Luận văn xây dựng công trình
Trang 1PHầN 1 Lựa chọn kích thớc tiết diện1.1 lựa chọn các giải pháp kết cấu chịu lực của công trình
Công trình xây dựng muốn đạt hiệu quả kinh tế thì điều đầu tiên là phải lựachọn cho nó một sơ đồ kết cấu hợp lý Sơ đồ kết cấu này phải thỏa mãn đợc cácyêu cầu về kiến trúc, khả năng chịu lực, độ bền vững, ổn định cũng nh yêu cầu
ta chọn hệ kết cầu khung, vách, lõi cùng tham gia chịu lực
Hệ kết cấu khung, vách , lõi cứng cùng tham gia chịu lực thờng đợc sử dụng
cho các nhà cao tầng có số tầng nhỏ hơn 25 Với số tầng nh vậy, sự kết hợp củakết cấu khung và kết cấu vách lõi cùng chịu lực tỏ ra rất hiệu quả cả về phơngdiện kỹ thuật cũng nh phơng diện kinh tế
Công trình gồm 1 khối, hệ khung vách lõi cứng chịu lực đợc liên kết vớinhau bằng các hệ dầm Hệ khung (cột dầm) ngoài việc chịu phần lớn tải trọng
đứng còn tham gia chịu tải trọng ngang Lõi cứng đợc bố trí vào vị trí lõi thangmáy và vách cứng đợc bố trí vào vị trí tờng chịu lực của công trình nhằm làmtăng độ cứng ngang cho công trình mà không ảnh hởng đến không gian kiến trúccũng nh tính thẩm mỹ của công trình
1.1.1 Cơ sở để tính toán kết cấu công trình.
+a.Các tài liệu sử dụng trong tính toán
1 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
2 TCXDVN 356:2005 Kết cấu bê tông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế
3 TCVN 2737-1995 Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế
4 TCVN 40-1987 Kết cấu xây dựng và nền nguyên tắc cơ bản về tính toán
5 TCVN 5575-1991 Kết cấu tính toán thép Tiêu chuẩn thiết kế
+b Vật liệu dùng trong tính toán
1 Bê tông:
Trang 2ợng riêng ~ 2500 KG/m3.
+ Mác bê tông theo cờng độ chịu nén, tính theo đơn vị KG/cm2, bêtông đợc dỡng hộ cũng nh đợc thí nghiệm theo quy định và tiêu chuẩn của nớcCộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bê tông dùng trong tính toán cho côngtrình là bêtông có cấp độ bền B25
_ Cờng độ của bê tông cấp độ bền B25:
+Với trạng thái nén:
Cờng độ tính toán về nén :145 KG/cm2
+Với trạng thái kéo:
Cờng độ tính toán về kéo :10.5 KG/cm2
_ Môđun đàn hồi của bê tông:
Đợc xác định theo điều kiện bê tông nặng, khô cứng trong điều kiện tự nhiên Với cấp độ bền B25 thì Eb = 300000 KG/cm2
2 Thép :
Thép làm cốt thép cho cấu kiện bê tông cốt thép dùng loại thép sợi thông ờng theo tiêu chuẩn TCVN 5575 - 1991 Cốt thép chịu lực cho các dầm, cột dùngnhóm AII, AIII, cốt thép đai, cốt thép giá, cốt thép cấu tạo và thép dùng cho bảnsàn dùng nhóm AII
Trang 3th-Cờng độ của cốt thép cho trong bảng sau:
Chủng loại Cốt thép
Cờng độ tính toán (KG/cm2)AI
AIIAIII
225028003550Môđun đàn hồi của cốt thép: E = 2,1.106 KG/cm2
3 các loại vật liệu khác:
- Gạch đặc M75
- Cát vàng sông Lô
- Đá Kiện Khê (Hà Nam) hoặc Đồng Mỏ (Lạng Sơn)
- Sơn che phủ màu xanh
- Bi tum chống thấm
Mọi loại vật liệu sử dụng đều phải qua thí nghiệm kiểm định để xác định ờng độ thực tế cũng nh các chỉ tiêu cơ lý khác và độ sạch Khi đạt tiêu chuẩnthiết kế mới đợc đa vào sử dụng
c-1.1.2 Hệ kết cấu chịu lực:
1 Hệ kết cấu vách cứng và lõi cứng:
Hệ kết cấu vách cứng có thể đợc bố trí thành hệ thống theo một phơng, haiphơng hoặc liên kết lại thành hệ không gian gọi là lõi cứng Loại kết cấu này cókhả năng chịu lực ngang tốt nên thờng đợc sử dụng cho các công trình có chiềucao trên 20 tầng Tuy nhiên, hệ thống vách cứng trong công trình là sự cản trở đểtạo ra không gian rộng, vả lại công trình khách sạn chỉ gồm có 12 tầng nên việc
sử dụng hệ kết cấu này là không cần thiết
2 Hệ kết cấu khung-giằng (khung và vách cứng):
Hệ kết cấu khung-giằng đợc tạo ra bằng sự kết hợp hệ thống khung và hệ thống vách cứng Hệ thống vách cứng thờng đợc tạo ra tại khu vực cầu thang bộ, cầu thang máy, là các khu vực có tờng liên tục nhiều tầng Hệ thống khung đợc
bố trí tại các khu vực còn lại của ngôi nhà Hai hệ thống khung và vách đợc liên kết với nhau qua hệ kết cấu sàn Trong trờng hợp này hệ sàn liền khối có ý nghĩalớn Thờng trong hệ kết cấu này hệ thống vách đóng vai trò chủ yếu chịu tải trọng ngang, hệ khung chủ yếu đợc thiết kế để chịu tải trọng thẳng đứng.Sự phân
rõ chức năng này tạo điều kiện để tối u hoá các cấu kiện, giảm bớt kích thớc cột, dầm, đáp ứng yêu cầu của kiến trúc
Trang 4kế cho vùng có động đất cấp 7.
Kết luận: Qua xem xét đặc điểm các hệ kết cấu chịu lực trên áp dụng vào đặc
điểm công trình và yêu cầu kiến trúc em chọn hệ kết cấu chịu lực cho công trình
là hệ kết cấu khung-giằng với vách đợc bố trí là cầu thang máy và cầu thang bộ
1.2 Phơng pháp tính toán hệ kết cấu:
1.2.1 Sơ đồ tính:
Sơ đồ tính là hình ảnh đơn giản hoá của công trình, đợc lập ra chủ yếunhằm hiện thực hoá khả năng tính toán các kết cấu phức tạp Nh vậy với cáchtính thủ công, ngời thiết kế buộc phải dùng các sơ đồ tính toán đơn giản, chấpnhận việc chia cắt kết cấu thành các phần nhỏ hơn bằng cách bỏ qua các liên kếtkhông gian Đồng thời sự làm việc của vật liệu cũng đợc đơn giản hoá, cho rằng
nó làm việc trong giai đoạn đàn hồi, tuân theo định luật Hooke Trong giai đoạnhiện nay, nhờ sự phát triển mạnh mẽ của máy tính điện tử, đã có những thay đổiquan trọng trong cách nhìn nhận phơng pháp tính toán công trình Khuynh hớng
đặc thù hoá và đơn giản hoá các trờng hợp riêng lẻ đợc thay thế bằng khuynh ớng tổng quát hoá Đồng thời khối lợng tính toán số học không còn là một trởngại nữa Các phơng pháp mới có thể dùng các sơ đồ tính sát với thực tế hơn, cóthể xét tới sự làm việc phức tạp của kết cấu với các mối quan hệ phụ thuộc khácnhau trong không gian
Với độ chính xác cho phép và phù hợp với khả năng tính toán hiện nay, đồ ánnày sử dụng sơ đồ tính toán cha biến dạng (sơ đồ đàn hồi), hai chiều (phẳng)
1.2.2 Tải trọng:
Tải trọng đứng:
Gồm trọng lợng bản thân kết cấu và các hoạt tải tác dụng lên sàn, mái
Tải trọng tác dụng lên sàn, kể cả tải trọng các tờng ngăn (dày 110mm), thiết
bị, tờng nhà vệ sinh, thiết bị vệ sinh, đều qui về tải phân bố đều trên diện tích ôsàn
Tải trọng tác dụng lên dầm do sàn truyền vào, do tờng bao trên dầm(220mm), coi phân bố đều trên dầm
Tải trọng ngang: Có tải trọng gió
1.2.3 Nội lực:
Để xác định nội lực sử dụng chơng trình tính kết cấu SAP 9.0
Trang 5Đây là một chơng trình tính toán kết cấu rất mạnh hiện nay và đợc ứng dụngkhá rộng rãi để tính toán KC công trình Chơng trình này tính toán dựa trên cơ sởcủa phơng pháp phần tử hữu hạn, sơ đồ đàn hồi.
Lấy kết quả nội lực với từng phơng án tải trọng
1.3.Tính toán khung:
Căn cứ vào giải pháp kiến trúc, và các bản vẽ kiến trúc ta thấy mặt bằng 2
phơng của ngôi nhà hình chữ nhật và chiều dài là 28,8m, chiều rộng là 18m, dovậy ta đi tính toán kết cấu cho ngôi nhà theo khung phẳng làm việc theo 1 ph-
Hệ sàn nấm có chiều dày toàn bộ sàn nhỏ, làm tăng chiều cao sử dụng do đó
dễ tạo không gian để bố trí các thiết bị dới sàn (thông gió, điện, nớc, phòng cháy
và có trần che phủ), đồng thời dễ làm ván khuôn, đặt cốt thép và đổ bê tông khithi công Tuy nhiên giải pháp kết cấu sàn nấm là không phù hợp với công trìnhvì không đảm bảo tính kinh tế
2) Kết cấu sàn dầm
Khi dùng kết cấu sàn dầm độ cứng ngang của công trình sẽ tăng do đóchuyển vị ngang sẽ giảm Khối lợng bê tông ít hơn dẫn đến khối lợng tham gialao động giảm Chiều cao dầm sẽ chiếm nhiều không gian phòng ảnh hởng nhiều
đến thiết kế kiến trúc, làm tăng chiều cao tầng Tuy nhiên phơng án này phù hợpvới công trình vì chiều cao thiết kế kiến trúc là tới 3,4 m
b Lựa chọn kết cấu chịu lực chính
Qua việc phân tích phơng án kết cấu chính ta nhận thấy sơ đồ khung - giằng
là hợp lý nhất Việc sử dụng kết cấu vách, lõi cùng chịu tải trọng đứng và ngangvới khung sẽ làm tăng hiệu quả chịu lực của toàn bộ kết cấu, đồng thời sẽ đợcgiảm đợc tiết diện cột ở tầng dới của khung Vậy ta chọn hệ kết cấu này
Qua so sánh phân tích phơng án kết cấu sàn, ta chọn kết cấu sàn dầm toàn khối
Trang 6Chän chiÒu dµy b¶n sµn theo c«ng thøc: hb= l
m D
m
45
9 , 0
960 15
1 10
Trang 7* Nhịp của dầm phụ ngang nhà ld = 680 cm, và các dầm còn lại.
Chọn sơ bộ hdp l ( 68 45 , 3 )cm
15
680 10
680 15
1 10
Các dầm Lô gia còn lại lấy tuỳ vào nhịp của Lôgia
* Dầm đỡ bản thang ở cầu thang chọn kích thớc bxh =20x30 cm
* Dầm đỡ tờng các khu vệ sinh ta chọn kích thớc bxh = 30x40 cm
Các dầm còn lại đợc chọn kích thớc và cho trong bảng cấu kiện dầm và cột
1 - Trong đó :
+ 1.2 - 1.5: Hệ số dự trữ kể đến ảnh hởng của mômen
+ Fb: Diện tích tiết diện ngang của cột
+ Rn: Cờng độ chịu nén tính toán của bê tông
+ N: Lực nén lớn nhất có thể xuất hiện trong cột (xác định sơ bộ trị số Nbằng cách dồn tải trọng trên diện tích chịu lực vào cột)
Xem diện nhận tải cột ta sơ bộ chọn N = 450 tấn
Fsb =
1300
450 3
giảm dần theo chiều cao nhà
Khung đợc liên kết trực tiếp với sàn
Trang 8là 30cm để tiện cho công tác thi công khi mà cốt thép trong vách lõi thờng bố tríkhá dày đặc , đồng thời thoả mãn điều kiện chiều dày tối thiểu là 19.5cm (đãtính ở trên)
Trang 9PHầN 2 Xác định tải trọng tác dụng lên khung trục 2-2
Trang 105 B¶n bª t«ng =100 mm (BTCT) 250 1,1 2750,1x2500
Trang 115 DCT (200x300) 458.1
Trang 13Số liệu tính toán:
b.Tĩnh tải tác dụng lên các ô sàn
(Đã kể tới trong phần tải trọng)
I.1.phân loại ô bản :
1 Sơ đồ tính: Các ô bản liên kết với dầm biên thì quan niệm tại đó sàn liên kết khớp
với dầm, liên kết giữa các ô bản với dầm chính, phụ ở giữa thì quan niệm dầm liên kết ngàm với dầm.
+ Các mômen nói trên đều đợc tính cho mỗi đơn vị bề rộng bản, lấy b = 1m
+ Tính toán bản theo sơ đồ khớp dẻo.
+ Mô men dơng lớn nhất ở khoảng giữa ô bản, càng gần gối tựa mômen dơng càng giảm theo cả 2 phơng Nhng để đỡ phức tạp trong thi công ta bố trí thép đều theo cả 2 phơng.
Khi cốt thép trong mỗi phơng đợc bố trí đều nhau, dùng phơng trình cân bằng mômen Trong mỗi phơng trình có sáu thành phần mômen
1 t 2 B 2 A 2 2
t 1 B 1 A 1 1
M
M
Việc tính toán ô bản đợc tính cho một ô điển hình của mỗi loại bản, còn lại các ô bản khác
đ-ợc tính toán và cho vào bảng tính.
Trang 145 2,5 3 4,8 4,8 4,8 5 3,97 4,8 3 5 6,8 3,8 4,8 3,5 3 4,8 3
1,042 1,4 1,2
2 2,67 2,67 1,042 3,31 4 2,5 1,042 3,78 1,52
2 1,4 2,31 1,5 2,5
B¶n kª 4 c¹nh B¶n kª 4 c¹nh B¶n kª 4 c¹nh B¶n lo¹i dÇm B¶n lo¹i dÇm B¶n lo¹i dÇm B¶n Kª 4 c¹nh B¶n lo¹i dÇm B¶n lo¹i dÇm B¶n lo¹i dÇm B¶n kª 4 c¹nh B¶n lo¹i dÇm B¶n kª 4 c¹nh B¶n lo¹i dÇm B¶n kª 4 c¹nh B¶n lo¹i dÇm B¶n kª 4 c¹nh B¶n lo¹i dÇm
Trang 15I.2 tính theo sơ đồ khớp dẻo :
m1 2
B
M
2 1
Trang 162 2
M A n
99 , 0 ) 02 , 0 2 1 1 (
5 , 0 ) 2 1 1 (
5 ,
05 , 1 8 99 , 0 2250
18760
cm h
R
M F
42 , 1
% 100
25270
2 2
5 , 0 ) 2 1 1 (
4 , 1 8 98 , 0 2250
25270
cm h
R
M F
7 , 1
% 100
Trang 179q l2 =
128
2 , 1 8 , 647
6560
2 2
5 , 0 ) 2 1 1 (
36 , 0 8 996 , 0 2300
6560
cm h
R
M F
42 , 1
% 100
Trang 18993 , 0 ) 013 , 0 2 1 1 (
5 , 0 ) 2 1 1 (
638 , 0 8 993 , 0 2250
11660
cm h
R
M F
42 , 1
% 100
24
25 , 2 8 , 647 24
2 2
kGm ql
12
25 , 2 8 , 647 12
2 2
Trang 193 , 0 016 , 0 8 100 145
13660
2 2
5 , 0 ) 2 1 1 (
82 , 0 8 9 , 0 2250
13660
cm h
R
M F
42 , 1
% 100
27320
2 2
5 , 0 ) 2 1 1 (
52 , 1 8 98 , 0 2300
273320
cm h
R
M F
7 , 1
% 100
I.3 tính theo sơ đồ đàn hồi :
+Tính toán nội lực ô sàn 4 (ô sàn vệ sinh):
- Kích thớc ô sàn:
75 , 2 125 , 0 125 , 0 3
Trang 20MII MII
M2
MI
M1 M1
M2
MI
MII MII
Dùa vµo sæ tay thùc hµnh kÕt cÊu c«ng tr×nh cña PGS.PTS vò m¹nh hïng ta cã:
8430
2 2
5 , 0 ) 2 1 1 (
463 , 0 8 99 , 0 2250
8430
cm h
132 , 1
283 , 0 100
8 100
132 , 1
% 100
Trang 21- Bê tông cấp độ bền B25 có cờng độ tính R n = 145 Kg/cm 2, , thép AI có Ra = 2250 Kg/
- Tính với tiết diện chữ nhật bxh =100x8 cm đặt cốt đơn.
412 , 0 006 , 0 8 100 145
4985
2 2
M A n
98 , 0 ) 006 , 0 2 1 1 (
5 , 0 ) 2 1 1 (
5 ,
28 , 0 8 98 , 0 2250
4985
cm h
R
M F
132 , 1
283 , 0 100
8 100
132 , 1
% 100
19250
2 2
M A n
989 , 0 ) 023 , 0 2 1 1 (
5 , 0 ) 2 1 1 (
5 ,
058 , 1 8 989 , 0 2250
19250
cm h
R
M F
a
+ Chọn 46
F
f b a
132 , 1
283 , 0 100
8 100
132 , 1
% 100
Trang 222 0
687 , 0 8 9 , 0 2300
11380
cm h
R
M F
a
+ Dùng 46
F
f b a
132 , 1
283 , 0 100
8 100
132 , 1
% 100
Với các ô sàn còn lại, kết quả tính toán đợc đa vào trong bảng sau:
II Tính toán cầu thang bộ:
Cầu thang đợc giao trong nhiệm vụ tính là cầu thang bộ giã trục E - F
Trong quá trình thi công do bơm bê tông đoạn cầu thang không đổ liền khốivới hệ khung, và thờng dùng phơng pháp đổ thủ công để đổ tại chỗ Vì vậy, chấtlợng của bê tông không thể đợc nh khi ta dùng máy đến tận nơi Do thang đợcliên kết với vách cứng nên ta chọn phơng án bản thang không cốn, hai đầu đợcliên kết với dầm chiếu tới và dầm chiếu nghỉ theo phơng cạnh dài
+Cầu thang dùng bê tông cấp độ bền B25 Rn =145kG/cm2
2430
2
Trang 2302 , 0 ).
3 , 0 17 , 0 (
2000 1 ,
v÷a xi m¨ng dµy 1,5cm
34 , 0
015 , 0 ).
27 , 0 17 , 0 (
1800 1
5 , 0 27 , 0 17 , 0 1500 3 ,
B¶n thang dµy 10cm:
Trang 24Tổng tải trọng tác dụng lên bản thang: 897,105kG/m2
Tải trọng tác dụng vuông góc với bản thang: q1 = 897,105.0,846 =758,95kG/m2
b.Chọn chiều dầy bản thang:
đơn giản 2 đầu khớp theo phơng cạnh dài
Cắt dải bản 1m theo phơng cạnh dài ta đợc sơ đồ tính:
Trang 25- Néi lùc:
kGm l
q
8
8715 , 2 95 , 758 8
78220
2 2
M
A
n
942 , 0 ) 11 , 0 2 1 1 (
5 , 0 ) 2 1 1 (
51 , 4 8 942 , 0 2300
78220
cm h
R
M F
53 , 4
% 100
Trang 268
1 , 1 6 , 717 8
10854
2 2
5 , 0 ) 2 1 1 (
596 , 0 8 99 , 0 2300
10854
cm h
Trang 27+ Hµm lîng cèt thÐp 100 0 , 075 %
8 100
596 , 0
% 100
nöa « b¶n truyÒn vµo dÇm q1 = 717,6 1,1/2 = 398,3 (KG/m)
- T¶i träng tõ b¶n thang truyÒn vµo ta ®a vÒ hai lùc tËp trung:
Trang 28Lực cắt lớn nhất tại gối là:
101360
0 2
2 0
M n
101360
cm h
% 43 , 0 26 20
100 09 , 5 100
Điều kiện đợc thoả mãn, không cần đặt cốt xiên
- Kiểm tra điều kiện về đặt cốt đai:
Qmax = 1740,9 kG < K1.Rk.b.h0 = 0,6.10.20.27 = 3240 kG
cốt đai đặt theo cấu tạo: 6 a250
Trang 29III.Dån t¶i khung truc 2.
G
G
Trang 30m kG g
g g q
q
hthang O
cn
/ 52 , 3076 3
, 3 2 , 433 5 ,
763
8 , 407 ).
2 / 7 , 2 (
864 , 0 2 / 2 8 , 407
110 14 9
g q
q
hthang O
tamgiac
/ 9 , 1850
5 , 763 8 , 407 ).
2 / 7 , 2 (
864 , 0 8 , 407 ).
2 / 8 , 4 (
625 , 0
4 9
g q
q
tamgiac O
tamgiac
/ 9 , 1986
5 , 763 8 , 407 ).
2 / 8 , 4 (
625 , 0 2
2 2
Trang 31m kG
q g q
cn D O
tamgiac
/ 3 , 1742
2 / 8 , 1 8 , 407 5 , 763 8 , 407 ).
2 / 8 , 4 (
625 , 0
8 2 3
g q g
q
cn Dw O
tamgiac
/ 1 , 2141 8
, 2 7 , 251 2 / 8 , 1 8 , 407 5 , 763 8 , 407 ).
2 / 4 , 2 (
625
,
0
110 8 1 6
q
hinhthang
5776 8
, 2 7 , 251 2 , 3 5 , 763 2 , 3 3 , 447 ).
2 / 4 , 2 (
765 , 0 2
g g q
tamgiac
/ 2864
3 , 3 2 , 433 5 , 763 3 , 447 ).
2 / 4 , 2 (
625 , 0 2
q
hinhthang
5776 8
, 2 7 , 251 2 , 3 5 , 763 2 , 3 3 , 447 ).
2 / 4 , 2 (
765 , 0 2
m kG
q1 458 , 1 / 2
1
Trang 323 1
- Do t¶i träng b¶n th©n dÇm(300x600):
m kG
q1 763 , 5 /
4 1
g
- Do sµn ¤2,¤3 truyÒn vµo d¹ng h×nh thang:
m kG
q3 2 0 , 795 ( 4 , 8 / 2 ) 407 , 8 1556 , 25 /
- Do t¶i träng b¶n th©n dÇm(300x700):
m kG
q1 916 , 2 / 5
1
m kG
q1 763 , 6 /
- Do sµn ¤1 truyÒn vµo d¹ng h×nh thang:
m kG
q3 0 , 648 ( 4 , 8 / 2 ) 407 , 8 634 , 7 / 6
Trang 34m kG
g g
q
hinhthang
/ 7 , 1791 3
, 3 6 , 0 2 , 433 1 , 458 2 / 7 , 2 8 , 407 864 , 0
220 14 7
q g q
tamgiac D
O hthang
/ 86 , 1850 2
/ 8 , 4 8 , 407 625 , 0 5 , 763 2 / 7 , 2 8 , 407 864 , 0
5 4 7
g q
q
tamgiac O
tamgiac
/ 9 , 1986 5
, 764 88 , 407 ).
2 / 8 , 4 (
625 , 0
88 , 407 ).
2 / 8 , 4 (
625 , 0
2 4
q g q
cn D O
tamgiac
/ 3 , 1742
2 / 8 , 1 8 , 407 5 , 763 8 , 407 ).
2 / 8 , 4 (
625 , 0
8 2 3
Trang 35m kG
g q g
q
cn Dw O
tamgiac
/ 1 , 2141 8
, 2 7 , 251 2 / 8 , 1 8 , 407 5 , 763 8 , 407 ).
2 / 4 , 2 (
625 , 0
110 8 1 6
q
hinhthang
5776 8
, 2 7 , 251 2 , 3 5 , 763 2 , 3 3 , 447 ).
2 / 4 , 2 (
765 , 0 2
g g q
tamgiac
/ 2864
3 , 3 2 , 433 5 , 763 3 , 447 ).
2 / 4 , 2 (
625 , 0 2
q
hinhthang
5776 8
, 2 7 , 251 2 , 3 5 , 763 2 , 3 3 , 447 ).
2 / 4 , 2 (
765 , 0 2
-Do t¶i träng b¶n th©n dÇm(300x400):
m kG
- Do t¶i träng b¶n th©n dÇm(300x600):
m kG
Trang 36- Do t¶i träng b¶n th©n dÇm(300x600):
m kG
Trang 37d 3 _t*
g
3 1 2 3
g
4 3
g
7 3
g
9 3
g
3 6
g
3 5
g
3 8 3
g
3
3
g
4
3
g
5
3
g
6
3
Trang 383
m kG
g q
hinhthang
/ 7 , 933 1 458 2 / 7 , 2 8 , 407 864 , 0
14 1
g q
g q
tamgiac D
O hthang
/ 8 , 2400 4
, 3 7 , 251 2 / 4 , 2 8 , 407 625 , 0 5 , 763 2 / 7 , 2 8 , 407 864 , 0
110 2
4 1
g g q
hinhthang
/ 2540
5 , 763 4 , 3 7 , 251 3 , 447 ).
2 / 4 , 2 (
832 , 0 2
q g
q g
CN O
tamgiac DT
/ 1 , 1523 8
, 407 ) 2 / 2 , 1 ( 6 , 0 4 , 3 7 , 251
2 / 4 , 2 8 , 407 625 , 0 5 , 763
3 110 2
g g q
hinhthang
/ 2540
5 , 763 4 , 3 7 , 251 8 , 407 ).
2 / 4 , 2 (
832 , 0 2
Trang 39m kG g
hinhthang
1 , 2391 4
, 3 7 , 251 8 , 407 ).
2 / 267 , 2 (
835 , 0 2
g g g
CN O
tamgiac
/ 1101 4
, 3 7 , 251 2 / 2 , 1 8 , 407 2 / 267 , 2 625 , 0
110 5 4
g g q
hinhthang
/ 2005 4
, 3 7 , 251 5 , 763 ) 2 / 267 , 2 (
8 , 407 835 , 0
g
hinhthang O
hinhthang
4 , 3 2 , 433 ) 2 / 62 , 2 (
8 , 407 782 , 0 ) 2 / 267 , 2 (
8 , 407 835 , 0
220 5
4
19964
Trang 40m kG q
hinhthang4 0 , 835 ( 2 , 267 / 2 ) 407 , 8 386 /
m kG
g g q
CN
/ 3 , 2481
5 , 763 4 , 3 2 , 433 8 , 407 ).
2 / 2 , 1 (
2 220 10 2
hinhthang* 0 , 782 407 , 8 ( 2 , 62 / 2 ) 417 , 8 /
m kG g
q
tamgiac 0 , 625 ( 2 , 4 / 2 ) 477 , 3 433 , 2 4 , 3 2220 , 7 /
-Do t¶i träng b¶n th©n dÇm(300x400):
m kG
q2 458 , 1 / 2
3
m kG q