Mẫu câu giao tiếp thông dụng khi đi muộn; 20 mẫu câu giao tiếp thông dụng khi xin về sớm; Mẫu câu giao tiếp thông dụng để động viên ai đó; Mẫu câu giao tiếp thông dụng để mô tả người; 46 mẫu câu giao tiếp thông dụng để đón tiếp khách; Mẫu câu giao tiếp thông dụng để hỏi chuyện ai đó;
Trang 1Mẫu câu giao tiếp thông dụng khi đi muộn
A Firslt, We’ll talk about sentences when
you are a little late for work.
Trước hết chúng ta sẽ nói về các mẫu câu dùng khi đi muộn một chút.
1 Sorry I'm late Xin lỗi tôi đến muộn
2 I am terribly sorry Tôi thật sự xin lỗi
3 I apologize for being late Tôi xin lỗi vì đến muộn
4 I’m sorry for being late Tôi xin lỗi vì đến muộn
5 I'm really sorry Tôi thật sự xin lỗi
6 It's been one of those weeks Đây quả là một tuần tồi tệ
7 It won't happen again Điều đó sẽ không xảy ra nữa đâu
8 I will not be late again Tôi sẽ không đi làm muộn nữa
9 Traffic was unusually bad today Hôm nay giao thông tệ quá
10 I had to drop off my wife at work Tôi phải đưa vợ tôi đi làm
11 It took longer than I thought Việc đó tốn nhiều thời gian hơn tôi nghĩ
12 I had a lot of recent changes at home, but
it's all taken care of
Gần đây ở nhà tôi đã có rất nhiều thay đổi, nhưng tất cả đều được lo ổn thỏa rồi
13 I had a dentist appointment this morning
and it was longer than I expected
Sáng nay tôi đã có hẹn với nha sĩ và việc đó lâu hơn tôi mong đợi
14 I got stuck in every light this morning Sáng nay tôi toàn gặp đèn đỏ
15 Running late this morning? Sáng nay cậu đi muộn à?
16 What held you up this morning? Sáng nay cậu làm gì mà đến muộn thế?
17 Do you have a reason for being late? Cậu có lý do cho việc đến muộn không?
18 Why are you late? Tại sao cậu đến muộn thế?
19 You have been late three times in the last
two weeks Cậu đã đến muộn 3 lần trong hai tuần qua.
20 Is this going to be a continual problem? Vấn đề này sẽ tiếp tục tái diễn phải không?
21 Your tardiness is getting out of hand Cậu đang không kiểm soát được việc bản thân
đến muộn
22 You had better start managing your morning
time better Cậu nên bắt đầu quản lý thời gian buổi sáng của mình tốt hơn
23 I expect you to be at your desk at eight
o'clock Tôi hy vọng cậu có mặt tại bàn làm việc vào lúc 8giờ
24 Do you have a problem with this? Cậu có gặp vấn đề gì với điều này không?
B They are sentences for you when you are
late about less than 5 minutes So what
would you say when you can be on time
and have to make a call and ask for
allowance for being late for work? Let’s
me show you.
Đó là các mẫu câu để bạn dùng khi đến muộn
ít hơn 5 phút Vậy bạn không thể đến đúng giờ
và phải gọi điện xin phép đến muộn, bạn sẽ nói gì? Để tôi chỉ bạn nhé.
25 Hi Barbara, I'm going to be 30 minutes late
today
Chào Barbara, hôm nay tôi sẽ đến muộn 30 phút
26 My car is having trouble this morning, so I Sáng nay chiếc xe của tôi bị trục trặc, nên tôi đã
Trang 2arranged for a ride with a friend phải sắp xếp để đi cũng một người bạn.
27 Hey Jack, I'm running a little late today Chào Jack, hôm nay tôi sẽ đến muộn một chút
28 I just got out of my dentist appointment and
it was longer than I expected
Tôi vừa kết thúc cuộc hẹn với nha sĩ và nó kéo dài lâu hơn là tôi mong đợi
29 Mark? This is Pat I'm stuck in traffic Mark hà? Pat đây Tôi bị tắc đường
30 I think there is an accident that is holding up
traffic
Tôi nghĩ đã có một tai nạn đang làm tắc nghẽn giao thông
31 I'm going to be a little late Tôi sẽ đến muộn một chút
32 I have a doctor's appointment tomorrow
morning Sáng mai tôi cỏ một cuộc hẹn với bác sĩ.
