1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

14 BANG TINH 233 239 CHUONG IX LIEN KET DAM CHINH VACH

7 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 583,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng Tính LIÊN KẾT DẦM CHÍNH – VÁCH Tựa Đề Mối nối Dầm chính khung trục 3 – vách 9.1.QUAN NIỆM TÍNH TOÁN Liên kết giữa dầm chính với vách tính toán tương tự như liên kết dầm chính vối

Trang 1

Bảng Tính LIÊN KẾT DẦM CHÍNH – VÁCH

Tựa Đề Mối nối Dầm chính khung trục 3 – vách

9.1.QUAN NIỆM TÍNH TOÁN

Liên kết giữa dầm chính với vách tính toán tương tự như liên kết dầm chính vối cột, tuy nhiên quan niệm vách bê tông tuyệt đối cứng, vì thế, sẽ thực hiện việc tính toán kiểm tra đối vối dầm sao cho đủ khả năng chịu mômen và lực cắt tại vị trí liên kết

9.2 KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC MỐI NỐI

Nội lực do tải trọng gây ra

MSd = 568,71 kN

VSd = 318,13 Kn

9.3 DỮ LIỆU BAN ĐẦU

 Kích thước tiết diện dầm :

hb (mm) bb (mm) tfb (mm) twb

(mm)

Ab (cm2) Ia (cm

4

) Wpby (cm3)

fyb (N/mm2)

550 200 15 10 112 54662 2281 260

Trang 2

Vách bê tông cốt thép dày 300mm

 Bê tông :

Cấp độ bền bê tông C20/25

Trọng lượng riêng γ (kN/m3

Cường độ chịu nén mẫu hình trụ fck (N/mm2)

Cường độ chịu kéo mẫu trụ fctm (N/mm2) = 2,2

Module đàn hồi cát tuyến Ecm (kN/mm2) 29

 Bu lông :

Bu lông d (mm)

Cấp độ bền 8.8

Asb (mm2) = 353

fub (N/mm2) = 800

 Cốt thép:

Sử dụng cốt thép theo điều kiện thực tế ở Việt

Đường kính cốt thép d (mm) = 16

Diện tích cốt thép As (mm2) = 804,4

Giới hạn đàn hồi fsk (N/mm2) = 390

Module đàn hồi Es (kN/mm2) = 210

Chọn chiều cao đường hàn bụng với cánh cột là 8mm

NHỮNG TÍNH TOÁN CHUẨN BỊ

 Phần mở rộng của bản nối

0,8 50 0,8 8 43,6

mXs     (mm)

50

x

e  (mm)

min ;1, 25 min 50;1, 25 43,6 50

 Phần dầm

100 10

wb

ww t

w

m   s      (mm)

75

e (mm)

min ;1, 25 min 75;1, 25 40, 2 50, 25

 Bu lông

Khả năng chịu kéo của 1 bu lông

Trang 3

, 3 ,

0,9 0,9 800 353

10 203,32

1, 25

ub s b

t Rd

Mb

f A

F

Khả năng chịu cắt của 1 bu lông

3 ,

0,6 0,6 800 353

10 135,55

1, 25

ub sb

v Rd

Mb

f A

F

dw = 41,6 (mm)

41,6

10, 4

w

w

d

e    (mm)

SỨC KHÁNG BU LÔNG TRONG VÙNG CHỊU KÉO

 Hàng bu lông đầu tiên

Bản nối chịu uốn :

Chiều dài hữu hiệu leff :

min ; 2 0,625 ; 2 0,625 ; 4 1, 25 ; 2

p

Trong đó :

250

125

p

b

  (mm)

100

2 0,625 2 43,6 0,625 50 168, 45

w

4m x1, 25e x  4 43,6 1, 25 50  236,9 (mm)

2m x   2  43,6273,95 (mm)

Vậy leff = 125 mm

Bề rộng bản nối bp = 250 mm

Bề dày bản nối tp = 30 mm

2 ,

0 , ,1

8 2 0, 25

2

yp

w eff p p

M

ep Rd

w

f

F

mn e m n

2 260

8 50 2 10, 4 0, 25 125 30

1,1 744359,5

2 43,6 50 10, 4 43,6 50

2

0 , ,2

2 0, 25 eff p p yp t Rd

M

ep Rd

f

F

m n

2 260

2 0, 25 125 30 50 2 203320

1,1

359267,67 43,6 50

, ,3 2 , 2 203,32 406,6

ep Rd t Rd

Trang 4

 

,5 min , ,1; , ,2; , ,3 359, 27

Rd ep Rd ep Rd ep Rd

 Hàng bu lông đầu tiên thứ hai

Bản nối chịu uốn :

Chiều dài hữu hiệu leff :

min max ;4 1, 25 ;2

eff

m1 = m = 40,2 mm

m2 = 60 – 15 – 0,8x8 = 38,6 mm

1

1

1

40, 2

0,348

40, 2 75

m

2

2

1

38,6

0,335

40, 2 75

m

Tra bảng hệ số α :

