1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

14 BANG TINH 222 232 CHUONG IX LIEN KET COMPOSITE

11 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 552,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ LIÊN KẾT NỬA CỨNG  Từ các thông số cột, dầm đã có và giả thiết của liên kết, ta tính toán được độ cứng của liên kết đó , rồi thực hiện việc gán độ cứng ngược lại và

Trang 1

Bảng Tính LIÊN KẾT DẦM CHÍNH – CỘT J1 KHUNG TRỤC 4

9.1 NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ LIÊN KẾT NỬA CỨNG

 Từ các thông số cột, dầm đã có và giả thiết của liên kết, ta tính toán được độ cứng của liên kết đó , rồi thực hiện việc gán độ cứng ngược lại vào mô hình để tính toán lại nội lực trong kết cấu

xem các cấu kiện có đảm bảo về cường độ không Nếu không, ta lặp lại quá trình giả thiết và tính toán

Tuy nhiên , do một số vấn đề mắc phải như sau :

 Việc mô hình tính toán khung thép với liên kết là nửa cứng trong Etabs chưa có tài liệu hướng dẫn cụ thể, vì thế mức độ tin cậy chưa cao

công thức của các tác giả nước ngoài có trong các báo cáo khoa học chỉ đề cập đến khung phẳng, chưa đề cập đến quá trình làm việc và ứng xử không gian của liên kết

 Đề tài liên kết nửa cứng, việc mô hình và tính toán chính xác cao hơn phạm vi kiến thức sinh viên được trang bị trong nhà trường

Vì vậy, trong phạm vi luận văn này, sẽ thực hiện tính toán liên kết bằng việc áp dụng các công thức được đề cập trong lý thuyết, nhưng thiết kế sao cho đảm bảo liên kết chịu được nội lực từ kết quả mô hình trong Etabs

9.2 KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC MỐI NỐI

9.3 DỮ LIỆU BAN ĐẦU

Trang 2

Kích thước tiết diện dầm :

(mm)

Ab (cm2) Ia (cm

4

(cm3)

fyb (N/mm2)

Kích thước tiết diện cột :

hc (mm) bc (mm) tfc (mm) twc (mm) Ac (cm2) fyc

(N/mm2)

Gia cường

tông một phần

Bê tông :

Trọng lượng riêng γ (kN/m3

Cường độ chịu nén mẫu hình trụ fck (N/mm2

)

Bu lông :

Bu lông d (mm)

fub (N/mm2) = 800

Chốt chịu cắt :

Khoảng cách giữa các chốt (mm) = 150

Sàn liên hợp :

Khoảng cách từ mặt trên sàn đến trọng tâm thép gia cường (mm) = 40

Cốt thép:

Trang 3

Sử dụng cốt thép theo điều kiện thực tế ở Việt

Diện tích cốt thép As (mm2

Chọn chiều cao đường hàn bụng với cánh cột là 8mm

NHỮNG TÍNH TOÁN CHUẨN BỊ

 Cột

2 2 350 2 30 2 8 274

Gia cường bụng cột bằng bản thép có bề rộng 250 mm với chiều dày ts = 15 mm và chiều sài Ls = 900 mm

100 15

wc

w t

(mm)

300 100

100

c

b w

(mm)

,

0

260

1,1

yfc

M

f

s = 8mm

0,5 0,5 550 46 74 40 355

s b cs ps cs

Cánh tay đòn từ trọng tâm cốt thép đến trọng tâm cánh dầm chịu nén

1 b 0,5 fb cs ps cs 550 0,5 15 46 74 40 622,5

Cánh tay đòn từ trọng tâm nhóm bu lông đến trọng tâm cánh dầm chịu nén

Bố trí 4 hàng bu lông (2 hàng trên chịu kéo, 2 hàng dưới chịu cắt) như hình phía trên, xem trọng tâm của vùng bu lông chịu kéo đặt giữa hai hàng bu lông

2 b 0,5 fb 550 0,5 15 542,5

2

0

1

542,5

0,87 622,5

z

c

z

Mômen dẻo của dầm thép

3

6 ,

0

1,1

pby yb

c Rd

M

W f

M

 Bản thép nối

1

100 10

wb

p

w t

(mm)

