Photphataza: xúc tác th y phân các ester photphoric... Nhóm này g m các enzyme sau: dehydrogenaza, oxydaza,ồ xitocromreductaza và peoxydaza.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TPHCM Ạ Ọ Ệ Ự Ẩ
KHOA CÔNG NGH TH C PH M Ệ Ự Ẩ
TI U LU N MÔN HÓA SINH VÀ HÓA SINH TH C PH M Ể Ậ Ự Ẩ
T NG QUAN V ENZYME Ổ Ề
GVHD: NGUY N TH Y HÀ Ễ Ủ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Trang 31. Nguy n Th C m Nguyên ễ ị ẩ 2005140359
2. Nguy n Lê Th o Ngân ễ ả 2005140325
3. Nguy n C m Tiên ễ ẩ 2005140611
4. Phan Th Mai L u ị ư 2005140296
5. Nguy n Th Ph ễ ị ươ ng Di u ệ 2005140070
Trang 4M Đ U Ở Ầ
1. Đ nh nghĩa enzyme. ị
Enzyme là ch t xúc tác sinh h c đấ ọ ược hình thành trong t bào dế ướ ạ i d ng
h p ch t protein có c u trúc hóa h c r t đ c thù. Trong t bào sinh v t luôn x yợ ấ ấ ọ ấ ặ ế ậ ả
ra trao đ i ch t, enzyme đã góp ph n cho các ph n ng hóa h c này x y ra ổ ấ ầ ả ứ ọ ả ở
đi u ki n thề ệ ường v i t c đ c c nhanh mà không c n s h tr đ c bi t c a cácớ ố ộ ự ầ ự ỗ ợ ặ ệ ủ
y u t nhi t đ , áp su t Enzyme đế ố ệ ộ ấ ược nh n t các c th s ng khác nhauậ ừ ơ ể ố
đ ng v t, th c v t, vi sinh v t.ộ ậ ự ậ ậ
Enzyme trong c th sinh v t v i ch c năng xúc tác ch n l c, đóng vaiơ ể ậ ớ ứ ọ ọ trò đ nh hị ướng t t c m i ph n ng x y ra trong t bào. Khi ngoài t bàoấ ả ọ ả ứ ả ế ở ế nhi u enzyme v n còn kh năng ho t đ ng tề ẫ ả ạ ộ ương t Ngu n enzyme ch y uự ồ ủ ế
l y t vi sinh v t.ấ ừ ậ
2. Phân lo i enzyme. ạ
Vì c u t o enzyme đ n nay ch a hoàn toàn ch a đấ ạ ế ư ư ược bi t h t, ngế ế ười ta phân lo i phân l ai theo cách s d ng và x p thành 6 nhóm chính:ạ ọ ử ụ ế
Đây là các enzyme đượ ức ng d ng nhi u nh t, nó có tác d ng xúc tácụ ề ấ ụ cho các ph n ng th y phân các h p ch t ph c t p nh glucid, lipid, protid đả ứ ủ ợ ấ ứ ạ ư ể
tr thành các phân t đ n gi n h n.ở ử ơ ả ơ
R1R2 +H2O R1OH+R2H
Lo i enzyme này có 4 nhóm chính tùy thu c vào gluxidazin, esteraza, proteaza,ạ ộ peptidaza
2.1.1 Gluxidaza
Trang 5Gluxidaza xúc tác ph n ng th y phân các ozit g n m t phân t nả ứ ủ ắ ộ ử ướ ở c dây n i acetal:ố
ROR 1 +H OH R1OH+ROH
a. Sacaraza th y phân thành glucoza và fructoza ủ
b. Mantaza và trehaloza l n lầ ượt tách mantoza và trehaloza thành 2 phân
t glucoza.ở
c. Glucozidaza th y phân ủ và glucozit
d. Amylaza th y phân tinh b t thành dextrinủ ộ sau đó thành mantoza
