1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 4: Đại số quan hệ (Relational Algebra)

94 849 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số Quan Hệ (Relational Algebra)
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia
Chuyên ngành Đại Số Quan Hệ
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 905,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu ttCó 2 loại xử lý • Làm thay đổi dữ liệu cập nhật • Không làm thay đổi dữ liệu rút trích Thực hiện các xử lý • Đại số quan hệ Relational Algebra • Phép tính quan hệ Relationa

Trang 2

Nội dung chi tiết Giới thiệu

Trang 3

Giới thiệuXét một số xử lý trên quan hệ NHANVIEN

• Thêm mới một nhân viên

• Chuyển nhân viên có tên là “Tùng” sang phòng số 1

• Cho biết họ tên và ngày sinh các nhân viên có lương

trên 20000

Xét một số xử lý trên quan hệ NHANVIEN

Thêm mới một nhân viên

Chuyển nhân viên có tên là “Tùng” sang phòng số 1

Cho biết họ tên và ngày sinh các nhân viên có lương trên 20000

5 4

Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000

Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000

Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5

Quang Pham 11/10/1937 450 TV HN Nam 55000 1

Trang 4

Giới thiệu (tt)

Có 2 loại xử lý

• Làm thay đổi dữ liệu (cập nhật)

• Không làm thay đổi dữ liệu (rút trích)

Thực hiện các xử lý

• Đại số quan hệ (Relational Algebra)

• Phép tính quan hệ (Relational Calculus)

Có 2 loại xử lý

Làm thay đổi dữ liệu (cập nhật)

Thêm mới, xóa và sửa

Không làm thay đổi dữ liệu (rút trích)

Truy vấn (query)

Thực hiện các xử lý

Đại số quan hệ (Relational Algebra)

Biểu diễn câu truy vấn dưới dạng biểu thức

Phép tính quan hệ (Relational Calculus)

Biểu diễn kết quả

Trang 5

Nhắc lạiĐại số

Trang 6

Đại số quan hệBiến là các quan hệ

Trang 7

Đại số quan hệ (tt)Hằng số là thể hiện của quan hệ

Biểu thức

• Được gọi là câu truy vấn

• Là chuỗi các phép toán đại số quan hệ

• Kết quả trả về là một thể hiện của quan hệ

Hằng số là thể hiện của quan hệ

Biểu thức

Được gọi là câu truy vấn

Là chuỗi các phép toán đại số quan hệ

Kết quả trả về là một thể hiện của quan hệ

Trang 8

Nội dung chi tiếtGiới thiệu

Trang 10

Phép giaoCho 2 quan hệ r(R) và s(S) khả hợp

r’

2

Trang 11

Phép trừCho 2 quan hệ r và s khả hợp

Trang 12

Các tính chấtGiao hoán

Trang 14

Phép chọnĐược dùng để lấy ra các bộ của quan hệ r

Các bộ được chọn phải thỏa mãn điều kiện chọn C

Được dùng để lấy ra các bộ của quan hệ r

Các bộ được chọn phải thỏa mãn điều kiện chọn C

Trang 15

Phép chọn (tt)Kết quả trả về là một quan hệ

• Có cùng danh sách thuộc tính với r

• Có số bộ luôn ít hơn hoặc bằng số bộ của r

Ví dụ

Kết quả trả về là một quan hệ

Có cùng danh sách thuộc tính với r

Có số bộ luôn ít hơn hoặc bằng số bộ của r

D 7 7 3 10

D 7 10

Trang 16

Phép chọn (tt)Phép chọn có tính giao hoán

 c1 (s  c2 (s r)) =  c2 (s  c1 (s r))

Trang 17

Ví dụ 1Cho biết các nhân viên ở phòng số 4

Trang 20

Phép chiếuĐược dùng để lấy ra một vài cột của quan hệ r

C 1 1 1

Trang 21

Phép chiếu (tt)Phép chiếu không có tính giao hoán

A1, A2, …, An (s A1, A2, …, Am (s r)) =

X,Y (s r)  X (s Y (s r))

Trang 22

Ví dụ 3Cho biết họ tên và lương của các nhân viên

• Quan hệ: NHANVIEN

• Thuộc tính: HONV, TENNV, LUONG

Cho biết họ tên và lương của các nhân viên

Quan hệ: NHANVIEN

Thuộc tính: HONV, TENNV, LUONG

Trang 25

Ví dụ 6Cho biết mã nhân viên không có thân nhân nào

Trang 27

Phép chiếu mở rộng (tt)

