1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương 4 dai so 8

16 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 Đa số 8
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình môn Toán sơ cấp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình chóp đều Tiết 57: hình hộp chữ nhật I/ mục tiêu tiết học: - Giúp HS nắm đợc khái niệm hình hộp chữ nhật và đờng thẳng, hai đờng thẳng song song trong không gian.. - Ôn lại công thức

Trang 1

chơng iv: hình lăng trụ đứng hình chóp đều

Tiết 57: hình hộp chữ nhật I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình hộp chữ nhật và đờng thẳng, hai đờng thẳng song song trong không gian

- HS nắm đợc các yếu tố của hình hộp chữ nhật, biết xác định số mặt, số đỉnh,

số cạnh của một hình hộp chữ nhật

- Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Lồng vào bài mới 3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: 1 Hình hộp chữ nhật

GV: Treo bảng phụ hình 69 SGK và nêu

khái niệm hình hộp chữ nhật

GV: Yêu cầu HS quan sát mô hình hình

hộp chữ nhật và cho bết đâu là đỉnh, mặt ,

cạnh ?

GV: Nêu khái niệm hai mặt đối diện, các

mặt đáy, các mặt bên

GV: Nếu các cạnh của hình hộp chữ nhật

bằng nhau thì đó là hình lập phơng Vậy

thế nào là hình lập phơng ?

GV: Gọi HS lấy ví dụ về hình hộp chữ nhật

SH: Quan sát và nhận dạng hình hộp chữ nhật

- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình chữ nhật

- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh

và 12 cạnh

HS: Hình lập phơng là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông HS: Lấy ví dụ về hình hộp chữ nhật

Hoạt động 2: Mặt phẳng và đờng thẳng.

GV: Treo bảng phụ hình 71, yêu cầu HS

quan sát và trả lời câu ?1

- Kể tên các mặt, các đỉnh và các cạnh

của hình hộp chữ nhật?

HS: Quan sát hình vẽ và trả lời ?1 Các mặt của hình hộp chữ nhật là:

- ABCD, ABB’A’, BCC’B’, CDD’C’, ADD’A’, A’B’C’D’

Các đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

- A, B, C, D, A’, B’, C’, D’

Các cạnh của hình hộp chữ nhật là:

- AB, AC, AD, BC, BB’, CD, CC’, DD’, A’B’, A’D’, C’D’, B’C’

Hoạt động3 : Luyện tập

GV: Treo bảng phụ hình 72, yêu cầu HS

quan sát và tìm những cạnh bằng nhau của

hình hộp chữ nhật ABCDMNPQ ?

HS: Quan sát và tìm những cạnh bằng nhau

4/ Củng cố:

Hoạt động 4: Giải BT 2 (SGK - Tr 99) Hoạt động 5:Giải BT 3 (SGK - Tr 99) Hoạt động 6:Giải BT 4 (SGK - Tr 99)

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT1-4 (SBT – Tr 76)

- Vận dụng giải BT 121-127 (NSVĐPT)

Trang 2

Tiết 58: hình hộp chữ nhật (tiếp theo) I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc dấu hiệu về hai đờng thẳng song song

- Bằng hình ảnh cụ thể, HS bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song

- Ôn lại công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật

- Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 2 (SGK - Tr 99) Hoạt động 2: Giải BT 5 (SGK - Tr 99)

GV: - Em hãy nhắc lại khái niệm hai đờng thẳng song song trong hình học phẳng?

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: 2 Hai đờng thẳng song song trong không gian

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 75 SGK, yêu

cầu HS quan sát và kể tên các mặt của hình

hộp chữ nhật ?

GV – BB’ và AA’ có cùng nằm trong một

mặt phẳng hay không?

- BB’ và AA’ có điểm chung hay không ?

GV: Từ trả lời của HS nêu khái niệm hai

đ-ờng thẳng song song trong không gian

GV: Gọi HS lấy ví dụ hình ảnh hai đờng

thẳng song song ngay xung quanh ?

HS: Trả lời câu ?1 Các mặt của hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ là:

- ABCD, ADD’A’, ABB’A’, BCC’B’, CDD’C’, A’B’C’D’

HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

- BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt phẳng

- BB’ và AA’ không có điểm chung HS: Đứng tại chỗ lấy ví dụ

Hoạt động 4: 1 Quan hệ của hai đờng thẳng trong không gian

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 76 SGK và nêu

các quan hệ của các đờng thẳng trong

không gian

- Hai đờng thẳng DC’ và CC’ có quan hệ

gì?

