1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

16 BANG TINH 256 261 CHUONG XI LIEN KET CHAN COT

6 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 462,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi tiết chân cột 4A... Chi tiết chân cột 4C.

Trang 1

Bảng Tính LIÊN KẾT CHÂN CỘT

Tựa Đề Liên kết chân cột 4A

11.1 NỘI LỰC THIẾT KẾ

Bảng giá trị tổ hợp nội lực tại vị trí chân cột 4A

Story Column Load Loc P V2 V3 M2 M3 TRET C6 TH1 0 -7681.55 -127.41 -0.56 -0.708 -129.783 TRET C6 TH2 0 -6554.48 -63.87 1.7 -0.073 -64.864 TRET C6 TH3 0 -6127.66 -84.7 -0.84 -1.551 -65.747 TRET C6 TH4 0 -6555.06 -63.91 -2.38 -0.857 -65.026 TRET C6 TH5 0 -6981.88 -43.08 0.16 0.621 -64.143 TRET C6 TH6 0 -7568.62 -121.04 1.29 -0.331 -123.226 TRET C6 TH7 0 -7569.13 -121.08 -2.37 -1.037 -123.372 TRET C6 TH8 0 -7184.47 -139.79 -0.99 -1.661 -124.021 TRET C6 TH9 0 -7953.28 -102.33 -0.09 0.293 -122.577 TRET C6 TH10 0 -6255.59 -78.45 0.74 -0.95 -65.45 TRET C6 TH11 0 -6853.55 -49.31 1.43 0.57 -64.327 TRET C6 TH12 0 -6255.99 -78.47 -2.11 -1.499 -65.563 TRET C6 TH13 0 -6853.95 -49.34 -1.42 0.021 -64.44 TRET C6 TH14 0 -7299.61 -134.15 0.43 -1.121 -123.753 TRET C6 TH15 0 -7837.77 -107.94 1.06 0.247 -122.743 TRET C6 TH16 0 -7299.97 -134.18 -2.14 -1.615 -123.856 TRET C6 TH17 0 -7838.14 -107.96 -1.51 -0.247 -122.845

Nhận xét, tại vị trí chân cột , giá trị lực dọc gần như rất lớn, mômen không có khả năng gây kéo trong bu lông neo, vì thế, sinh viên thực hiện tính toán với tổ hợp có giá trị lực dọc lớn nhất:

Story Column Load Loc P V2 V3 M2 M3 TRET C6 TH9 0 -7953.28 -102.33 -0.09 0.293 -122.577

11.2 ĐẶC TRƯNG CỘT

Chiều dày cánh cột tf = 35 mm

Chiều dày bụng cột tw = 20 mm

Mômen kháng uốn trục x-x Wpl,x-x = 6532 cm3

Giới hạn bền fu = 420 N/mm2

11.3 BÊ TÔNG

Cấp độ bền bê tông C25/30

Giới hạn chảy fck = 25 N/mm2

Giới hạn bền fck,cube = 30 N/mm2

Cường độ thiết kế

Trang 2

0,85 25

14, 2 1,5

cd ck

cd

c

f

BƯỚC 1 : Xác định diện tích yêu cầu

3

7953, 28

10 560090

14, 2

Ed

req

jd

N

A

f

Với 2 1,5 14, 2 14, 2

3

f   f     (N/mm2)

→ Chọn tiết diện bản đế là 800x800 mm

2 3

800 800

10 85333,33 6

(cm3)

BƯỚC 2 : Xác định chiều dày bản đế

Ứng suất lớn nhất tác dụng lên bản đế là :

7953,3 10 122,57 10 0, 293 10

800 85333,33 10 85333,33 10

Ed

(N/mm2) < fjd → OK

Ứng suất nhỏ nhất tác dụng lên bản đế là :

7953,3 10 122,57 10 0, 293 10

800 85333,33 10 85333,33 10

Ed

10,98

 (N/mm2) < fjd → OK

Vậy bản đế hoàn toàn chịu nén

Xác định chiều dày bản đế bằng cách xem đoạn đưa ra của bản đế ngàm console và chân cột

Để an toàn, ta sử dụng ứng suất lớn nhất để tính toán :

Đoạn đưa ra console dài 175 mm, giả sử đường hàn có chiều cao 8mm

Mômen ở vị trí ngàm trên một đơn vị chiều dài :

2

max

13,86 175 0.8 8

196991,9

ql

Chiều dày bản đế là :

max

70, 2 240

bp

yp

M

t

f

Vậy chọn bản đế dày 75 mm

Do bề dày bản đế lớn hơn 40mm nên fyp = 240 N/mm2

BƯỚC 3 : Tính toán bu lông neo

Do cột hoàn toàn chịu nén, nên bu lông chỉ chiu cắt

Chọn bu lông neo ϕ30 cấp độ bền 8.8 có Asb = 561 mm2

Khả năng chịu cắt của 1 bu lông :

3 ,

2

0,6 0,6 800 561

10 215, 42

1, 25

ub sb

v Rd

M

f A

F

Trang 3

Vậy FEd = 102,2 kN < 4Fv,Rd = 861,7 kN → OK

BƯỚC 4: Kiểm tra đường hàn

Chọn chiều cao đường hàn 8mm, hàn xung quanh chân cột

Giả sử chỉ có phần đường hàn ở bụng cột chịu lực cắt :

Chiều dài đường hàn l w eff,  2 450 35 2 2 8     72 8 (mm)

Cường độ đường hàn :

,

2

/ 3 420 / 3

228, 22 0,85 1, 25

u

vw d

w M

f

f

 

2 ) Khả năng chịu cắt của đường hàn trên một đơn vị chiều dài :

