32 mẫu câu giao tiếp thông dụng tại bệnh viện; 39 mẫu câu giao tiếp thông dụng để nói lời xin lỗi; Mẫu câu giao tiếp thông dụng trong văn phòng; Mẫu câu giao tiếp cực thông dụng để “thả thính”; 60 cụm từ giao tiếp thông dụng với in; 60 cụm từ giao tiếp thông dụng với on; Cụm từ thông dụng với make, do, take;
Trang 132 mẫu câu giao tiếp thông dụng tại bệnh viện
1 How can I help you? Tôi có thể giúp gì cho bạn?
2 What is the problem? Bạn có vấn đề gì vậy?
3 What are your symptoms? Anh/chị có triệu chứng gì vậy?
4 Do you have an appointment? Bạn có lịch hẹn trước không?
6 Do you have private medical insurance? Anh/chị có bảo hiểm y tế cá nhân không?
8 The doctor’s ready to see you now Bác sẽ khám cho anh/chị bây giờ đây
9 I’ll have your temperature taken Tôi sẽ đo nhiệt độ của anh
10 Breathe deeply, please Hãy hít thở sâu nào
12 Roll up your sleeves, please Hãy xắn tay áo lên
13 I’ll test your blood pressure Để tôi kiểm tra huyết áp cho anh
14 You’re suffering from high blood pressure Anh bị huyết áp cao
15 I’ll take some blood from your arm Anh sẽ lấy máu ở tay của anh
16 I’m afraid an urgent operation is necessary Tôi e là cần phải tiến hành phẫu thuật ngay lập tức
17 You must be hospitalized right now Anh phải nhập viện ngay bây giờ
18 Do you have any doctors speaking English? Có bác sĩ nào ở đây nói tiếng anh không?
19 I’d like to see a doctor Tôi muốn gặp bác sĩ
20 I’ve been feeling sick Gần đây tôi thấy mệt
21 My temperature is 40º Tôi bị sốt tới 40º
22 I feel absolutely awful Tôi thấy vô cùng khủng khiếp
23 I’ve been having headaches Gần đây tôi bị đau đầu
24 I’ve got diarrhea Gần đây tôi bị tiêu chảy
27 I’ve got a pain in my back Tôi bị đau ở lưng
28 I’m having difficulty breathing Tôi đang bị khó thở
29 I’ve got very little energy Tôi đang bị yếu sức
30 I’ve got a temperature Tôi đang bị sốt
32 I need a sick note Tôi cần giấy chứng nhận ốm
.
39 mẫu câu giao tiếp thông dụng để nói lời xin lỗi
Trang 22 I’m sorry Tôi xin lỗi/ Tôi rất tiếc.
4 Sorry for your loss Tôi rất lấy làm tiếc về sự mất mát của cậu/ bạn
5 Sorry to hear that Tôi rất tiếc khi nghe/ biết điều đó
7 Sorry for keeping you waiting Xin lỗi vì để bạn phải chờ đợi
8 Sorry I’m late Xin lỗi, tôi đến muộn
9 Please forgive me Làm ơn hãy tha thứ cho tôi
10 Sorry, I didn’t mean to do that Xin lỗi, tôi không cố ý làm vậy
13 I owe you an apology Tôi nợ bạn một lời xin lỗi
15 I beg your pardon Tôi rất xin lỗi
16 I must apologize Tôi phải nói lời xin lỗi
17 I hope that you can forgive me Tôi hy vọng bạn có thể tha thứ cho tôi
18 I'm terribly sorry Tôi thực sự xin lỗi
19 I cannot express how sorry I am Tôi không thể diễn tả được mình cảm thấy hối hận
như thế nào
20 It was inexcusable Điều đó đúng là không thể tha thứ được
21 There is no excuse for my behavior Tôi không có lời bào chữa nào cho hành vi của
mình
22 I would like to express my regret Tôi muốn nhấn mạnh sự hối tiếc của mình
23 I apologize wholeheartedly Tôi toàn tâm toàn ý muốn xin lỗi
24 Sincere apologies Lời xin lỗi chân thành
25 Please accept my sincere apologies Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi
26 Please accept my humblest apologies Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi bé nhỏ của tôi
27 I’m terribly sorry that I’ve kept you waiting
for so long
Thành thật xin lỗi anh vì đã để anh phải chờ lâu
28 I’m sorry for being late Tôi xin lỗi đã đến muộn
29 I’m sorry for giving you so much trouble Làm phiền anh nhiều như vậy, tôi áy náy quá
30 I do apologize for what I said just now Tôi xin lỗi về những điều tôi vừa nói
31 I hope you will forgive me if I’m not
considerate enough Nếu có điều gì sơ suất, mong anh thứ lỗi.