- Hai đờng thẳng AA’ và DD’ có quan

hệ gì?

- Hai đờng thẳng AD và D’C’ có quan hệ

gì?

HS: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

a, Hai đờng thẳng DC’ và CC’ cắt nhau

ở C’

b, Hai đờng thẳng AA’ và DD’ song song với nhau

c, Hai đờng thẳng AD và D’C’ không cùng nằm trên một mặt phẳng

Hoạt động 5: 2 Đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

GV: Giáo viên vẽ hình 77 SGK, yêu cầu

HS quan sát và trả lời ?2

- AB có song song với A’B’ hay không ?

vì sao?

- AB có nằm trong mặt phẳng(A’B’C’D')

HS: Trả lời ?2

- AB//A’B’ (vì cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung)

-AB không thuộc mặt phẳng(A’B’C’D’)

2

Trang 3

hay không?

GV: Nêu khái niệm đờng thẳng song song

với mặt phẳng

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm và trả lời

?3

GV: Nêu ví dụ SGK

GV: Trên hình 78 SGK còn có những cặp

mặt phẳng nào song song với nhau ?

GV: Nêu nhận xét SGK

HS: Hoạt động nhóm và trả lời ?3

HS: Tìm những cặp mặt phẳng song song với nhau ở hình 78

4/ Củng cố:

Hoạt động 6: Giải BT 6 (SGK - Tr 100) Hoạt động 7: Giải BT 9 (SGK - Tr 100-101)

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT 5-8 (SBT – Tr 77)

- Vận dụng giải BT 128-133 (NSVĐPT – Tr 38)

Tiết 59: thể tích hình hộp chữ nhật I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS biết cách tính thể tích hình hộp chữ nhật và nắm đợc khái niệm đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng và hai mặt phẳng vuông góc

- HS nắm đợc công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật, biết vận dụng công thức vào tính toán

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, mô hình, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 8 (SGK - Tr 100)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 2: 1 Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 84 SGK

- A’A có vuông góc với AD hay không?

vì sao?

- A’A có vuông góc với AB hay không?

vì sao?

GV: Nêu khái niệm đờng thẳng vuông

góc với mặt phẳng.

GV: Nêu nhận xét(SGK)

GV: Tìm trên hình 84 các đờng thẳng

vuông góc với mặt phẳng (ABCD)?

- Đờng thẳng AB có nằm trong mặt

phẳng (ABCD) hay không? Vì sao?

- Đờng thẳng AB có vuông góc với mặt

phẳng (ABCD) hay không? Vì sao?

GV: Tìm trên hình 84 các mặt phẳng vuông

góc với mặt phẳng (A’B’C’D’)?

GV: Nêu khái niệm mặt phẳng vuông

góc với mặt phẳng.

HS: Quan sát hình vẽ và trả lời ?1

- A’A vuông góc với AD

- A’A vuông góc với AB

A’A vuông góc với mặt phẳng (ABCD) HS: Đọc nhận xét (SGK – Tr 101) HS: Trả lời câu hỏi 2 (SGK - Tr 102)

HS: Trả lời câu hỏi 3 (SGK - Tr 102)

Trang 4

Hoạt động 3: 2 Thể tích hình hộp chữ nhật

GV: Cho HS đọc nghiên cứu SGK(5 phút)

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 86 SGK

- xếp theo cạnh 10 thì có bao nhiêu hình

lập phơng đơn vị?

GV: Công nhận và đa ra công thức tính

thể tích hình hộp chữ nhật.

GV: Thể tích của hình lập phơng?

GV: Ví dụ SGK

HS: Đọc nghiên cứu SGK

HS: Trả lời câu hỏi

V = a.b.c

V = a3

HS: Xem VD (SGK – Tr 103)

4/ Củng cố:

Hoạt động 4: Giải BT 11 (SGK - Tr 104) Hoạt động 5:Giải BT 13 (SGK - Tr 104) Hoạt động 6:Giải BT 14 (SGK - Tr 104)

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT 15-19 (SGK – 105-106)

Tiết 60: luyện tập I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS biết vận dụng kiến thức lý thuyết vào giải BT

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2:Giải BT 12 (SGK - Tr 104) Hoạt động 3:Giải BT 13 (SGK - Tr 104)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 5: Giải BT 15 (SGK - Tr 105)