, , 228, 22 0,7 8 1278

w Rd vw d

3 , ,

Hình 11.1 Chi tiết chân cột 4A

Trang 4

Bảng Tính LIÊN KẾT CHÂN CỘT

Tựa Đề Liên kết chân cột 4C

11.1 NỘI LỰC THIẾT KẾ

Bảng giá trị tổ hợp nội lực tại vị trí chân cột 4C

TRET C39 TH1 0 -3682.84 -3.63 2.89 3.082 -3.525 TRET C39 TH2 0 -3224.69 -1.59 2.23 1.715 -1.425 TRET C39 TH3 0 -3241.66 -10.42 1.4 1.402 0.098 TRET C39 TH4 0 -3224.66 -1.62 0.67 1.331 -1.521 TRET C39 TH5 0 -3207.69 7.21 1.51 1.644 -3.044 TRET C39 TH6 0 -3637.03 -3.41 3.45 3.099 -3.277 TRET C39 TH7 0 -3637.01 -3.44 2.05 2.753 -3.363 TRET C39 TH8 0 -3652.31 -11.36 2.7 2.817 -1.906 TRET C39 TH9 0 -3621.74 4.51 2.8 3.035 -4.734 TRET C39 TH10 0 -3236.57 -7.77 1.96 1.573 -0.34 TRET C39 TH11 0 -3212.79 4.57 2.04 1.742 -2.539 TRET C39 TH12 0 -3236.56 -7.79 0.87 1.303 -0.407 TRET C39 TH13 0 -3212.78 4.55 0.95 1.473 -2.606 TRET C39 TH14 0 -3647.73 -8.97 3.2 2.971 -2.3 TRET C39 TH15 0 -3626.33 2.14 3.27 3.124 -4.28 TRET C39 TH16 0 -3647.72 -8.99 2.22 2.729 -2.361 TRET C39 TH17 0 -3626.32 2.12 2.29 2.881 -4.34

Nhận xét, tại vị trí chân cột , giá trị lực dọc gần như rất lớn, mômen không có khả năng gây kéo trong bu lông neo, vì thế, sinh viên thực hiện tính toán với tổ hợp có giá trị lực dọc lớn nhất:

TRET C39 TH1 0 -3682.84 -3.63 2.89 3.082 -3.525

11.2 ĐẶC TRƯNG CỘT

Chiều dày cánh cột tf = 30 mm

Chiều dày bụng cột tw = 20 mm

Mômen kháng uốn trục x-x Wpl,x-x = 3908 cm3

Giới hạn bền fu = 420 N/mm2

11.3 BÊ TÔNG

Cấp độ bền bê tông C25/30

Giới hạn chảy fck = 25 N/mm2

Giới hạn bền fck,cube = 30 N/mm2

Cường độ thiết kế

Trang 5

0,85 25

14, 2 1,5

cd ck

cd

c

f

BƯỚC 1 : Xác định diện tích yêu cầu

3 3682,84

10 259354,9

14, 2

Ed

req

jd

N

A

f

Với 2 1,5 14, 2 14, 2

3

f   f     (N/mm2)

→ Chọn tiết diện bản đế là 600x600 mm

2 3

600 600

10 36000 6

BƯỚC 2 : Xác định chiều dày bản đế

Ứng suất lớn nhất tác dụng lên bản đế là :

3682,84 10 3,52 10 3,08 10

600 36000 10 36000 10

Ed

  10, 41 (N/mm

2 )

< fjd → OK

Ứng suất nhỏ nhất tác dụng lên bản đế là :

3682,84 10 3,52 10 3,08 10

600 36000 10 36000 10

Ed

10, 05

 (N/mm2) < fjd → OK

Vậy bản đế hoàn toàn chịu nén

Xác định chiều dày bản đế bằng cách xem đoạn đưa ra của bản đế ngàm console và chân cột

Để an toàn, ta sử dụng ứng suất lớn nhất để tính toán :

Đoạn đưa ra console dài 100 mm, giả sử đường hàn có chiều cao 8mm

Mômen ở vị trí ngàm trên một đơn vị chiều dài :

2

max

10,05 100 0.8 8

44023,8

ql

Chiều dày bản đế là :

max

32,05 250

bp

yp

M

t

f

Vậy chọn bản đế dày 35 mm

Do bề dày bản đế nhỏ hơn 40mm nên fyp = 250 N/mm2

BƯỚC 3 : Tính toán bu lông neo

Do cột hoàn toàn chịu nén, nên bu lông chỉ chịu cắt

Chọn bu lông neo ϕ30 cấp độ bền 8.8 có Asb = 561 mm2

Khả năng chịu cắt của 1 bu lông :

3 ,

2

0,6 0,6 800 561

10 215, 42

1, 25

ub sb

v Rd

M

f A

F

Vậy FEd = 3,61 kN < 4Fv,Rd = 861,7 kN → OK

Trang 6

BƯỚC 4: Kiểm tra đường hàn

Chọn chiều cao đường hàn 8mm, hàn xung quanh chân cột

Giả sử chỉ có phần đường hàn ở bụng cột chịu lực cắt :

Chiều dài đường hàn l w eff,  2 400 30 2 2 8     64 8 (mm)

Cường độ đường hàn :

,

2

/ 3 420 / 3

228, 22 0,85 1, 25

u

vw d

w M

f

f

 

2 ) Khả năng chịu cắt của đường hàn trên một đơn vị chiều dài :

, , 228, 22 0,7 8 1278

w Rd vw d

3 , ,

Hình 11.1 Chi tiết chân cột 4C

Ngày đăng: 10/06/2018, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm