Ngoài thành phần chính hydrocarbon, khíthiên nhiên còn chứa các hợp chất khác: Khíchua: CO2 , H2S Các hợp chất hữu cơ khác chứa lưu huỳnh như: COS, CS2 , RSH (mercaptan).... Thành phần khí Ảnh hưởng: Gây ăn mòn kim lọai. Giảm nhiệt lượng cháy. Đầu độc xúc tác. Tăng hàm lượng nướcNgoài thành phần chính hydrocarbon, khíthiên nhiên còn chứa các hợp chất khác: Khíchua: CO2 , H2S Các hợp chất hữu cơ khác chứa lưu huỳnh như: COS, CS2 , RSH (mercaptan).... Thành phần khí Ảnh hưởng: Gây ăn mòn kim lọai. Giảm nhiệt lượng cháy. Đầu độc xúc tác. Tăng hàm lượng nướcNgoài thành phần chính hydrocarbon, khíthiên nhiên còn chứa các hợp chất khác: Khíchua: CO2 , H2S Các hợp chất hữu cơ khác chứa lưu huỳnh như: COS, CS2 , RSH (mercaptan).... Thành phần khí Ảnh hưởng: Gây ăn mòn kim lọai. Giảm nhiệt lượng cháy. Đầu độc xúc tác. Tăng hàm lượng nước
Trang 1AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung
Ngoài thành phần chính hydrocarbon, khíthiên nhiên còn chứa
Gâyăn mòn kim lọai
Giảm nhiệt lượng cháy
Đầu độc xúc tác
Tăng hàm lượng nước trong khí
Trang 2C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung
Tỷ lệ H2S : CO2 trong khí nguyên liệu ảnh hưởng đến việc lựa
chọn dung môi, công nghệ làm sạch khí và việc tận dụng các
(1) Lọai bỏ H2S và thu hồi S;
(2) Lọai bỏ CO2và lượng H2S còn lại
Trang 3C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Quá trình hấp thụ hoá học
Quá trình hấp thụ vật lý:
Quá trình hấp thụ kết hợp vật lý + hoá học
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Dung mô i hấp thụ:
Dung dịch monoethanolamine (MEA);
Dung dịch diethanolamine (DEA);
Dung dịch diglycolamine (DGA)
Ưu điểm:
Cho phép làm sạch đến mức tinh H2S và CO2;
Độ hòa tan hydrocarbon trong chất hấp thụ không cao;
Công nghệ và thiết bị đơn giản
Trang 4C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Nhược điểm:
Không làm sạch hòan tòan H2S, CO2, RSH, COS và CS2;
Mức độ lọai mercaptan và các hợp chất lưu huỳnh thấp;
Mercaptan, COS, CS2 có thể tương tác với dung môi và
không thể hòan nguyên trong điều kiện phản ứng;
Yêu cầu hệ số hồi lưu cao, chi phínhiệt năng lớn;
Có khả năng tạo chất gây ăn mòn cao
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Có thể làm sạch hoàn toàn H2S, CO2, RSH, COS, CS2;
Không tạo bọt, không gây ăn mòn thiết bị;
Nhiệt độ đóng băng thấp;
Trang 5C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Đầu tư và chi phísản xuất thấp;
Quá trình hoàn nguyên dễ dàng
Nhược điểm:
Độ hòa tan tan hydrocarbon trong dung môi hấp thụ cao
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Dung mô i hấp thụ:
Hỗn hợp dung môi akanolamine + dung môi hữu cơ như
sunfolan, methanol;
Xảy ra cả quá trình hấp thụ vật lý và tương tác hóa học
giữa các hợp chất không mong muốn trong khívà dung môi
Trang 6C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Một số quá trình làm sạch khíHấp thụ hóa học Hấp thụ vật lý
Quá trình Dung môi Quá trình Dung môi
Dd K2CO3nóng
Dd K2CO3 nóng + 1,8% DEG
Vetrocoke Stretford Fluor Selexol Purizon Sunfinol
Rektizon
Dd muối arsenat kiềm nóng ( K2AsO3)
