1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tran Thanh Binh. CD8 Tong hop li thuyet hoa hoc THPT

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 182,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là Câu 15: C.13: Thực hiện các thí nghiệm sau: a Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.. Sau khi kết thúc thí nghiệ

Trang 1

Câu 1: (Q.15): Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

Câu 2: (A.08): Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 3: (B.09): Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 4: (B.07): Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T)

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z

Câu 5: (C.12): Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy

Câu 6: (C.14): Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 7: (C.11): Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là

A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH

C CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH D C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH

Câu 8: (C.09): Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các

chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

A (T), (Y), (X), (Z) B (X), (Z), (T), (Y) C (Y), (T), (Z), (X) D (Y), (T), (X), (Z)

Câu 9: (A.12): Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5)

(C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (3), (1), (5), (2), (4) B (4), (1), (5), (2), (3)

C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)

Câu 10: (C.13): Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:

A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin

C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac

Câu 11: (B.07): Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 12: (B.09): Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 13: (B.13): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

TỔNG HỢP LÍ THUYẾT HÓA HỌC THPT

Trang 2

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 14: (A.13): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Si vào bình chứa khí F2

(f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 15: (C.13): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 16: (A.10): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(3) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước

(4) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(5) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(6) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 17: (C.13): Cho các phương trình phản ứng sau:

(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

(b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 18: (A.10): Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Các phát biểu đúng là:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 19: (A.11): Trong các thí nghiệm sau:

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

Trang 3

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 20: (B.14): Cho các phản ứng sau:

(a) C + H2O(hơi) to (b) Si + dung dịch NaOH →

(c) FeO + CO to (d) O3 + Ag →

(e) Cu(NO3)2

o t

  (f) KMnO4

o t

 

Số phản ứng sinh ra đơn chất là

Câu 21: (B.14): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2

(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 22: (Q.15): Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

(b) Cho CaO vào H2O

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH

(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 23: (Q.15): Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH

(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 24: (Q.15): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 25: (M.15): Các nhận xét sau:

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4

(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu

hạn cho cây

Trang 4

(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

(g) Amophot là một loại phân bón phức hợp

Số nhận xét sai là

Câu 26 (B.13): Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng

tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

Câu 27 (C.13): Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen Có bao

nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

Câu 28 (B.07): Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để

phân biệt 3 chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B nước brom

Câu 29(B.13): Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren

Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 30 (B.10): Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất

có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 31 (A.12): Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong

dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 32 (B.14): Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta-1,3-đien, toluen, anilin Số chất

làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 33 (A.12): Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen Số chất trong dãy

làm mất màu dung dịch brom là

Câu 34 (B.08): Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH

(phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 35 (A.13): Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3

trong NH3 dư, đun nóng?

A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic D vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen

chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 37 (C.14): Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số chất có phản ứng tráng bạc là

Câu 38 (B.08): Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số

chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 39 (A.07): Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là

A anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin-2

C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen

Câu 40 (C.12): Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong

dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Trang 5

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 41 (B.08): Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số

chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

Câu 42 (A.09): Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn

chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong

NH3 tạo ra kết tủa là

Câu 43 (A.13): Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

Câu 44 (C.11): Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong

các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

làm đổi màu quỳ tím là

Câu 46 (B.07): Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni

clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 47 (C.08): Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong

dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 49 (B.11): Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là

Câu 50 (A.12): Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một

hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là

Câu 51 (C.12): Cho các phát biểu:

(1) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hoá và tính khử;

(2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc;

(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch;

(4) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2

Trang 6

Phát biểu đúng là

A (2) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2)

Câu 52 (A.13): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 53 (B.13): Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen

(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic

(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 54 (A.14): Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,

Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 55 (M.15): Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4;

p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản

ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

A 2 B 3 C 5 D 4

_HẾT _

Ngày đăng: 11/08/2016, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w