2.1.2 Esteraza:
Thu c vào nhóm này có các enzyme: lipaza, tanaza, photphataza, sunfatazaộ chúng xúc tác th y phân các m i lien h esterủ ố ệ
a. Lipaza xúc tác th y phân ch t béo, t o thành glycerine và các acid béoủ ấ ạ
tương ng.ứ
b. Photphataza: xúc tác th y phân các ester photphoric. Ester photphoricủ
có th là photphomonoester có d ng chung.ể ạ
c. Tanaza th y phân các ester c a các phenol tannin.ủ ủ ở
d. Sufnataza v i ester c a acid sunfuric.ớ ủ
2.1.3 Proteaza:
Lo i enzyme này có tác d ng phá v dây n i peptit, bi n protein thànhạ ụ ỡ ố ế polypeptit và acid amin
Trang 6Lo i enzyme này xúc tác cho các ph n ng chuy n nhóm nguyên t ho cạ ả ứ ể ử ặ các g c t h p ch t này sang h p ch t khác. Tùy thu c vào các nhóm đố ừ ợ ấ ợ ấ ộ ượ c chuy n mà các enzyme có tên khác nhau nh transminaza chuy n nhóm Amin.ể ư ể Transmetylaza chuy n nhóm methul, oxydaza chuy n hydro c a c ch t sang oxyể ể ủ ơ ấ phân t , peroxydaza chuy n nhóm hydro sang peroxit.ử ể
Các enzyme thu c nhóm này xúc tác cho các ph n ng oxy hóa kh là cộ ả ứ ử ơ
s c a s oxy hóa kh sinh h c g n li n v i quá trình hô h p và lên men x y raở ủ ự ử ọ ắ ề ớ ấ ả trong c th s ng Cách g i tên theo h th ng c t cho ch t nh nơ ể ố ọ ệ ố ấ ấ ậ Oxydoreductaza Nhóm này g m các enzyme sau: dehydrogenaza, oxydaza,ồ xitocromreductaza và peoxydaza
Nhóm này bao g m các enzyme xúc tác phân c t các h p ch t h a cồ ắ ợ ấ ữ ơ (không th y phân ). Các ligaza quan tr ng là decarboxylaza, aldolaza, hydrolaza.ủ ọ Men syntheaza làm xúc tác cho các ph n ng t ng h p và các enzyme làm thayả ứ ố ợ
đ i c u trúc không gian. Ngoài ra ngổ ấ ười ta còn x p thêm enzyme có kh năng giế ả ữ các nhóm ch c trên các n i đôi nh fumaraza.ứ ố ư
Isomeraza là nhóm enzyme xúc tác quá trình đ ng hóa trong các enzymeồ sau:
Glucophotphatizomeraza xúc tác chuy n hóa tể ương h c a các esterổ ủ phosphoric và glucoza. Trizaphotphattizomeraza xúc tác quá trình đ ng hóa c a 3ồ ủ photphogliceric và photphodioxyaxeton là các h p ch t trung gian quan tr ng c aợ ấ ọ ủ quá trình lên men
Trang 7Xúc tác t ng h p các h p ch t hổ ợ ợ ấ ữư ơ c
3. C u t o c a enzyme ấ ạ ủ :
3.1. B n ch t hóa h c c a enzyme:ả ấ ọ ủ
Enzyme là h p ch t h u c có b n ch t là protein v i phân t lợ ấ ữ ơ ả ấ ớ ử ượng từ
