Chứng minh ABC là tam giác đều... Do đó FB là đường cao của tam giác AEF.. FB, AD, EK là ba đường cao của tam giác AEF nên ba đường thẳng AD, EK, BFđồng quy... của tam giác MLK nên MQ cũ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 CHUYÊN LAM SƠN
Thanh Hoá NĂM HỌC 2009-2010
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn: Toán ( Dành cho học sinh thi vào lớp chuyên Tin)
1 Điều kiện: x 0 ;x 1
1
2 1
2 2 1
2 1
4 2
2 3 3
x x
x
x T
2 1 Giải hệ phương trình:
2x2 – xy = 1 (1) 4x2 +4xy – y2 = 7 (2)Nhận thấy x = 0 không thoả mãn hệ nên từ (1) y =
t = -
8x
1
(loại)
với t =1 ta có x2 = 1 x = 1 thay vào (*) tính được y = 1
Hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm: x = 1 và x = -1
2009 2
3 1 PT đã cho có biệt số = 4a2 + 16a -151
PT có nghiệm nguyên thì = n2 với n NHay 4a2 + 16a - 151 = n2 (4a2 + 16a + 16) - n2 = 167
(2a + 4)2 - n2 = 167 (2a + 4 + n)(2a + 4 - n) = 167
Vì 167 là số nguyên tố và 2a + 4 + n > 2a + 4 - n nên phải có:
0,250,25
Trang 2với a = 40 đựơc PT: x2 - 8x3x = 0 có 2 nghiệm nguyên x = 0, x = 8x3
với a = - 44 thì PT có 2 nghiệm nguyên là x= -1, x = - 8x4
Do đó ít nhất một trong hai số (2 6 ) ;(2 19 ) bc ac không âm
Mặt khác, theo giả thiết ta có a0 ;b0 Từ đó suy ra ít nhất
Trang 33
Vì H là trực tâm tam giác ABC nên BHAC (1)
Mặt khác AD là đường kính của đường tròn tâm O nên DCAC (2)
Từ (1) và (2) suy ra BH // DC
Hoàn toàn tương tự, suy ra BD // HC
Suy ra tứ giác BHCD là hình bình hành ( Vì có 2 cặp cạnh đối song
song)
Theo giả thiết, ta có: P đối xứng với E qua AB suy ra AP=AE
EAB PAB
PAB EAB ( c.g c ) APB AEB
Lại có AEB ACB ( góc nội tiếp cùng chắn một cung)
ACB APB
Mặt khác AHB ACB 18x0 0 APB AHB 18x0 0 tứ giác
APHB là tứ giác nội tiếp PAB PHB( góc nội tiếp cùng chắn
một cung)
Mà PAB EAB PHB EAB
Hoàn toàn tương tự, ta có: CHQ EAC.Do đó:
0 18x0
BHC EAC
BAE CHQ
EHC PHB
PHQ
Suy ra ba điểm P, H, Q thẳng hàng
Vì P, Q lần lượt là điểm đối xứng của E qua AB và AC nên ta có
AP = AE = AQ suy ra tam giác APQ là tam giác cân đỉnh A
Mặt khác, cũng do tính đối xứng ta có PAQ 2 BAC( không đổi)
Do đó cạnh đáy PQ của tam giác cân APQ lớn nhất khi và chỉ khi
AP, AQ lớn nhất AE lớn nhất
Điều này xảy ra khi và chỉ khi AE là đường kính của đường tròn
tâm O ngoại tiếp tam giác ABC E D
0,250,25
0,25
0,25
Trang 42 2 2 2
2
2 2 2 2
2
2 2
2 2
2 2 2 2
2 2
2
c
c b a z
b
b c a y
a
a c b x
c
z b
y a
x c b a
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2
c
c b a z b
b c a y a
a c b x z y x
(*)Giả sử abc thì 2 2 0 ; 2 2 0
2
c từ đó suy ra biểu thức (*) là không âm suy ra điều phải chứng minh
(Đề chung cho các thí sinh) Bài 1.
A B
C H
a
c
b
(Gồm 4 trang)
Trang 5Ý NỘI DUNG ĐIỂM a.
Toạ độ điểm G thoả mãn phương trình đường thẳng y = -2x + 1 cố định.
Chứng tỏ G luôn thuộc đường thẳng y = -2x + 1 cố định khi m thay đổi 0,25đ
Trang 6Ý NỘI DUNG ĐIỂM
x 1 được x Kết luận phương trình có 2 nghiệm phân biệt x 1 ; x 2
Trang 7Ý NỘI DUNG ĐIỂM
EMF ECF 180 Tứ giác EMFC nt 0,25đ
Tứ giác APMC nội tiếp EP.EC = EA.EM
Tứ giác MCBQ nội tiếp FC.FQ = FM.FB
Trang 8Ý NỘI DUNG ĐIỂM
Trang 12SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
( Dành cho lớp chuyên Toán )
Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian phát đề )
a
Xác định a và b để tích a.b nhỏ nhấtGiải:
Trang 13- Nếu n = 1 , ta có :
1
1
2 1 2
x x
1/ Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp trong đường tròn ( O )
- Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật HAFAFE v HAFà ABH ( cùng phụ
BAH ) HAFABH tứ giác BEFC nội tiếp
2/ Chứng minh :
a/ AM.AN = AE.AB
Xét AME và ABN ; có BAM chung ; AEM ANB ( cùng bù BEM )
b/ Hai điểm M, N cố định
Để ý : AM.AN = AE.AB =AF.AC = HB.HC = AH 2
Và đường thẳng ( d ) cố định, điểm A cố định , AH không đổi , đường thẳng đi qua
A và vuông góc với đường thẳng ( d ) là cố định
Bài 5: ( Đọc giả vui lòng vẽ hình )
Tam giác ABC có độ dài các đường cao là số nguyên dương và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1 Chứng minh ABC là tam giác đều
Trang 23SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2010
-2011
Thời gian làm bài: 150 phút Giải
Trang 25Tứ giác ABDF có BAF BDF 60 0 1200 18x00.
