1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập đại số lớp 9

29 618 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 5,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến... Vẽ đồ thị d của hàm số.. Vẽ đồ thị d của hàm số... Một tủ sách có 2 ngăn.. Biết 2 lần số sách ngăn thứ nhất nhiều hơn ngăn thứ hai 22 cuốn và

Trang 1

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

Trang 2

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

3

A CĂN BẬC HAI

ĐỊNH NGHĨA CĂN BẬC HAI

 Định nghĩa 1

Căn bậc hai của một số a  0 là một số x sao cho x2 = a

 Một số a  0 có hai căn bậc hai là hai số đối nhau :

+ Số dương ký hiệu là a

+ Số âm ký hiệu là – a

 Số 0 có đúng một căn bậc hai là số 0 Ta viết 0 0

Định nghĩa 2

Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a

Vậy : a  xx2 a ( a  0 ; x  0 )

 Công thức :    a 2   a 2  a

 So sánh hai số :

Cho 2 số a  0 ; b  0 ta có :

2/ 5 1 và 3 ; 3 + 17 và 7 ; 1 – 7 và – 2 ; 2 2 1 và 2

3/ 2 3 và 13 ; 7 3 và 2  7 ; 7 5 2 và 2 5  13

Bài 6 Viết thành dạng (a + b)2 :

a a – 1 ; 8 – x x ; a 2+ a + 2 + 1

CĂN THỨC BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC A2A

 B

A có nghĩa  A  0 và B  0

 A  B có nghĩa  A  0 và B  0 Hằng đẳng thức : A2 | A | = A nếu A 0

Trang 3

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

Bài 1 Tìm điều kiện có nghĩa của biểu thức :

5

 ;

2x

2

 ;

x 4

5 x

3/

5x

12

x x 3

)3( ; 2

)21(  ; 2

)23

(  2 5 )2 ; ( 2 2  3 )2 ; (  5 2 6 )2 ;  ( 4 3  7 )2

)32

(

3  ; (62 5)2 2 5 ; 2

)32(

2/ (3 5)2  (3 5)2 ; (2 3)2  (2 3)2

)322()2

2

3

(    ; 2 2

)625()625

2

4

)3

75354294

753

Bài 3 Rút gọn biểu thức ( loại bỏ dấu giá trị tuyệt đối ) ;

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

1/ A = 2

) 2 x (  với x  2

9 x

2x

9/ K = x – 2

xx10

25  với x  5

Bài 4 Cho biểu thức : A = 2x – 2

x x

1x

Bài 6 Cho biểu thức : C = 1 – x + x2 x9

1/ Rút gọn C 2/ Tính giá trị của C khi x = 1 + 5

3/ Tìm x để C = 0 Bài 7 Cho biểu thức : D =

21x

3x

1/ Rút gọn D 2/ Tính giá trị của D khi x = 4(2 – 3)

3/ Tìm giá trị nhỏ nhất của D Bài 8 Giải các phương trình :

)1x()1x(    2/ x2 x1 x2 x4

3/ x2  x  1  3 4/ 5 – x2 10x250

Trang 4

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

7 7 25

2/ ( 12 27 3) 3 ; ( 32 2)(2 3 2)

3/ (3 51)( 52) ( 3 5)2 2 15 ; ( 4,5 2) 2

4/ ( 1  3  5 )( 1  3  5 ) ; 2

) 5 3 5 3

5/ 2  1 2  1 ; 10 10

) 3 2 (

) 3 2 (   ;

210

104)52

5353

53

4/ D 10a2 a 104

10

1 10

a  

Bài 5 Cho biểu thức : A = x  x  2 x  1 ( x  1 )

1/ Rút gọn biểu thức A 2/ Tính giá trị biểu thức A khi x = 6 – 2 5 và x = 3 – 2 7

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

B

AB

m147

( m > 0 )

Trang 5

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

Bài 2 Thực hiện phép tính :

3

 ;

12

1052

;

73

3773

2/

2

12

x 2

;

a1

1a2a

5

64)

58)52

aa1a

aa

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI

Đưa thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn

So sánh 2 số bằng cách đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn :

1/ 3 2 và 2 3 2/ 54 và 3 5 3/ 2 13 và 3 6

4/ 543

1

và 1505

1

5/ 24

5

và 73

Bài 5 Giải các phương trình : 1/ 3 x  2 32 x  162 x  3 50 x  42

ABB

A

2 

 ( A  0 ; B > 0 )

A

AM)A(

AMA

M

2 

BA

)BA(M)BA)(

BA(

)BA(MB

)BA(M)BA)(

BA(

)BA(MB

Trang 6

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

Bài 2 Trục căn thức ở mẫu :

6

;

32

21

;

52

2

 ;

3 5

4

 ;

2 2 7

3

 ;

5 3 2

12

 ;

12

12

;

27

27

;

32

8

2 

;

35

5335

;

b a

b a

;

x23

9x6x

13

23

22

27

3 2

1 6

1 8

5122

23

7.25

153

13

1

32

23.3

123

13

632

632

11112111

1111

2

7/

102

62

2223

323

153212

63

217321

1473

5

3

a

a a a

a a

23

3625

525

aa1a

aa

4a2a

4a4a

9a9a3a

27aa

ba:ab

abba

aa11a

aa

aab2a

a2a

b

1a

1aaba

bbaa

37

)2()52

33

2

)1()23

16/

2

11

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Thực hiện các phép biến đổi đơn giản về căn thức , thu gọn các căn thức đồng dạng để rút gọn các biểu thức có

chứa căn bậc hai

Bài 1: Tính :

2

1 45 3

Bài 2: Tính :

1/  3 5  2 3  5  60 2/  14  3 2 2  6 28

Trang 7

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

3/  2 5  3  5  3   60 4/

62

33

2102

1 3

27

22

2 5

33

1 2

1322

632

632

3625

525

62

2223

323

ba:ab

bab2aba

ba

aa11

aab2a

a2ab

a4a15a

a5

a

1a

1aaba

bbaa

5 1 2 2

2 3

7.25

153

23.3

12

13

1

321

Bài 6: Chứng minh đẳng thức :

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

Trang 8

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

15

Bài 3 So sánh hai số sau :

a) 4 và 362 b) 2 33 và 3 c) 3124 và – 5 d) 3 43 và 2 53

Bài 4 Chứng tỏ

a) x = 3 523 52 là nghiệm của phương trình : x3 + 3x – 4 = 0

b) y = 34 80 3 804 là nghiệm của ph/ trình : y3 + 12y – 8 = 0

Bài 5 Chứng minh : a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)

)32

9/

210

104)52

2102

55

3  4/  2  2

525

2  

2232

2272

)625()625

Bài 5: Tính : 1/ 6  2 5  6  2 5 2/ 6  4 2  2

Trang 9

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

1/

322

13

27

22

25

33

12

1322

1 3

2 3

22

3 2

1 6

1 8

632

632

3625

525

11112111

1111

ba:ab

ab

bab2aba

ba

4a2

a

4a

aa11a

aa

aab2a

a2a

a4a15a

a5

a

1a

aa1a

aa

9a9a

3

a

27a

aa11a

aa

a a a a

a a

1

11

1

1a

1aaba

bbaa

b a b

a

b b a a

( a ; b  0 ; a  b )

17/ ( a  0 ; a  1 ) Bài 8: Thực hiện phép tính :

1/

15

425

713

5 1 2 2

2 3 2

7.25

153

23.3

123

13

62

5

5225

52

3

3223

2162

8

632

1:31

5152

1

714

xy:yx

yxyx

yx

ba3ba

1b

Trang 10

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

5353

53

a  

10

1 10

a  

Bài 12: Rút gọn

) 2 x (  2/ B = ( 3  x )2  x

9 x

2x

25  với x  5

10/ J =

1 x x

1 x

4415

3/

96

32

x x

13/ 5 2x1 3 14/ 32xx3 3

Bài 15: Tìm điều kiện có nghĩa của biểu thức : 1/

x2

12x

Trang 11

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

Bài 16: Tìm điều kiện có nghĩa rồi tính giá trị của biểu thức rồi

tính giátrị của biểu thức với x = 4

1/ A  2  x 1 2/

x

x B

 3 5

Bài 17: Tìm điều kiện có nghĩa rồi tính giá trị của biểu thức rồi

tính giátrị của biểu thức với a = –2

1/ Tìm điều kiện có nghĩa của mỗi biểu thức trên

2/ Tính giá trị của mỗi biểu thức khi x = –11

Bài 19:

Cho biểu thức : A = x2  x4 4 và B =

15

3

x

1/ Tìm điều kiện có nghĩa của mỗi biểu thức trên

2/ Tính giá trị của mỗi biểu thức khi x = 1

MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Rút gọn :

1

4 3

1 3

2

1 2

323

a1a1

a1:a1

a1a1

a1

3/ C =

3a

3a2a1

2a33a2a

11a15

22x8

2xx

22xA

2 2

3:a1a1

3B

2

khi

32

3a

3/

9xx

3xx

1y

;25

1x

8/ x  2  4 x  8  9 x  18  x  5

9/ x2  x4 4 5 10/ x2 x  1   x  1 2  0

11/ x2 6x9 x2 9 0 12/ x  1  6  xx  4 13/ x82 x7  x82 x7 4

Trang 12

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

23

324

;32

bbab

2/ Rút gọn A 3/ Tính A khi

4/ Chứng minh nếu ab5ba1 thì A không đổi

Bài 6 Tìm x ; y thoã mãn :

x x

x

x M

36

5

92

1x55xA

Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a  0

B Bài toán (8 điểm )

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

152

3/

2 5

2 5

10

)5()143(12

1472

357331

2173

a

a a

53

)12()23

Chứng minh với mọi số thực a thì : a2  | a |

 Aùp dụng : Tính :

a/ (7)2  2 36 b/ 2 2

)102()103

Bài 1 Rút gọn :

5

250

3/

36

36

1427

155216

3052

Trang 13

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

75

3

)42()15

Bài 3 Rút gọn biểu thức :

Bài 2 Cho hàm số : y = f(x) = (m – 2 )x + 5

1 Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến

Trang 14

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

Bài 4 Cho hàm số : y = 2x – 3

1 Vẽ đồ thị (d) của hàm số

2 Các điểm sau có thuộc (d) không ? Vì sao ? :

Bài 5 Cho hàm số : y = 2 – x

1 Vẽ đồ thị (d) của hàm số

2 Tìm tọa độ điểm A  (d) biết xA = – 3

3 Tìm tọa độ điểm B  (d) biết yB = 4

Bài 6 Cho hàm số y = ax – 3 (a0)

1 Tìm a biết đồ thị (d) của hàm số đi qua điểm M(2 ;1)

2 Vẽ đồ thị với a vừa tìm được

Bài 7 Cho hàm số y = (m- 3)x + 2

1 Tìm m biết đồ thị (d) của hàm số đi qua điểm A (2;1)

2 Vẽ đồ thị (d) với m tìm được

Bài 8 Cho hàm số y = (a – 1) x + a

1 Tìm a biết điểm E ( –2 ; 3 ) thuộc đồ thị (d) của hàm số

2 Vẽ đồ thị (d) với m tìm được

Bài 9 Trên cùng mp Oxy , vẽ các đường thẳng sau và nhận xét về vị trí

tương đối của chúng:

Bài 10 Cho đường thẳng (d) : y = ax + b Xác định a và b biết:

1 (d) có hệ số góc là 2 và tung độ gốc là 1

2 (d) có hệ số góc là 3 và đi qua điểm A(1 ; –3)

3 (d) có hệ số góc là -2 và đi qua gốc toạ độ

4 (d) song song với đường thẳng (d’) : y = 2x + 1 vàđi qua B(–1 ;1)

5 (d) vuông góc với đường thẳng (d’) : y =

2

x

 + 1 và đi qua C(2 ; –3)

Bài 11 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M(–1; 4) và:

1 Có hệ số góc là 3

2 Song song với đường thẳng (d’) : y =

3 Vuông góc với đường thẳng (d’) : y = – 3x +2

Bài 12 Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc toạ độ và:

1 Có hsố góc là – 3/2

2 Song song với đường thẳng (d’) : y =2(1 – x)

3 Vuông góc với đường thẳng (d’) : y = 2(x – 3)

Bài 13 Viết phuơng trình đường thẳng (d) đi qua 2 điểm :

1 O(0 ; 0) và A(4 ; 2) 2 A(0 ; 5) và B(–1 ; 3)

Bài 14 Cho đường thẳng (d) : y =(m – 2)x + 3 Tìm m nếu biết :

1 (d) // (d’) : y = 2x – 1 2 (d)(d’) : y = –2x –1

3 (d) đi qua điểm A(–2 ; 3)

4 (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -3

5 (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2

Bài 15 Chứng minh 3 điểm sau thẳng hàng :

Trang 15

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Bài 1

Viết công thức nghiệm tổng quát và biểu diển tập nghiệm trên mặt phẳng

toạ độ Oxy :

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN

Bài 1 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng:

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

11y2x

3yx

3yx

5yx

6yx

0yx

1yx

2yx

5yx

7yx

1yx

6yx

1yx

2y3

2x

5y

3x

1yx

5yx

1yx

12y2x

4y2x

5y2x

0yx

6yx

1yx

2yx

3yx

2yx

2yx

Bài 3 Giải các hệ phương trình sau :(phương pháp tuỳ chọn )

11/

Trang 16

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

Xác định hệ số a và b biết đồ thị (d) của hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm :

1/ A(1 ; 0) và B(0 ; 1) 2/ A(0 ; 6) và B(-2; 0)

3/ A(-1; 1) và B(4 ; 2) 4/ A(-3;14) và B(2; 1)

Bài 5 Tìm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng (d) và (d’) biết :

Bài 8 Giải các bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình :

1 Một tủ sách có 2 ngăn Biết 2 lần số sách ngăn thứ nhất nhiều hơn

ngăn thứ hai 22 cuốn và số sách ngăn thứ nhất ít hơn ngăn thứ hai 4

cuốn Tính số sách mỗi ngăn ?

2 Hưởng ứng cuộc vận động ủng hộ đồng bào bị lũ lụt miền Trung lơpù

6A đã đóng góp được 35000 đ Số tiền đó gồm 2 loại : loại 1000đ và

loại 5000đ Tất cả đếm được 40 tờ giấy bạc Hỏi mỗi loại tờ giấy bạc

có bao nhiêu tờ ?

3 Một hình chữ nhật có chu vi là 54 m Nếu giảm chiều dài 5 m và tăng

chiều rộng 2 m t diện tích tăng thêm 9 m2 Tính kích thước hình chữ

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

32

nhật ấy ?

4 Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m Nếu tăng chiều dài 2 m và tăng chiều rộng 3 m thì diện tích tăng thêm 44 m2 Tính kích thước của hình chữ nhật ấy

5 Một hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 9 m Nếu giảm mỗi cạnh 1m thì diện tích giảm đi 14m2 Tính kích thước của hình chữ nhật ?

6 Một ô tô đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu tăngvận tốc thêm 10km/h thì đến B sớm hơn dự đinh 3 giờ Nếu giảm vận tốc 10km/h thì đến B chậm hơn dự định 5 giờ Tính vận tốc dự định và quãng đường AB ?

7 Tìm các cạnh của 1 tam giác vuông nếu biết cạnh góc vuông thứ nhất bằng 12cm , cạnh góc vuông thứ hai ngắn hơn cạnh huyền 8 cm ?

8 Một ôtô đi từ A đến B trong một thời gian nhất định nếu xe chạy với vận tốc 50km/h thì đến B sớm hơn dự định 1 giờ nếu xe chạy với vận tốc 35km/h thì đến B chậm hơn dự định 2h Tính thời gian dự định và quãng đường AB ?

BÀI TẬP ÔN HỌC KỲ I

A CĂN BẬC HAI

Bài 1 Thực hiện phép tính ( rút gọn biểu thức ) : 1/ 3 282 36 175 2/ 482 75 1473 27

2

1453

20  4/ 150 3 24

5

250

Bài 2 Thực hiện phép tính ( rút gọn biểu thức ) : 1/  2  2

2232

3   2/  2  2

2272

2

7  

)53()53(    4/ 2 2

)32()32

Bài 3 Thực hiện phép tính ( rút gọn biểu thức ) : 1/ 9  4 5  9  4 5 2/ 12  6 3  12  6 3

3/ 6 211 116 2 4/ ( 32) 74 3

Trang 17

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

1 3

27

22

2 5

1322

1 6

1 8 3

632

632

3625

525

222

11112111

1111

2

5/

ba

ba:ab

ab

bab2aba

ba

4a2

a

4a

aa11a

aa

aab2a

a2a

a4a15a

a5

4 2

7 1 3

7.25

153

13

1

32

62

5

5225

52

3

3223

9x

2 x

1x2

7/ x2  x13 8/ 5 – x210x250

B HÀM SỐ BẬC NHẤT – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 Giải phương trình , viết nghiệm tổng quát của phương trình : 1/ 2x + y = 3 2/ –3x +y -5 = 0 3/ – 5x – y + 3 = 0

Trang 18

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

35 4/ 4x – y = –1 5/ 0x + 2y = 6 6/ 7x + 0y = –14 7/ 0x + 4y – 2 = 0 8/ –x – 0y = 5 9/ 0x – 6y = 3 Bài 2 Giải các hệ phương trình : 1/        4 2 5 3 y x y x 2/

        2 4 5 2 3 y x y x 3/

       2 4 5 1 3 4 y x y x 4/         3 4 2 1 2 x y x y 5/

        1 4 5 2 2 3 y x y x 6/

        1 2 11 3 y x y x 7/        1 2 2 3 y x y x 8/

        2 2 3 0 2 y x y x 9/

       0 2 1 3 y x y x 10/        7 4 5 3 y x y x 11/

       2 7 4 0 3 2 y x y x 12/

         5 2 7 3 2 y x y x

13/        4 3 6 2 y x y x 14/

        14 4 6 5 y x y x 15/

       2 4 3 1 3 2 y x y x 16/         4 3 5 1 2 3 y x y x l7/        21 2 20 3 4 y x y x 18/

        2 3 1 3 2 y x y x

Bài 3 Vẽ đồ thị hàm số (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng Oxy : 1/   d1 : y = –2x và   d2 : y = x – 3

2/   d1 : y = 3x –1 và   d2 : y = 3x + 2

3/  d1 : y = 3x và  d2 : y = 1 – 2x

4/  d1 : y = x 2 1 và  d2 : y = 4 2 1  x

Bài 4 Điểm A có thuộc đường thẳng (d) không ? 1/ A(1; –2 ) ; (d) : y = 2x – 3 2/ A ( –2 ; 1 ) ; (d) : y = –3x – 5 3/ A (2 ; – 3) ; (d) : y = 4 2 1  x 4/ A (0 ; –5 ) ; (d) : y = –3 + 2x Bài 5 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và // với (d’) : 1/ M(2 ; –3) và (d’) : y = 3x + 1 2/ M(–3 ; 1) và (d’) : y = –2x + 5 3/ M(0 ; 4 ) và (d’) : y = 4 –3x 4/ M(–5; 0) và (d’) : y = 3 2 1  x Bài 6 Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A và B : 1/ A(2;–5) và B(–1; 0) 2/ A(–3;4) và B(0; –2)

Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung

36 3/ A(2 ; –1) và B(–3;1) 4/ A(1; –4) và B(–5 ; 2)

Bài 7

Trong cùng mặt phảng toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x có đồ thị là (D1) và hàm số y = – 2x + 4 có đồ thị là   D2

1) Vẽ (D1) và  D2

2) Chứng tỏ điểm M (1; 3)  (D1) mhưng   D2

3) Viết phương trình đường thẳng  D3 qua M và song song với   D2

Bài 8 Trong cùng mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y = - 2x có đồ thị là (D1) và hàm số y = 4x + 3 có đồ thị là  D2 1) Vẽ (D1) và   D2 2) Chứng tỏ M (-1;2)  (D1) nhưng    D2 3) Viết phương trình đường thẳng  D3 qua M và song song với   D2 Bài 9 Trong mặt phẳng toạ độ cho 2 điểm M(2 ; –4) và N(–1; 5) 1) Viết phương trình đường thẳng MN 2) Tìm toạ độ điểm E có tung độ là 7 sao cho 3 điểm E ; M ; N thẳnghàng

Bài 10

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 2 điểm E(2; –4) và F(–1; 5) 1) Viết phương trình đường thẳng EF

2) Cho điểm M (m – 1; 3m).Tìm m để 3 điểm E ; F ; M thẳng hàng

Ngày đăng: 02/04/2015, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w