- Gạch hút nớc không đáng kể

- Toàn bộ gạch ngập trong nớc

+ GV vẽ hình các viên gạch đặt chồng lên nhau

- Thể tích nớc dâng lên bằng thể tích 25 viên gạch

- Thể tích nớc dâng lên là: V = 25.2.1.0,5 = 25 dm3

- Gọi chiều cao của nớc dâng thêm là h, ta có:

h = 25:7:7 = 0,51 dm

- Ban đầu nớc trong thùng cách thùng là 3 dm, sau khi cho gạch vào thì nớc trong thùng cách miệng thùng là : 3 – 0,51 = 2,49 dm

Hoạt động 6: Giải BT 16 (SGK - Tr 105)

- GV cho HS quan sát hình 90 SGK và trả lời câu hỏi, sau đó GV nhận xét và chữa bài

Hoạt động 7:Giải BT 18 (SGK - Tr 105)

- Đáp số P1Q = 6,4 cm

4/ Củng cố:

Hoạt động 8:Giải BT 14 (SGK - Tr 104)

4

Trang 5

Hoạt động 9:Giải BT 18 (SGK - Tr 105)

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT 10-14 (SBT 78-79)

Tiết 61: hình lăng trụ đứng I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình lăng trụ đứng

- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy

- Rèn kỹ năng giải toán về lăng trụ

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 3 (SBT - Tr 76)

- Hình lăng trụ là gì?

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 2: 1 Hình lăng trụ đứng

GV: Cho HS đọc SGK(5 phút)

GV: Treo bảng phụ hình 93 SGK

- Quan sát hình vẽ cho biết đâu là đỉnh,

cạnh, mặt, đáy của hình lăng trụ

đứng?

GV: Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một

lăng trụ đứng có song song với nhau hay

không?

- Các cạnh bên có vuông góc với hai

mặt phẳng đáy hay không?

- Các mặt bên có vuông góc với hai mặt

phẳng đáy hay không?

GV: Các hình hộp chữ nhật, lập phơng là

lăng trụ đứng không?

GV: Hãy chỉ rõ các đáy, mặt bên, cạnh

bên của lăng trụ đứng hình 94 SGK ?

GV: H95 là hình lăng trụ đứng tam giác:

thì đáy nh thế nào?

Các cạnh bên có gì đặc biệt?

HS: Đọc nghiên cứu SGK

HS: Trả lời câu hỏi

- A, B, C, D, A1, B1, C1, D1 là đỉnh

- ABB1A1, BCC1B1 là mặt bên

- AA1, BB1, CC1, DD1 là các cạnh

- ABCD, A1B1C1D1 là hai đáy HS: Trả lời ? 1 (SGK - Tr 106)

HS: Trả lời câu hỏi

- Hình hộp chữ nhật, hình lập phơng cũng là lăng trụ đứng

HS: Trả lời ? 2 (SGK - Tr 106)

Hoạt động 3: 2 Ví dụ

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 95 SGK và

nêu khài niệm lăng trụ đứng tam giác

- Kể tên mặt đáy, mặt bên, cạnh bên?

HS: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

- Hai đáy ABC và DEF là các tam giác bằng nhau

Trang 6

GV: Nêu chú ý SGK

- Các mặt bên ADEB, BEFC, CFDA

là các hình chữ nhật

- Độ dài các cạnh bên (AD, BE, CF)gọi là chiều cao

4/ Củng cố:

Hoạt động 8: Giải BT 20 (SGK - Tr 108) Hoạt động 9:Giải BT 21 (SGK - Tr 108)

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT 15-20 (SBT 79)

- Vận dụng giải BT 61-63 (SNC - 198)

Tiết 62: diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng

- Biết áp dụng công thức vào tính toán cụ thể

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Nêu khái niệm hình lăng trụ đứng?

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 2:1 Công thức tính diện tích xung quanh.

GV: Treo bảng phụ hình vé 100 SGK

- Độ dài các cạnh của hai đáy là bao

nhiêu?

- Diện tích của mồi hình chữ nhật là

bao nhiêu?

- Tổng diện tích của cả ba hình chữ

nhật là bao nhiêu?

GV: Tổng diện tích của các mặt bên chính

là diện tích xung quanh Vậy công thức

tính diện tích xung quanh?