2 0,8 60 15 0,8 8 38,6

Trang 4

Bề rộng bản nối bp = 250 mm

Bề dày bản nối tp = 30 mm

250 100

75

p

p

b w

1

1

1

40, 2

0,35

40, 2 75

p

m

2

2

1

38,6

0,34

40, 2 75

p

m

Tra bảng hệ số α :

Vậy α =2π

,

0

260

1,1

yp

M

f

 Bu lông

Khả năng chịu kéo của 1 bu lông

,

1, 25

ub s b

t Rd

Mb

f A

F

Khả năng chịu cắt của 1 bu lông

Trang 5

3 ,

1, 25

ub sb

v Rd

Mb

f A

F

0,5 30 30 0,5 16 19 62,5

dw = 41,6 (mm)

41,6

10, 4

w

w

d

 Sàn liên hợp

deff =hcs =74 (mm)

beff lấy bằng bề rộng tham gia làm việc của sàn lúc tính dầm chính

→ beff = 414,84 (mm)

Chiều dài đoạn mômen âm

Leff = 2212,5 (mm)

Liên kết một phía tra bảng trong tiêu chuẩn 5.4 tiêu chuẩn EU3

→ β = 1

max

816,09

ck c c eff s

sk s

A

f

Vậy chọn As = 804,4 mm2 là hợp lý

Chốt chịu cắt

Độ cứng chốt chịu cắt

ksc = 100 kN/mm

130

eff b

l

N

s

TÍNH TOÁN ĐỘ CỨNG VÀ KHẢ NĂNG CHỊU LỰC KHI CHỊU

Trang 6

MÔMEN CĂNG THỚ TRÊN

Thành phần 2 : Bụng cột chịu nén

Khả năng chịu lực

0

15

fb

t

, 0 5 45,5 5 30 195,5

eff c fc

kwc,a = 1 (giả thiết)

Cột bọc bê tông một phần

→ ωc = 1 và p 0

, ,

0

1 1 235,5 15 260

1,1

wc a c eff c wc wc ywc

a wcc Rd

M

kwc,c = 1,5 (giả thiết)

, , , ,

947, 20 1,5

wc c eff c c wc ckc

c wcc Rd

c

F

Vậy khả năng chịu lực của bụng cột chịu nén

FRd,2 = Fa ,wc.c ,Rd + Fc ,wc.c ,Rd = 947,20 + 834,95 = 1782,15 (kN)

Độ cứng

, ,

9,02 274

eff c wc wc

a wc c

wc

k

d

.

7,19

350 210

el c cm c

c wc c

b b E

k

2 a wc c, , c wc c, , 9,02 7,19 16, 22

Thành phần 3 : Bụng cột chịu kéo

Khả năng chịu lực

eff t wc

β = 1 →

, ,

0,902 226,82 15

1 1,3

1 1,3

8100

c

eff t wc wc vc

A

, ,

,3

0

0,902 226,82 15 260

725,3 1,1

t eff t wc wc ywc

Rd

M

b t f

Độ cứng

Trang 7

, ,

3

8,69 274

eff t wc wc

wc

k

d

Thành phần 4 : Cánh cột chịu uốn

Khả năng chịu lực

leff,t,fc = beff,t,wc = 226,82 (mm)

kfc = 1 (giả thiết)

, , , , , 1

2

w eff t fc pl fc

w

mn e m n

8 45,125 2 10, 4 226,82 53181,82 1

10 1700,5

2 36,1 45,125 10, 4 36,1 45,125

(kN)

Để đơn giản trong tính toán, xem 2 hàng bu lông như một hàng bu lông đặt ở trọng tâm của nhóm bu lông với cường độ tăng gấp đôi

, , 2

2eff t fc pl fc fc t Rd

fc Rd t

F

m n

36,1 45,125

Rd fc Rd t fc Rd t

Độ cứng

, ,

110,65 36,1

eff t fc fc

l t

k

m

Thành phần 5 : Bản thép nối chịu uốn

Khả năng chịu lực

 , , 

, , 1

2

p w eff p pl p

ep Rd t

F

8 50, 25 2 10, 4 252, 46 53181,8

2 40, 2 50, 25 10, 4 50, 25 40, 2

, , 2

1

2eff p pl p t Rd p

ep Rd t

F



40, 2 50, 25

Trang 8

   