Dd muối natri(2,6-2,7 acid antrikhinolsunfon) Propylene carbonate
Dd DMEPEG
N-methylpyrolidon (NMP)
Hỗn hợp dd diisopropanolamine và sunfolan
Methanol
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Một số quá trình làm sạch khíHấp thụ hóa học Hấp thụ vật lý
Quá trình Dung môi Quá trình Dung môi
Dd K2CO3nóng
Dd K2CO3 nóng +
Vetrocoke Stretford Fluor Selexol Purizon Sunfinol
Dd muối arsenat kiềm nóng ( K2AsO3)
Dd muối natri(2,6-2,7 acid antrikhinolsunfon) Propylene carbonate
Dd DMEPEG
N-methylpyrolidon (NMP)
Hỗn hợp dd diisopropanolamine và sunfolan
Trang 7C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Các quá trình họat động dựa trên sự hấp thụ hóa học hoặc vật
lý giữa dung môi và tạp chất, sau đó giải hấp để hoàn nguyên
dung môi và chuyển khí chua chứa H2S sang thiết bị sản xuất
S theo quy trình Clause
Riêng 2 quá trình Vetrocoke-H2S và Stretford họat động dựa
trên việc hấp thụ H2S bằng dung môi hóa học và oxy hóa
chúng trong thiết bị hoàn nguyên thành S
Quá trình Vetrocoke-H2S và Stretford được ứng dụng để làm
sạch khí có hàm lượng H2S thấp (áp suất riêng phần đầu vào
của H2S là 0,07 MPa và đầu ra là 0,002 MPa)
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Hàm lượng trước và sau khi làm sạch của tạp chất trong khí;
hoặc áp suất riêng phần trước và sau khi làm sạch của tạp
chất trong khí
Áp suất riêng phần ban đầu quyết định số vòng tuần hòan
chất hấp thụ
Áp suất riêng phần sau khi làm sạch phụ thuộc mức tuần
hòan chất hấp thụ, áp suất cân bằng và nhiệt độ của khí khi
ra khỏi dung dịch
Áp suất làm việc của hệ
Trang 8C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
Khả năng hấp thụ cao, ít phụ thuộc vào th phần nguyên liệu;
Gía thànhrẻ;
Không độc hại;
Dễ phân hủy khi thải ra môi trường;
Có khả năng kết hợp với quá trình làm khô;
Bền nhiệt và bền hóa học, dễ tái sinh;
Có khả năng hấp thụ chọn lọc
Không gây ăn mòn
Trang 9C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.1 Giới thiệu chung (tt)
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khíbằng dung mô i alkanolamine
Thường sử dụng khi hàm lượng khíchua thấp;
Á p suất riêng phần của khíchua càng thấp, khả năng hấp thụ
hóahọc của alkanamine đối với H2S và CO2càng cao;
Quá trìnhtương tác hóa học giữa CO2và H2Svới MEA:
Trang 10C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khí bằng dung môi alkanolamine (tt)
Quá trìnhtương tác hóa học giữa CO2và H2Svới MEA:
2RNH2+ H2S (RNH3)2S
(RNH3)2S + H2S 2RNH3HS
CO2+ 2RNH2+ H2O (RNH3)2CO3
CO2+ (RNH3)2CO3+ H2O 2RNH3HCO3
Ở nhiệt độ thấp: các phản ứng diễn ra theo chiều từ trái sang
phải: hấp thụ H2S và CO2vào dung môi;
Ở nhiệt độ cao: các phản ứng diễn ra theo chiều từ phải sang
trái:giải hấp H2S và CO2rakhỏi dung dich
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khíbằng dung mô i alkanolamine (tt)
Trang 11C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khíbằng dung mô i alkanolamine (tt)
- Độ nhớt tuyệt đối, Pa.s
- Độ hòa tan trong nước 20 C, %kl
- Nhiệt hóa hơi ở 10 5 Pa, J/kg
61 1018
171 100 69 48 10,5 0,241 (20 0 C) 100 1486,4
105,1 1090
187 150 1,33 28 0,38 (30 0 C) 96,4 1205,9
-133,2 989
248,7 167 133 1,33 42 0,198 (45 0 C) 87 722,5
105,1 1055
221 - - 1,33 9,5 0,026 (24 0 C) 100 917,4
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khí bẳng dung môi alkanolamine (tt)
Nồng độ dung dịch MEA thường <= 15 – 20 %tt;
Nồng độ bị giới hạn liên quan đến vấn đề ăn mòn khi dung
dịch MEA bao hoà khí axit;
Dung dịch MEA tinh khiết không có ăn mòn;
Sử dụng chất ức chế ăn mòn tăng đến 30%;
Mức bão hòa khí chua trong dung dịch: 0,3 - 0,4 mol/molMEA;
Được ứng dụng làm sạch dòng khí có áp suất riêng phần của
khí chua <= 0,6-0,7 MPa
Trang 12C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khíbằng dung mô i alkanolamine (tt)
Ưu điểm
Độ biến thiên áp suất riêng phần của khí chua ban đầu rộng;
MEA dễ phản ứng, có độ bền hóa học cao, dễ hòan nguyên;
Công nghệ và thiết kế đơn giản;
Độ hòa tan hydrocarbon trong MEA thấp;
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khí bằng dung môi alkanolamine (tt)
Nhược điểm
Mức bão hòa của dung dịch thấp;
Chi phíriêng chất hấp thụ và chi phísản xuất cao;
Dung môi đã hấp thụ CO2, COS, CS2, HCN, SO2, SO3 khó
hoàn nguyên nếu trong khí có chứa COS và CS2 thì
khôngsử dụng quá trình này;
Khả năng thu hồi RSH và các hợp chất S hữu cơ kém;
Nếu trong hệ có hydrocarbon béo, sulfua sắt, thiosunfit, khả
năng tạo bọt của chất hấp thụ tăng cần đưa thêm vào hệ
chất chống tạo bọt
Trang 13C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khí bằng dung môi alkanolamine (tt)
Quy trình
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khíbằng dung mô i alkanolamine (tt)
Nồng độ dung dịch DEA phụ thuộc hàm lượng khíchua trong
khívà mức bão hòa khíchua trong dung dịch, ~ 20-30%kl;
Nồng độ khíchua 0,05-0,08 m3/l DEA 20-25%;
Nồng độ khíchua 0,14-0,15 m3/l DEA 25-27%;
Nồng độ khíchua 0,15-0,17 m3/l DEA 27-30%;
Mức bão hòa dung dịch: 1-1,3 mol/mol DEA;
Được ứng dụng làm sạch dòng khícó áp suất riêng phần của
khí chua >= 0,2 MPa (DEA 25-27%) hoặc >=0,4 MPa (DEA
27-30%)
Trang 14C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khí bằng dung môi alkanolamine (tt)
Ưu điểm
Cho phép làm sạch đến mức tinh H2S và CO2 với sự hiện
diện COS và CS2;
Dung dịch DEA bền hóa học, dễ hòan nguyên;
Á p suất hơi bão hòa thấp nên độ mất mát thấp;
Công nghệ và thiết kế đơn giản;
Tiến hành ở nhiệt độ cao hơn quá trình MEA 10 - 20 C
giảm sự tạo bọt;
Khả năng tạo bọt thấp đối với dòng khícó chứa thành phần
hydrocarbonnặng cao
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khíbằng dung mô i alkanolamine (tt)
Nhược điểm
Khả năng hấp thụ của dung môi thấp;
Chi phíriêng chất hấp thụ và chi phívận hành cao;
Có sự tương tác giữa CO2 (một phần) và HCN (hoàn toàn)
với chất hấp thụ tạo thành hỗn hợp không tái sinh được;
Khả năng làm sạch mercaptan và hợp chất lưu hùynh hữu
cơ thấp
Trang 15C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khíbằng dung mô i alkanolamine (tt)
Dung môi hấp thụ: dung dịch diisopropanolamine (DIPA);
Nồng độ dung dịch có thể lên đến 40% kl;
Cho phép làmsạch triệt để H2Sđến 1,5 mg/m3;đồng thời làm
sạch CO2, COS, RSR (có thể lọai bỏ 40-50% COS và RSR)
Họat tính dung dịch DIPA đối với CO2thấp hơn so với MEA
Sơ đồ công nghệ quá trình ADIP và MEA thực tế không khác
nhau có thể dễ dàng chuyển đổi hệ thống làm sạch sử
dụng MEA sang sử dụng DIPA
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khíbằng dung mô i alkanolamine (tt)
Ưu điểm
Khả năng tạo hợp chất gây ăn mòn thấp thiết bị làm sạch
khí có thể được làm bằng thép carbon;
Diisopropanolamine tương tác với CO2, COS, RSH tạo
thành các hợp chất dễ tái sinh Sự phân hủy DIPA do
tương tác với các hợp chất chứa S và O thấp hơn so với
quá trình dùng MEA
Độ hoà tan các hydrocarbon trong quá trình ADIP không lớn
Trang 16C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khíbằng dung mô i alkanolamine (tt)
Họat độ của DGA với CO2caohơn sới MEA
Sơ đồ quy trình công nghệ làm sạch MEA và Econamine là
gần giống nhau
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khí bằng dung môi alkanolamine (tt)
Mức bão hòa khíchua cao: 40-50 l khíchua/ l dung dịch;
Chi phí riêng chất hấp thụ và chí phí sản xuất thấp hơn
25-40% sovới quá trình dùng MEA
Khả năng mất mát dung môi thấp hơn so với MEA
Khả năng gây ăn mòn và hòa tan hydrocarbon tương tự MEA
và DEA
Trang 17C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.2 Làm sạch khíbằng dung mô i alkanolamine (tt)
Ưu điểm
Độ
bão hoà của dung dịch DGA có thể đạt 40 – 50 lít khí
axit/ 1 lít dung dịch (so với 30 – 35 lít/ lít đối với MEA);
Tương tác giữa DGA với CO2, COS, CS2 và RSH tạo thành
các hợp chất dễ tái sinh;
Việc thay chất hấp thụ MEA bằng DGA giúp giảm lưu lượng
chất hấp thụ và chi phí năng lượng 25 – 40%
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.3 Làm sạch khíbằng dung mô i hoá học khác
Dung môi hấp thụ: dung dịch loãng Na2CO3, NaVO3, và ADA
(anthraquinone disulfonic acid);
Nguyên tắc: lọai bỏ H2S và thực hiện các phản ứng oxy hóa
khử để thu S và tái tạo chất oxy hóa
Ưu điểm: dung dịch không ăn mòn
Nhược điểm: khó thu hồi lưu hùynh, dễ gây nghẹt đường ống
trong hệ thống
H2S + Na2CO3= NaHS + NaHCO3
4 NaVO3+ 2 NaHS + H2O = Na2V4O9+ 4 NaOH + 2 S
Na2V4O9+ H2O + 2 ADA = 4 NaVO3+ 2 ADA
Trang 18C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.3 Làm sạch khí bằng dung môi hoá học khác (tt)
Sơ đồ quy trình làm sạch Stretford
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.3 Làm sạch khíbằng dung mô i hoá học khác (tt)
Dung môihấp thụ: dung dịch lõang K2CO325-35%
Hấp thụ chọn lọc đối với H2S và CO2;
Độ hòa tan các lọai khíkhác không đáng kể;
Có khả năng tạo bọt nếu trong hệ chứa các hydrocarbon lỏng;
Quá trìnhthực hiện ở nhiệt độ cao 220 – 400F
K2CO3+ CO2+ H2O = 2 KHCO3+ Q
K2CO3+ H2S = KHCO3+ KHS + Q
Trang 19C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.3 Làm sạch khí bằng dung môi hoá học khác (tt)
Sơ đồ quy trình làm sạch khíbằng dung dịch K 2 CO 3 nóng
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.4 Làm sạch khí bằng dung môi vật lý và kết hợp
Khả năng hấp thụ phụ thuộc áp suất riêng phần của khíchua
trong điều kiện làm việc:
Á p suất riêng phần thấp thìkhả năng hấp thụ thấp Để quá