GV: Gọi HS phát biểu bằng lời công thức

tính diện tích xung quanh hình lăng trụ

đứng

GV: Vậy công thức tính diện tích toàn

phần của lăng trụ đứng

HS: Quan sát hìnhvẽ và trả lời câu ?1

- Độ dài các cạnh của hai đáy là: 2,7 cm

- Diện tích của các hình chữ nhật là: 2,7.3 cm2 ; 1,5.3 cm2 ; 2.3 cm2

- Tổng: (2,7+1,5+2).3 = 18,6 cm2

HS: Nêu công thức tính diện tích xung quanh

S = 2p.h

p: là nửa chu vi h: là chiều cao

HS: Trả lời câu hỏi

S tp =S xq +2S đ

6

Trang 7

Hoạt động 3: 2 Ví dụ

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 101 SGK

+ Tính diện tích toàn phần của hình lăng

trụ(hình 101)?

- Diện tích xung quanh ?

- Diện tích hai đáy ?

- Diện tích toàn phần ?

HS: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi Tính CB = 3 2 4 2 5

S xq = (3 + 4 + 5).9 = 108 cm2

2S đ = 2

2

1

.3.4 = 12 cm2

S tp = 108 + 12 = 120 cm2

Hoạt động 4: 3 Luyện tập

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập

23 SGK Sau đó đại diện hai nhòm lên

trình bày bài giải

HS: Hoạt động theo nhóm

Nhóm 1: Sxq = 2.(3 + 4).5 = 70 cm2

2Sđ = 2.3.4 = 24 cm2

Stp = 70 + 24 = 94 cm2

Nhóm 2:

CB = 4  9  13 cm

S xq = (2 + 3 + 13).5 =25 + 5 13

cm2

2S đ = 2

2

1

.2.3 = 6 cm2

S tp = 31 + 5 13 cm2

4/ Củng cố:

Hoạt động 5: Giải BT 24 (SGK - Tr 111)

Cột 1: 18 cm, 180 cm2

Cột 2: 4 cm, 45 cm2

Cột 3: 2 cm, 40 cm Cột 4: 8 cm, 3 cm

Hoạt động 6: Giải BT 25 (SGK - Tr 112)

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT 26 (SGK –Tr 112)

- Vận dụng giải BT 36-42 (SBT)

Tiết 63: thể tích của hình lăng trụ đứng I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng

- Biết vận dụng công thức vào tính toán

- Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng, mặt,

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích TP

của hình lăng trụ đứng?

Trang 8

Hoạt động 2: Giải BT 26 (SGK - Tr 112)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3:1 Công thức tính thể tích.

GV: Gọi HS lên bảng viết công thức tính

thể tích của hình hộp chữ nhật với kích

th-ớc a, b, c ?

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 106 SGK

- Quan sát các lăng trụ đứng và tính thể

tích của chúng và so sánh các thể tích đó?

- Với kết quả đó em có nhận xét gì?

GV: Hãy viết công thức tính thể tích hình

lăng trụ đứng?

HS: Viết công thức

V = a.b.c hoặc

V = Diện tích đáyx Chiều cao HS: Tính thể tích và so sánh

a, V1 = 4.5.7 = 140

b, V2 =

2

7 5 4

= 70

V1 = 2V2

V 1 = S đ Chiều cao

V 2 = S đ Chiều cao

V = S đ h

(Sđ là diện tích đáy, h là chiều cao)

Hoạt động 4: 2 Ví dụ

GV: Cho HS đọc nghiên cứu ví dụ SGK

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 107 SGK, tính

thể tích của hình lăng trụ đứng ?

- Tính thể tích của lăng trụ tam giác ?

- Tính thể tích của lăng trụ đáy là hình

chữ nhật

GV: Nêu chú ý SGK.

HS: Lên bảng trình bày

V1 = 4.5.7 = 140 cm3

V2 =

2

1

.5.2.7 = 35 cm3

V = V1 + V2 = 175 cm3

4/ Củng cố:

Hoạt động 7: Giải BT 28 (SGK - Tr 114)

V =

2

1

.60.90.70 = 189000 cm3

Hoạt động 8:Giải BT 29 (SGK - Tr 114)

V = 10.25.2 +

2

1

.2.7.10 = 500 + 70 = 570 cm3

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT 31-35 (SGK – Tr 115-116)

Tiết 64: luyện tập I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS biết vận dụng lý thuyết vào giải BT về tính SXq và STP

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích TP

của hình lăng trụ đứng, thể tích của lăng trụ đứng?