32 I didn’t mean to hurt your feelings Tôi không cố ý làm tổn thương anh
33 I’m the one who should be blamed for it Tôi mới là người đáng trách
34 I guess it’s sort of my fault Tôi nghĩ 1 phần là do lỗi của tôi
35 I’m sorry I have another appointment Xin lỗi , tôi có hẹn khác rồi
36 I’m sorry I can’t help you Tôi xin lỗi, tôi không giúp được gì cho anh
37 I feel ashamed and have nothing to say Tôi cảm thấy rất hổ thẹn và không biết phải nói thế
nào
38 I don’t know how to apologize to you Tôi không biết phải xin lỗi anh thế nào nữa
39 I just don’t know what to say Tôi không biết phải nói thế nào
Trang 3Mẫu câu giao tiếp thông dụng trong văn phòng
1 How long have you worked here? Anh đã làm ở đây bao lâu rồi?
2 I’m going out for lunch Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa
3 I’ll be back at 1.30 Tôi sẽ quay lại lúc 1:30
4 How long does it take you to get to work? Anh đi đến cơ quan mất bao lâu?
5 The traffic was terrible today Giao thông hôm nay thật kinh khủng
6 How do you get to work? Anh đến cơ quan bằng gì?
7 Here’s my business card Đây là danh thiếp của tôi
8 She’s on maternity leave Cô ấy đang nghỉ đẻ
10 He’s not in today Anh ấy hôm nay không có ở cơ quan
12 I’m afraid I’m not well and won’t be able to
come in today
Tôi e là tôi không được khỏe nên hôm nay không thể đến cơ quan được
13 He’s with a customer at the moment Anh ấy hiện giờ đang tiếp khách hàng
14 I’ll be with you in a moment Một lát nữa tôi sẽ làm việc với anh/chị
15 Sorry to keep you waiting Xin lỗi tôi đã bắt anh/chị phải chờ
16 Can I help you? Tôi có thể giúp gì được anh/chị?
17 Do you need any help? Anh/chị có cần giúp gì không?
18 What can I do for you? Tôi có thể làm gì giúp anh chị?
20 What time does the meeting start? Mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu?
21 What time does the meeting finish? Mấy giờ thì cuộc họp kết thúc?
22 The reception’s on the first floor Quầy lễ tân ở tầng một
23 I’ll be free after lunch Tôi rảnh sau bữa trưa
24 She’s having a farewell party on Friday Cô ấy sắp tổ chức tiệc chia tay vào thứ Sáu
26 This invoice is overdue Hóa đơn này đã quá hạn thanh toán
27 He’s been promoted Anh ấy đã được thăng chức
28 Can I see the report? Cho tôi xem bản báo cáo được không?
29 I need to do some photocopying Tôi cần phải đi photocopy
30 Where’s the photocopier? Máy photocopy ở đâu?
31 The photocopier’s jammed Máy photocopy bị tắc rồi
32 I’ve left the file on your desk Tôi đã để tập tài liệu trên bàn anh/chị
33 There’s a problem with my computer Máy tính của tôi có vấn đề
34 The system’s down at the moment Hiện giờ hệ thống đang bị sập
35 The internet’s down at the moment Hiện giờ mạng đang bị sập
36 I can’t access my email Tôi không thể truy cập vào email của tôi
37 The printer isn’t working Máy in đang bị hỏng
Mẫu câu giao tiếp cực thông dụng để “thả thính”
Trang 4Break the ice Mở đầu câu chuyện.