2000 đ n 1000000. V hình d ng phân t , đa s enzyme có d ng hình c u. Doế ề ạ ử ố ạ ầ kích thước phân t l n cũng nh protein, enzyme không b n dử ớ ư ề ưới tác d ng c aụ ủ nhi t đ , enzyme cũng có tính lệ ộ ưỡng tính, trong đi u ki n pH c a môi trề ệ ủ ường nó
có th t n t i d ng anion, cation ho c các d ng trung hòa. C u trúc c aể ồ ạ ở ạ ặ ạ ấ ủ enzyme cho th y có th là protein ho c protit (c u t protein lien k t v i c u tấ ể ặ ấ ử ế ớ ấ ử phi protein t o thành protit). Trên c s đó thạ ơ ở ường phân chia thành 2 nhóm:
Nhóm enzyme m t c u t : trong phân t ch ch a m t c u t proteinộ ấ ử ử ỉ ứ ộ ấ ử còn được g i là “feron”, “apoenzyme”. Protein đọ ượ ạc t o thành t m từ ộ phân t ho c môt s m ch polypeptit, m i m ch nh v y ch a cácử ặ ố ạ ỗ ạ ư ậ ứ amino acid n i v i b ng liên k t peptit. T t c các protein đố ớ ằ ế ấ ả ược xây
d ng t 20 amino acid khác nhau. Các animo acid này ch a các h p ch tự ừ ứ ợ ấ béo vòng th m ho c d vòng có ít nh t m t nhóm amin và nhómơ ặ ị ấ ộ cacboxyl. Trong nh ng aminoacid c a protein có nhóm NHữ ủ 2 g n t i v tríắ ạ ị cacbon
Nhóm enzyme hai c u t : trong phân t ngoài protein còn ch a m tấ ử ử ứ ộ
c u t phi protein C u t phi protein đấ ử ấ ử ược g i là “agon” ho cọ ặ
“coenzyme”. T “coenzyme” đừ ượ ử ục s d ng khi nó d tách ra kh i c u tễ ỏ ấ ử
“apoenzyme” b ng cách qua màng bán th m và có th t n t i đ c l p.ằ ấ ể ồ ạ ộ ậ Nhi u enzyme hai c u t cũng có m t c a s t trong catalaza, đ ng trongề ấ ử ặ ủ ắ ồ polyphenolxydaza
Trang 8Trong quá trình xúc tác, s k t h p đ c hi u gi a enzyme v i c ch t chự ế ợ ặ ệ ữ ớ ơ ấ ỉ
x y ra trên m t ph n xác đ nh c a enzyme. Ph n xác đ nh này đả ộ ầ ị ủ ầ ị ược g i là “ọ trung tâm ho t đ ng”. Đ i v i enzyme m t c u t , trung tâm ho t đ ng do m tạ ộ ố ớ ộ ấ ử ạ ộ ộ
s nhóm ch c acid amin trong phân t c u thành, các acid amin thố ứ ử ấ ường n m trênằ
nh ng ph n khác nhau c a m ch polypeptit trong phân t enzyme, nh c u trúcữ ầ ủ ạ ử ờ ấ không gian b c hai ho c b c ba c a phân t enzyme mà các nhóm này có đi uậ ặ ậ ủ ử ề
ki n n m k nhau trong không gian trung tâm ho t đ ng cuar enzyme. cácệ ằ ề ạ ộ Ở enzyme hai c u t , ngoài phân m ch polypeptit tham gia hình thành xúc tác còn cóấ ử ạ các nhóm ch c c a c u t phi proptein. các enzyme ch a kim lo i các ion kimứ ủ ấ ử Ở ứ ạ