8

Trang 9

Hoạt động 2:Vận dụng giải BT 32 (SGK –Tr 115)

a,

- Vẽ nét khuất ở đỉnh là E, F

- Các cạnh song song với AB là: DE, CF

b, V =

2

1

.4.8.10 = 160 cm3 = 0,16 dm3

c, m = 7,V874 = 70,874,16 = 0,02 kg

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: Giải BT 33 (SGK - Tr 115)

a, Các cạnh song song với AD là: BC, FG, EH

b, Các cạnh song song với AB là: EF

c, Các đờng thẳng song song với mp(EFGH) là: BC, AD, AB, DC

d, Các đờng thẳng song song với mp(DCGH) là: EA, BF

Hoạt động 4: Giải BT 34 (SGK - Tr 116)

a, V = Sđ chiều cao = 28.8 = 224 cm3

b, V = Sđ chiều cao = 12.9 = 108 cm3

Hoạt động 5: Giải BT 35 (SGK - Tr 116)

V = Sđ chiều cao = (

2

1

.3.8 +

2

1

.4.8).10 = 280 cm3

4/ Củng cố:

Hoạt động 6: Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng?

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT 1-7 (SBT –Tr 135)

Tiết 65: hình chóp đều và hình chóp cụt đều I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình chóp, hình chóp đều và hình chóp cụt đều

- Vẽ hình chóp tam giác đều theo bốn bớc, biết gọi tên hình chóp theo đa giác

đáy

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 27 (SBT - Tr 82) Hoạt động 2: Vận dụng giải BT 28 (SBT – Tr 82)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: 1 Hình chóp

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 116 và cho HS

quan sát mô hình, tìm đỉnh, chiều cao,

cạnh bên, mặt bên, đáy, của hình chóp ?

GV: Giới thiệu và nêu định nghĩa hình

chóp tứ giác.

HS: Quan sát và trả lời câu hỏi

- Đỉnh là : S

- Chiều cao: SH

- Cạnh bên: SA, SB, SC, SD

- Mặt bên: SAB, SBC, SCD, SDA

- Đáy: ABCD là một tứ giác

Hoạt động 4: 2 Hình chóp đều

Trang 10

GV: Treo bảng phụ hình 117 SGK và nêu

định nghĩa hình chóp đều

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là

một đa giác đều.

GV: Kể tên đỉnh, chiều cao, cạnh bên, mặt

bên, đáy, của hình chóp đề ?

GV: Nêu khái niệm trung đoạn

GV: Qua H117 em nào cho biết hình chóp

đều là hình n.t.n? Trung đoạn là gì?

GV: Lấy ví dụ kim tự tháp Ai Cập

GV: Cho HS làm câu hỏi SGK (đã chuẩn

bị bìa cứng để ghép hình chóp đều)

HS: Trả lời câu hỏi

- Đỉnh là : S

- Chiều cao: SH

- Cạnh bên: SA, SB, SC, SD

- Mặt bên là các tam giác cân: SAB, SBC, SCD, SDA

- Đáy: ABCD là một đa giác đều

HS: Gấp hình

Hoạt động 5: 3 Hình chóp cụt đều

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 119 SGK

GV: Qua H119 em nào cho biết hình chóp

cụt đều là hình n.t.n?

GV: Nêu nhận xét SGK

HS: trả lời câu hỏi

4/ Củng cố:

Hoạt động 6: Hình n.t.n gọi là hình chóp cụt đều? Nhận xét các mặt bên? Hoạt động 7: Giải BT 36 (SGK - Tr 118)

Hoạt động 8:Giải BT 37 (SGK - Tr 118)

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT 39-40 (SBT - 120)

Tiết 66: diện tích xung quanh của hình chóp đều

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp đều

- Biết áp dụng công thức tính toán đối với các hình cụ thể

- Quan sát hình theo nhiều góc khác nhau

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ, kéo cắt giấy

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 38 (SGK - Tr 119) Hoạt động 2:Giải BT 39 (SGK - Tr 119) (HS chuẩn bị dụng cụ từ trớc)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: 1 Công thức tính diện tích xung quanh

GV: Cho HS vẽ, cát và gấp miếng bìa nh HS: Cắt và gấp hình

10

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 5: 3. Hình chóp cụt đều - chương 4 dai so 8
o ạt động 5: 3. Hình chóp cụt đều (Trang 10)
Hình 123 SGK, từ hình gấp đợc, điền số - chương 4 dai so 8
Hình 123 SGK, từ hình gấp đợc, điền số (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w