1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

13 BANG TINH 196 204 CHUONG VIII LIEN KET KHOP

9 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 465,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng Tính LIÊN KẾT DẦM CHÍNH DẦM PHỤ J16 Tựa Đề Dầm phụ khung trục E KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC MỐI NỐI Hình 8.1.. Chi tiết liên kết J16 Do liên kết giữa dầm chính và dầm phụ là liên kết khớ

Trang 1

Bảng Tính LIÊN KẾT DẦM CHÍNH DẦM PHỤ J16

Tựa Đề Dầm phụ khung trục E

KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC MỐI NỐI

Hình 8.1 Chi tiết liên kết J16

Do liên kết giữa dầm chính và dầm phụ là liên kết khớp, nên giá trị nội lực đem vào tính toán là lực cắt , lực cắt lớn nhất gây ra tại liên kết VEdmax = 124,84 kN

Chi tiết cấu tạo bản mã :

KIỂM TRA 1 : CẤU TẠO

Chiều dày bản mã chọn : tp = 10 mm

Bố trí 4 bu lông ϕ 16 cấp độ bền 8.8

Chiều dài bản mã hp = 230 mm (> 0,6hb1 = 0,6.350 = 210 mm)

KIỂM TRA 2 : NHÓM BU LÔNG

 Bu lông chịu cắt :

Điều kiện VEd ≤ VRd

Khả năng chịu cắt của 1 bu lông :

3 ,

2

0,6 800 157

10 60, 288

1, 25

v ub

v Rd

M

f A

Với 1 hàng bu lông (n2 = 1 và n = n1.n2 = 4)

0

  ;

1 1

0,3

1 4 4 1 50

z

Trang 2

       

,

4 60, 288

154,38

v Rd Rd

nF V

VRd = 154,38 kN > VEd = 124,84 kN → OK

 Ép mặt lên bản mã :

1

Rd

b ver Rd b hor Rd

n V

0

  ;

1 1

0,3

1 4 4 1 50

z

Khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông theo phương đứng:

, ,

2

2,5 0,68 420 16 10

10 90,88

1, 25

b u p p

b ver Rd

M

k f dt

Với :

2 1

0

min 2,8e 1,7; 2,5 min 6,08; 2,5 2,5

k

d

1 min ; ; ;1 min 0,74;0,68;1,9;1 0,68

ub b

u p

f

Khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông theo phương ngang:

, ,

2

2,19 0,93 420 16 10

10 108,96

1, 25

b u p p

b hor Rd

M

k f dt

Với :

1

min 2,8e 1,7;1, 4 p 1,7; 2,5 min 4,52; 2,19; 2,5 2,19

k

2

min ; ;1 min 0,93;1,9;1 0,93

3

ub b

u p

f e

d f

Vậy khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông là :

4

256,88

1 0 4 0,3 4

90,88 108,96

Rd

(kN)

VEd =124,84 kN ≤ VRd = 256,88 → OK

 Ép mặt lên bụng dầm :

1

Rd

b ver Rd b hor Rd

n V

Trang 3

  ;

1 1

0,3

1 4 4 1 50

z

Khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông theo phương đứng:

, ,

2

2,5 0,68 420 16 9,1

10 82,67

1, 25

b u b wb

b ver Rd

M

k f dt

(kN)

Với :

2, 1

0

min 2,8e b 1,7; 2,5 min 4,52; 2,5 2,5

k

d

1, 1,

1 min ; ; ;1 min 0,74;0,68;1,9;1 0,68

b

u p

Khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông theo phương ngang:

, ,

2

2,19 0,74 420 16 9,1

10 79,32

1, 25

b u b wb

b hor Rd

M

k f dt

Với :

1

min 2,8e b 1,7;1, 4 p b 1,7; 2,5 min 4,52; 2,19; 2,5 2,19

k

2,

min ; ;1 min 0,74;1,9;1 0,74

3

b ub b

u p

d f

Vậy khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông là :

4

206,51

1 0 4 0,3 4

82,67 79,32

Rd

(kN)

VEd =124,84 kN ≤ VRd = 206,51 → OK

KIỂM TRA 3 : KIỂM TRA BẢN MÃ

 Khả năng chịu cắt

Điều kiện VEd ≤ VRd,min

Với V Rd,min minV Rd g, ;V Rd n, ;V Rd b, 

 Khả năng chịu cắt của tiết diện nguyên :

