30 câu giao tiếp thông dụng tại ngân hàng; 37 câu giao tiếp thông dụng tại bưu điện; Mẫu câu giao tiếp thông dụng để bày tỏ cảm xúc; Mẫu câu cực thông dụng khi thuyết trình; 38 mẫu câu giao tiếp thông dụng khi đi xe buýt; Mẫu câu giao tiếp thông dụng để giới thiệu bản thân;
Trang 130 câu giao tiếp thông dụng tại ngân hàng
1 I'd like to withdraw $100, please Tôi muốn rút 100 bảng
2 I want to make a withdrawal Tôi muốn rút tiền
3 How would you like the money? Anh/chị muốn tiền loại nào?
4 Could you give me some smaller notes? Anh/chị có thể cho tôi một ít tiền loại nhỏ được
không?
5 How many days will it take for the cheque
to clear? Phải mất bao lâu thì séc mới được thanh toán?
6 Have you got any identification? Anh/chị có giấy tờ tùy thân không?
7 I've got my ID card Tôi có chứng minh thư
8 I'd like to transfer some money to this
account
Tôi muốn chuyển tiền sang tài khoản này
9 I'd like to open an account Tôi muốn mở tài khoản
10 Could you tell me my balance, please? Xin anh/chị cho tôi biết số dư tài khoản của tôi
11 Could I have a statement, please? Cho tôi xin bảng sao kê
12 I'd like to change some money Tôi muốn đổi một ít tiền
13 I'd like to order some foreign currency. Tôi muốn mua một ít ngoại tệ
14 What's the exchange rate for euros? Tỉ giá đổi sang đồng euro là bao nhiêu?
15 I'd like some US dollars Tôi muốn một ít tiền đô la Mỹ
16 Could I order a new cheque book, please? Cho tôi xin một quyển sổ séc mới
17 I'd like to cancel a cheque Tôi muốn hủy cái séc này
18 I'd like to cancel this standing order Tôi muốn hủy lệnh chờ này
19 Where's the nearest cash machine? Máy rút tiền gần nhất ở đâu?
20 What's the interest rate on this account? Lãi suất của tài khoản này là bao nhiêu?
21 What's the current interest rate for personal
loans?
Lãi suất hiện tại cho khoản vay cá nhân là bao nhiêu?
22 I've lost my bank card Tôi bị mất thẻ ngân hàng
23 I want to report a lost credit card Tôi muốn báo mất thẻ tín dụng
24 We've got a joint account Chúng tôi có một tài khoản chung
25 I'd like to tell you about a change of
address
Tôi muốn thông báo thay đổi địa chỉ
26 I've forgotten my Internet banking
password.
Tôi quên mất mật khẩu giao dịch ngân hàng trực tuyến của tôi
27 I've forgotten the PIN number for my
card.
Tôi quên mất mã PIN của thẻ
28 I'll have a new one sent out to you Tôi sẽ cho người gửi cái mới cho bạn
29 Could I make an appointment to see the
30 I'd like to speak to someone about a
mortgage
Tôi muốn gặp ai đó để bàn về việc thế chấp
37 câu giao tiếp thông dụng tại bưu điện
Trang 21 How much is a stamp? Một con tem giá bao nhiêu tiền?
2 I'd like an envelope, please Tôi muốn mua một chiếc phong bì
3 Do you sell postcards? Ở đây có bán bưu thiếp không?
4 I need stamps to send eight postcards Tôi cần tem để gửi 8 tấm bưu thiếp này
5 Can I buy stamps here? Tôi có thể mua tem ở đây được không?
6 Could I have a packet of envelopes, please? Cho tôi mua một tập phong bì
7 How many would you like? Anh/chị muốn mua bao nhiêu?
8 How many are there in a book? Trong một tập có bao nhiêu cái?
9 I'd like to send this parcel to Brazil Tôi muốn gửi gói hàng này đến Brazil
10 I would like to mail this parcel to Hai
11 How much will it cost to send this letter to
the United States? Gửi thư này đến Mỹ hết bao nhiêu tiền?
12 Can you put it on the scales, please? Anh/chị đặt nó lên cân đi
13 I'd like to send this letter by Special
Delivery
Tôi muốn gửi thư này bằng dịch vụ Chuyển phát đặc biệt
15 What's the last date I can post this to
Germany to arrive in time for Christmas?
Muốn cái này đến Đức kịp Giáng Sinh thì tôi phải gửi muộn nhất là khi nào?
16 I've come to collect a parcel Tôi đến để lấy hàng gửi
17 I'd like to pay this bill Tôi muốn thanh toán hóa đơn này
18 I'd like to send some money to Poland Tôi muốn gửi ít tiền đến Ba Lan
19 Can you fill in this form, please? Anh/chị hãy điền vào đơn này
20 Please send this parcel off special delivery Làm ơn gửi bưu phẩm này bằng dịch vụ chuyển
phát đặc biệt nhé
21 Please tell me the postage Nói cho tôi biết bưu phí hết bao nhiêu nhé
22 Can I have this money order cashed, please? Tôi có thể rút tiền bằng phiếu này không?
23 Could you please pack this for me? Anh có thể đóng gói món đồ này cho tôi được
không?
24 I got a parcel arrival notice yesterday Hôm qua tôi nhận được giấy báo lĩnh bưu phẩm
25 Can I get it here? Tôi có thể nhận lại đây được không?
26 How long will it take? Mất khoảng bao lâu?
27 Are postcards cheaper to send than a letter? Gửi bưu thiếp có rẻ hơn gửi thư không?
28 What’s the postage on this parcel to New
York?
Cho hỏi gửi bưu điện tới New York mất bao nhiêu cước phí?
29 What’s the rate for telegrams to Dong Nai? Gửi điện đến Đồng Nai mất bao nhiêu tiền?
30 What’s the maximum weight allowed? Giới hạn trọng lượng cao nhất là bao nhiêu?
31 Does it include insurance fee? Bao gồm cả phí bảo hiểm không?
32 How long will it take for my letter to reach
its destination?
Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
33 Which stamp must I put on? Tôi phải dán loại tem nào?
34 Is the letter overweight? Bức thư này có nặng quá mức quy định không?
35 By sea or by air? Gửi bằng đường thủy hay máy bay?
36 Are you sending it by regular or by express? Anh muốn gửi thư thường hay thư nhanh?
37 Please sign this order Vui lòng ký tên vào phiếu này ạ
Trang 338 Do you wish to insure it? Anh có muốn gửi bảo đảm không?
Mẫu câu giao tiếp thông dụng để bày tỏ cảm xúc
I Phrases to show your good emotions Mẫu câu diễn tả cảm xúc tích cực
8 I am absolutely delighted Tôi rất vui mừng
9 I am thrilled to bits Tôi rất hài lòng
10 I am over the moon Tôi sung sướng vô cùng
11 I am really pleased Tôi thực sự hài lòng
12 I am on cloud nine Tôi hạnh phúc như đang trên mây
13 I am in a very good mood Tôi đang trong tâm trạng rất tốt
15 I feel like I'm in paradise Tôi cảm thấy như đang ở trên thiên đường
16 I feel like I'm on top of the world Tôi như tôi đang ở đỉnh thế giới
17 I haven't been this happy in a long time Tôi đã không được hạnh phúc như thế này trong
một thời gian dài
18 I don't think I can be any happier right now Tôi không nghĩ tôi có thể hạnh phúc hơn lúc này
nữa
19 I got everything I ever wanted Tôi đã có mọi thứ tôi muốn
II Phrases to show your bad emotions Mẫu câu diễn tả cảm xúc tiêu cực
28 I am in a bad mood Tôi đang trong tâm trạng rất tệ
35 Life is so boring Cuộc sống thật quá nhàm chán
36 I am so bored today Ngày hôm nay của tôi rất buồn tẻ
Trang 437 I’m dying from boredom Tôi đang chán chết mất.
38 I get bored very easily Tôi rất dễ chán nản
39 I was bored most of the time Tôi thấy chán ngắt hầu như mọi lúc
40 I don't have anything to do Tôi không có gì để làm
41 Work is so boring that I’m going crazy Công việc chán đến nỗi tôi sắp điên lên rồi
42 I think I'm a little boring Tôi nghĩ rằng tôi là người hơi buồn tẻ
43 It wasn’t as fun as I thought Nó không vui như tôi nghĩ
44 It was a little boring Nó khá tẻ nhạt
45 I'm doing the same thing over and over
again
Tôi cứ làm đi làm lại những việc giống nhau
46 My work does not interest me Công việc này chẳng có gì khiến tôi hứng thú
Mẫu câu cực thông dụng khi thuyết trình
1 Good morning, ladies and gentlemen Xin chào quý vị
2 Good afternoon, everybody Xin chào mọi người
3 I am gonna talk today about Hôm nay tôi sẽ nói về
4 The purpose of my presentation is Mục đích bài thuyết trình của tôi là…
5 I'm gonna take a look at Tôi sẽ xem xét về
6 I'm gonna concentrate on Tôi sẽ tập trung vào
7 Today I am here to present to you about… Tôi ở đây hôm nay để trình bày với các bạn về
8 I would like to present to you … Tôi muốn trình bày với các bạn về
9 My presentation is in three parts Bài thuyết trình của tôi có ba phần
10 I’ll start with some general information
about myself
Tôi sẽ bắt đầu với một vài thông tin chung về tôi
11 Well, I’ve told you about… Vâng, tôi vừa trình bày với các bạn về phần
12 That’s all I have to say about… Đó là tất cả những gì tôi phải nói về …
14 I'd now like to move on to Bây giờ tôi muốn chuyển sang
15 I'd like to turn to Tôi muốn chuyển sang
16 Now I'd like to look at Bây giờ tôi muốn xem xét
17 As I said at the beginning Như tôi đã nói lúc đầu
18 As you remember, we are concerned with Như quý vị cũng biết, chúng ta đang quan tâm
đến
19 This graph shows you Đồ thị này cho quý vị thấy
20 Take a look at this Hãy xem cái này
21 If you look at this, you will see Nếu quý vị xem xét điều này, quý vị sẽ thấy
22 This chart illustrates the figures Biểu đồ này minh họa các sổ liệu
23 This graph gives you a break down of Biểu đổ này cho quý vị thấy sự sụp đổ của…
25 This clearly shows Điều này cho thấy rõ ràng
26 From this, we can understand how Từ đây, chúng ta có thể hiểu làm thế nào …
27 This area of the chart is interesting Phần này của biểu đó khá thú vị…
Trang 529 So let me summarize what I've said, Vậy, để tôi tóm tắt lại những gì tôi đã trình bày.
30 Many thanks for your attention Rất cám ơn sự tham dự của quý vị
31 May I thank you all for being such an
attentive audience
Tôi xin cám ơn tất cả quý vị đã đến tham dự
32 Now I'll try to answer any questions you
may have Giờ tôi sẽ cố gắng trả lời mọi câu hỏi của quý vị đặtra
33 Can I answer any questions? Có câu hỏi nào tôi có thế giải đáp không ạ?
34 I'd be glad to answer any questions you
might have
Tôi rất sẵn lòng trả lời các câu hỏi mà quý vị đưa ra
35 Are there any final questions? Còn câu hỏi cuối nào không?
38 mẫu câu giao tiếp thông dụng khi đi xe buýt
2 Could you tell me where the bus terminal
3 Can you tell me where I can catch the
number 08 bus, please? Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe buýt số 08
4 Can you let me know where to get off? Anh có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không?
5 How often do the buses run? Xe buýt bao lâu có 1 chuyến?
6 How many stops before Hoan Kiem Lake? Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến Hồ Hoàn
Kiếm
7 When does the first bus to the airport run? Khi nào chuyến xe buýt đầu tiên tới sân bay khởi
hành?
8 Is there where I can catch a bus to My Dinh
stadium?
Tôi có thể bắt xe buýt tới sân vận động Mỹ Đình ở đây được không?
9 Where is the nearest bus stop? Điểm dừng xe buýt gần đây ở đâu?
10 Am I at the right station? Tôi ở đúng trạm không?
11 Does this bus go to the library? Xe này đến thư viện chứ?
12 Have you bought the ticket? Anh đã mua vé chưa?
13 Could you please show your commuter’s
pass?
Làm ơn cho tôi xem vé
14 Don’t worry, I’ll call you when your stop is
coming
Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo chị
15 The bus runs out every 5 minutes Xe buýt chạy 5 phút 1 chuyến
17 The second stop after this is your position Sau điểm dừng này là đến điểm chị xuống đấy
18 Can you tell me the way to the bus-stop? Anh có thể chỉ cho tôi đường đến bến xe buýt
không?
19 Have a look at the timetable to find out
when the next one arrives Nhìn vào thời gian biểu để xem khi nào đến chuyếntiếp theo
20 Hurry up or we’ll miss it Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị nhỡ xe mất
21 Now something good has happened to you
on a bus trip!
Bây giờ đi bằng xe buýt đã tốt hơn nhiều rồi!
22 Where’s the ticket office? Phòng bán vé ở đâu?
Trang 623 Can I buy a ticket on the bus? Tôi có thể mua vé trên xe buýt được không?
24 I’d like a Day Travel card, please Tôi muốn mua vé ngày
25 How much is the ticket? Vé này bao nhiêu tiền đây ạ?
26 I’d like to renew my season ticket, please Tôi muốn gia hạn vé dài kỳ
27 What time’s the next bus to…? Mấy giờ có chuyến xe buýt tiếp theo đến…?
28 Does this bus go to the Hanoi Library? Xe này đến thư viện Hà Nội phải không?
29 Does this bus stop at Ho Tung Mau? Chuyến xe buýt này có dừng ở Hồ Tùng Mậu
không?
30 Which line do I need for Cau Giay? Tôi phải đi tuyến nào để đi tới Cầu Giấy?
32 Could I put this in the baggage area,
please?
Cho tôi để cái này vào chỗ giữ đồ với?
33 Is this seat taken? Ghế này đã có ai ngồi chưa?
34 Do you mind if I sit here? Tôi có thể ngồi đây được không?
35 Could you please stop at the airport? Anh có thể dừng ở sân bay được không?
36 Can you let me know where to get off? Anh có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không?
37 Could you tell me when the bus gets to the
hospital?
Anh có thể nhắc tôi khi nào xe buýt đến bệnh viện được không?
Mẫu câu giao tiếp thông dụng để giới thiệu bản thân
1 Hello, My name is Amit Xin chào, Tên tôi là Amit
3 My first name is Amit Tên tôi là Amit
4 Please call me Amit Cứ gọi tôi là Amit
5 Everyone calls me Amit Mọi người vẫn gọi tôi là Amit
6 You may call me Amit Anh có thể gọi tôi là Amit
13 I am around your age Tôi ngang tuổi anh
15 I come from Vietnam Tôi đến từ Việt Nam
16 I was born in Hanoi Tôi sinh ra ở Hà Nội
17 I grew up in Saigon Tôi lớn lên ở Sài Gòn
18 I spent most of my life in Tuscany Tôi sống phần lớn quãng đời của mình ở Tuscany
20 I have lived in San Franciso for ten years Tôi đã sống ở San Franciso được 10 năm
Trang 721 I’m in 7th grade Tôi đang học lớp 7.
23 I work as a nurse in Sydney Tôi là một y tá ở Sydney
24 I’m in the funiture bussiness Tôi làm trong ngành nội thất
25 I earn my living as a hairdresser Tôi kiếm sống bằng nghề làm tóc
26 I’m very interested in learning English Tôi rất thích thú khi học tiếng Anh
27 I have a passion for traveling and exploring Tôi có đam mê du lịch và khám phá
28 My hobbies are reading and writing Sở thích của tôi là đọc và viết
29 I like reading books Tôi thích đọc sách
31 I am good at playing chess Tôi giỏi chơi cờ
32 I like shopping when I’m free Tôi thích đi mua sắm khi rảnh rỗi
33 I have a passion for traveling Tôi mê du lịch
34 I enjoy taking pictures Tôi thích chụp ảnh
35 I’m very interested in learning history Tôi rất thích thú tìm hiểu lịch sử
36 There are four of us in my family Có 4 người trong gia đình tôi
37 I don’t have any siblings Tôi không có anh chị em
38 I would have liked a sister Tôi rất thích nếu có chị/em gái
39 My grandparents are still alive Ông bà tôi vẫn còn sống
41 I’m not dating anyone Tôi đang hẹn hò với bất kì ai
42 I’m not seeing anyone Tôi đang không gặp gỡ với bất kì ai
43 I’m in a relationship Tôi đang hẹn hò
44 I’m engage to be married next month Tôi đã đính hôn và sẽ cưới tháng tới