NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG BÁO TIN BUỒN; 16 CÁCH ĐỂ NÓI LỜI XIN LỖI; 40 CÂU GIAO TIẾP NẰM LÒNG CỦA CÁC CAO THỦ TIẾNG ANH; CÁCH NÓI LỊCH SỰ ĐỂ YÊU CẦU VÀ ĐỀ NGHỊ BẰNG TIẾNG ANH; 99 CÁCH ĐỂ NÓI ‘VERY GOOD’; CÁC CÁCH ĐỂ ĐƯA RA GỢI Ý VÀ LỜI KHUYÊN TRONG TIẾNG ANH; 15 CÁCH ĐỂ NÓI ‘YES’ TRONG TIẾNG ANH; CÁC CÁCH KHÁC NHAU ĐỂ NÓI ‘XIN LỖI’ BẰNG TIẾNG ANH; 23 CỤM TỪ DẪN DẮT THÔNG DỤNG NHẤT TRONG GIAO TIẾP;
Trang 1NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG BÁO TIN BUỒN
1 I’m sorry to say this but…
2 There seems to be a problem with…
3 There appears to be something wrong
with…
4 I was expecting … but…
5 Sorry to bother you but…
Example : Sorry to bother you, but I think there’s
something wrong with the air-conditioning.
6 I want to complain about…
7 I have to make a complaint about…
8 I hate to tell you but…
9 I’m angry about…
10.I’m not satisfied with…
11.I don’t understand why…
12.Excuse me but there is a problem…
13.This is unfair /I don’t think this is fair
14.This is ridiculous / I think this is
ridiculous
15.This seems unreasonable/I think that
sounds unreasonable
16.I’m afraid I’ve got a complaint about…
1. Tôi rất xin lỗi phải nói điều này nhưng
2. Tôi đang có một vấn đề với…
3. Có điều gì đó sai với…
4. Tôi đã rất mong đợi nhưng…
5. Xin lỗi làm phiền bạn nhưng…
Ví dụ: Xin lỗi làm phiền bạn, nhưng tôi nghĩ máy điều hòa không khí có vấn đề.
6. Tôi muốn phàn nàn về…
7. Tôi phải phàn nàn rằng…
8. Tôi rất không thích khi phải nói vs bạn điều đó nhưng…
9. Tôi rất tức giận về…
10. Tôi không hài lòng với…
11. Tôi không hiểu tại sao…
12. Xin lỗi nhưng có có một vấn để ở đây…
13. Điều đó thật không công bằng
14. Điều đó quả là lố bịch
15. Thật là vô lý
16. Tôi e rằng tôi phải khiếu nại về…
Ví dụ: Tôi e rằng tôi phải khiếu nại Một ít tiền trong phòng khách sạn của tôi đã bị mất.
17. Tôi e là có một vấn đề nhỏ với…
Ví dụ: Tôi e là có một vấn đề nhỏ với căn phòng của tôi – chiếc giường không nằm được.
18. Xin lỗi, có một vấn đề về…
Ví dụ: Xin lỗi, nhưng có vấn đề với lò sưởi trong phòng tôi.
19. Tôi muốn biết là anh có thể giúp tôi không…
20. Tôi ghét phải nói điều này, nhưng…
Trang 2Example: I’m afraid I have to make a complaint Some money has gone missing from my hotel room.
17.I’m afraid there is a slight problem with…
Example: I’m afraid there’s a slight problem with
my room – the bed hasn’t been made.
18.Excuse me but there is a problem about…
Example: Excuse me, but there’s a problem with the heating in my room.