33 Remember I told you earlier this week? Bạn có nhớ tôi đã nói với bạn vào đầu tuần này
không?
34 I’ll come in right after my appointment Tôi sẽ đến ngay sau cuộc hẹn đó
35 My daughter has been sick morning Con gái tôi bị ốm
36 I'm going to take her to see the doctor
tomorrow
Sáng mai tôi sẽ dẫn con bé đi gặp bác sĩ
37 Is it ok if I'm a little late? Liệu tôi có thề đến muộn một chút được không?
38 I have to take my parents to the airport
tomorrow
Ngày mai tôi phải đưa ba mẹ tôi ra sân bay
39 I shouldn't be too late, but wanted to tell
you ahead of time Tôi sẽ không đến quá muộn, nhưng tôi vẫn muốn nói với bạn trước
20 mẫu câu giao tiếp thông dụng khi xin về sớm
1. I have to leave a little early today Hôm nay tôi phải về sớm một chút
2. Is it ok if I finish my work at home? Tôi có thể hoàn thành công việc của mình ở nhà
được không?
3. I have a dentist appointment at four Tôi có một cuộc hẹn với nha sĩ vào lúc 4 giờ
4. I have a dentist appointment tomorrow at
four
ôi có một cuộc hẹn với nha sĩ vào lúc 4 giờ ngày mai
5. I have to leave early today Hôm nay tôi phải về sớm một chút
6. Is it ok if I leave early tomorrow? Vậy ngày mai tôi về sớm có được không?
7. I have to pick up my wife at the airport
tomorrow
Ngày mai tôi phải đón vợ tôi tại sân bay
8. Is it ok if I leave at three? Vậy tôi về lúc 3 giờ có được không?
9. I have a conference with my son's teacher
tomorrow at three thirty
Tôi có một cuộc họp với giáo viên của con trai vào ngày mai lúc 3 rưỡi
10. I have to leave at three Will that be ok? Tôi phải về lúc 3 giờ Liệu có được không?
11. I have a terrible headache Tôi bị đau đầu kinh khủng
12. I think I might be coming down with the flu Tôi nghĩ tôi đang bị cúm
13. I'm not feeling well Tôi đang càm thấy không khỏe
14. Is it ok if I leave early today? Hôm nay tôi về sớm một chút có được không?
15. I should get some rest and try to fight this Tôi muốn nghỉ ngơi một chút và cố gắng chữa
Trang 3thing off early khỏi nó.
16. May I leave early today? Hôm nay tôi có thể về sớm không?
17. I think I should get some rest Tôi nghĩ tôi nên nghỉ ngơi một chút
18. Will it be ok if I go home early today? Nếu hôm nay tôi về nhà sớm thì có được không?
19. My son got sick and I have to pick him up
from school
Con trai tôi bị ốm vã tôi phải đón thằng bé ở trường về
20. Will that be ok? Tôi về sớm có được không?
Mẫu câu giao tiếp thông dụng để động viên ai đó
1 At time goes by, everything will be better Thời gian trôi đi, mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn
2 After rain comes sunshine Sau cơn mưa trời lại sángs
3 Be brave, it will be ok Hãy dũng cảm, mọi việc sẽ ổn thôi
4 Come on, you can do it Cố lên, bạn có thể làm được mà!
6 Don't give up! Đừng bỏ cuộc
7 Do it your way! Hãy làm theo cách của bạn
8 Do it again! Làm lại lần nữa xem
9 Don't worry too much! Đừng lo lắng quá
10 Don't be discouraged! Đừng có chán nản
11 Do the best you can Thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể nhé
12 Don’t cry because you did try your best Đừng khóc vì bạn đã cố gắng hết mình rồi
13 Every cloud has a silver lining! Trong cái rủi còn có cái may
14 Everything will be fine Mọi việc rồi sẽ ổn thôi
15 Give it your best shot Cố hết sức mình đi
16 Go on, you can do it! Tiến lên, bạn làm được mà
18 Give it a shot Cứ thử xem sao
19 Give it your best Cố gắng hết mình nhé!
20 Hang in there! Cố gắng lên!
21 Hang tough! Cố hết sức mình nhé!
23 I'm sure you can do it Tôi chắc chắn bạn có thể làm được
24 You’ve really improved Bạn thực sự tiến bộ đó
25 You've almost got it Thêm chút nữa là được rồi
26 You’re on the right track Bạn đi đúng hướng rồi đó
27 You should try it Bạn làm thử xem
28 Time heals all the wounds Thời gian sẽ chữa lành vết thương
29 That’s a real improvement Đó là một sự cải thiện rõ rệt
30 That was a good effort Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi
31 Take this risk! Hãy thử mạo hiểm xem
32 Try your best Cố gắng hết sức mình
33 Stay at it Cứ cố gắng như vậy!
Trang 434 Stick with it Hãy kiên trì lên
35 People are beside you to support you Mọi người luôn ở bên để ủng hộ bạn
36 Nothing lasts forever Mọi chuyện cũng qua nhanh thôi
37 Nice job! I'm impressed Làm tốt quá! Mình thực sự ấn tượng đấy!
38 Make ourself more confident Chúng ta hãy tự tin lên nào
39 Look on the bright sight Luôn nhìn vào mặt sáng của cuộc sống, nhìn vào
những điều tích cực
40 Let be happy Hãy vui vẻ lên nào
41 Let's forget everything in the part Hãy quen những gì trong quá khứ đi nhé
42 Keep bent over your work Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy!
43 Keep up the good work Cứ làm tốt như vậy nhé!
44 Just a little harder Gắng lên một chút nữa
45 Just one more Một lần nữa thôi
46 I'm rooting for you Cố lên, tôi ủng hộ bạn
47 It’s going to be all right Mọi việc sẽ ổn thôi
48 It will be okay Mọi việc sẽ ổn thôi
49 It’s not the end of the world Vẫn còn may chán
Mẫu câu giao tiếp thông dụng để mô tả người
1 He is a senior citizen Ông ấy là một người cao tuổi
2 My grandfather is quite old Ông tôi khá già
3 My aunt is 55 Dì tôi đã 55 tuổi
4 She is middle-aged Bà ấy ở độ tuổi trung niên
5 My sister has one toddler who is a two-year
old
Chị gái tôi có một đứa ở tuổi mới biết đi, 2 tuổi
6 She has a baby who is 6 months old Cô ấy có một đứa nhỏ được 6 tháng tuổi
7 John is a young adult, at 24 years of age John là một người đang ở độ tuổi thanh niên, 24
tuổi
8 Paul and Anna are both teenagers They are
16 and 17
Paul và Anna đều đang ở tuổi tin 16 tuổi và 17 tuổi
9 He is an old age pensioner Ông là một người ở độ tuổi hưu trí
10 People are built in all shapes and sizes Mọi người có vóc dáng và cỡ người khác nhau
11 There are those who are fat and overweight Có một số người mập mạp và thừa cân
12 Some people are extremely overweight and
are obese
Một số khác thì thừa cân và béo phì
13 Other people are naturally slim Những người khác thì thon gọn
14 Others look have absolutely no fat on them Số khác thì lại hoàn toàn không có béo chút nào
15 They are thin, or skinny Họ là những người gầy, như da bọc xương
16 Personally, I am stocky – small, but
well-built
Cá nhân tôi thấy, tôi nhỏ nhắn rắn chắc, nhưng khỏe mạnh cường tráng
Trang 517 My father is tall and lean – with very little
fat Bố tôi thì cao và gầy – tạm gọi là hơi hơi có ít thịt
18 Both my brothers are athletic and
well-proportioned Cả hai anh trai tôi thì lực lưỡng khỏe mạnh và rất cân đối
19 My sister is short, but wiry Chị gái tôi thì thấp, nhưng dẻo dai
20 She is quite thin, but muscular chị ấy khá gầy, nhưng rắn chắc
21 My grandfather is fit for his age and takes
plenty of exercise Ông tôi trông cân đối với độ tuổi của mình và rất chăm tập thể dục
22 He doesn’t want all his muscles to get
flabby
Ông không muốn cơ bắp của mình trở nên chảy xệ
23 She is curvaceous, with an hour-glass
figure
Bà có những đường cong gợi cảm, với thân hình đồng hồ cát
24 My sister is an English rose – she has fair
hair and fair skin Chị gái tôi là một bông hồng của nước Anh – chị cómái tóc hoe vàng và làn da trắng
25 She doesn’t tan easily and has to be careful
in the sun Chị ấy không dễ bị bắt nắng và cẩn thận với ánh nắng mặt trời
26 My mother is blonde, also with a fair
complexion
Mẹ tôi có mái tóc màu vàng và nước da sáng mịn
27 You are born with a colour – white Bạn được sinh ra với một màu da – trắng
28 In contrast, my father has dark-brown hair
and he is quite dark-skinned Ngược lại, bố tôi có mái tóc màu nâu sậm và làn dasậm màu
29 I am a red-head – with red hair Tôi có cái đầu đỏ – với mái tóc đỏ
30 I get freckles from the sun Tôi có nhiều tàn nhang vì nắng mặt trời
31 Some people have oval faces – their
foreheads are much wider than their chins
Một số người có mặt hình trái xoan – trán của họ rộng hơn nhiều so với cằm
32 Other people have heart-shaped, square or
round faces
Người khác có khuôn mặt hình trái tim, mặt vuông chữ điền hoặc mặt tròn
33 My grandfather has bushy eyebrows, a
hooked nose and high cheekbones
Ông nội tôi có đôi lông mày rậm, chiếc mũi khoằm
và gồ má cao
34 His eyes are large and set quite far apart Đôi mắt của ông to và cách xa nhau”
35 My mother has a broad nose Mẹ tôi có chiếc mũi to
36 She is lucky to have even or regular teeth Nhưng bà lại may mắn vì có hàm răng đều
37 My sister corrected her crooked teeth by
wearing a brace which straightened them
“Chị gái tôi đã chỉnh lại hàm răng bằng cách đeo niềng, làm chúng thẳng thớm
38 She has rosy cheeks, small ears and a snub
nose, which goes up at the end
Chị ấy có đôi má ửng hồng, đôi tai nhỏ và chiếc mũi hếch, cánh mũi hếch lên
39 I have long, curly hair Tôi có mái tóc dài và xoăn
40 My sister is the opposite, with short, straight
hair Chị tôi thì ngược lại, tóc ngắn và thẳng.
41 My father is losing his hair – in fact he is
going bald Bố tôi đang bị rụng tóc – thực ra là ông đang dần bịhói
42 My brother is going to lose his hair too – it
is receding
Tóc của anh trai tôi đang bị rụng dần – nó đang mỏng dần
Trang 643 My mother’s hair is wavy Mái tóc của mẹ tôi bồng bềnh
44 It’s cut in a bob and she also has a short
fringe
Cắt theo kiểu đầu bốp và bà cũng để mái bằng
45 It is cut horizontally across her forehead Tóc trước trán được cắt thẳng một đường
46 mẫu câu giao tiếp thông dụng để đón tiếp khách
Hello everyone It’s me Faust from
Langmaster And today we’re going to
learn 46 sentences to help you welcome a
foreigner visitor.
So let’s begin.
Chào các bạn Tôi là Faust từ Langmaster Hôm nay chúng ta sẽ học 46 mẫu câu giao tiếp giúp bạn chào đón một vị khách nước ngoài Nào cùng bắt đầu
1 1Welcome to Langmaster Chào mừng bạn tới Langmaster
2 Did you have any trouble finding us? Bạn có gặp khó khăn khi đến công ty chúng tôi
không?
3 Hello, Anna Nice to see you again Xin chào, Anna Rất vui được gặp lại bạn
4 You can leave your things here Bạn có thể để đồ đạc của mình ở đây
5 You can leave your things in my office Bạn có thể để đồ đạc của mình ở trong văn phòng
của tôi
6 You can leave your things at the reception
desk
Bạn có thể để đồ đạc của mình ở quầy tiếp tân
7 I’ll take you around to meet the team Tôi sẽ đưa bạn đi gặp đồng đội của tôi
8 This is Amit He’s my Personal Assistant Đây là Amit Anh ấy là trợ lý riêng của tôi
9 Can I introduce you to Lily She’s our
Project Manager
Tôi xin được giới thiệu bạn với Lily Cô ấy là Giám đốc dự án
10 I’d like to introduce you to James Tôi muốn giới thiệu bạn với James
11 Pleased to meet you Rất vui được gặp bạn
12 How was your trip? Chuyến đi của bạn thế nào?
13 Did you have a good flight? Bạn có chuyến bay tốt đẹp chứ?
14 How long are you staying in Hanoi? Bạn sẽ ở lại Hà Nội trong bao lâu?
15 Is your hotel comfortable? Khách sạn của bạn thoải mái chứ?
16 Is this your first visit to Hà Nội? Đây có phải là lần đầu tiên bạn tới Hà Nội?
17 Can I get you anything? Tôi lấy chút đồ uống cho bạn nhé?
18 Would you like a drink? Bạn có muốn uống chút gì không?
19 If you need to use a phone or fax, please let
me know Nếu bạn muốn sử dụng điện thoại hoặc máy fax, hãy nói với tôi
20 Do you need a hotel? Bạn có cần đặt khách sạn
21 Do you need any travel information? Bạn có cần thông tin du lịch không?
22 Repeat that again, please? Làm ơn nhắc lại với
Trang 723 Excuse me? Xin lỗi
24 I beg your pardon? Anh làm ơn nhắc lại giúp tôi với
25 Run that by me again, please Làm ơn nói lại giúp tôi với
26 Speak louder, please? Làm ơn nói to lên với ạ
27 Would you mind repeating that, please; I
have hearing loss
Anh có phiền nhắc lại, tôi vừa bị lỡ mất một đoạn
28 I am sorry I don’t undersand Could you
please repeat that?
Xin lỗi Tôi không hiểu Ông có thể làm ơn nhắc lại
nó được không?
29 Certainly Sir Chắc chắn rồi thưa ông
30 I’ll get them right away, madam Tôi sẽ mang chúng đến ngay, thưa bà
31 I’ll help you with your baggage Để tôi mang hành lí giúp ông
32 The Reception counter is just over there
This way, please
Quầy tiếp tân ở ngay đằng kia Lối này, thưa ông
33 I’m afraid, we don’t have this kind of
service
Tôi e là chúng tôi không có loại dịch vụ này
34 I’m terrible sorry, it is against the rules Tôi rất xin lỗi nhưng việc này trái với quy định
35 I’m very sorry for… Tôi rất xin lỗi về…)
36 Sorry to have kept you waiting Xin lỗi vì khiến ông chờ lâu
37 I’d like to apologize for the mistake Tôi muốn xin lỗi về sự cố đó
38 I apologise Tôi xin lỗi (khi bạn gây ra sai xót/ lỗi lầm gì đó)
39 Sorry I’m late Xin lỗi, tôi đến muộn
40 Please forgive me Làm ơn hãy tha thứ cho tôi
41 Sorry, I didn’t mean to do that Xin lỗi, tôi không cố ý làm vậy (bạn vô tình làm sai
điều gì đó)
42 You’re welcome Không có gì
44 Glad to be of service Rất vui vì được phục vụ
45 That’s all right, sir Không sao thưa ông
46 Don’t worry about that, madam Đừng lo lắng về điều đó thưa bà
Mẫu câu giao tiếp thông dụng để hỏi chuyện ai đó
1 Pardon me, … Xin lỗi, …
2 Excuse me, … Xin lỗi, …
3 I hate to bother you, but … Tôi không muốn làm phiền bạn, nhưng…
4 Sir, could you help me? Thưa ngài, ngài có thể giúp tôi không?
5 Sir, I’m wondering if you know … Thưa ngài, tôi đang tự hỏi nếu ngài biết rằng…
Trang 86 I wonder if you could tell me … Tôi tự hỏi nếu bạn có thể cho tôi biết…
7 This may sound like a dumb question, but
I’d like to know …
Điều này nghe có vẻ giống như một câu hỏi ngớ ngẩn, nhưng tôi muốn biết…
8 I hope you don’t mind my asking, but I’d
like to know …
Tôi hy vọng bạn không phiền đến câu hỏi của tôi, nhưng tôi muốn biêt…
9 Sorry, I don’t quite understand … Xin lỗi, tôi không hiểu lắm…
10 Would you mind telling me more about … Bạn có thể nói cho tôi rõ hơn về…
11 Sorry to keep after you, but could you tell
me …
Xin lỗi đã không bắt kịp bạn, nhưng bạn có thể nói cho tôi…
12 Well, let me see… Ừ, để xem nào…
13 Well now … Ừ, vậy thì bây giờ…
14 Oh, let me think for a minute… Ồ, để tôi nghĩ xem …
15 I’m not sure; I’ll have to check Tôi không chắc lắm; Để tôi kiểm tra lại…
16 That’s a very interesting question Đó là một câu hỏi rất thú vị
17 I can’t answer that one Tôi không thể trả lời câu hỏi đó
18 I’m sorry, I really don’t know Tôi xin lỗi, tôi thực sự không biết
19 I’ve got no idea Tôi không có ý kiến
20 I’d like to help you, but … Tôi muốn giúp bạn, nhưng…
21 That’s something I’d rather not talk about
just now
Chuyện đó tốt hơn tôi không nên nói ngay bây giờ