Độ cứng

3 ,

1

89,18

40, 20

eff p p

p

l t

k

m

Thành phần 7 : Cánh dầm chịu nén

Khả năng chịu lực

3 ,

,7

539,15 10

1007,75

550 15

c Rd

Rd

b fb

M

F

h t

Độ cứng

7

Thành phần 8 : Bụng dầm chịu kéo

Khả năng chịu lực

Do khoảng cách hàng bu lông đầu tiên cách cánh dầm 45mm và cánh dầm lúc này nằm trong chiều dài chịu kéo của bụng dầm, vì thế khả năng chịu kéo của bụng dầm không cần kiểm tra

Độ cứng

8

Thành phần 10 : Bu lông chịu kéo

Khả năng chịu lực

,10 , 4 203,32 813,31

Rd t Rd

Độ cứng

Có hai hàng bu lông chịu kéo , để đơn giản, ta xem như chỉ có 1 hàng bu lông với độ cứng gấp đôi đặt giữa hai hàng bu lông

, 10

353

62,5

s bolt b

A

k

L

Thành phần 13 : Cốt thép dọc chịu kéo

Khả năng chịu lực

,13

804, 4 390

272,80 1,15

s sk

Rd

s

A f

F

Độ cứng

K      

Trang 9

804, 4 210

0,64

s t

a c

k

E

hK

2

a a

s s s

E I

d E A

,

1 sc eff b s

a a

Nk l d

E I

3

1

18 100 10

440191,88

5, 29

sc sc

s

Nk

K

z d

.

1

1

r

s s t

sc

k

E k

K

=0,77

13 s t. r 0,64 0,77 0, 49

Thành phần 1 : Bụng cột chịu cắt

Cánh tay đòn để xác định khả năng chịu lực

, min ,2; ,7

Fc,Rd > FRd,13

F Rd o, minF c Rd, ;F Rd,13F t Rd, =998,1 (kN)

,

,13

998,1

272,8

Rd o

o

Rd

F

F

F

2

1

542,5

0,87 622,5

o

z

c

z

1

o o

o o

F c

F c

Cánh tay đòn để xác định độ cứng

1

5, 25

t

k

13 1 2

13 1 2

550, 24

0, 49 622,5 5, 25 542,5

t eq

t

k z k z

z

k z k z

5,73

550, 24

t eq

eq

k z k z

k

z

Trang 10

Khả năng chịu lực

3 , ,

0

vc ywc

a wp Rd

M

A f V

Để an toàn và ính toán sơ bộ thì xem như lực dọc tác dụng chưa biết

,

0

6292

Sd

pl Rd

N N

       

566,51

c fc

h t

z

        

Aht bt

, ,

1,5

ckc

c wp Rd c

c

f

wp Rd a wp Rd c wp Rd

,

,1

1161,98

1161,98 1

wp Rd

Rd

V

F

Độ cứng

,

5,59

1 566, 2

vc

a wp s

A k

z

, ,

29 300 350

210 1 566,51

cm c c

c wp s

a

E b h k

Ez

1 a wp s, , c wp s, ,

KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA MỐI NỐI

Khả năng chịu lực

 ,1 , ,13 , 

Mômen kháng dẻo :

3

→ OK

Độ cứng

Độ cứng ban đầu

,

1 2

169233,82

a eq

j ini

eq

E z

S

 

(kNm/rad)

Độ cứng danh nghĩa

,

2

j ini

j

S

Trang 11

KHẢ NĂNG CHỊU CẮT CỦA MỐI NỐI

Khả năng chịu cắt của đường hàn

420

228, 22

u

vwd

w Mw

f

f

 

2 )

3 ,

,1 228, 22 0,7 6 1008 10 966, 2

Rd v wd w ws

Khả năng chịu cắt của bu lông

Bố trí 2 hàng bu lông chịu cắt

Khả năng chịu cắt của 1 bu lông :

, ,

0,6 800 353

135,5

1, 25

ub s b

v Rd

Mb

f A

OK

Ngày đăng: 10/06/2018, 12:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w