19.I wonder if you could help me…
20.I hate to have to say this, but…
Trang 316 CÁCH ĐỂ NÓI LỜI XIN LỖI
1. Sorry
2. I’m sorry
3. I’m so sorry!
4. Sorry for your loss
5. Sorry to hear that
6. I apologise
7. Sorry for keeping you
waiting
8. Sorry I’m late
9. Please forgive me
10. Sorry, I didn’t mean
to do that
11. Excuse me
12. Pardon me
13. I owe you an apology
14. My bad
15. Whoops!
16. Oops, sorry
1. Xin lỗi nhé
2. Tôi xin lỗi/ Tôi rất tiếc
3. Tôi rất xin lỗi
4. Tôi rất lấy làm tiếc về sự mất mát của cậu/ bạn (khi có người thân qua đời)
5. Tôi rất tiếc khi nghe/ biết điều đó (khi ai đó chia
sẻ thông tin không tốt như một đứa trẻ bị ốm hoặc bị mất việc)
6. Tôi xin lỗi (khi bạn gây ra sai xót/ lỗi lầm gì đó)
7. Xin lỗi vì để bạn phải chờ đợi
8. Xin lỗi, tôi đến muộn
9. Làm ơn hãy tha thứ cho tôi
10. Xin lỗi, tôi không cố ý làm vậy (bạn vô tình làm sai điều gì đó)
11. Xin lỗi (khi bạn làm phiền ai đó)
12. Xin lỗi (khi bạn muốn ngắt lời ai đó hoặc dùng tương tự như “excuse me”)
13. Tôi nợ bạn một lời xin lỗi (bạn mắc lỗi trước đó một lúc/ khoảng thời gian)
14. Là tại tớ (phổ biến với thiếu niên)
15. Rất tiếc
16. Xin lỗi (giọng chế nhạo, mỉa mai)
40 CÂU GIAO TIẾP NẰM LÒNG CỦA CÁC CAO THỦ TIẾNG ANH
1. What's up?
2. How's it going?
3. What have you been doing?
4. Nothing much
5. What's on your mind?
6. I was just thinking
7. I was just daydreaming
8. It's none of your business
9. Is that so?
10. How come?
11. Absolutely!
12. Definitely!
1. Có chuyện gì vậy?
2. Dạo này ra sao rồi?
3. Dạo này đang làm gì?
4. Không có gì mới cả
5. Bạn đang lo lắng gì vậy?
6. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi
7. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi
8. Không phải là chuyện của bạn
9. Vậy hả?
10. Làm thế nào vậy?
11. Chắc chắn rồi!
12. Quá đúng!
Trang 413. Of course!
14. You better believe it!
15. I guess so
16. There's no way to know
17. I can't say for sure
18. This is too good to be true!
19. No way! (Stop joking!)
20. I got it
21. Right on! (Great!)
22. I did it! (I made it!)
23. Got a minute?
24. About when?
25. I won't take but a minute
26. Speak up!
27. Seen Melissa?
28. So we've met again, eh?
29. Come here
30. Come over
31. Don't go yet
32. Please go first After you
33. Thanks for letting me go first
34. What a relief
35. What the hell are you doing?
36. You're a life saver
37. I know I can count on you
38. Get your head out of your ass!
39. That's a lie!
40. Do as I say
41. This is the limit!
42. Explain to me why
43. Ask for it!
44. In the nick of time
45. No litter
46. Go for it!
47. What a jerk!
48. How cute!
49. None of your business!
50. Don't peep!
51. Say cheese!
52. Be good !
53. Bottom up!
54. Me? Not likely!
55. Scratch one’s head
13. Dĩ nhiên!
14. Chắc chắn mà
15. Tôi đoán vậy
16. Làm sao mà biết được
17. Tôi không thể nói chắc
18. Chuyện này khó tin quá!
19. Thôi đi (đừng đùa nữa)
20. Tôi hiểu rồi
21. Quá đúng!
22. Tôi thành công rồi!
23. Có rảnh không?
24. Vào khoảng thời gian nào?
25. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu
26. Hãy nói lớn lên
27. Có thấy Melissa không?
28. Thế là ta lại gặp nhau phải không?
29. Đến đây
30. Ghé chơi
31. Đừng đi vội
32. Xin nhường đi trước Tôi xin đi sau
33. Cám ơn đã nhường đường
34. Thật là nhẹ nhõm
35. Anh đang làm cái quái gì thế kia?
36. Bạn đúng là cứu tinh
37. Tôi biết có thể trông cậy vào bạn mà
38. Đừng có giả vờ khờ khạo!
39. Xạo quá!
40. Làm theo lời tôi
41. Đủ rồi đó!
42. Hãy giải thích cho tôi tại sao
43. Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
44. Thật là đúng lúc
45. Cấm vứt rác
46. Cứ liều thử đi
47. Thật là đáng ghét
48. Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
49. Không phải việc của bạn
50. Đừng nhìn lén!
51. Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
52. Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
53. Cạn ly / 100% nào!
54. Tao hả? Không đời nào!
55. Nghĩ muốn nát óc
Trang 556. Take it or leave it!