l i cũng c u thành trung tâm ho t đ ng c a enzyme. M t s enzyme có th ch aạ ấ ạ ộ ủ ộ ố ể ứ hai hay nhi u trung tâm ho t đ ng nh ng tác d ng không ph thu c vào nhau.ề ạ ộ ư ụ ụ ộ
Gi a các nhóm ch c tham gia c u t o trung tâm ho t đ ng c a enzyme chiaữ ứ ấ ạ ạ ộ ủ thành 2 nhóm:
Nhóm “tâm xúc tác” tham gia tr c ti p vào ho t đ ng xúc tác c aự ế ạ ộ ủ enzyme
Nhóm “mi n ti p xúc” làm nhi m v đ m b o tính đ c hi u c a enzymeề ế ệ ụ ả ả ặ ệ ủ
S phân bi t này mang tính ch t tự ệ ấ ương đ i và th t s hoàn toàn khôngố ậ ự hoàn toàn chính xác vì tác d ng tụ ương h trong mi n ti p xúc ph c h p enzymeỗ ề ế ứ ợ
c ch t có nh hơ ấ ả ưởng đáng k đ n chi u hể ế ề ướng và t c đ ph n ng x y ra ố ộ ả ứ ả ở trung tâm xúc tác
4. Tính đ c hi u c a enzyme. ặ ệ ủ
Enzyme ch tác d ng lên m t s c ch t và ki u n i hóa h c nh t đ nhỉ ụ ộ ố ơ ấ ể ố ọ ấ ị trong phân t Tính ch t đó đử ấ ược g i là tính đ c hi u c a enzyme. Thông quaọ ặ ệ ủ nghiên c u tác d ng đ c hi u c a enzyme cho phép tìm hi u v c u trúc c aứ ụ ặ ệ ủ ể ề ấ ủ trung tâm ho t đ ng, kh năng k t h p c a enzyme v i c ch t, c ch c aạ ộ ả ế ợ ủ ớ ơ ấ ơ ế ủ
ph n ng enzyme. Các d ng đ c hi u bao g m:ả ứ ạ ặ ệ ồ
Đ c hi u không gian:ặ ệ
Trang 9Đ c hi u đ ng phân quang h c:ặ ệ ồ ọ
Thường enzyme ch tác d ng m t d ng đ ng phân quang h c. Thí dỉ ụ ộ ạ ồ ọ ụ
ph n ng kh nả ứ ử ước c a acid malic đ t o thành fumaric dủ ể ạ ưới tác d ngụ
c a fumaratdehydrataza ch x y ra đ i v i acid Lmalic, không x y ra ủ ỉ ả ố ớ ả ở Dmalic
Đ c hi u đ ng phân hình h c:ặ ệ ồ ọ Tùy t ng lo i, enzyme ch tác d ng lên m t lo i đ ng phân hình h cừ ạ ỉ ụ ộ ạ ồ ọ thích h p. Thí d fumaratdehydrataza ch tác d ng lên d ng đ ng phânợ ụ ỉ ụ ạ ồ trans mà không tác d ng lên d ng đ ng phân cis c a acid fumric, vì trungụ ạ ồ ủ tâm ho t đ ng c a fumaratdehydrataza có c u trúc không gian tạ ộ ủ ấ ương ngứ
v i đ ng phân d ng trans c a acid fumaric.ớ ồ ạ ủ
4.2. Đ c hi u tuy t đ i:ặ ệ ệ ố
Là trường h p mà enzyme ch có kh năng tác d ng lên m t c ch t nh tợ ỉ ả ụ ộ ơ ấ ấ
đ nh. Thí d ureaza ch xúc th y phân ure mà không tác d ng lên các tác d ng lênị ụ ỉ ủ ụ ụ các d n xu t c a nó. Trong trẫ ấ ủ ường h p đ c hi u tuy t đ i, c u trúc trung tâmợ ặ ệ ệ ố ấ
ho t đ ng c a enzyme tạ ộ ủ ương ng r t ch t ch v i c ch t đ n m c ch có sứ ấ ặ ẽ ớ ơ ấ ế ứ ỉ ự sai khác nh v c u trúc c a c ch t cũng đ làm cho enzyme không xúc tácỏ ề ấ ủ ơ ấ ủ