Trang 51 Can I buy you a drink? Tôi mua cho em đồ uống gì đó nhé.
2 Would you like a drink? Em có muốn uống gì không?
3 Can I get you a drink? Tôi đi lấy cho em đồ uống nha?
4 Would you like to join us? Em có muốn tham gia với nhóm của chúng tôi
không?
6 Do you mind if I join you? Tôi có thể tham gia cùng các em không?
7 Do you mind if we join you? Nhóm của tôi có thể tham gia cùng được không?
8 Do you come here often? Emcó đến đây thường xuyên không?
9 Is this your first time here? Đây có phải lần đầu emđến đây không?
10 Have you been here before? Emđã từng đến đây chưa?
11 Would you like to dance? Em có muốn nhảy không?
12 Do you want to go for a drink sometime? Lúc nào rảnh mình đi uống nước nha?
13 I was wondering if you'd like to go out for a
drink
Lúc nào rảnh mình đi chơi uống nước nha?
14 If you'd like to meet up sometime, let me
know!
Nếu khi nào đó em muốn gặp thì báo nha!
15 Would you like to join me for a coffee? Em có muốn đi uống cà phê với tôi không?
16 Do you fancy getting a bite to eat? Em có muốn đi ăn cái gì đó không?
17 Do you fancy lunch sometime? Em có muốn mình đi ăn trưa với nhau không?
18 Do you fancy going to see a film sometime? Em có muốn khi nào đó mình đi xem phim không?
21 Sorry, you're not my type! Rất tiếc, anh không phải mẫu người của tôi
23 You look very nice tonight Tối này trông em rất tuyệt vời
24 I like your outfit Tôi thích bộ đồ của em
25 You're beautiful Em đẹp lắm (nói với phụ nữ)
26 You're really good-looking Nhìn em khá là dễ thương
Yêu cầu giữ liên lạc
28 Before I leave, can I take a photo with you? Trước khi rời đi, anh có thể chụp ảnh với em
không?
29 I want to send this picture to you Anh muốn gửi ảnh cho em
30 I also want to keep in touch with you Anh muốn giữ liên lạc với em
31 Do you have facebook or email? Em có dùng facebook hay email không?
32 What is your facebook? Facebook của em là gì?
33 Can I have your number? Tôi lấy số điện thoại của em được không?
34 This way we can keep in touch Chúng ta có thể giữ liên lạc với nhau bằng cách
này
35 What is your number? Số của em là gì?
36 I'd love to see you again Anh rất muốn gặp lại em
Trang 6So that is end of this Langmaster
Collection I’m Liesel and make sure you
stay tuned for the next collection I’ll see
you there Goodbye
Và đó là phần cuối của Tuyển tập tiếng Anh Langmaster hôm nay.
Tôi là Lieselvà hãy chắc chắn bạn sẽ tiếp tục đón xem tập tiếp theo của tuyển tập tiếng Anh Langmaster nhé Hẹn gặp lại bạn! Tạm biệt!
60 cụm từ giao tiếp thông dụng với in
5 In a good situation Trong một tình huống tốt
19 In bad condition Gặp tình huống xấu
20 In bad shape Trong hình dạng xấu/ tình trạng sức khỏe xấu
28 In dispute with Trong tình trạng tranh chấp với
Trang 737 In pain Đang bị đau
43 In recognition of Được công nhận
60 cụm từ giao tiếp thông dụng với on
Trang 816 On average Trung bình
Trang 960 On vacation Đang đi nghỉ
Cụm từ thông dụng với make, do, take
Trang 1038 Do miracles Kì kiệu
51 Take someone for granted Xem thường