Liên hệ zalo số 0832668828 để nhận thêm chương trình
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang 2L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ngày nay công ngh thông tin đang ngày càng phát tri n. Vi c ng d ngệ ể ệ ứ ụ công ngh thông tin vào trong công vi c kinh doanh đang r t th nh hành. Cácệ ệ ấ ị doanh nghi p ngày nay đã quá quen thu c v i vi c ng d ng công ngh thông tinệ ộ ớ ệ ứ ụ ệ vào các ho t đ ng c a mình t nh ng công vi c đ n gi n hay ph c t p. Th gi iạ ộ ủ ừ ữ ệ ơ ả ứ ạ ế ớ công ngh v n đang thay đ i t ng ngày và ngày càng đ n gi n hóa m i côngệ ẫ ổ ừ ơ ả ọ
vi c, tìm ra gi i pháp nhanh nh t cho m i v n đ Đ có th theo k p th i đ i thìệ ả ấ ọ ấ ề ể ể ị ờ ạ
b n thân chúng ta ph i thay đ i chính mình, ph i t o cho b n thân thích ng v iả ả ổ ả ạ ả ứ ớ
m t th gi i m i, ph i không ng ng phát tri n b n thân.ộ ế ớ ớ ả ừ ể ả
Lí do ch n đ tàiọ ề
Trong môi trường c nh tranh gay g t c a kinh t th trạ ắ ủ ế ị ường đ đ t để ạ ượ c
hi u qu s n xu t kinh doanh cao là m t v n đ ph c t p, đòi h i các doanhệ ả ả ấ ộ ấ ề ứ ạ ỏ nghi p ph i có các bi n pháp qu n lý phù h p v i s bi n đ i th trệ ả ệ ả ợ ớ ự ế ổ ị ường và tình hình th c t c a doanh nghi p mình. Đ m b o l i ích cá nhân c a ngự ế ủ ệ ả ả ợ ủ ười lao
đ ng là m t đ ng l c c b n tr c ti p khuy n khích ngộ ộ ộ ự ơ ả ự ế ế ười lao đ ng đem h tộ ế
kh năng c a mình n l c ph n đ u trong s n xu t. Ti n lả ủ ỗ ự ấ ấ ả ấ ề ương chính là m tộ trong nh ng công c góp ph n vào vi c đ t đữ ụ ầ ệ ạ ược m c tiêu đó.Ti n lụ ề ương th cự
s phát huy đự ược tác d ng c a nó khi các hình th c tính lụ ủ ứ ương được áp d ng h pụ ợ
lý v i tình hình th c t c a doanh nghi p, đúng v i s c ng hi n c a ngớ ự ế ủ ệ ớ ự ố ế ủ ười lao
đ ng trong doanh nghi p. Có nh v y ti n lộ ệ ư ậ ề ương m i th c s tr thành đòn b yớ ự ự ở ẩ kinh t kích thích s n xu t phát tri n.ế ả ấ ể
Vi c tr lệ ả ương lao đ ng là t t y u khách quan. Nh ng đ tính lộ ấ ế ư ể ương đượ cchính xác thì c n ph i xác đ nh đầ ả ị ược ngày công c a ngủ ười lao đ ng m t cáchộ ộ chính xác. Vì th vi c xây d ng m t chế ệ ự ộ ương trình ch m công phù h p v i tìnhấ ợ ớ hình doanh nghi p là m t công vi c mang ý nghĩa h t s c quan tr ng trong th cệ ộ ệ ế ứ ọ ự
ti n đ thúc đ y s n xu t, góp ph n t o nên l i nhu n cho doanh nghi p, tăngễ ể ẩ ả ấ ầ ạ ợ ậ ệ thu nh p cho ngậ ười lao đ ng và t l i ích mà nó đem l i có th hi u v s nhộ ừ ợ ạ ể ể ề ự ả
hưởng c a công ngh thông tin t i kinh t th i đ i m i.ủ ệ ớ ế ờ ạ ớ
Trang 3Công ty c ph n đ u t và thổ ầ ầ ư ương m i TNG Thái Nguyên chi nhánh Sôngạ Công là chi nhánh được có đã có ph n m m tính lầ ề ương xong ph n m m v n cònầ ề ẫ nhi u b t c p vi c tính lề ấ ậ ệ ương cho nhân viên còn m t nhi u th i gian. Chấ ề ờ ươ ngtrình còn khó s d ng.ử ụ
Xu t phát t lý do trên nên em ch n đ tài “ấ ừ ọ ề Xây d ng chự ương trình
qu n lý ch m công cho công ty c ph n đ u t và thả ấ ổ ầ ầ ư ương m i TNG Tháiạ Nguyên chi nhánh Phú Bình”
1. M c tiêu ch n đ tàiụ ọ ề
M c tiêu chính c a đ tài là đụ ủ ề ược người dùng ch p nh n và th c hi nấ ậ ự ệ trong quá trình qu n lý trong công ty. Do đó, chả ương trình trước h t ph i đáp ngế ả ứ
được nh ng yêu c u c b n nh t mà nhà qu n lí d dàng s d ng, đó là đ nữ ầ ơ ả ấ ả ễ ử ụ ơ
gi n nh ng đ y đ ch c năng, giao di n thân thi n, thu n ti n cho vi c s d ngả ư ầ ủ ứ ệ ệ ậ ệ ệ ử ụ
và cài đ t và ph i tuân th các quy đ nh, bi u m u do b tài chính quy đ nhặ ả ủ ị ể ẫ ộ ị
Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
V đ i tề ố ượng nghiên c u:ứ đ tài mang đ n cái nhìn t ng quan v vi cề ế ổ ề ệ
qu n lý ch m công nhân viên trong doanh nghi p và ng d ng công ngh thôngả ấ ệ ứ ụ ệ tin trong công tác qu n lí chung c a doanh nghi p.ả ủ ệ
V ph m vi nghiên c u: đ tài t p trung nghiên c u v công tác qu n lýề ạ ứ ề ậ ứ ề ả
ch m công, ti n hành kh o sát và mô t bài toán, phân tích và thi t k h th ngấ ế ả ả ế ế ệ ố
chương trình qu n lí ch m công cho công ty c ph n đ u t và thả ấ ổ ầ ầ ư ương m iạ TNG Thái Nguyên, t đó tìm hi u khái quát công tác qu n lí c a công ty đ đ aừ ể ả ủ ể ư
ra được chương trình qu n lý t i u các ho t đ ng c a công ty.ả ố ư ạ ộ ủ
Phương pháp nghiên c uứ
Kh o sát th c t v công tác qu n lý ch m công c a công ty c ph n đ uả ự ế ề ả ấ ủ ổ ầ ầ
t và thư ương m i TNG Thái Nguyên chi nhánh Phú Bình . Trên c s đó phânạ ơ ở tích thi t k h th ng và k t h p v i nh ng hi u bi t v ngôn ng l p trìnhế ế ệ ố ế ợ ớ ữ ể ế ề ữ ậ Excel đ xây d ng chể ự ương trình qu n lý ch m công.ả ấ
Trang 4T NG QUAN V QU N LÝ CH M CÔNGỔ Ề Ả Ấ
1.1Nh ng v n đ chung v qu n lý ch m côngữ ấ ề ề ả ấ
1.1.1 Ti n công, đ c đi m c a ti n công ề ặ ể ủ ề
Ch m côngấ
* Khái ni m ch m công: Ch m công là m t công vi c mà nhân viên kệ ấ ấ ộ ệ ế toán, t trổ ưởng hay m t ngộ ười nào đó làm công tác ghi l i nh ng ngày mà ngạ ữ ườ ilao đ ng có làm vi c hay không.ộ ệ
Ti n l ề ươ ng, ti n l ề ươ ng danh nghĩa và ti n l ề ươ ng th c t ự ế
* Khái ni m ti n l ng: Ti n l ng (tiên công) chính là ph n thù lao, lao d ngệ ề ươ ề ươ ầ ộ
đ c bi u hi n b ng ti n mà doanh nghi p tr cho ng i lao đ ng căn c vào th iượ ể ệ ằ ề ệ ả ườ ộ ứ ờ gian, kh i l ng công viêc c a h V b n ch t ti n l ng chính là bi u hi n b ngố ượ ủ ọ ề ả ấ ề ươ ể ệ ằ
ti n c a giá c s c lao đ ng, m t khác ti n l ng còn là đòn b y kinh t đ khuy nề ủ ả ứ ộ ặ ề ươ ẩ ế ể ế khích tinh th n hăng hái lao đ ng . Kích thích vào m i quan tâm c a ng i lao đ ngầ ộ ố ủ ườ ộ
đ n k t qu công vi c c a h Nói cách khác ti n l ng chính là nhân t thúc đ yế ế ả ệ ủ ọ ề ươ ố ẩ năng su t lao đ ng.ấ ộ
* Khái ni m ti n l ng danh nghĩa: Là khái ni m ch s l ng ti n t màệ ề ươ ệ ỉ ố ượ ề ệ
ng i s d ng lao đ ng tr cho ng i lao đ ng căn c vào h p đ ng th a thu nườ ử ụ ộ ả ườ ộ ứ ợ ồ ỏ ậ
gi a hai bên có trong vi c thuê lao đ ng. Trên th c t m c l ng tr cho lao đ ngữ ệ ộ ự ế ứ ươ ả ộ
đ u là ti n l ng danh nghĩa. Song nó ch a cho ta nh n th c đ y đ v m c trề ề ươ ư ậ ứ ầ ủ ề ứ ả công th c t c a ng i lao đ ng, l i ích mà ng i lao đ ng nh n đ c ngoài vi cự ế ủ ườ ộ ợ ườ ộ ậ ượ ệ
ph vào m c l ng danh nghĩa còn ph thu c vào giá c hàng hóa d ch v và sụ ứ ươ ụ ộ ả ị ụ ố thu mà ng i lao đ ng s d ng ti n l ng đó đ mua s m, đóng góp thu ế ườ ộ ử ụ ề ươ ể ắ ế
Trang 5* Ti n l ng th c t : Là s l ng t li u sinh ho t và d ch v ngoài laoề ươ ự ế ố ươ ư ệ ạ ị ụ
đ ng có th mua đ c b ng lộ ể ượ ằ ương danh nghĩa c a mình sau khi đóng góp các kho nủ ả thu theo quy đ nh c a Nhà n c ch s ti n l n th c t t l ngh ch v i ch sế ị ủ ướ ỏ ố ề ươ ự ế ỷ ệ ị ớ ỉ ố giá c và t l thu n v i ch s ti n l ng danh nghĩa t i th i đi m xác đ nh.ả ỷ ệ ậ ớ ỉ ố ề ươ ạ ờ ể ị
* M i quan h gi a ti n lố ệ ữ ề ương danh nghĩa và ti n l ng th c t : Trongề ươ ự ế
cu c s ng ng i lao đ ng luôn quan tâm t i đ ng l ng th c t h n đ ng l ngộ ố ườ ộ ớ ồ ươ ự ế ơ ồ ươ danh nghĩa. Nghĩa là lúc nào đ ng l ng danh nghĩa cũng ph i tăng nhanh h n t cồ ươ ả ơ ố
