Các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa trong hệthống quyền con người II.. Nội dung các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa và việc thực hiện ở VN... Các quyền kinh tế: - Quyền làm việc - Quyề
Trang 1Những vấn đề lý luận cơ bản về
các quyền KT, XH và VH
Trang 2I Các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa trong hệ
thống quyền con người
II Nội dung các quyền kinh tế, xã hội và văn
hóa và việc thực hiện ở VN
Trang 3I Các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa
trong hệ thống QCN
1 Vị trí của các quyền KT, XH và VH trong hệ
thống quyền con người
2 Công ước quốc tế về các quyền KT, XH và VH
năm 1966
Trang 41 Vị trí của các quyền KT, XH và VH
trong hệ thống QCN
• Thế hệ QCN
• Gắn với hệ tư tưởng Mac-xit
• 22- 27 UDHR và ICESCR
• Quyền tập thể
• Nghĩa vụ hành động
Trang 52 ICESCR 1966
• Thông qua 16/12/1966, 185 thành viên
• Công ước có 31 điều và 5 phần:
- Lời nói đầu
- Phần I: điều 1: Quyền dân tộc tự quyết
- Phần II: điều 2 -5: Nghĩa vụ của QG thành viên
- Phần III: Điều 6-15: Quyền làm việc, thành lập, gia nhập công đoàn, đình công, hưởng an sinh
xã hội, mức sống thích đáng, sức khỏe, học
tập, tham gia đời sống VH
Trang 6- Phần IV: Điều 16 -25: Báo cáo, thành lập và vận hành Hội đồng KTXH
- Phần V: điều 26-31: Hiệu lực của Công ước
• Nhiều bảo lưu: Công đoàn, giáo dục tiểu học miễn phí và bắt buộc, chế độ nghỉ ngơi, nghỉ lễ nguyên
lương
• Các nguyên tắc Limburg về việc thực thi Công ước quốc tế về các quyền KT, XH và VH
Trang 7II Nội dung của các quyền KT, XH và VH
1 Các quyền kinh tế:
- Quyền làm việc
- Quyền có mức sống thỏa đáng cho bản thân và gia đình
2 Các quyền xã hội:
- Quyền được hưởng an sinh xã hội
- Quyền được chăm sóc sức khỏe
3 Quyền văn hóa:
- Quyền giáo dục
- Quyền tham gia vào đời sống VH và hưởng các thành tựu của khoa học
Trang 81 Các quyền kinh tế
• Quyền làm việc: 23 UDHR, 6-8 ICESCR
- Trả lương công bằng, cơ hội ngang nhau, nghỉ ngơi, đảm bảo điều kiện lao động
- Công đoàn, đình công
- ILO: Cấm LĐ cưỡng bức, tuổi tối thiểu…
Trang 9• Quyền có mức sống thỏa đáng: 25 UDHR, 11 ICESCR
• Nhóm quyền: Chăm sóc sức khỏe, nhà ở,bảo hiểm, quyền được chăm sóc của phụ nữ và trẻ em
• Mở rộng: Lương thực, nước sạch
• Chú ý: Cưỡng chế di dời
Trang 10Việt Nam
• Quyền làm việc: Bảo hiểm thất nghiệp;
chương trình mục tiêu QG về việc làm;
Vấn đề: Lao động di cư, lao động trẻ em, xuất khẩu lao động; đào tạo nghề
• Quyền đình công, công đoàn
• Quyền tự do kinh doanh
Trang 11• Quyền có mức sống thỏa đáng:
- Xóa đói giảm nghèo: Hoàn thành mục tiêu thiên niên kỷ, giảm nghèo toàn diện và bền vững; thu nhập bình quân trên 1000USD/ người, chuẩn nghèo quốc gia tăng lên
Vấn đề: Chuẩn nghèo UN (dưới 1 USD/ ngày), chênh lệch giàu nghèo, tái nghèo
- Lương thực: Xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới,
vệ sinh an toàn thực phẩm
- Nước sạch: Hạn hán, nông thôn ít có điều kiện tiếp cận nước sạch, dịch bệnh…
Trang 122 Các quyền xã hội
• Quyền được hưởng an sinh xã hội: 22 UDHR, 9 ICESCR
• Quyền được chăm sóc sức khỏe về thể chất và tinh thần: 25 UDHR, 12 ICESCR: 4A (Available tính sẵn có, Accessible có thể tiếp cận,
acceptable có thể chấp nhận, adaptable chất lượng phù hợp)
• Ưu tiên phụ nữ, trẻ, người già, người khuyết tật, người thiểu số
Trang 13Việt Nam
• Quyền được hưởng an sinh xã hội:
34 HP2013, chính sách bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm y tế, trợ giúp
xã hội Bộ luật Lao động, Luật BHXH,
Luật BHYT, Luật Người khuyết tật,
Luật Người cao tuổi,
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
Trang 14• Quyền chăm sóc sức khỏe: Giảm tỉ lệ tử vong của trẻ dưới 5 tuổi và phụ nữ sau sinh, giảm suy dinh dưỡng, trạm y tế thôn bản ~1.5 GDP Vấn đề: Ung thư, lây nhiễm HIV, “đói”bác sĩ vùng sâu vùng xa WHO: VN là nước mất công bằng
trầm trọng về chăm sóc sk, người bệnh trả 73% chi phí khám chữa bệnh, an ninh y tế…
Trang 153 Các quyền văn hóa
• Quyền được giáo dục: 26 UDHR, 13-14 ICESCR Giáo dục tiểu học là bắt buộc và miễn phí, 4A
• Quyền được tham gia vào đời sống văn hóa và được hưởng các thành tựu của khoa học: 27 UDHR, 15 ICESCR
• Quyền được bảo hộ các quyền lợi tinh thần và vật chất từ sáng tạo KH, VH, NT
• Bản quyền thuốc?
Trang 16Việt Nam
• Quyền được giáo dục: đa dạng các hình thức giáo dục, 2000 hoàn thành phổ cập tiểu học, hoàn thành MTTNK trước 15 năm, 20% tổng chi NSNN UNESCO 64/127 phát triển GD
Vấn đề: Bình đẳng về GD, nạn chạy trường, chạy lớp, chương trình và chất lượng đào tạo…
• Quyền SHTT