Ví dụ

• Cho biết họ tên của các nhân viên và lương

của họ sau khi tăng 10%

Ví dụ

Cho biết họ tên của các nhân viên và lương của họ sau khi tăng 10%

Trang 28

Chuỗi các phép toánKết hợp các phép toán đại số quan hệ

• Lồng các biểu thức lại với nhau

• Thực hiện từng phép toán một

B1

B2

Kết hợp các phép toán đại số quan hệ

Lồng các biểu thức lại với nhau

A1, A2, …, Ak (s Quan hệ kết quả ở B1)

Cần đặt tên cho quan hệ

Trang 30

Phép đổi tênĐược dùng để đổi tên

Trang 31

KQ(s HO, TEN)  HONV, TENNV (s NV_P4)

KQ(s HO, TEN) (s HONV, TENNV (s NV_P4))

Trang 32

Nội dung chi tiếtGiới thiệu

Trang 33

Phép tích Cartesian

Được dùng để kết hợp các bộ của các quan

hệ lại với nhau

Được dùng để kết hợp các bộ của các quan

hệ lại với nhau

Trang 34

D + +

-r  s

Trang 35

D + +

+ +

+ - -

-

-r s

Trang 36

+ +

+ - -

-

Trang 37

Ví dụ 8

Với mỗi phòng ban, cho biết thông tin của

người trưởng phòng

• Quan hệ: PHONGBAN, NHANVIEN

• Thuộc tính: TRPHG, MAPHG, TENNV, HONV,

Với mỗi phòng ban, cho biết thông tin của

người trưởng phòng

Quan hệ: PHONGBAN, NHANVIEN

Thuộc tính: TRPHG, MAPHG, TENNV, HONV,

Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5

Trang 38

333445555 987987987 888665555

Trang 40

Ví dụ 9Cho biết lương cao nhất trong công ty

Trang 41

Ví dụ 9 (tt)B1: Chọn ra những lương không phải là lớn nhất

B2: Lấy tập hợp lương trừ đi lương trong R3

B1: Chọn ra những lương không phải là lớn nhất

B2: Lấy tập hợp lương trừ đi lương trong R3

R1  (s LUONG (s NHANVIEN)) R2  NHAN_VIEN.LUONG < R1.LUONG (s NHANVIEN  R1) R3  NHAN_VIEN.LUONG (s R2)

KQ  LUONG (s NHANVIEN)  R3

Trang 42

Ví dụ 10Cho biết các phòng ban có cùng địa điểm với phòng số 5

• Quan hệ: DIADIEM_PHG

• Thuộc tính: DIADIEM, MAPHG

• Điều kiện: MAPHG=5

Cho biết các phòng ban có cùng địa điểm với phòng số 5

Quan hệ: DIADIEM_PHG

Thuộc tính: DIADIEM, MAPHG

Điều kiện: MAPHG=5

Phòng 5 có tập hợp những

địa điểm nào? Phòng nào có địa điểm nằm trong trong tập hợp đó?

DIADIEM MAPHG

1 4 5 5

TP HCM

VUNGTAU NHATRANG

HA NOI

DIADIEM MAPHG

1 4 5 5

TP HCM

VUNGTAU NHATRANG

HA NOI

Trang 43

Ví dụ 10 (tt)B1: Tìm các địa điểm của phòng 5

B2: Lấy ra các phòng có cùng địa điểm với DD_P5

B1: Tìm các địa điểm của phòng 5

B2: Lấy ra các phòng có cùng địa điểm với DD_P5

DD_P5(s DD)  DIADIEM (s MAPHG=5 (s DIADIEM_PHG))

R2  DIADIEM=DD (s R1  DD_P5)

KQ  MAPHG (s R2) R1  MAPHG5 (s DIADIEM_PHG)

Trang 44

Nội dung chi tiếtGiới thiệu

• Kết tự nhiên (Natural join)

• Kết có điều kiện tổng quát (Theta join)

Kết tự nhiên (Natural join)

Kết có điều kiện tổng quát (Theta join)

Kết bằng (Equi join)