trìnhhấp thụ vật lý diễn ra hiệu quả, cần thực hiện quá trình
làmsạch ở nhiệt độ thấp
Á p suất riêng phần 5MPa: dung môi vật lý có ưu thế hơn
hẳn so với dung môi hóa học, áp suất càng cao, hiệu quả
quá trình càngtăng
Khả năng hấp thụ CO2 và H2S của mỗi chất hấp thụ khác
nhau có thể dùng để hấp thụ chọn lọc
Trang 20C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.4 Làm sạch khíbằng dung mô i vật lý và kết hợp (tt)
Một số dung môi vật lý phổ biến
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.4 Làm sạch khíbằng dung mô i vật lý và kết hợp (tt)
Dung môihấp thụ: propylene carbonate (PC);
PC có khả năng hòa tan tốt H2S, CO2, COS, CS2, RSH và
hydrocarbon;
Có tácdụng ăn mòn yếu đối với thép carbon thường;
Bền hóa học, áp súât hơi bão hòa thấp;
Được áp dụng thuận lợi nhất khi khí có áp suất riêng phần
tổng của khíchua > 0,4 Mpa;
Hấp thụ ở nhiệt độ thấp: 0 ÷ -6C
Trang 21Á psuất hơi bão hòa ở 27C, Pa 0,666
Quá trình hoàn nguyên chất hấp thụ được thực hiện bằng
giảm từng bước áp suất;
Trang 22Không gây ăn mòn;
Dễ phân hủy khi làm sạch sinh học nước thải;
Có độ chọn lọc cao đối với H2S: ở 200C và 0,1 MPa, độ hòa
Hiệu quả quá trình tăng khi tăng áp suất và hàm lượng H2S,
CO2 trong nguyên liệu.; Hàm lượng khí chua trong nguyên
liệu có thể thay đổi rộng;
Lọai được < 50% CS2;
Chi phíchất hấp thụ: khoảng 1 m3/1000 m3khí;
Điều kiện quá trình hấp thụ: 10 ÷ -15C; 6,8-7 Mpa
Trang 23C N C H Ế B I Ế N K H Í - 2 0 1 6
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.4 Làm sạch khí bằng dung môi vật lý và kết hợp (tt)
Hòan nguyênchất hấp thụ bằng giảm áp từng bước;
Chi phísản xuất giảm 30%, chi phí đầu tư giảm 70% so với
Trang 24Hòa tantốt H2S, CO2, RSH và hydrocarbon;
Không gâyăn mòn;
Dễ phân hủy khi làm sạch sinh học nước thải;
Có độ chọn lọc cao đối với H2S: ở 200C và 0,1 MPa, độ hòa
tan H2S caogấp 10 lần CO2;
Có thể tạo bọt nếu trong hệ có hydrocarbon lỏng;
Khả năng mất mát cao do có áp suất hơi bão hòa cao
Điều kiện hấp thụ: 0 - 15C, 5 - 7,5 MPa;
Hoàn nguyênchất hấp thụ bằng cách giảm áp từng bước
Trang 25Sơ đồ công nghệ quá trình Purizol
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.4 Làm sạch khíbằng dung mô i vật lý và kết hợp (tt)
Chất hấp thụ: hỗn hợp dung dịch nước (6%) của
diisopropanolamine (30%) và sunfolan (64%);
Thành phần chất hấp thụ có thể thay đổi, tùy thuộc chất
lượng khínguyên liệu
Trang 26mongmuốn của khíkhô;
Nhiệt dung và áp suất hơi bão hòa thấp;
Sự phân hủy sunfinol thấp hơn MEA 4-8 lần;
Khả năng hấp thụ của sunfinol cao gấp đôi MEA;
Được áp dụng khi khí có tỷ lệ H2S:CO2 1 và áp suất riêng
phần của chúng là 7- 8 MPa
AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
V.4 Làm sạch khí bằng dung môi vật lý và kết hợp (tt)
Mức bão hòa của sunfinol có thể đạt 85% cần lượng dung
dịch tuần hòan và chi phí sản xuất ít hơn;
Khi áp suất riêng phần của khí chua thấp, sunfinol có hiệu quả
tương đương MEA; khi áp suất riêng phần cao, sunfinol tốt
hơn MEA;
Áp suất càng cao, hiệu quả quá trình làm sạch càng cao;
Chi phí sản xuất và đầu tư thấp