1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nhiệt điện Mông Dương - P2

2 590 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhiệt điện Mông Dương - P2
Trường học Mong Duong University
Chuyên ngành Civil Engineering
Thể loại báo cáo
Thành phố Mong Duong
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu dành cho người quan tâm tới lĩnh vực xây dựng nhà máy nhiệt điện.

Trang 1

RESULT OF CORRECTION DATA CALCULATION FOR ELEVATION NETWORK =================******=================

Techniccal charactesistics

1_Total of points : 22

2_Quantity of original : 2

3_Quantity of newly established Points: 20 4_ Quantity of numeric value: 21

TABLE OF CALCULATION STARTING DATA

=========*****========

======================================

| ID | SYMBOL | ELEVATION |

| | OF POINT| H(m) |

|=====|=========|====================|

| 1 |ND02 | 55.990 |

| 2 |TG06 | 39.731 |

======================================

CHECK FOR TOLERANCE

1 ALIGNMENT : ND02_No18_No17_No16_No15_No14_

No12_No11_No10_No9_No8_No13_No7_

No6_No5_No4_No3_No2_No1_No19_

No20_TG06

Quantity of surveyed section N = 21

Length [S] = 3.833 (Km)

Closed Tolerance Wh = 0 (mm)

Limit closed Tolerance Wh(gh) = 58.7 (mm)

Results of correction elevation calculation

============******============

========================================

| ID | SYMBOL | elevation | S.S.T.P |

| |OF POINTS| H(m) | MH(m) |

|=====|=========|============|=========|

| 1 |No18 | 8.187 | 0.000 |

| 2 |No17 | 8.232 | 0.000 |

| 3 |No16 | 8.202 | 0.000 |

| 4 |No15 | 8.161 | 0.000 |

| 5 |No14 | 8.405 | 0.000 |

| 6 |No12 | 8.299 | 0.000 |

| 7 |No11 | 8.202 | 0.000 |

| 8 |No10 | 8.010 | 0.000 |

| 9 |No9 | 8.067 | 0.000 |

| 10 |No8 | 8.248 | 0.000 |

| 11 |No13 | 8.165 | 0.000 |

| 12 |No7 | 8.082 | 0.000 |

| 13 |No6 | 8.011 | 0.000 |

| 14 |No5 | 8.339 | 0.000 |

Trang 2

| 15 |No4 | 8.282 | 0.000 |

| 16 |No3 | 8.368 | 0.000 |

| 17 |No2 | 8.257 | 0.000 |

| 18 |No1 | 8.159 | 0.000 |

| 19 |No19 | 8.139 | 0.000 |

| 20 |No20 | 7.987 | 0.000 |

========================================

Measured value and correction Quantity

=============******=============

================================================================ | ID | NAM OF SURVEY | elevation| Length | SO H/C| DIFFERECY| | |Beginning - end |difference| L (km) | V (m) | b/s (m)

|====|=================|==========|=========|=======|==========| | 1 |ND02 No18 | -47.803 | 0.716 | 0.000 | -47.803 | | 2 |No18 No17 | 0.045 | 0.248 | 0.000 | 0.045 | | 3 |No17 No16 | -0.030 | 0.058 | 0.000 | -0.030 | | 4 |No16 No15 | -0.041 | 0.075 | 0.000 | -0.041 | | 5 |No15 No14 | 0.244 | 0.113 | 0.000 | 0.244 | | 6 |No14 No12 | -0.106 | 0.085 | 0.000 | -0.106 | | 7 |No12 No11 | -0.097 | 0.103 | 0.000 | -0.097 | | 8 |No11 No10 | -0.192 | 0.132 | 0.000 | -0.192 | | 9 |No10 No9 | 0.057 | 0.094 | 0.000 | 0.057 | | 10 |No9 No8 | 0.181 | 0.082 | 0.000 | 0.181 | | 11 |No8 No13 | -0.083 | 0.069 | 0.000 | -0.083 | | 12 |No13 No7 | -0.083 | 0.143 | 0.000 | -0.083 | | 13 |No7 No6 | -0.071 | 0.090 | 0.000 | -0.071 | | 14 |No6 No5 | 0.328 | 0.098 | 0.000 | 0.328 | | 15 |No5 No4 | -0.057 | 0.234 | 0.000 | -0.057 | | 16 |No4 No3 | 0.086 | 0.160 | 0.000 | 0.086 | | 17 |No3 No2 | -0.111 | 0.094 | 0.000 | -0.111 | | 18 |No2 No1 | -0.098 | 0.162 | 0.000 | -0.098 | | 19 |No1 No19 | -0.020 | 0.415 | 0.000 | -0.020 | | 20 |No19 No20 | -0.152 | 0.239 | 0.000 | -0.152 | | 21 |No20 TG06 | 31.744 | 0.421 | 0.000 | 31.744 | ================================================================

Tolerance of unit Mh = 0 mm / Km

*

* *

Date month year

1 Measured by :

2 Calculated by :

** According to the standard PRONET2002 **

Ngày đăng: 19/10/2012, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w