,

0

230 10 260

10 271,85

1, 27 3 1, 27 3 1

p p y p

Rd g

M

h t f

V

 

 Khả năng chịu cắt của tiết diện giảm yếu :

2

420

1580 10 348,35

u p

Rd n v net

M

f

Trang 4

   

, 1 0 10 230 4 (16 2) 1580

v net p p

 Khả năng chịu cắt dạng xé khối (Block tearing)

,

10 268,91 1,1

u p nt y p nv

Rd b

V

Phần diện tích chịu kéo :

0 2

18

nt p

d

Ate     

2

)

Phần diện tích chịu kéo :

 1 1 0,5 0 10 230 40 4 0,5 18 1270

nv p p

Rd

VEd = 124,84 kN ≤ VRd,min = 268,918 kN → OK

 Khả năng chịu uốn

,

10 230

88167

p p

el p

t h

0

88167 260

10 458, 47

50 1

el p y p

Rd

M

V

z

VEd = 124,84 kN ≤ VRd = 458,47 kN → OK

KIỂM TRA 4 : KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BỤNG DẦM

Điều kiện VEd ≤ VRd,min

Với V Rd,min minV Rd g, ;V Rd n, ;V Rd b, 

 Khả năng chịu cắt của tiết diện nguyên :

,

0

3067,3 260

10 460, 43

y b

Rd g v

M

f

(350 30 14,6) 9,1 140 14,6 4823,14

Tee

Trang 5

  , 1

2

f b

v Tee b f b w b b

t

AAb ttr

 14,6 4823,14 140 14,6 9,1 2 15 3067,3

2

 Khả năng chịu cắt của tiết diện giảm yếu :

2

420 2412,1 10 531,73

u b

Rd n v net

M

f

, 1 0 , 1 3067,3 4 18 9,1 2412,1

v net v w b

 Khả năng chịu cắt dạng xé khối (Block tearing)

, 1

,

0,5 0,5 420 282,1 260 1155,7

10 227,34 1,1

y b nv

u b nt

Rd b

f A

f A

V

Phần diện tích chịu kéo :

0 , 1 2,

18 9,1 40 282,1

nt w b b

d

Ate     

2

)

Phần diện tích chịu kéo :

nv w b b

At enpnd

nv

A          (mm2)

Rd

VEd = 124,84 kN ≤ VRd,min = 227,34 kN → OK

KIỂM TRA 5 : KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CHỖ BỊ VÁC

Ta có xn = 55 > 2.16 = 32 (mm)

2

f b

v N Tee b f b w b b

t

AAb ttr

 14,6 4823,14 140 14,6 9,1 2 15 3067,3

2

0

3067,3 260

10 460, 43

y b

pl N Rd v N

M

f

Lực cắt nhò ( VEd < 0,5Vpl,DN.Rd =230,15 kN)

Chiều cao phần bụng còn lại : 350 – 30 – 14,6 = 305,4 mm

Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện chữ T đến mép dưới :

305, 4 9,1 305, 4 / 2 14,6 14,6 140 14,6 / 2

99, 49

305, 4 9,1 14,6 140

Mômen quán tính :

Trang 6

2 3

4 2 3

140 14, 6 99, 49

10 9,1 305, 4 305, 4

9,1 305, 4 14, 6 99, 49

5178,8

 (cm4)

Mômen kháng uốn Wel,N :

,

max

5178,8

234,8

320 99, 49

el N

I

W

x

3

)

3

,

0

260 234,8 10

1

y b el N

v N Rd

M

M

  124,84 10 100 13,73

Ed h n

V gl     < Mv,N,Rd = 61,048 (kNm) → OK

KIỂM TRA 6 : ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CHỖ BỊ VÁC

Do khoảng cách giữa các dầm không thay đổi , được liên kết với dầm chính , tải trọng không thay đổi đột ngột, nên không có khả năng xảy ra xoắn cục bộ , không cần kiểm tra ổn định chỗ bị vác

KIỂM TRA 7 : ĐƯỜNG HÀN

Kiểm tra này để đảm bảo đường hàn không là phần yếu nhất trong liên kết :