đ tăng ch s giá c , nh ng không ph i lúc nào đ ng l ng th c t cũng đ c nhộ ỉ ố ả ư ả ồ ươ ự ế ượ ư mong mu n mà nó còn ph thu c vào nhi u y u t tác đ ng đ n .ố ụ ộ ề ế ố ộ ế
Đ c đi m cu ti n l ặ ể ả ề ươ ng
Ti n l ng : Là giá c s c lao đ ng khi th tr ng lao đ ng đang d n đ cề ươ ả ứ ộ ị ườ ộ ầ ượ hoàn thi n và s c lao đ ng đ c tr thành hàng hoá. Ti n l ng đ c hình thành doệ ứ ộ ượ ở ề ươ ượ tho thu n h p pháp gi a ng i lao đ ng (ng i bán s c lao đ ng) và ng i sả ậ ợ ữ ườ ộ ườ ứ ộ ườ ử
d ng lao đ ng (ng i mua s c lao đ ng). Ti n l ng hay giá c s c lao đ ng chínhụ ộ ườ ứ ộ ề ươ ả ứ ộ
là s ti n mà ng i s d ng lao đ ng tr cho ng i lao đ ng theo công vi c, theoố ề ườ ử ụ ộ ả ườ ộ ệ
m c đ hoàn thành công vi c đã th a thu n. Trong m i giai đo n nh t đ nh c a l chứ ộ ệ ỏ ậ ỗ ạ ấ ị ủ ị
s xã h i, giá c lao đ ng có th thay đ i nó ph thu c vào quan h cung c u s cử ộ ả ộ ể ổ ụ ộ ệ ầ ứ lao đ ng trên th tr ng. Trong c ch th tr ng có qu n lý c a Nhà n c ti nộ ị ườ ơ ế ị ườ ả ủ ướ ề
l ng còn tuân theo quy lu t phân ph i theo lao đ ng.ươ ậ ố ộ
Đ phát huy t t tác d ng c a ti n lể ố ụ ủ ề ương trong s n xu t kinh doanh vàả ấ
đ m b o hi u qu c a các doanh nghi p, khi t ch c ti n lả ả ệ ả ủ ệ ổ ứ ề ương cho người lao
đ ng c n đ t các yêu c u c b n:ộ ầ ạ ầ ơ ả
Đ m b o tái s n xu t s c lao đ ng không ng ng nâng cao đ i s ng v tả ả ả ấ ứ ộ ừ ờ ố ậ
ch t, tinh th n cho ngấ ầ ười lao đ ng.ộ
Làm cho năng su t lao đ ng không ng ng nâng cao.ấ ộ ừ
Đ m b o tính đ n gi n, d hi u, d nh ả ả ơ ả ễ ể ễ ớ
Xu t phát t nh ng yêu c u trên công tác t ch c ti n lấ ừ ữ ầ ổ ứ ề ương c n đ m b oầ ả ả các nguyên t c sau:ắ
Trang 6Nguyên t c 1: Đ m b o nguyên t c phân ph i theo lao đ ng g n li n v iắ ả ả ắ ố ộ ắ ề ớ
hi u qu s n xu t.ệ ả ả ấ
Nguyên tác 2: T ch c ti n lổ ứ ề ương ph i đ m b o đả ả ả ượ ốc t c đ tăng năngộ
su t lao đ ng l n h n t c đ tăng c a ti n lấ ộ ớ ơ ố ộ ủ ề ương bình quân
Nguyên t c 3: Ph i đ m b o m i quan h ti n lắ ả ả ả ố ệ ề ương gi a các nghànhữ kinh t qu c dân.ế ố
Nguyên t c 4: Đ m b o tái s n xu t m r ng s c lao đ ng.ắ ả ả ả ấ ở ộ ứ ộ
Vai trò và ý nghĩa c a ti n lủ ề ương
Ti n lề ương có vai trò r t to l n nó làm tho mãn nhu c u c a ngấ ớ ả ầ ủ ười lao
đ ng. Vì ti n lộ ề ương là ngu n thu nh p ch y u c a ngồ ậ ủ ế ủ ười lao đ ng, ngộ ười lao
đ ng đi làm c t là đ cho doanh nghi p tr thù lao cho h b ng ti n lộ ố ể ệ ả ọ ằ ề ương để
đ m b o cu c s ng t i thi u cho h Đ ng th i đó cũng là kho n chi phí doanhả ả ộ ố ố ể ọ ồ ờ ả nghi p b ra tr cho ngệ ỏ ả ười lao đ ng vì h đã làm ra s n ph m cho doanh nghi p.ộ ọ ả ẩ ệ
Ti n lề ương có vai trò nh m t nh p c u n i gi a ngư ộ ị ầ ố ữ ườ ử ụi s d ng lao đ ng v iộ ớ
người lao đ ng. N u ti n lộ ế ề ương tr cho ngả ười lao đ ng không h p lý s làm choộ ợ ẽ
ng òi lao đ ng không đ m b o ngày công và k lu t lao đ ng cũng nh ch tư ộ ả ả ỉ ậ ộ ư ấ
lượng lao đ ng. Lúc đó doanh nghi p s không đ t độ ệ ẽ ạ ược m c ti t ki m chi phíứ ế ệ lao đ ng cũng nh l i nhu n c n có độ ư ợ ậ ầ ược đ doanh nghi p t n t i lúc này c haiể ệ ồ ạ ả bên đ u không có l i. Vì v y vi c tr lề ợ ậ ệ ả ương cho người lao đ ng c n ph i tínhộ ầ ả toán m t cách h p lý đ c hai bên cùng có l i đ ng th i kích thích ngộ ợ ể ả ợ ồ ờ ười lao
đ ng t giác và hăng say lao đ ng.ộ ự ộ
Ti n lề ương là ngu n thu nh p ch y u c a ngồ ậ ủ ế ủ ười lao đ ng. Ngoài raộ
người lao đ ng còn độ ược hưởng m t s ngu n thu nh p khác nh : Tr c pộ ố ồ ậ ư ợ ấ BHXH, ti n thề ưởng, ti n ăn ca… Chi phí ti n lề ề ương là m t ph n chi phí c uộ ậ ấ thành nên giá thành s n ph m, d ch v cho doanh nghi p s n xu t ra. T ch c sả ẩ ị ụ ệ ả ấ ổ ứ ử
d ng lao đ ng h p lý, h ch toán t t lao đ ng, trên c s đó tính đúng thù lao laoụ ộ ợ ạ ố ộ ở ở
đ ng, thanh toán k p th i ti n lộ ị ờ ề ương và các kho n liên quan t đó kích thíchả ừ
người lao đ ng quan tâm đ n th i gian, k t qu và ch t lộ ế ờ ế ả ấ ượng lao đ ng, ch pộ ấ hành t t k lu t lao đ ng, nâng cao năng su t lao đ ng, góp ph n ti t ki n chiố ỷ ậ ộ ấ ộ ầ ế ệ
Trang 7phí v lao đ ng s ng, h giá thành s n ph m, tăng l i nhu n cho doanh nghi pề ộ ố ạ ả ẩ ợ ậ ệ
đ ng th i t o đi u ki n nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n cho ngồ ờ ạ ề ệ ờ ố ậ ấ ầ ười lao
đ ng.ộ
Các nhân t nh hố ả ưởng t i ti n lớ ề ương
Gi công, ngày công lao đ ng, năng su t lao đ ng, c p b c ho c ch cờ ộ ấ ộ ấ ậ ặ ứ danh, thang lương quy đ nh, s lị ố ượng, ch t lấ ượng s n ph m hoàn thành, đ tu i,ả ẩ ộ ổ
s c kho , trang thi t b k thu t đ u là nh ng nhân t nh hứ ẻ ế ị ỹ ậ ề ữ ố ả ưởng đ n ti nế ề
lương cao hay th p.ấ
+ Gi công: Là s gi mà ngờ ố ờ ười lao đ ng ph i làm vi c theo quy đ nh.ộ ả ệ ị
Ví D : 1 ngày công ph i đ 8 gi … n u làm không đ thì nó có nhụ ả ủ ờ ế ủ ả
hưởng r t l n đ n s n xu t s n ph m, đ n năng su t lao đ ng và t đó nhấ ớ ế ả ấ ả ẩ ế ấ ộ ừ ả
hưởng đ n ti n lế ề ương c a ngủ ười lao đ ng.ộ
+ Ngày công: Là nhân t nh hố ả ưởng r t l n đ n ti n lấ ớ ế ề ương c a ngủ ười lao
đ ng, ngày công quy đ nh trong tháng là 22 ngày. N u ngộ ị ế ười lao đ ng làm thayộ
đ i tăng ho c gi m s ngày lao vi c thì ti n lổ ặ ả ố ệ ề ương c a h cũng thay đ i theo.ủ ọ ổ
+ C p b c, ch c danh: Căn c vào m c lấ ậ ứ ứ ứ ương c b n c a các c p b c,ơ ả ủ ấ ậ
ch c v , ch c danh mà CBCNV hứ ụ ứ ưởng lương theo h s ph c p cao hay th pệ ố ụ ấ ấ theo quy đ nh c a nhà nị ủ ước do v y lậ ương c a CBCNV cũng b nh hủ ị ả ưỏng r tấ nhi u.ề
+ S lố ượng ch t lấ ượng hoàn thành cũng nh hả ưởng r t l n đ n ti nấ ớ ế ề
lương. N u làm đế ược nhi u s n ph m có ch t lề ả ẩ ấ ượng t t đúng tiêu chu n vàố ẩ
vượt m c s s n ph m đứ ố ả ẩ ược giao thì ti n lề ương s cao. Còn làm ít ho c ch tẽ ặ ấ
lượng s n ph m kém thì ti n lả ẩ ề ương s th p.ẽ ấ
+ Đ tu i và s c kho cũng nh hộ ổ ứ ẻ ả ưởng r t nh hấ ả ưởng r t l n đ n ti nấ ớ ế ề
lương. N u cùng 1 công vi c thì ngế ệ ười lao đ ng tu i 30 – 40 có s c kho t tộ ở ổ ứ ẻ ố
h n và làm t t h n nh ng ngơ ố ơ ữ ườ ở ộ ổi đ tu i 50 – 60
+ Trang thi t b , k thu t, công ngh cũng nh hế ị ỹ ậ ệ ả ưởng r t l n t i ti nấ ớ ớ ề
lương. V i 1 trang thi t b cũ k và l c h u thì không th đem l i nh ng s nớ ế ị ỹ ạ ậ ể ạ ữ ả
ph m có ch t lẩ ấ ượng cao và cũng không th đem l i hi u qu s n xu t nhể ạ ệ ả ả ấ ư
Trang 8nh ng trang thi t b k thu t công ngh tiên ti n hi n đ i đữ ế ị ỹ ậ ệ ế ệ ạ ược. Do v y nhậ ả
hưởng t i s lớ ố ượng và ch t lấ ượng s n ph m hoàn thành cũng t đó nó nhả ẩ ừ ả
hưởng t i ti n lớ ề ương
1.1.2. Các hình th c ti n l ứ ề ươ ng và hình th c k toán t ng h p ti n l ứ ế ổ ợ ề ươ ng
trong doanh nghi p ệ
Hình th c ti n lứ ề ương theo th i gianờ
Ti n lề ương tr cho ngả ười lao đ ng tính theo th i gian làm vi c, c p b cộ ờ ệ ấ ậ
ho c ch c danh và thang lặ ứ ương theo quy đ nh theo 2 cách: Lị ương th i gian gi nờ ả
đ n và lơ ương th i gian có thờ ưởng. Lương th i gian gi n đ n đờ ả ơ ược chia thành:
+ Lương tháng: Ti n lề ương tr cho ngả ười lao đ ng theo thang b c lộ ậ ươ ngquy đ nh g m ti n lị ồ ề ương c p b c và các kho n ph c p (n u có).ấ ặ ả ụ ấ ế
+ Lương ngày: Được tính b ng cách l y lằ ấ ương tháng chia cho s ngày làmố
vi c theo ch đ ệ ế ộ
+ Lương gi : Đờ ược tính b ng cách l y lằ ấ ương ngày chia cho s gi làmố ờ
vi c trong ngày theo ch đ ệ ế ộ
+ Lương th i gian có thờ ưởng: Là hình th c ti n lứ ề ương th i gian gi n đ nờ ả ơ
k t h p v i ch đ ti n thế ợ ớ ế ộ ề ưởng trong s n xu t.ả ấ
Trang 9Hình th c ti n lứ ề ương theo s n ph mả ẩ
Hình th c lứ ương theo s n ph m là ti n lả ẩ ề ương tr cho ngả ười lao đ ngộ
được tính theo s lố ượng, ch t lấ ượng c a s n ph m hoàn thành ho c kh i lủ ả ẩ ặ ố ượ ngcông vi c đã làm xong đệ ược nghi m thu. Đ ti n hành tr lệ ể ế ả ương theo s n ph mả ẩ
c n ph i xây d ng đầ ả ự ược đ nh m c lao đ ng, đ n giá lị ứ ộ ơ ương h p lý tr cho t ngợ ả ừ
lo i s n ph m, công vi c đạ ả ẩ ệ ược c quan có th m quy n phê duy t, ph i ki mơ ẩ ề ệ ả ể
tr , nghi m thu s n ph m ch t ch ả ệ ả ẩ ặ ẽ
+ Theo s n ph m tr c ti pả ẩ ự ế : Là hình th c ti n lứ ề ương tr cho ngả ườ lao i
đ ng đ c tính theo s l ng s n l ng đã hoàn thành đúng quy cách, ph m ch t vàộ ượ ố ượ ả ượ ẩ ấ
đ n giá l ng s n ph m.ơ ươ ả ẩ
+ Tr lả ương theo s n ph m có thả ẩ ưở ng
+ Tr lả ương theo s n ph m lu ti n.ả ẩ ỹ ế
Theo s n ph m gián ti pả ẩ ế
Theo kh i lố ượng công vi cệ
Các hình th c đãi ng khác ngoài ti n lứ ộ ề ươ ng
K toán t ng h p ti n lế ổ ợ ề ươ ng
* Yêu c u và nhi m v h ch toán ti n lầ ệ ụ ạ ề ương và các kho n trích theoả
lương : Đ ph c v s đi u hành và qu n lý lao đ ng, ti n lể ụ ụ ự ề ả ộ ề ương có hi u qu ,ệ ả
k toán lao đ ng, ti n lế ộ ề ương trong doanh nghi p s n xu t ph i th c hi n nh ngệ ả ấ ả ự ệ ữ nhi m v sau:ệ ụ
+ T ch c ghi chép, ph n ánh chính xác, k p th i, đ y đ s lổ ứ ả ị ờ ầ ủ ố ượng, ch tấ
lượng, th i gian và k t qu lao đ ng. Tính đúng và thanh toán k p th i, đ y đờ ế ả ộ ị ờ ầ ủ
ti n lề ương và các kho n liên quan khác cho ngả ười lao đ ng trong doanh nghi p.ộ ệ
Ki m tra tình hình huy đ ng và s d ng lao đ ng, vi c ch p hành chính sách chể ộ ử ụ ộ ệ ấ ế
đ v lao đ ng, ti n lộ ề ộ ề ương, tình hình s d ng qu ti n lử ụ ỹ ề ương
+ Hướng d n và ki m tra các b ph n trong doanh nghi p th c hi n đ yẫ ể ộ ậ ệ ự ệ ầ
đ , đúng ch đ ghi chép ban đ u v lao đ ng, ti n lủ ế ộ ầ ề ộ ề ương. M s th k toán vàở ổ ẻ ế
h ch toán lao đ ng, ti n lạ ộ ề ương đúng ch đ , đúng phế ộ ương pháp
+ Tính toán phân b chính xác, đúng đ i t ng chi phí ti n l ng, các kho nổ ố ượ ề ươ ả
Trang 10theo l ng vào chi phi s n xu t kinh doanh c a các b ph n, đ n v s d ng laoươ ả ấ ủ ộ ậ ơ ị ử ụ
đ ng.ộ
+ L p báo cáo k toán và phân tích tình hình s d ng lao đ ng, qu ti nậ ế ử ụ ộ ỹ ề
lương, đ xu t bi n pháp khai thác có hi u qu ti m năng lao đ ng trong doanhề ấ ệ ệ ả ề ộ nghi p.ệ
*H ch toán chi ti t ti n lạ ế ề ương và các kho n trích theo lả ương:
+ H ch toán s lạ ố ượng lao đ ng: Căn c vào ch ng t ban đ u là b ngộ ứ ứ ừ ầ ả
ch m công hàng tháng t i m i b ph n, phòng ban, t , nhóm g i đ n phòng kấ ạ ỗ ộ ậ ổ ử ế ế toán đ t p h p và h ch toán s lể ậ ợ ạ ố ượng lao đ ng trong tháng đó t i doanh nghi pộ ạ ệ
và cũng t b ng ch m công k toán có th n m đừ ả ấ ế ể ắ ượ ừc t ng ngày có bao nhiêu
người làm vi c, bao nhiêu ngệ ười ngh v i lý do gì.ỉ ớ
+ H ch toán th i gian lao đ ng: Ch ng t đ h ch toán th i gian lao đ ngạ ờ ộ ứ ừ ể ạ ờ ộ
là B ng Ch m Công. B ng Ch m Công là b ng t ng h p dùng đ theo dõi ngàyả ấ ả ấ ả ổ ợ ể công th c t làm vi c, ngh vi c, ng ng vi c, ngh b o hi m xã h i c a t ngự ế ệ ỉ ệ ừ ệ ỉ ả ể ộ ủ ừ
ngườ ụ ểi c th và t đó đ có căn c tính tr lừ ể ứ ả ương, b o hi m xã h i tr thayả ể ộ ả
lương cho t ng ngừ ười và qu n lý lao đ ng trong doanh nghi p.ả ộ ệ
+ H ch toán k t qu lao đ ng: Căn c vào phi u xác nh n s n ph m ho cạ ế ả ộ ứ ế ậ ả ẩ ặ công vi c hoàn thành. Do phi u là ch ng t xác nh n s lệ ế ứ ừ ậ ố ượng s n ph m ho cả ẩ ặ công vi c hoàn thành c a đ n v ho c cá nhân ngệ ủ ơ ị ặ ười lao đ ng nên nó làm c sộ ơ ở
đ k toán l p b ng thanh toán ti n lể ế ậ ả ề ương ho c ti n công cho ngặ ề ười lao đ ng.ộ
+ H ch toán ti n lạ ề ương cho người lao đ ng: Căn c vào b ng ch m côngộ ứ ả ấ
đ bi t th i gian đ ng cũng nh s ngày công lao đ ng c a ngể ế ờ ộ ư ố ộ ủ ười sau đó t iạ
t ng phòng ban, t nhóm l p b ng thanh toán ti n lừ ổ ậ ả ề ương cho t ng ngừ ười lao
đ ng ngoài B ng Ch m Công ra thì các ch ng t kèm theo là b ng tính ph c p,ộ ả ấ ứ ừ ả ụ ấ
tr c p, phi u. Xác nh n th i gian lao đ ng ho c công vi c hoàn thành.ợ ấ ế ậ ờ ộ ặ ệ
Các hình th c ti n thứ ề ưởng
+ Làm thêm gi : S gi làm vi c vờ ố ờ ệ ượt quá m c quy đ nh (8h/ngày).ứ ị
+ Làm thêm ngày: S ngày làm vi c vố ệ ượt quá m c quy đ nh.ứ ị
+ Làm thêm nh ng công vi c đ c h i có nh hữ ệ ộ ạ ả ưởng t i s c kh e ngớ ứ ỏ ườilao đ ng.ộ
Trang 11+ Hoàn thành vượt m c k ho ch đ ra.ứ ế ạ ề
+ Có sáng t o giúp doanh nghi p gi m chi phí s n xu t và th i gianạ ệ ả ả ấ ờ
lao đ ng…ộ
D a vào đ c đi m, đi u ki n, tình hình s n xu t kinh doanh c a m iự ặ ể ề ệ ả ấ ủ ỗ doanh nghi p s có các kho n chi tr lệ ẽ ả ả ương và ti n thề ưởng cho cán b và côngộ nhân viên khác nhau
1.1.3 Qu ti n l ỹ ề ươ ng, qu BHXH, qu BHYT, và KPCĐ ỹ ỹ
Qu ti n lỹ ề ương: Là toàn b s ti n l ộ ố ề ươ ng tr cho s CNV c a công ty ả ố ủ
do công ty qu n lý, s d ng và chi tr l ả ử ụ ả ươ ng. Qu ti n l ỹ ề ươ ng c a công ty ủ
c p d y ngh , ph c p công tác l u đ ng,…ấ ạ ề ụ ấ ư ộ
V phề ương di n h ch toán k toán, qu lệ ạ ế ỹ ương c a doanh nghi p đủ ệ ượ cchia thành 2 lo i : Ti n lạ ề ương chính, ti n lề ương ph ụ
+ Ti n lề ương chính: Là ti n lề ương tr cho ngả ười lao đ ng trong th i gianộ ờ
h th c hi n nhi m v chính: G m ti n lọ ự ệ ệ ụ ồ ề ương c p b c, các kho n ph c p.ấ ậ ả ụ ấ
+ Ti n lề ương ph : Là ti n lụ ề ương tr cho ngả ười lao đ ng trong th i gianộ ờ
h th c hi n nhi m v chính c a h , th i gian ngọ ự ệ ệ ụ ủ ọ ờ ười lao đ ng ngh phép, ngh lộ ỉ ỉ ễ
t t, ng ng s n xu t đế ừ ả ấ ược hưởng lương theo ch đ ế ộ
Qu b o hi m xã h i: ỹ ả ể ộ là kho n ti n đả ề ược trích l p theo t l quy đ nh làậ ỉ ệ ị 20% trên t ng qu lổ ỹ ương ph i tr cho toàn b cán b công nhân viên c a doanhả ả ộ ộ ủ nghi p nh m giúp đ h v m t tinh th n và v t ch t trong các trệ ằ ỡ ọ ề ặ ầ ậ ấ ường h p CNVợ
b m đau, thai s n, tai n n, m t s c lao đ ng…ị ố ả ạ ấ ứ ộ
Trang 12Qu BHXH đỹ ược hình thành do vi c trích l p theo t l quy đ nh trên ti nệ ậ ỷ ệ ị ề
lương ph i tr CNV trong k , Theo ch đ hi n hành, hàng tháng doanh nghi pả ả ỳ ế ộ ệ ệ
ti n hành trích l p qu BHXH theo t l 20% trên t ng s ti n lế ậ ỹ ỷ ệ ổ ố ề ương th c tự ế
ph i tr công nhân viên trong tháng, trong đó 15% tính vào chi phí s n xu t kinhả ả ả ấ doanh c a các đ i tủ ố ượng s d ng lao đ ng, 7% tr vào lử ụ ộ ừ ương c a ngủ ười lao
đ ng.ộ
Qu BHXH đỹ ược trích l p nh m tr c p công nhân viên có tham gia đóngậ ằ ợ ấ góp qu trong trỹ ường h p h b m t kh năng lao đ ng, c th :ợ ọ ị ấ ả ộ ụ ể
+ Tr c p công nhân viên m đau, thai s n.ợ ấ ố ả
Tr c p công nhân viên khi b tai n n lao đ ng hay b nh ngh nghi p.ợ ấ ị ạ ộ ệ ề ệ
Tr c p công nhân viên khi v h u, m t s c lao đ ng.ợ ấ ề ư ấ ứ ộ
Chi công tác qu n lý qu BHXHả ỹ
Theo ch đ hi n hành, toàn b s trích BHXH đế ộ ệ ộ ố ược n p lên c quanộ ơ
qu n lý qu b o hi m đ chi tr các trả ỹ ả ể ể ả ường h p ngh h u, ngh m t s c laoợ ỉ ư ỉ ấ ứ
đ ng.ộ
Qu B o Hi m Y Tỹ ả ể ế: là kho n ti n đ ả ề ượ c tính toán và trích l p theo t ậ ỉ
l quy đ nh là 3% trên t ng qu l ệ ị ổ ỹ ươ ng ph i tr cho toàn b cán b công nhân ả ả ộ ộ viên c a công ty nh m ph c v , b o v và chăm sóc s c kho cho ng ủ ằ ụ ụ ả ệ ứ ẻ ườ i lao
đ ng. C quan B o Hi m s thanh toán v chi phí khám ch a b nh theo t l ộ ơ ả ể ẽ ề ữ ệ ỉ ệ
nh t đ nh mà nhà n ấ ị ướ c quy đ nh cho nh ng ng ị ữ ườ i đã tham gia đóng b o ả
hi m ể
Qu BHYT đỹ ược hình thành t vi c trích l p theo t l quy đ nh trên ti nừ ệ ậ ỷ ệ ị ề
lương ph i tr công nhân viên trong k Theo ch đ hi n hành, doanh nghi pả ả ỳ ế ộ ệ ệ trích qu BHXH theo t l 3% trên t ng s ti n lỹ ỷ ệ ổ ố ề ương th c t ph i tr công nhânự ế ả ả viên trong tháng, trong đó 2% tính vào chi phí s n xu t kinh doanh c a các đ iả ấ ủ ố
tượng s d ng lao đ ng, 1,5% tr vào lử ụ ộ ừ ương c a ngủ ười lao đ ng. Qu BHYTộ ỹ
được trích l p đ tài tr cho ngậ ể ợ ười lao đ ng có tham gia đóng góp qu trong cácộ ỹ
ho t đ ng khám ch a b nh.ạ ộ ữ ệ
Trang 13Theo ch đ hi n hành, toàn b qu BHYT đế ộ ệ ộ ỹ ược n p lên c quan chuyênộ ơ môn chuyên trách đ qu n lý và tr c p cho ngể ả ợ ấ ười lao đ ng thông qua m ng lộ ạ ướ i y
t ế
Kinh phí công đoàn: là kho n ti n đ c trích l p theo t l là 2% trênả ề ượ ậ ỷ ệ
t ng qu lổ ỹ ương th c t ph i tr cho toàn b cán b công nhân viên c a doanhự ế ả ả ộ ộ ủ nghi p nh m chăm lo, b o v quy n l i chính đáng cho ngệ ằ ả ệ ề ợ ười lao đ ng đ ngộ ồ
th i duy trì ho t c a công đoàn t i doanh nghi p.ờ ạ ủ ạ ệ
Trang 14KH O SÁT TH C TR NG VÀ CÁC CH C NĂNG TRONG H TH NGẢ Ự Ạ Ứ Ệ Ố
CHƯƠNG TRÌNH QU N LÝ CH M CÔNGẢ Ấ
2.1 Kh o sát th c tr ng công ty c ph n đ u t và phát tri n TNG Tháiả ự ạ ổ ầ ầ ư ể Nguyên chi nhánh Phú Bình
2.1.1 L ch s hình thành và quá trình phát tri n công ty ị ử ể
Gi i thi u chung: ớ ệ
Tên g i : Công ty c ph n đ u t và thọ ổ ầ ầ ư ương m i TNG Thái nguyên chiạ nhánh Phú Bình
Ngườ ại đ i di n : Ông Nguy n Văn Th i – Ch t ch HĐQT.ệ ễ ờ ủ ị
Đ a chị ỉ:Khu B, Khu Công nghi p Kha S n, ệ ơ Phú Bình, Thành Ph Tháiố Nguyên Vi t Nam.ệ
Đi n tho i : 02803 858508 , Fax : 02803 852060 ,Email: info@tng.vn.ệ ạ
Quá trình hình thành và phát tri n ể
Công ty C ph n Đ u t và Thổ ầ ầ ư ương m i TNG, ti n thân là Xí nghi pạ ề ệ May B c Thái, đắ ược thành l p ngày 22/11/1979 theo Quy t đ nh s 488/QĐ – UBậ ế ị ố
c a UBND t nh B c Thái (nay là t nh Thái Nguyên).ủ ỉ ắ ỉ
Ngày 07/5/1981 t i Quy t đ nh s 124/QĐ – UB c a UBND t nh B cạ ế ị ố ủ ỉ ắ Thái sáp nh p Tr m May m c Gia công thu c Ty thậ ạ ặ ộ ương nghi p vào Xí nghi p.ệ ệ
Th c hi n Ngh đ nh s 388/HĐBT ngày 20/11/1991 c a H i đ ng Bự ệ ị ị ố ủ ộ ồ ộ
trưởng v thành l p l i doanh nghi p nhà nề ậ ạ ệ ước. Xí nghi p đệ ược thành l p l iậ ạ theo Quy t đ nh s 708/UB – QĐ ngày 22 tháng 12 năm 1992 c a UBND t nhế ị ố ủ ỉ
B c Thái.ắ
Năm 1997 Xí nghi p đệ ược đ i tên thành Công ty may Thái nguyên v iổ ớ
t ng s v n kinh doanh là 1.735,1 tri u đ ng theo Quy t đ nh s 676/QĐUBổ ố ố ệ ồ ế ị ố ngày 04/11/1997 c a UBND t nh Thái Nguyên.ủ ỉ
Ngày 02/01/2003 Công ty chính th c tr thành Công ty C ph n Mayứ ở ổ ầ
Xu t kh u Thái Nguyên v i v n đi u l là 10 t đ ng theo Quy t đ nh sấ ẩ ớ ố ề ệ ỷ ồ ế ị ố 3744/QĐUB ngày 16/12/2002
Trang 15Năm 2006 Công ty nâng v n đi u l lên trên 18 t đ ng theo Ngh quy tố ề ệ ỷ ồ ị ế
Đ i h i C đông ngày 13/08/2006 và phê duy t d án đ u t xây d ng nhà máyạ ộ ổ ệ ự ầ ư ự TNG Sông Công v i t ng v n đ u t là 200 t đ ng.ớ ổ ố ầ ư ỷ ồ
Ngày 18/03/2007 Công ty nâng v n đi u l lên trên 54,3 t đ ng theoố ề ệ ỷ ồ Ngh quy t Đ i h i C đông ngày 18/03/2007 và phê duy t chi n lị ế ạ ộ ổ ệ ế ược phát tri nể Công ty đ n năm 2011 và đ nh hế ị ướng chi n lế ược cho các năm ti p theo.ế
Ngày 17/05/2007 Công ty đã đăng ký công ty đ i chúng v i U ban Ch ngạ ớ ỷ ứ khoán Nhà nước
Ngày 28/08/2007 Đ i h i đ ng C đông b ng xin ý ki n đã bi u quy tạ ộ ồ ổ ằ ế ể ế
b ng văn b n quy t đ nh đ i tên Công ty thành Công ty c ph n Đ u t vàằ ả ế ị ổ ổ ầ ầ ư
d ch ch ng khoán vào ngày 22/11/2007. Năm 2012, công ty đ t danh hi u doanhị ứ ạ ệ nghi p xu t s c và doanh nhân tiêu bi u c a t nh Thái Nguyên.ệ ấ ắ ể ủ ỉ
2.1.2. Đ c đi m kinh doanh và t ch c s n xu t kinh doanh c a công ty ặ ể ổ ứ ả ấ ủ
Ngành ngh kinh doanhề
+S n xu t và mua bán hàng may m c.ả ấ ặ
+ S n xu t bao bì gi y, nh a làm túi nilon, áo m a nilon và nguyên, phả ấ ấ ự ư ụ
li u hàng may m c.ệ ặ
+ Đào t o ngh may công nghi p.ạ ề ệ
+ Mua bán máy móc thi t b công nghi p, thi t b phòng cháy ch a cháy.ế ị ệ ế ị ữ+ Xây d ng công trình dân d ng, công nghi p.ự ụ ệ
+ V n t i hàng hoá đậ ả ường b , v n t i hàng hoá b ng xe taxi.ộ ậ ả ằ
+ Cho thuê nhà ph c v m c đích kinh doanh.ụ ụ ụ
+ Đ u t xây d ng c s k thu t h t ng khu công nghi p, khu đô th vàầ ư ư ơ ở ỹ ậ ạ ầ ệ ị
Trang 16khu dân c ư
Ch c năng, nhi m v và quy n h n c a b máy qứ ệ ụ ề ạ ủ ộ u n lý :ả
T ng giám đ c c a công ty: Là ngổ ố ủ ườ ứi đ ng đ u công ty, đi u hành m iầ ề ọ
ho t đ ng c a công ty và ch u trách nhi m trạ ộ ủ ị ệ ước pháp lu t, công ty và t p th laoậ ậ ể
đ ng.ộ
Giám đ c chi nhánh: là ngố ườ ứi đ ng đ u chi nhánh, đi u hành m i hoatầ ề ọ
đ ng c a chi nhánh và ch u trách nhi m trộ ủ ị ệ ước pháp lu t, chi nhánh công ty và t pậ ậ
đ nh, ch t lị ấ ượng t t, đ ng th i t i thi u hóa chi phí.ố ồ ờ ố ể
Phòng kinh doanh: Tr c ti p ch u trách nhi m th c hi n ho t đ ng ti pự ế ị ệ ự ệ ạ ộ ế
th , tìm ki m khách hàng và khách hàng ti m năng c a doanh nghi p nh m đ tị ế ề ủ ệ ằ ạ
được m c tiêu v doanh s , th ph n.ụ ề ố ị ầ
Phòng qu n lý: Có nhi m v qu n lý toàn b nhân l c c a công ty, thamả ệ ụ ả ộ ự ủ
m u cho giám đ c v s p x p, b trí nhân l c h p lý.ư ố ề ắ ế ố ự ợ
Phòng phân tích thi t k : Có nhi m v phân tích s li u, xây d ng cácế ế ệ ụ ố ệ ự
k ho ch và thi t k các d án, ế ạ ế ế ự ướ ược l ng c u t ng m t hàng c th c a côngầ ừ ặ ụ ể ủ
ty trong dài h n và ng n h n.ạ ắ ạ Đ ng đ u công ty là h i đ ng qu n tr , sau đóứ ầ ộ ồ ả ị
đ n t ng giám đ c tr c ti p phân quy n cho phó t ng giám đ c và các phòngế ổ ố ự ế ề ổ ố ban
Công ty có cách b trí các phòng ban riêng bi t có u đi m là t o nên tínhố ệ ư ể ạ
đ c l p gi a các phòng ban, h n ch nh ng tác đ ng gây c n tr do m i phòngộ ậ ữ ạ ế ữ ộ ả ở ỗ ban có nh ng ch c năng nhi t v riêng bi t, công vi c c a t ng ngữ ứ ệ ụ ệ ệ ủ ừ ười riêng bi tệ khác nhau