57. Hell with haggling!
58. Mark my words!
59. Bored to death!
60. What a relief!
61. Enjoy your meal!
62. Go to hell!
63. It serves you right!
64. The more, the merrier!
65. Beggars can’t be choosers!
66. Boys will be boys!
67. Good job!= well done!
68. Go hell!
69. Just for fun!
70. Try your best!
71. Make some noise!
72. Congratulations!
73. Rain cats and dogs
74. Love me love my dog
75. Strike it
56. Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
57. Thấy kệ nó!
58. Nhớ lời tao đó!
59. Chán chết!
60. Đỡ quá!
61. Ăn ngon miệng nhá!
62. Đi chết đi! (Đừng nói câu này nhiều nha!)
63. Đáng đời mày!
64. Càng đông càng vui (Nhất là khi tổ chức tiệc)
65. Ăn mày còn đòi xôi gấc
66. Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
67. Làm tốt lắm!
68. Đồ quỷ tha ma bắt!
69. Cho vui thôi!
70. Cố gắng lên!
71. Sôi nổi lên nào!
72. Chúc mừng!
73. Mưa tầm tã (than vãn khi trời mưa to)
74. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
75. Trúng quả
CÁCH NÓI LỊCH SỰ ĐỂ YÊU CẦU VÀ ĐỀ NGHỊ BẰNG TIẾNG ANH
Asking someone to do something for
you
1. Could you open the door for me,
please?
2. Would you mind opening the door
for me, please?
3. Can you open the door for me,
please?
Nhờ ai làm việc gì đó cho bạn
1. Bạn có thể mở cửa giúp tôi được không?
2. Phiền bạn mở cửa giúp tôi được không?
3. Bạn có thể mở cửa giúp tôi được không?
Hỏi xem liệu bạn có thể làm điều gì đó
4. Làm ơn, tôi có thể dùng máy tính của bạn được không?
5. Làm ơn cho tôi mượn ít tiền được không?
6. Bạn có phiền nếu tôi tăng nhiệt độ
Trang 6Asking if you can do something
4. Can I use your computer, please?
5. Could I borrow some money from
you, please?
6. Do you mind if I turn up the
heating?
7. Would you mind if I turned up the
heating?
Offering to do something for another
person
8. Can / Shall I…?
9. Would you like me to…?
Example:
“Can I help you?”
“Shall I open the window for you?”
“Would you like another coffee?”
“Would you like me to answer the
phone?”
“I’ll do the photocopying, if you like.”
Responding to offers
10. Yes please I’d like to know
không?
7. Bạn có phiền nếu tôi tăng nhiệt độ không?
Đề nghị làm điều gì đó cho người khác
8. Tôi có thể không?
9. Bạn có muốn tôi… không?
Ví dụ:
“Tôi có thể giúp bạn không?”
“Tôi mở cửa cho bạn nhé?”
“Bạn có muốn một ly cà phê khác không?”
“Bạn có muốn tôi trả lời điện thoại không?”
“Tôi sẽ phô tô, nếu bạn muốn”
Trả lời các đề nghị
10. Vâng, làm ơn Tôi muốn biết
11. Không, cảm ơn
12. Vâng làm ơn Bạn thật tốt bụng
13. Vâng làm ơn, thật tốt quá / Vâng, tôi rất thích
14. Nếu bạn không phiền / Nếu bạn có thể
15. Ổn mà, tôi có thể làm được mà / Đừng lo, tôi sẽ làm
16. Cảm ơn bạn, thật tuyệt
Trang 711. No thanks.
12. That would be very kind of you
13. Yes please, that would be lovely /
Yes please, I’d love one
14. If you wouldn’t mind / If you
could
15. It’s OK, I can do it / Don’t worry,
I’ll do it
16. Thank you, that would be great
99 CÁCH ĐỂ NÓI ‘VERY GOOD’
1. You’re on the right track now
2. You’ve got it made
3. Super!
4. That’s right!
5. That’s good!
6. You’re really working hard today
7. You’re very good at that
8. That’s coming along nicely
9. GOOD WORK!
10. I’m happy to see you working like
that
11. That’s much, much better!
1. Bạn đang đi đúng hướng rồi đấy
2. Bạn làm được rồi đấy
3. Quá tuyệt!
4. Đúng rồi!
5. Được đấy!