Bảng 9.1 Bảng tra hệ số α

→ α = 2π

m

    (mm)

4m1, 25e 4 40, 2 1, 25 75  254,55 (mm)

2m240, 2252,58 (mm)

l eff 252,58 (mm)

Trang 5

 

2 ,

0 , ,1

8 2 0, 25

2

yp

w eff p p

M

ep Rd

w

f

F

mn e m n

2 260

8 50, 25 2 10, 4 0, 25 252,58 30

1,1

1651816, 28

2 40, 2 50, 25 10, 4 40, 2 50, 25

2

0 , ,2

2 0, 25 eff p p yp t Rd

M

ep Rd

f

F

m n

2 260

2 0, 25 252,58 30 50, 25 2 203320

1,1

522929,65

40, 2 50, 25

, ,3 2 , 2 203,32 406,6

ep Rd t Rd

,5 min , ,1; , ,2; , ,3 406,6

Rd ep Rd ep Rd ep Rd

(kN)

 Cánh dầm chịu nén

3 ,

,7

539,15 10

1007,75

550 15

c Rd

Rd

b fb

M

F

h t

 Cốt thép chịu kéo

Bố trí 4ϕ16 có As = 804,4 mm2

,13

804, 4 390

272,80 1,15

s sk

Rd

s

A f

F

Tổng lực kéo bao gồm cốt thép và mômen :

,13 ,5 272,8 406,6 359, 27 1038,67

1007,75

c

F  (kN)

Để đạt được cân bằng theo phương ngang , cần giảm khả năng chịu kéo một lượng bằng 1038,67 – 1007,75 = 30,92 kN

Vậy ta giảm khả năng chịu kéo của hàng bu lông thứ 2 như sau :

406,6 – 30,92 = 375,68 kN

Khả năng chịu lực của liên kết :

272,8 0,6225 375,68 0, 4825 359, 27 0,5925 563,95

Rd ri i

(kNm) > Msd = 558,71 (kNm) → OK

KHẢ NĂNG CHỊU CẮT CỦA MỐI NỐI

Khả năng chịu cắt của đường hàn

2 – 2 2 550 2 15 8 1008

lh t s     (mm)

Hình 9.1 Chiều dài cánh tay đòn

Trang 6

228, 22

3 3 0,85 1, 25

u

vwd

w Mw

f

f

 

2

)

3 ,

,1 228, 22 0,7 6 1008 10 966, 2

Rd v wd w ws

V f a l        (kN)

Khả năng chịu cắt của bu lông

Bố trí 2 hàng bu lông chịu cắt

Khả năng chịu cắt của 1 bu lông :

, ,

0,6 800 353

135,5

1, 25

ub s b

v Rd

Mb

f A

,2 2 1 , 4 135,5 542, 208

V   F    (kN)

min ; min 542, 208;966, 2 542, 208

Rd Rd Rd

VV V   (kN) > VSd = 318,13 (kN) →

OK

Sử dụng loại bu lông neo có mở rộng đáy bằng bản thép neo có kích thước như sau : Đối với bu lông có cấp độ bền 8.8 : 5d 5d 0,8dvới d là đường kích bu lông

Cụ thể kích thước bản thép neo và bố trí như sau :

Hình 9.2 Kích thước bản thép bu lông neo

Thực hiện kiểm tra khả năng chịu lực của bu lông có gây xuyên thủng vách hay

không

Quan niệm kiểm tra xuyên thủng tương tự như quá trình kiểm tra xuyên thủng đài móng

Vẽ tháp xuyên 450, xác định diện tích tháp xuyên như sau :

Trang 7

Hình 9.3 Kích thước tháp xuyên thủng

Lực gây xuyên thủng chính là lực kéo trong bu lông :

Pxt = 375,68 + 359,27 = 734,95 (kN)

Giá trị trung bình chu vi đáy trên và đáy dưới tháp xuyên :

uh  b h      (mm)

Lực chống xuyên xác định như sau :

3

0 1 1,5 1940 260 10 756, 6

cx ctk m

Vậy Pcx > Pxt → OK

Theo tiêu chuẩn EN 1992-1-1 (5.2.2.3) chiều dài cơ bản của đoạn neo xác định như sau :

/

4

y s

b

bd

f

l

f

 

Trong đó :

ϕ Là đường kính cốt thép

fb

d

Cường độ bám dính của bê tông lấy theo bảng tra 5.3 trong EN 1992-1-1, hoặc tính theo công thức bd 2, 25 ctk,0,05

c

f f

 với γc =1,5 Chiều dài đoạn neo tối thiểu :

Lb,min = max(0,6lb; 10ϕ; 100mm) đối với thanh chịu nén

Lb,min = max(0,3lb; 10ϕ; 100mm) đối với thanh chịu kéo

Vậy chiều dài đoạn neo là :

/ 16 260 / 1,15

393, 2

y s

b

bd

f

l

f

Vậy chọn bố trí đoạn neo là ≥ 400 mm

Ngày đăng: 10/06/2018, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w