Với thép mác XCT52 , a ≥ 0,5tp với tp là chiều dày bản mã , a là bề dày đường hàn

Ta chọn đường hàn có chiều cao s = 8 mm → a = 0,7s = 5,6 mm ≥ 0,5.10 = 5 mm →

OK

KIỂM TRA 8 : KIỂM TRA ỔN ĐỊNH BỤNG DẦM ĐỠ

 Cắt cục bộ :

Điều kiện :

2

Ed Rd

V

F

2

260

2

Ed

Rd

V

F

 Cắt thủng :

,2

2

, 2

u

p

y p M

f

f

 (an toàn)

420

260 1,1

 (mm) → OK

2 ,2

2

2

6

u p p

p

Ed M

f t h

 (nghiêm ngặt)

2 3

420 10 230

124,84 10 6 50 1,1

 

    (mm) → OK

Trang 7

Do dầm phụ hai bên bằng nhau, nên nội lực là đối xứng , vì vậy việc kiểm tra cắt cục

bộ và cắt thủng tương tự như 1 bên

BẢNG TÓM TẮT LIÊN KẾT J17

KIỂM TRA 1 : CẤU TẠO

Tương tự liên kết J16

KIỂM TRA 2 : NHÓM BU LÔNG

Bu lông chịu cắt

Khả năng chịu cắt 1 bu lông Fv,Rd 60,28 kN Khả năng chịu cắt của nhóm bu lông FRd 154,38 kN Lực cắt do ngoại lực tác dụng VEd 110,97 kN

OK

Ép mặt lên bản mã

Khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông theo phương đứng Fb,ver,Rd 90,88 kN

Trang 8

Khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông theo phương ngang

Khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông 256,88 kN Lực cắt do ngoại lực tác dụng VEd 110,97 kN

OK

Ép mặt lên bụng dầm

Khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông theo phương đứng Fb,ver,Rd 82,67 kN Khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông theo phương ngang

Khả năng chịu ép mặt của 1 bu lông 206,51 kN Lực cắt do ngoại lực tác dụng VEd 110,97 kN

OK

KIỂM TRA 3 : KIỂM TRA BẢN MÃ

Khả năng chịu cắt tiết diện nguyên VRd,g 271,85 kN Khả năng chịu cắt tiết diện giảm yếu VRd,n 348,35 kN Khả năng chịu cắt dạng xé khối VRd,b 268,91 kN Khả năng chịu cắt của bản mã VRd 268,91 kN Lực cắt do ngoại lực tác dụng VEd 110,97 kN

OK

KIỂM TRA 4 : KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BỤNG DẦM

Khả năng chịu cắt tiết diện nguyên VRd,g 460,43 kN Khả năng chịu cắt tiết diện giảm yếu VRd,n 523,57 kN Khả năng chịu cắt dạng xé khối VRd,b 227,34 kN Khả năng chịu cắt của bản mã VRd 227,34 kN Lực cắt do ngoại lực tác dụng VEd 110,97 kN

OK

KIỂM TRA 5 : KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CHỖ VÁC

Sức kháng mômen của dầm tại chỗ vác Mv,N,Rd 33,16 kNm

OK

KIỂM TRA 6 : ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CHỖ BỊ VÁC

Do khoảng cách giữa các dầm không thay đổi , được liên kết với dầm chính , tải trọng không thay đổi đột ngột, nên không có khả năng xảy ra xoắn cục bộ , không cần kiểm tra ổn định chỗ bị vác

KIỂM TRA 7 : KIỂM TRA ĐƯỜNG HÀN

Trang 9

Kiểm tra này để đảm bảo đường hàn không là phần yếu nhất trong liên kết :

Với thép mác XCT52 , a ≥ 0,5tp với tp là chiều dày bản mã , a là bề dày đường hàn

Ta chọn đường hàn có chiều cao s = 8 mm → a = 0,7s = 5,6 mm ≥ 0,5.10 = 5 mm →

OK

KIỂM TRA 8 : KIỂM TRA ỔN ĐỊNH BỤNG DẦM ĐỠ

OK Cắt thủng

Lực cắt do ngoại lực tác dụng VEd 110,97 kN

OK

Ngày đăng: 10/06/2018, 12:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm