1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn giải đề thi vào THPT

6 458 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề thi vào THPT
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Bắc Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị và số thứ hai lên 2 đơn vị thì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị.. Kẻ BB’ vuông góc với OA, AA’ vuông góc với OB... Nếu tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị và

Trang 1

Sở Giáo Dục & Đào Tạo Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT

Môn thi: Toán

Đề Chính thức Ngày thi:20/06/2008

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1: (2 điểm)

1) Phân tích x2 – 9 thành tích

2) x = 1 có là nghiệm của phơng trình x2 – 5x + 4 = 0 không ?

Câu 2: (1 điểm)

1) Hàm số y = - 2x + 3 đồng biến hay nghịch biến ?

2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox, Oy

Câu 3: (1,5 điểm)

Tìm tích của hai số biết tổng của chúng bằng 17 Nếu tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị và số thứ hai lên 2 đơn vị thì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị

Câu 4: (1,5 điểm)

Rút gọn biểu thức: P = với a, b 0 và a ≠ b

Câu 5: (5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại B, các đờng cao AD, BE cắt nhau tại H Đờng thẳng d đi qua A và vuông góc với AB cắt tia

BE tại F

1) Chứng minh rằng: AF // CH

2) Tứ giác AHCF là hình gì ?

Câu 6: (1 điểm)

Gọi O là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC, các tiếp

điểm của đờng tròn (O) với các cạnh BC, CA, AB lần lợt tại D, E,

F Kẻ BB’ vuông góc với OA, AA’ vuông góc với OB Chứng minh rằng: Tứ giác AA’B’B nội tiếp và bồn điểm D, E, A’, B’ thẳng hàng

Câu 7: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của A = (2x – x2)(y – 2y2) với 0 x 2

Trang 2

0 y

-

Hết -Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh………… Giám thị số 1 (họ tên và kí):……… Giám thị số 2 (họ tên và kí):………

Đáp án

Câu 1: (2 điểm)

1) Phân tích x2 – 9 thành tích

x2 – 9 = (x + 3)(x - 3)

2) x = 1 có là nghiệm của phơng trình x2 – 5x + 4 = 0 không ?

Thay x = 1 vào phơng trình ta thấy: 1 – 5 + 4 = 0 nên x = 1 là nghiệm của phơng trình

Câu 2: (1 điểm)

1) Hàm số y = - 2x + 3 đồng biến hay nghịch biến ?

Hàm số y = - 2x + 3 là hàm nghịch biến vì có a = -2 < 0 2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox, Oy

Với x = 0 thì y = 3 suy ra toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox là: (0; 3)

Với y = 0 thì x = suy ra toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Oylà: ( ; 0)

Câu 3: (1,5 điểm)

Tìm tích của hai số biết tổng của chúng bằng 17 Nếu tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị và số thứ hai lên 2 đơn vị thì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị

Gọi số thứ nhất là x, số thứ hai là y

Vì tổng của hai số bằng 17 nên ta có phơng trình: x + y =

17 (1)

Khi tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị thì số thứ nhất sẽ là x + 3

và số thứ hai lên 2 đơn vị thì số thứ hai sẽ là y + 2

Vì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị nên ta có phơng trình: (x + 3)(y + 2) = xy + 45

Trang 3

 2x + 3y = 39 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình:

Giải hệ phơng trình ta đợc

Câu 4: (1,5 điểm)

Rút gọn biểu thức: P = với a, b 0 và a ≠ b

a ≠ b

Câu 5: (5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại B, các đờng cao AD, BE cắt nhau tại H Đờng thẳng d đi qua A và vuông góc với AB cắt tia

BE tại F

1) Chứng minh rằng: AF // CH

2) Tứ giác AHCF là hình gì ?

H

d F

E

D

C A

B

1) Ta có H là trực tâm tam giác ABC suy ra CH AB

d AB suy ra AF AB suy ra CH // AF

Trang 4

2) Tam giác ABC cân tại B có BE là đờng cao nên BE đồng thời

là đờng trung trực suy ra EA = EC , HA = HC, FA = FC

Tam giác AEF = tam giác CEH nên HC=AF suy ra AH = HC = AF

= FC nên tứ giác AHCF là hình thoi

Câu 6: (1 điểm)

Gọi O là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC, các tiếp

điểm của đờng tròn (O) với các cạnh BC, CA, AB lần lợt tại D, E,

F Kẻ BB’ vuông góc với OA, AA’ vuông góc với OB Chứng minh rằng: Tứ giác AA’B’B nội tiếp và bồn điểm D, E, A’, B’ thẳng hàng

Tứ giác AA’B’B nội tiếp vì có suy ra mà

suy ra

Tứ giác BDB’O nội tiếp vì có

Do đó D, B’, A’ thẳng hàng

Tơng tự ta cũng có E, A’, B’ thẳng hàng suy ra ĐPCM

F

E

D B' A'

C B

A

O

Câu 7: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của A = (2x – x2)(y – 2y2) với 0 x 2

0 y Với 0 x 2 0 y thì 2x-x2 0 và y – 2y2 0

áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có 2x – x2 = x(2 - x)

Trang 5

y – 2y2 = y(1 – 2y ) =

(2x – x2)(y – 2y2)

Dấu “=” xảy ra khi x = 1, y =

Vậy GTLN của A là  x = 1, y =

Sở Giáo Dục & Đào Tạo Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT

Môn thi: Toán

Đề Chính thức Ngày thi:22/06/2008

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1: (2 điểm)

a) Tính

b) Cặp số (x,y)= (1;2) có là nghiệm của hệ phơng trình

không ?

Câu 2: (1 điểm)

1) Điểm A(-1;2) có thuộc đờng thẳng y = 4 + 2x không ? 2) Tìm x để có nghĩa

Câu 3: (1,5 điểm)

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài trừ chiều rộng bằng 18m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng

Câu 4: (1,5 điểm)

Trang 6

Rút gọn biểu thức: P = với -1 < x < 1

Câu 5: (5 điểm)

Cho nửa đờng tròn đờng kính AB = 2R C là một điểm nằm trên nửa đờng tròn sao cho và D là điểm chính giữa của cung AC Các dây AC và BD cắt nhau tại K

1) Chứng minh rằng: BD là phân giác của và AK = 2KC 2) Tính AK theo R

Câu 6: (1 điểm)

Trên đờng tròn tâm O lấy hai điểm A, B phân biệt Các tiếp tuyến của đờng tròn (O) tại A và B cắt nhau tại M Từ A kẻ

đờng thẳng song song với MB cắt đờng tròn (O) tại C MC cắt

đờng tròn (O) tại E Các tia AE và MB cắt nhau tại K Chứng minh rằng: MK2 = AK.EK và MK = KB

Câu 7: (1 điểm)

Cho a, b là hai số thực dơng thoả mãn

Chứng minh rằng

Khi nào bất đẳng thức xảy ra dấu bằng ?

-

Hết -Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh………… Giám thị số 1 (họ tên và kí):……… Giám thị số 2 (họ tên và kí):………

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w