai người nghe được B sóng hạ âm.
Câu 38: Điều nào sau đây là đúng?
A Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc trong chân không phụ thuộc bước sóng ánh sáng.
B Vận tốc của một sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
C Tần số của sóng ánh sáng đơn sắc thay đổi khi môi trường truyền sóng thay đổi.
D Vận tốc của ánh sáng đỏ lớn hơn vận tốc của ánh sáng tím khi truyền trong cùng môi trường.
Câu 39: Dãy Banme nằm trong vùng:
A.ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại B.tử ngoại
Câu 40: Hạt nhân 2760Cocó khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 2760Co là
III.PHẦN RIÊNG ( Học theo SGK chương trình nâng cao)
Câu 41: Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay không phụ thuộc vào
A hình dạng của vật B khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật.
C vận tốc góc của vật D khối lượng của vật.
Câu 42: Tổng các mômen lực tác dụng vào một vật có trục quay cố định không thay đổi Trong những đại lượng dưới đây
đại lượng nào có giá trị thay đổi?
A Mômen động lượng của vật B Mômen quán tính của vật.
C Khối lượng của vật D Gia tốc góc của vật.
Câu 43: Một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi Sau 10 s nó quay được 50 rad Góc
mà nó quay được sau 10 tiếp theo là
Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng dùng bước sóng 0,5(μm) khoảng cách hai khe là 1mmTại M cách vân
trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 Để tại đó có vân sáng bậc 2 thì phải dời màn theo chiều nào ,một đoạn là bao nhiêu
?
A.Lại gần mặt phẳng 2 khe một đoạn 1,5cm; B.Lại gần mặt phẳng 2 khe một đoạn 0,15cm;
C.Ra xa mặt phẳng 2 khe một đoạn 1,5cm; D.Ra xa mặt phẳng 2 khe một đoạn 0,15cm;
Câu 45: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 60Hz vào
động cơ Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?
A.20 vòng/giây B.1000vòng/min C.400vòng/min D.54vòng/giây
Câu 46: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm, tụ điện và điện trở thuần R mắc nối tiếp Biểu thức của
hiệu điện thế hai đầu đạon mạch là: u = U0sin100πt (V) Cuộn dây có L = 3/π (H), điện trở R = 150Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch một góc 3π/4 Tụ điện có điện dung bằng:
A
3
10
π
−
3
10
45 π
−
4
10
15 π
−
3
10
15 π
−
F
Câu 47: Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 > I2 đang quay đồng trục và ngược chiều với tốc độ góc ω1>ω2 Ma sát ở trục
quay nhỏ không đáng kể Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω xác định bằng công thức
GV: NGUYỄN TIẾN VẠN
Trang 9A. 1 2 2 1
1 2
I I
I I
I I
I I
I I
I I
+ D. 1 21 22 1
I I
I I
Câu 48: Tìm phát biểu sai về đă ̣c điểm quang phổ va ̣ch của các nguyên tố hóa ho ̣c khác nhau.
A Khác nhau về đô ̣ sáng tỉ đối giữa các va ̣ch
B Khác nhau về màu sắc các va ̣ch.
C Khác nhau về bề rô ̣ng các va ̣ch quang phổ.
D Khác nhau về số lượng va ̣ch.
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 1
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÝ 12 ( THỜI GIAN 60 PHÚT)
Họ tên SBD Lớp Mã đề thi 186
I.PHẦN CHUNG ( Từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi
trường?
A.Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
B.Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua.
C.Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
D.Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.
Câu 2: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần và một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu điện thế hiệu dụng không đổi Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 40 V và hai đầu cuộn dây thuần cảm là 30 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là
Câu 3: Nguyên tử đồng vị phóng xạ 23592U có:
A.92 nơtron và tổng số proton và electron là 235.
B.92 prôton và tổng số nơtron và electron là 235.
C.92electron và tổng số proton và electron là 235.
D.92 nơtron và tổng số nơtron và proton 235.
Câu 4: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào
A phương dao động và vận tốc truyền sóng B vận tốc truyền sóng và phương truyền sóng.
C phương truyền sóng và bước sóng D phương dao động và phương truyền sóng.
Câu 5: Đặt hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 120 2cos(100t +
4
π
) V vào hai đầu một đoạn mạch điện X gồm hai trong ba phần tử sau: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì thu được cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 12cos(100t +
2
π
) A Đoạn mạch điện X này chứa
A điện trở thuần R = 10 Ω và cuộn dây có độ tự cảm L = 1
B chứa cuộn dây có độ tự cảm L = 1
10πH và tụ điện có điện dung C =
-3
10
C điện trở thuần R = 10 Ω và tụ điện có điện dung C =
-3
10
D điện trở thuần R = 5 2 Ω và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 2
Câu 6: Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa Lực phục hồi(Lực kéo về) của lò xo có xu hướng kéo vật
C theo chiều âm D về vị trí cân bằng.
Câu 7: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát electron là 4,52 eV Nếu lần lượt chiếu vào catốt
của tế bào quang điện đó hai bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,20 μm và λ2 = 0,30 μm thì
Trang 10A bức xạ λ1 gây ra hiện tượng quang điện, cịn bức xạ λ2 thì khơnggây ra hiện tượng quang điện.
B bức xạ λ2 gây ra hiện tượng quang điện, cịn bức xạ λ1 thì khơnggây ra hiện tượng quang điện
C cả hai bức xạ λ1 vàλ2 đềukhơnggây ra hiện tượng quang điện
D cả hai bức xạ λ1 và λ2 đều gây ra hiện tượng quang điện
Câu 8: Một vật dao động điều hịa trên quỹ đạo cĩ chiều dài 12 cm Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật qua vị trí cĩ
li độ 4 cm là
A 1
16
5
4
5.
Câu 9: Vectơ gia tốc trong dao động điều hịa cĩ
A giá trị cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luơn cùng chiều với vectơ vận tốc
B giá trị cực đại khi ở vị trí biên, cĩ chiều luơn hướng về biên.
C giá trị tỉ lệ với li độ, chiều luơn hướng về vị trí cân bằng.
D độ lớn khơng đổi, chiều luơn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 10: Dịng điện xoay chiều là dịng điện cĩ
A pha biến thiên điều hịa theo thời gian B cường độ biến thiên điều hịa theo thời gian.
C tần số biến thiên điều hịa theo thời gian D độ lệch pha luơn khơng đổi theo thời gian.
Câu 11: Electron của nguyên tử Hiđro bị khích thích chuyển lên quỹ đạo M Khi electron này trở về trạng thái dừng cơ
bản nĩ cĩ thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ và thuộc các dãy nào?
A Phát ra 1 vạch thuộc dãy Banme và 1 vạch thuộc dãy Pasen.
B Phát ra 2 vạch thuộc dãy Laiman và 1 vạch thuộc dãy Banme.
C Phát ra 2 vạch thuộc dãy Banme và 1 vạch thuộc dãy Pasen.
D Phát ra 1 vạch thuộc dãy Laiman và 2 vạch thuộc dãy Pasen.
Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện
4
10 ( )
π
−
( )
π
tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cĩ dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 13: Xét đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L ghép nối tiếp với 1 tụ điện cĩ điện dung C
Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch Cho ω biến thiên thì cường độ dịng điện tức thời qua đoạn mạch
A lệch pha
4
π
hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi LCω2 = 1
B luơn nhanh pha
2
π
so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi LCω2 < 1
D luơn chậm pha
2
π
so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Câu 14: Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phĩng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiên với lne = 1), T là chu kì bán rã của chất phĩng xạ đĩ Quan hệ giữa ∆t và T là
A ∆t =
2
T
ln 2
T
C ∆t = T ln 2 D ∆t = ln 2
T .
Câu 15: Phản ứng: 63 Li n+ →13T+ + α 4, 8MeV Nếu động năng của các hạt ban đầu khơng đáng kể và coi khối lượng của các hạt bằng số khối thì động năng của hạt α là:
Câu 16:Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng
fmax = 8.1018Hz Coi động năng đầu của e rời katod không đáng kể Cho biết : h = 6,625.10-34J.s ; c = 3.108m/s ; e= -1,6.10-19 C Hiệu điện thế giữa hai cực của ống :
Câu 17: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Natri cĩ giới hạn quang điện là 0,5 μm Chiếu ánh sáng tím cĩ bước
sĩng 0,4 μm vào catốt Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là
A 19,8.10-20J B 0,99.10-20 J C 1,98.10-20 J D 9,94.10-20 J
GV: NGUYỄN TIẾN VẠN