6. Hôm nay bạn vất vả rồi
7. Bạn rất giỏi làm việc đó đấy!
8. Nó đang vận hành rất ổn đấy
9. Tốt đấy!
10. Tôi rất mừng khi thấy bạn làm việc như vậy
11. Như thế ổn hơn nhiều rồi đấy!
Trang 812. Exactly right
13. I am proud of the way you worked
today
14. You’ re doing that much better
today
15. You’ve just about get it
16. That’s the best you’ve ever done
17. You’re doing a good job
18. THAT’S IT!
19. Now you’ve figured it out
20. That’s quite an improvement
21. GREAT!
22. I knew u could do it
23. Congratulation!
24. Not bad
25. Keep working on it
26. You’re improving
27. Now u have it!
28. You are learning fast
29. Good for u!
30. Couldn’t have done it better myself
31. Are u proud of yourself?
32. One more time and u’ll have it
33. You really make my job fun
34. That’s the right way to do it
35. You’re getting better everyday
36. You did it that time!
37. That is not half bad
38. Nice going
39. You haven’t missed a thing!
40. WOW!!!
41. That’s the way!
42. Keep up the good work
43. TERRIFIC!
44. Nothing can stop u now
45. That’s the way to do it
46. SENSATIONAL
47. You’ve got ur brain in gear today
12. Chính xác!
13. Tôi rất tự hào về cách bạn làm việc hôm nay
14. Hôm nay bạn làm tốt hơn nhiều đấy
15. Bạn sắp hoàn thành rồi đấy!
16. Cái này là tốt nhất trong số những cái bạn từng làm đấy
17. Bạn đang làm tốt đấy
18. Chuẩn rồi
19. Bây giờ bạn đã hiểu ra vấn đề rồi đấy
20. Bạn tiến bộ nhiều đấy
21. Tuyệt!
22. Tôi biết bạn có thể làm được mà
23. Chúc mừng!
24. Không tồi đâu
25. Cứ tiếp tục đi
26. Bạn đang tiến bộ đấy
27. Bạn làm đúng rồi đấy
28. Bạn tiếp thu nhanh đấy
29. Tốt đấy!
30. Bạn làm rất tốt đấy
31. Bạn tự hào về bản thân chứ?
32. Thêm một chút nữa thôi là bạn làm được
33. Bạn thực sự giúp tôi rất nhiều đấy
34. Bạn làm đúng rồi đấy
35. Bạn đang tiến bộ từng ngày đấy
36. Bạn làm được rồi
37. Không tệ một chút nào đâu
38. Ổn đấy
39. Bạn làm không sót chút nào cả
40. WOW!!!
41. Bạn làm đúng rồi
42. Cứ tiếp tục đi
43. Rất tuyệt!
44. Bây giờ không gì có thể cản bạn được cả
45. Bạn làm đúng cách rồi đấy
46. Bất ngờ ghê!
47. Hôm nay bạn làm việc như máy vậy
Trang 948. That’s better
49. That was first class work
50. EXCELLENT!!
51. That’s the best ever
52. You’ve just about mastered it
53. PERFECT!
54. That’s better than ever
55. Much better
56. WONDERFUL!!
57. You must have been practicing
58. You did it very well
59. FINE
60. You’re really going to town
61. OUSTANDING!
62. FANTASTIC!
63. TREMEDOUS!
64. That’s how to handle that
65. Now that’s what i call a fine job
66. That’s great
67. Right on!
68. You re really improving
69. You’re doing beatifully!
70. SUPERB!
71. Good remembering
72. You’ve got that down pat
73. You certainly did it well today
74. Keep it up!
75. Congratulation You got it right!
76. You did a lot of work today
77. Well look at you go
78. That’s it
79. I am very proud of you
80. MARVELOUS!
81. I like that
82. Way to go
83. Now you have the hang of it
84. You’re doing fine
85. Good thinking
86. You are really learn a lot
87. Good going
48. Tốt hơn rồi đấy
49. Chất lượng công việc tuyệt hảo
50. Xuất sắc!
51. Đó là điều tốt nhất tôi từng thấy đấy
52. Bạn sắp thành bậc thầy rồi
53. Hoàn hảo!
54. Tốt hơn bao giờ hết!
55. Tốt hơn nhiều rồi đấy
56. Tuyệt vời!
57. Chắc hẳn bạn đã luyện tập rất nhiều
58. Bạn làm rất tốt
59. Ổn đấy
60. Bạn sắp thành tài rồi
61. Rất đáng khen!
62. Tuyệt vời
63. Dễ sợ!
64. Đó là cách làm đúng đấy
65. Bạn làm đúng ý tôi rồi đấy
66. Tuyệt đấy!
67. Đúng rồi
68. Bạn thật sự đang tiến bộ đấy
69. Bạn đang làm rất tốt
70. Tuyệt vời
71. Trí nhớ tốt đấy
72. Quá tốt, tôi không có gì phàn nàn
cả
73. Bạn chắc chắn làm rất tốt hôm nay
74. Tiếp tục đi
75. Chúc mừng Bạn làm đúng rồi
76. Hôm nay bạn vất vả rồi
77. Chà nhìn bạn xem
78. Chuẩn rồi
79. Tôi rất tự hào về bạn
80. Kỳ diệu
81. Tôi thích điều đó
82. Đúng rồi
83. Bạn biết cách làm rồi đấy
84. Bạn đang làm tốt đấy
85. Suy nghĩ tốt đấy
86. Bạn học rất nhanh đấy
87. Tiến độ tốt đấy
Trang 1088. I have never seen anyone do it
better
89. Keep on trying
90. You outdid yourself today
91. Good for you!
92. I think ‘ve got it now
93. That’s good (boy or girl)
94. You figured that out fast
95. You remebered!
96. That’s really nice
97. That kind of work makes me happy
98. I think you’re doing the right thing
88. Tôi chưa thấy ai làm tốt hơn bạn
cả
89. Tiếp tục cố gắng nhé
90. Hôm nay bạn rất xuất sắc
91. Tốt đấy
92. Tôi nghĩ bạn làm đúng rồi đấy
93. Đúng rồi
94. Bạn giải quyết nhanh đấy
95. Bạn nhớ rồi à!
96. Thật sự rất tuyệt đấy!
97. Bạn làm việc như vậy khiến tôi rất vui
98. Tôi nghĩ bạn đang làm đúng đấy
CÁC CÁCH ĐỂ ĐƯA RA GỢI Ý VÀ LỜI KHUYÊN TRONG TIẾNG ANH
Suggestions
1. Should
“You should try to practise English.”
“You shouldn’t translate too much.”
2 Why don’t you ?
“Why don’t you join an English club?”
3 ought to
“You ought to read more.”
4 If I were you, I’d…
“If I were you, I’d watch more television.”
Suggest and recommend
Gợi ý
1. Nên Bạn nên cố gắng thực hành tiếng Anh Bạn không nên dịch quá nhiều
2. Sao bạn không ?
Sao bạn không tham gia vào một câu lạc
bộ tiếng Anh?
3. phải, nên
Bạn phải/nên đọc nhiều hơn
4. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ…
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ xem tivi nhiều hơn
Đề xuất và khuyến nghị
5. suggest + động từ đuôi “ing”
“Tôi đề nghị là chúng ta nên đi thăm tháp
Trang 115 suggest + V-ing
“”I suggest visiting the Eiffel Tower.” (We
should all go.)
6 suggest + that + verb
“I suggest that you visit the Eiffel Tower.”
(I’m not going.)
7 recommend + noun
“I recommend the lasagne.” (It’s a very
good dish to choose in this restaurant.)
Advice
8 Advise
“I advise you to buy a good dictionary.”
9 Advice
“Can you give me some advice?”
“Let me give you some advice.”
“She gave me a very useful piece of
advice: to buy a good dictionary.”
Một số cách nói khác
“You could always…”
“Have you considered…”
Ép-phen” (Tất cả chúng ta nên đi.)
6. suggest + that + động từ không
“to”
“Tôi nghĩ là bạn nên đi thăm tháp Ép-phen” (Tôi sẽ không đi.)
7 recommend + danh từ
“Tôi đề nghị món lasagna.” (Đó là một món ngon có thể chọn tại nhà hàng này.)
Lời khuyên
8 Động từ Advise
“Tôi khuyên bạn nên mua một cuốn từ điển tốt.”
9 Danh từ Advice
“Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không?”
“Hãy để tôi cho bạn một vài lời khuyên.”
“Cô ấy đã cho tôi một lời khuyên rất hữu ích: mua một cuốn từ điển tốt.”
Một số cách nói khác
“Bạn luôn có thể…”
“Bạn đã cân nhắc….”
“Có lẽ chúng ta có thể…”
“Bạn có nghĩ rằng đó sẽ là một ý tưởng