Phép chia

Các phép toán khác

Trang 45

Phép kếtĐược dùng để tổ hợp 2 bộ có liên quan từ 2 quan hệ thành 1 bộ

Ký hiệu r s

• r(A 1 , A 2 , …, A n ) và s(B 1 , B 2 , …, B m )

Kết quả của phép kết là một quan hệ r’

• Có n + m thuộc tính r’(A 1 , A 2 , …, A n , B 1 , B 2 , …, B m )

• Mỗi bộ của r’ là tổ hợp của 2 bộ trong r và s, thỏa

mãn một số điều kiện kết nào đó

Trang 46

Phép kết (tt)Phân loại

• Kết theta (theta join) là phép kết có điều kiện

Ký hiệu r C s

• Kết bằng (equi join) khi C là điều kiện so sánh bằng

• Kết tự nhiên (natural join)

C gọi là điều kiện kết trên thuộc tính

Kết bằng (equi join) khi C là điều kiện so sánh bằng

Kết tự nhiên (natural join)

Ký hiệu r s hay r  s

R  S  

Trang 47

C 3 6

r B<D s

Trang 48

C 3 6

C 3 6

r C=S.C s

Trang 49

C 3 6

C 3

S.C 3

D 1

C 3

D 1 2

Trang 51

Ví dụ 12

Với mỗi nhân viên, hãy cho biết thông tin của phòng ban mà họ đang làm việc

• Quan hệ: NHANVIEN, PHONGBAN

Với mỗi nhân viên, hãy cho biết thông tin của phòng ban mà họ đang làm việc

Quan hệ: NHANVIEN, PHONGBAN

Trang 52

Ví dụ 13

Với mỗi phòng ban hãy cho biết các địa điểm của phòng ban đó

• Quan hệ: PHONGBAN, DDIEM_PHG

Với mỗi phòng ban hãy cho biết các địa điểm của phòng ban đó

Quan hệ: PHONGBAN, DDIEM_PHG

Trang 53

Ví dụ 8

Với mỗi phòng ban hãy cho biết thông tin của người trưởng phòng

• Quan hệ: PHONGBAN, NHANVIEN

Với mỗi phòng ban hãy cho biết thông tin của người trưởng phòng

Quan hệ: PHONGBAN, NHANVIEN

Trang 58

• Có t là một bộ của r’ nếu với mọi bộ t S s, tồn tại bộ

t R r thỏa 2 điều kiện

Có t là một bộ của r’ nếu với mọi bộ t S s, tồn tại bộ

t R r thỏa 2 điều kiện

Trang 59

3 1

1 1 1

1 1

r  s

Trang 61

• Điều kiện: PHONG=4

Cho biết mã nhân viên tham gia tất cả các đề

Trang 63

• Phép kết ngoài (Outer join)

Các thao tác cập nhật trên quan hệ

Phép kết ngoài (Outer join)

Các thao tác cập nhật trên quan hệ

Trang 65

2 2

SUM(s B) = 10 AVG(s A) = 1.5 MIN(s A) = 1 MAX(s B) = 4 COUNT(s A) = 4

Trang 67

2 2

C 7 7 3

10 AISUM(s C)(s r)

Trang 71

Ví dụ 18

Cho biết họ tên nhân viên và tên phòng ban

mà họ phụ trách nếu có

• Quan hệ: NHANVIEN, PHONGBAN

• Thuộc tinh: TENNV, TENPH

Cho biết họ tên nhân viên và tên phòng ban

mà họ phụ trách nếu có

Quan hệ: NHANVIEN, PHONGBAN

Thuộc tinh: TENNV, TENPH

KQ  HONV,TENNV, TENPHG (s R1)

Tung Nguyen Nghien cuu

Vinh Pham Quan ly

Trang 72

Nội dung chi tiếtGiới thiệu

Trang 74

Thao tác thêmĐược diễn đạt

• r là quan hệ

• E là một biểu thức ĐSQH

Ví dụ

• Phân công nhân viên có mã 123456789 làm

thêm đề án mã số 20 với số giờ là 10

Trang 75

Thao tác xóaĐược diễn đạt

Trang 77

Thao tác sửaĐược diễn đạt

Trang 78

Ví dụ 20

Các nhân viên làm việc trên 30 giờ sẽ

được tăng thời gian làm việc lên 1.5 lần, còn lại tăng lên 2 lần

Các nhân viên làm việc trên 30 giờ sẽ

được tăng thời gian làm việc lên 1.5 lần, còn lại tăng lên 2 lần

Trang 79

Bài tập về nhà

Trang 80

Phép toán tập hợpCho 2 quan hệ R và S, ta có các phép toán sau:

Trang 81

Các phép toán tập hợp (tt)

Phép hội (Union)

gồm tập hợp tất cả các bộ thuộc quan hệ r hoặc thuộc quan hệ s hoặc thuộc cả hai quan hệ

r s ={ t / tr ts }

Phép giao (Intersection)

Giao của 2 quan hệ r và s, ký hiệu r s, là

một quan hệ gồm tập hợp tất cả các bộ vừa thuộc quan hệ r vừa thuộc quan hệ s

r s ={ t / tr ts }

Trang 82

Các phép toán tập hợp (tt)

Phép trừ/hiệu (minus/set difference)

Hiệu của 2 quan hệ r và s, ký hiệu r - s, là một quan hệ

gồm tập hợp tất cả các bộ thuộc quan hệ r và không thuộc quan hệ s

r - s ={ t/ tr  ts }

Tập hợp tất cả các giá trị hiện hành của thuộc tính A j trong thể hiện của quan hệ r

Tập hợp tất cả các giá trị hiện hành của thuộc tính A j trong thể hiện của quan hệ r

Phép bù (Complement)

Định nghĩa : Cho quan hệ r định nghĩa trên lược đồ

quan hệ R(A 1 , A 2 ,…,A n ).

1 adom(A j ,r)={dD j / tr, t.A j =d}

2 adom(R,r)=adom(A 1 ,r) x adom(A 2 ,r) x … x adom(A n ,r)

Trang 83

r~ ={ q/ qadom(R,r)  qr }

Phép Tích Descartes (Cartesian product)

Cho quan hệ r xác định trên lược đồ R(A1, A2,…,An)

Cho quan hệ s xác định trên lược đồ S(B 1 , B 2 ,…,B m ).

Tích của 2 quan hệ r và s, ký hiệu r x s, là một quan hệ xác định trên lược đồ (A1, A2,…,An, B1, B2,…,Bm)

r x s ={ (t 1 ,t 2 )/ t 1 r  t 2  s }

Trang 84

a2 b1 c2 a2 b2 c1

Trang 86

a2 b1 c2 a2 b2 c1 a2 b2 c2

Trang 87

– Phép chia (Division) (÷)

Trang 88

Các phép toán quan hệ (tt)

chiếu r trên X, ký hiệu  X (r) hoặc r[X].

Nói cách khác, phép chiếu là chọn một số cột trong quan

hệ r

Ví dụ:

là phép chọn trên r thỏa điều kiện d, ký hiệu d(r).

Nói cách khác, phép chọn là chọn một số bộ trong quan hệ

r thỏa điều kiện d

Ví dụ :

Trang 89

(=) và AiBj

Ví dụ :

Trang 90

Các phép toán quan hệ (tt)

SR Coi R’=R-S Phép chia r cho s ký hiệu r ÷ s cho ta quan hệ sau:

r’(R’)={t | tss, trr với tr[R’]=t và tr[S]=ts}

Ví dụ :

Trang 91

Sched( Number From To Departs Arrives)

84 O’Hare JFK 3:00p 5:55p

109 JFK Los Angeles 9:40p 2:42a

117 Atlanta Boston 10:05p 12:43a

213 JFK Boston 11:43a 12:45p

214 Boston JFK 2:20p 3:12p

3 From(sched)

1= (Departs Arrives) 3:00p 5:55p 9:40p 2:42a 10:05p 12:43a 11:43a 12:45p 2:20p 3:12p

2= (Departs) 3:00p 9:40p 10:05p 11:43a 2:20p

3= (From) O’Hare JFK Atlanta Boston

Trang 92

Sched( Number From To Departs Arrives)

2 Number,Departs,Arrives(Arrives 1:00p(sched))

Trang 94

certified (Pilot Equipment)

Desmond 707 Desmond 727 Desmond 747

Ngày đăng: 08/11/2013, 01:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Có 3 hình thức - Chương 4: Đại số quan hệ (Relational Algebra)
3 hình thức (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN