Giới thiệu lập trình nhúng và môi trường Linux T1 Xuất nhập và truyền nhận sử dụng IPC T3-4 Xuất nhập trực tiếp thiết bị qua Port T5... Hệ Thống Nhúng Hệ thống thời gian thực Real-
Trang 1LẬP TRÌNH
GV: Nguyễn Ngọc Tú Email: Tu.NN79@gmail.com
Trang 2Giới Thiệu Môn Học
Trang 3Giới Thiệu Môn Học
Yêu cầu sinh viên:
Trang 4Nội Dung Môn Học
0 Giới thiệu môn học: (T1)
1 Giới thiệu lập trình nhúng và môi trường Linux
(T1)
Xuất nhập và truyền nhận sử dụng IPC (T3-4)
Xuất nhập trực tiếp thiết bị qua Port (T5)
Trang 5Tài liệu Tham khảo
¾ [1] N.P Lan, H.Đ Hải Lập trình Linux (2001) NXB LĐXH
¾ [2] J.S Gray InterProcess Communications in Unix – the nooks & cranies (1997) Prentice Hall.
¾ [3] Mark Mitchell, Jeffrey Oldham, and Alex Samuel Advanced Linux Programming (2001) New Riders Publishing
¾ [4] Ronald J Tocci Digital Systems: principles and
applications (Fifth edition - 1991) Prentice Hall.
¾ [5] Đ M Vững Thiết kế Hệ Thống Số (2005) NXB ĐH Quốc Gia.
¾ [6] H Đ Thắng Kỹ thuật Số thực hành (2001) NXB KHKT.
Trang 6 Có câu hỏi hay / trả lời thông minh / xung
Trang 7Các thuật ngữ đã học !
RAM ~ ROM
RAM ~ DRAM ~ SRAM ~ NRAM
ROM ~ EPROM ~ EEPROM ~ FLASH
FDD ~ HDD ~ Flash Disk – Removable Disk
MicroProcessor: ARM, MIPS, Intel, Sparc, M68000, …
Peripheral Device
Bus, Cache, Register, DMA, Clock
Pocket PC (PPC), Personal Digital Assistant (PDA), Mobile
Phone, SmartPhone.
LCD, CRT, Led
MCU, MPU
Trang 8Embedded system ?
Trang 10Hệ Thống Nhúng
Hệ thống thời gian thực (Real-time
systems)
Thường dùng trong các thiết bị chuyên dụng
điều khiển các thử nghiệm khoa học,
điều khiển trong y khoa,
dây chuyền công nghiệp.
Ràng buộc tương đối chặt chẽ về thời gian:
hard realtime
Trang 11Hệ Thống Nhúng
Hard real-time
Hạn chế (hoặc không có) bộ nhớ phụ, tất cả dữ liệu nằm trong bộ nhớ chính (RAM) hoặc ROM
Yêu cầu thời gian đáp ứng, xử lý rất nghiêm ngặt:
điều khiển công nghiệp,
công nghệ robotics.
Soft real-time
Thường xuất hiện trong lĩnh vực multimedia, thực tế
ảo (virtual reality) với yêu cầu mềm dẻo hơn về thời gian.
Trang 13PC
Pentium
Trang 15PCI
MPEG
ASIC FLASH
ROM RAM
Trang 16Hệ Thống Nhúng
Các dạng bộ xử lý cho hệ thống nhúng
Kích cỡ, năng lượng tiêu thụ, giá:
vd PDA thường có bộ xử lý 200-500MHz, không có bộ đồng
xử lý số chấm động
Hiệu suất: ứng dụng các công nghệ tiên tiến của BXL thông
thường để tăng khả năng XL như xử lý theo Pipe, song song.
Các thiết bị mạng và truyền thông: yêu cầu tốc độ.
Đáp ứng cả 4 yêu cầu: trong các ứng dụng xử lý tín hiệu số DSP
Vd Đảm nhận xử lý, truyền nhận âm thanh không trễ trong điện thoại di động.
Trang 17Hệ thống nhúng
Trang 18Ứng dụng của Hệ thống nhúng
Trang 19Ứng dụng của Hệ thống nhúng
Hệ Thống ĐK
Trang 20Ứng dụng của Hệ thống nhúng:
Mô hình cho một Camera
Trang 21Các đặc tính của hệ thống nhúng
Not Important
Very High
Not Needed Simple
Important
Comm
Equipments
Very Important
High
Important
Normal Normal
Hand-Held
Terminals
Not Important Low
Needed Simple
Normal
Electric
Appliances
Not Important Low
Not Important
Many
Very Important
Controller
Power Consumption
CPU Performance GUI
I/O Types Real-Time
Required
Domain
Trang 22Sơ đồ khối hệ thống nhúng
Trang 23Phát triển ứng dụng nhúng
Phát triển ứng dụng trên hệ thống Host
Biên dịch, liên kết tạo ứng dụng tương thích
Target
Chuyển, ánh xạ chương trình thực thi vào hệ
thống Target
Trang 24Phát triển ứng dụng nhúng
Specification System Architecture Hardware Design Software Design
System Integration
Trang 25Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 26Phát triển ứng dụng nhúng
Porting
Trang 27Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 28Board
Trang 29Targets
Trang 31Target Pxa255
Trang 32Target X-Hyper250B
Trang 33USB
JTAG serial
LAN
Trang 34Target
Trang 35Target
Trang 36Target
Trang 37Target
Trang 38Target
Trang 39Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 40Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 41Phát triển ứng dụng nhúng
Ký hiệu cho các ví dụ ?
Lưu các thông tin khác của CT
Các phần Mã
Trang 42Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 43Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 44Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 45Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 46Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 47Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 48Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 49Phát triển ứng dụng nhúng
Trang 50Môi trường phát triển
Trang 51Môi trường Linux
Đặc tính:
Mã nguồn mở – độc lập nhà cung cấp
GPL (General Public License)
Hỗ trợ tất cả các loại BXL khác nhau
Nhiều người phát triển
Nhiều tiện ích – nhanh chóng đưa ra sản phẩm
Tin cậy cao
Tính đa nhiệm, GUI X-Window, các thư viện/ tiện ích mạng
Trang 52Môi trường Linux
Bất lợi
Không hỗ trợ Real-time đầy đủ
Kích cỡ Kernel lớn hơn
Tính tương thích giữa các phiên bản
Không có nhiều dịch vụ đa truyền thông
Khó sử dụng môi trường phát triển
Khó phát triển GUI
Ít công cụ để phát triển
Trang 53Môi Trường Linux nhúng
Trang 54Q/A