được
4.3. Đ c hi u tặ ệ ương đ i:ố
Là trường h p enzyme có kh năng tác d ng lên m t ki u n i hóa tr hóaợ ả ụ ộ ể ố ị
h c nh t đ nh trong phân t c ch t không ph thu c vào b n ch t hóa h c c aọ ấ ị ử ơ ấ ụ ộ ả ấ ọ ủ các c u t tham gia t o thành liên k t đó. Thí d lipaza có kh năng th y phânấ ử ạ ế ụ ả ủ
đượ ấ ảc t t c các m i liên k t ester.ố ế
Trang 10Theo quan đi m hi n nay trong các ph n ng enzyme, s ho t hóa c aể ệ ả ứ ự ạ ủ
c ch t đơ ấ ược th c hi n nh s t o thành các ph c h p trung gian enzyme cự ệ ờ ự ạ ứ ợ ơ
ch t. Khi k t h p v i các phân t enzyme do k t qu c a s c c hóa, s chuy nấ ế ợ ớ ử ế ả ủ ự ự ự ể
d ch c a các electron và s bi n d ng c a các m i quan h tr c ti p vào cácị ủ ự ế ạ ủ ố ệ ự ế
ph n ng d n đ n s thay đ i đ ng năng cũng nh th năng k t qu làm phânả ứ ẫ ế ự ổ ộ ư ế ế ả
t c ch t tr nên ho t đ ng, nh đó tham gia vào ph n ng d dàng. S t oử ơ ấ ở ạ ộ ờ ả ứ ễ ự ạ thành và chuy n bi n các h p ch t trung gian enzyme c ch t x y ra qua 3 bể ế ợ ấ ơ ấ ẩ ước:
Bước 1: enzyme k t h p v i c ch t t o thành ph c h p enzyme cế ợ ớ ơ ấ ạ ứ ợ ơ
ch t, giai đo n đ u x y ra r t nhanh. Ph c h p này đấ ạ ầ ả ấ ứ ợ ượ ạc t o thành trong giai đo n này ch y u nh các d ng kiên k t không b n.ạ ủ ế ờ ạ ế ề
Bước 2: s chuy n bi n c a các phân t c ch t d n đ n s phá vự ể ế ủ ử ơ ấ ẫ ế ự ỡ các m i liên k t đ ng hóa tr tham gia vào ph n ng. Ph c h p enzymeố ế ồ ị ả ứ ứ ợ
c ch t khi đó x y ra đ ng th i 2 quá trình: s thay đ i m t đ electronơ ấ ả ồ ờ ự ổ ậ ộ
d n đ n s c c hóa c a m i liên k t tham gia vào ph n ng, s bi n đ iẫ ế ự ự ủ ỗ ế ả ứ ự ế ổ hình h c c a các m i liên k t trong phân t c ch t cũng nh trong trungọ ủ ố ế ử ơ ấ ư tâm ho t đ ng. C hai y u t trên có tác d ng làm c ch t tr nên ho tạ ộ ả ế ố ụ ơ ấ ở ạ
đ ng h n nh đó ph n ng x y ra d dàng.ộ ơ ờ ả ứ ả ễ
Bước 3: giai đo n t o thành các s n ph m c a ph n ng và gi iạ ạ ả ẩ ủ ả ứ ả phóng enzyme
Có th bi u di n quá trình qua s đ :ể ể ễ ơ ồ
E+S ES E+P Trong đó:
E: enzyme S: c ch tơ ấ ES:ph c h p trùng gian enzyme c ch tứ ợ ơ ấ
Trang 11P: s n ph m ph n ng.ả ẩ ả ứ
6. Các y u t nh h ế ố ả ưởng đ n ho t đ ng c a enzyme.ế ạ ộ ủ
6.1. Ảnh hưởng c a n ng đ c ch t:ủ ồ ộ ơ ấ
Enzyme th c hi n quá trình xúc tác thông qua t o thành ph c h p trungự ệ ạ ứ ợ gian enzymec ch t. Phơ ấ ương trình ph n ng enzyme, theo MichaelisMenten cóả ứ
d ng t ng quát:ạ ổ
Trong đó:
k+1: h ng s v n t c c a ph n ng t o thành ph c ch tằ ố ậ ố ủ ả ứ ạ ứ ấ k1: h ng s v n t c c a ph n ng thu n ngh ch th y phân ly ph cằ ố ậ ố ủ ả ứ ậ ị ủ ứ
ch t thành các ch t ban đ u.ấ ấ ầ
k+2: h ng s v n t c ph n ng phân ly ph c ch t thành s n ph mằ ố ậ ố ả ứ ứ ấ ả ẩ
cu i cùng.ố
6.3. Ảnh hưởng n ng đ Hồ ộ + (pH)
Enzyme r t nh y c m v i s thay đ i pH môi trấ ạ ả ớ ự ổ ường, m i enzyme chỗ ỉ
ho t đ ng m nh nh t trong kho ng pH xác đ nh đạ ộ ạ ấ ả ị ược g i là: “pH t i thích” c aọ ố ủ enzyme, “pH t i thích” c a đa s enzyme n m trong vùng acid y u, ki m y uố ủ ố ằ ế ề ế hay trung tính. Ch m t s ít enzyme có “pH t i thích” n m trong vùng acid, ki mỉ ộ ố ố ằ ề
m nh. Thí d nh pH t i thích c a amylaza trong khoai lang là 55.2, proteazaạ ụ ư ố ủ trong d a là 6.0, pH t i thích c a m i enzyme không c đ nh, có th thay đ i tùyứ ố ủ ỗ ố ị ể ổ theo tính ch t và n ng đ c a c ch t, nhi t đ cũng nh tính ch t c a dungấ ồ ộ ủ ơ ấ ệ ộ ư ấ ủ
Trang 12nh h ng c a pH môi tr ng t i v n t c ph n ng enzyme có th do
các nguyên nhân làm thay đ i tr ng thái ion hóa c a enzyme và c ch t cũng nhổ ạ ủ ơ ấ ư
do nh hả ưởng t i tính b n c a enzyme.ớ ề ủ
6.4. Ảnh hưởng c a các ch t ho t hóaủ ấ ạ
Ch t ho t hóa là ch t có tác d ng làm cho enzyme t tr ng thái khôngấ ạ ấ ụ ừ ạ
ho t đ ng thành ho t đ ng ho c ho t đ ng y u tr thành ho t đ ng m nh h n.ạ ộ ạ ộ ặ ạ ộ ế ở ạ ộ ạ ơ
a) Các h p ch t h u c ph c t p (coenzyme, vitamin) làm nhi m vợ ấ ữ ơ ứ ạ ệ ụ chuy n nhóm, chuy n hidro.ể ể
b) Các ch t có kh năng phá v m t s liên k t trong phân t enzyme,ấ ả ỡ ộ ố ế ử
k t qu làm vài đo n peptit phá th ho t đ ng trong trung tâm ho t đ ngế ả ạ ế ạ ộ ạ ộ
c a enzyme, làm cho enzyme tr nên ho t đ ng.ủ ở ạ ộ
c) Các ch t có tác d ng làm ph c h i nh ng nhóm ch c ho t đ ng c aấ ụ ụ ồ ữ ứ ạ ộ ủ trung tâm ho t đ ng enzyme. Thí d nh papain trong trung tâm ho tạ ộ ụ ư ạ
đ ng có ch a nhóm ch c SH. Dộ ứ ứ ưới tác d ng c a các ch t oxy hóa nhómụ ủ ấ
SH s chuy n thành SS và enzyme m t kh năng ho t đ ng. N u thêmẽ ể ấ ả ạ ộ ế vào môi trường các ch t ho t hóa có tính kh nh xistein thì nhóm SHấ ạ ử ư
được ph c h i và enzyme ho t đ ng tr l i. Các ion kim lo i có thụ ồ ạ ộ ở ạ ạ ể tham gia t o thành trung tâm ho t đ ng c a enzyme, làm c u n i gi aạ ạ ộ ủ ầ ố ữ các enzyme và c ch t ho c n đ nh c u hình ho t đ ng xúc tác c aơ ấ ặ ổ ị ấ ạ ộ ủ enzyme
6.5. Ảnh hưởng c a nhi t đ :ủ ệ ộ
Khi nhi t đ tăng thì kh năng ph n ng c a enzyme tăng. Tuy nhiênệ ộ ả ả ứ ủ enzyme có b n ch t kém b n dả ấ ề ưới tác d ng c a nhi t đ , đa s các enzyme bụ ủ ệ ộ ố ị
m t ho t tính t i nhi t đ 70ấ ạ ạ ệ ộ oC. Trong trường h p ph n ng enzyme khi tăngợ ả ứ nhi t đ m t m t v n t c ph n ng tăng theo quy lu t thông thệ ộ ộ ặ ậ ố ả ứ ậ ường m t khácặ tăng nhi t đ đ n m t lúc nào đó cũng đ ng th i có tác d ng ngệ ộ ế ộ ồ ờ ụ ượ ạc l i làm
Trang 13gi m v n t c ph n ng do h u qu bi n tính enzyme gây ra. Nhi t đ ng v iả ậ ố ả ứ ậ ả ế ệ ộ ứ ớ
ho t đ cao nh t đạ ộ ấ ược g i là nhi t đ t i thích, nhi t đ t i thích c a cácọ ệ ộ ố ệ ộ ố ủ enzyme không gi ng nhau. Thí d nh nhi t đ t i thích c a enzyme có ngu nố ụ ư ệ ộ ố ủ ồ
g c đ ng v t t 4050ố ộ ậ ừ oC còn th c v t là 5060ở ự ậ oC. Nhi t đ t i thích c a cácệ ộ ố ủ enzyme không ph i là h ng s mà ph thu c nhi u y u t khác, đ c bi t th iả ằ ố ụ ộ ề ế ố ặ ệ ờ gian tác d ng, th i gian càng dài nhi t t i thích càng c a enzyme càng th p.ụ ờ ệ ố ủ ấ
6.6. Ảnh hưởng c a các ch t kìm hãm:ủ ấ
Ch t kìm hãm la ch t có kh năng làm y u ho c ch m d t hoàn toàn tácấ ấ ả ế ặ ấ ứ
d ng c a enzyme. Thụ ủ ường phân bi t thành hai lo i kìm hãm thu n ngh ch, kìmệ ạ ậ ị hãm c nh tranh, và kìm hãm không c nh tranh.ạ ạ
a) Ch t kìm hãm c nh tranh: ch t kìm hãm có c u t o gi ng c ch t. Nóấ ạ ấ ấ ạ ố ơ ấ
k t h p v i phân t enzyme cũng t i trung tâm ho t đ ng mà enzymeế ợ ớ ử ạ ạ ộ dùng k t h p t i c ch t, do đó mà có s c nh tranh c a ch t kìm hãmế ợ ớ ơ ấ ự ạ ủ ấ
v i c ch t, còn có quá trình g n enzyme vào ch t kìm hãm.ớ ơ ấ ắ ấ
b) Ch t kìm hãm không c nh tranh: trong trấ ạ ường h p ch t kìm hãm cóợ ấ
kh năng g n vào enzyme t do cũng nh ph c h p enzyme c ch t.ả ắ ự ư ứ ợ ơ ấ Tóm l i: khi có ch t kìm hãm c nh tranh s bi n đ i ho t tính enzymeạ ấ ạ ự ế ổ ạ
ph thu c c n ng đ c ch t l n n ng đ ch t kìm hãm, khi có ch t kìm hãmụ ộ ả ồ ộ ơ ấ ẫ ồ ộ ấ ấ không c nh tranh s bi n d i ho t tính enzyme trong trạ ự ế ổ ạ ường h p này ch phợ ỉ ụ thu c vào n ng đ ch t kìm hãm.ộ ồ ộ ấ