tứ giác ABDF nội tiếp
Suy ra ABF ADF 90 0
Do đó FB là đường cao của tam giác AEF
FB, AD, EK là ba đường cao của tam giác AEF nên ba đường thẳng AD, EK, BFđồng quy
Trang 26của tam giác MLK nên MQ cũng là đường
phân giác của tam giác MLK
3 .b) Trên BC dựng điểm D sao cho BD = BA
Ta có BAC 108x 0 B C 36 0 BDA 72 0 ADC 108x 0
2
1 5 ax
Trang 27 Xác định a và b để tích a.b nhỏ nhấtGiải:
x x
1/ Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp trong đường tròn ( O )
- Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật HAFAFE v HAFà ABH ( cùng phụ
BAH ) HAFABH tứ giác BEFC nội tiếp
2/ Chứng minh :
a/ AM.AN = AE.AB
Xét AME và ABN ; có BAM chung ; AEM ANB ( cùng bù BEM )
b/ Hai điểm M, N cố định
Để ý : AM.AN = AE.AB =AF.AC = HB.HC = AH 2
Và đường thẳng ( d ) cố định, điểm A cố định , AH không đổi , đường thẳng đi qua
A và vuông góc với đường thẳng ( d ) là cố định
Bài 5: ( Đọc giả vui lòng vẽ hình )
Trang 28Tam giỏc ABC cú độ dài cỏc đường cao là số nguyờn dương và bỏn kớnh đường trũn nội tiếp bằng 1 Chứng minh ABC là tam giỏc đều
Suy ra : x = y = z = 3 ; hay tam giỏc ABC đều
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
23 12
8x 3
2 2
2 2
y x
xy y
x
2) Giải phương trỡnh
1 8x 3 1 2 4 3 1
Giai ra ta đợc PT có 4 nghiệm 1,-1;
13
7
; 13
2) Với mỗi số thực a, ta gọi phần nguyờn của số a l s à s ố nguyờn lớn nhất khụng vượt quỏ a v à s
ký hiệu l [a] Ch à s ứng minh rằng với mọi n nguyờn dương ta luụn cú.
n n
n
n n
3 2
7 2 1
H ớng dẫn
1)Phá ngoặc
25 ) 1 )(
1 ( 25 ) 1
(
25 ) ( 1
2 ) 1 ( 25 1
2 4 1
1
2 2
2 2
x
xy
y x xy y x xy
xy y x xy y
1 ) 1 ( ) 1 (
1 )
1 ( ) 1 (
2
N k k k k
k
k k
k
k k
k
k k
Trang 29 n n
n n n
n n
n
n n
1 1 1
1
Cho đường trũn (O) với đường kớnh AB = 2R Trờn đường thẳng tiếp xỳc với đương trũn (O) tại
A ta lấy điểm C sao cho gúc ACB 300 Gọi H l giao à s điểm thứ hai của đường thăng BC với đường trũn (O).
1) Tớnh độ d i à s đương thẳng AC, BC v kho à s ảng cỏch từ A đến đương thẳng BC theo R.
2) Với mỗi điểm M trờn đoạn thẳng AC, đường thẳng BM cắt đường trũn (O tại điểm N (khỏc B) Chứng minh rằng bốn điểm C, M, N, H nằm trờn cựng một đường trũn v tõm à s đường trũn đú luụn chạy trờn một đường thẳng cố định khi M thay đổi trờn đoạn thẳng AC.
H ớng dẫn
1
thức P 1 a4 1 b4
H ớng dẫn
áp dụng BBĐT Bu nhi acópky cho 2 dãy
4 1
) 4 ( ) 1 ( 17
2 4
2 2 4
4 1
) 4 ( ) 1 ( 17
2 4
2 2 4
Lại áp dụng bất đẳng thức Cô-Si cho 2 ta có
2
"
:"
; 2 4 ) (
8x 2
Trang 33SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Môn:TOÁN (Đề CHUYÊN)
A HƯỚNG DẪN CHẤM:
1 Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
2 Điểm chia nhỏ tới 0,25 cho từng câu Tổng điểm toàn bài không làm tròn.
B LỜI GIẢI TÓM TẮT VÀ BIỂU ĐIỂM :
Trang 340 0
Trang 35* Hình vẽ tam giác đều DEF ngoại tiếp (O):
* Tâm O cũng là tâm của tam giác đều DEF
O
O r R E