SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC BA 1. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM Xét hàm số bậc ba ( ) 3 2 y ax bx cx d a = + ++ ≠ 0 có đồ thị (C) và hàm số bậc nhất y kx n = + có đồ thị d . Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d : 3 2 ax bx cx d kx n + + += + (1) Phương trình (1) là phương trình bậc ba nên có ít nhất một nghiệm. Ta có 2 trường hợp: • Trường hợp 1: Phương trình (1) có “nghiệm đẹp” 0 x . Thường thì đề hay cho nghiệm 0 x = ±± 0; 1; 2;... thì khi đó: ( )(
Trang 1TÁN ĐỔ TOÁN PLUS
CHỦ ĐỀ 6 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA 2 ĐỒ THỊ
I SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC BA
1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
y=ax +bx +cx+d a≠ có đồ thị ( )C và hàm số bậc nhất
y=kx+n có đồ thị d
Lập phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d:ax3+bx2+cx+ =d kx+n (1)
Phương trình ( )1 là phương trình bậc ba nên có ít nhất một nghiệm Ta có 2 trường hợp:
• Trường hợp 1: Phương trình ( )1 có “nghi ệm đẹp” x 0
Thường thì đề hay cho nghiệm x0 =0; 1; 2; ± ± thì khi đó:
0
0 2
x x
Khi đó:
+ ( )C và d có ba giao điểm ⇔ phương trình ( )1 có ba nghiệm phân biệt ⇔ phương trình ( )2 có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm x (0 Đây là trường hợp thường gặp)
+ ( )C và d có hai giao điểm ⇔ phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt ⇔ phương trình ( )2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm x ho0 ặc phương trình ( )2 có nghiệm kép khác x 0
+ ( )C và d có một giao điểm⇔phương trình ( )1 có một nghiệm⇔phương trình ( )2
vô nghiệm hoặc phương trình ( )2 có nghiệm kép là x 0
• Trường hợp 2: Phương trình ( )1 không thể nhẩm được “nghiệm đẹp” thì ta biến đổi
phương trình ( )1 sao cho hạng tử chứa x tất cả nằm bên vế trái, các hạng tử chứa tham
số m nằm bên vế phải, nghĩa là ( )1 ⇔ f x( )=g m( )
Ta khảo sát và vẽ bảng biến thiên hàm số y= f x và bi( ) ện luận số giao điểm của ( )C
và d theo tham số m
2 CÁC VÍ DỤ
Ví d ụ 1: Tìm giao điểm của đồ thị 3 2
( ) :C y=x −3x +2x+1 và đường thẳng y= 1
Hướng dẫn giải
x − x + x+ = ⇔ x − x + x=
0 1 2
x x x
=
=
Vậy
có ba giao điểm A( ) ( ) ( )0;1 ,B 1;1 ,C 2;1
VIP
Trang 2Ví d ụ 2: Cho hàm số 3 2
y=mx −x − x+ m có đồ thị là ( )C m Tìm m đồ thị ( )C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
Hướng dẫn giải
x+ mx − m+ x+ m= ⇔ 2 2
x
mx m x m
= −
( )C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt ⇔ ( )1 có ba nghiệm phân biệt
⇔ ( )2 có hai nghiệm phân biệt khác −2
0
m
m m m
≠
⇔
0
1 6
m m m
≠
− < <
≠ −
⇔
0
m m
≠
− < <
6 2
d y= − +x cắt đồ thị ( )C tại ba điểm phân biệt
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d:
2
0
=
x
x mx m x x x x mx m
x mx m
Yêu cầu bài toán ⇔( )* có hai nghiệm phân biệt khác 0
2
0
m m m
⇔
≠
9
9
Ví dụ 4: Tìm m để đồ thị hàm số 3
2
y=x +mx+ cắt trục hoành tại một điểm duy nhất
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
3
x +mx+ =
Vì x=0 không là nghiệm của phương trình, nên phương trình tương đương với
Trang 3( )
2 2 0
x
( )
x
= − − với x≠0, suy ra
3
f x x
x x
f x = ⇔ =x Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duy nhất ⇔ > −m 3 Vậy
3
m> − thỏa yêu cầu bài toán
Ví dụ 5: Tìm m để đồ thị ( )C của hàm số 3 2
y=x − x − x+ cắt trục hoành tại ba điểm m
phân biệt
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành:
( )
C y=x − x − x và đường thẳng :d y= −m Số nghiệm của ( )1 bằng số giao điểm của ( )C và d
y=x − x − x Tập xác định D=
1
x
x
=
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy ( )1 có ba nghiệm phân biệt
⇔ − < − < ⇔ − < <
Ví d ụ 6: Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(−1; 0) với hệ số góc k ( k∈ ) Tìm k để đường thẳng d cắt đồ thị hàm số( ) :C y=x3−3x2+ tại ba điểm phân biệt 4 A B C, , và tam giác OBC có diện tích bằng 1 (O là gốc tọa độ)
Hướng dẫn giải
Đường thẳng d đi qua A( 1; 0)− và có hệ số góc k nên có dạng y=k x( +1), hay
0
kx− + =y k
y
−∞
5
27
−
+∞
( )
( )
f x
−∞
+∞
−∞
3
−
−∞
Trang 4Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d là:
2
1
x
x x kx k x x x k
g x x x k
= −
dcắt ( )C tại ba điểm phân biệt ⇔ phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác −1
k
Khi đó g x( )= ⇔ = −0 x 2 k x; = +2 k Vậy các giao điểm của hai đồ thị lần lượt là
A − B − k k−k k C + k k+k k
2
1
k
BC k k d O BC d O d
k
2
1
OBC
k
k
Vậy k=1 thỏa yêu cầu bài toán
II SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐỒ THỊ HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
0
y=ax +bx +c a≠ có đồ thị ( )C và đường thẳng y=k có đồ thị d
1
ax +bx + =c k
0
0 2
at + + − =bt c k
• ( )C và d có bốn giao điểm ⇔ ( )1 có bốn nghiệm phân biệt ⇔ ( )2 có hai nghiệm dương phân biệt ⇔phương trình ( )2 thỏa
0 0 0
P S
∆ >
>
>
(Trường hợp này thường gặp)
• ( )C và d có ba giao điểm⇔ ( )1 có ba nghiệm phân biệt⇔ ( )2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm dương và một nghiệm t=0
• ( )C và d có hai giao điểm⇔ ( )1 có hai nghiệm phân biệt ⇔ ( )2 có nghiệm kép dương
hoặc có hai nghiệm trái dấu
• ( )C và d không có giao điểm⇔ ( )1 vô nghiệm⇔ ( )2 vô nghiệm hoặc chỉ có nghiệm
âm
• ( )C và d có một giao điểm⇔ ( )1 có một nghiệm⇔ ( )2 có nghiệm t=0 và một nghiệm âm
2 CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Tìm giao điểm của đồ thị 4 2
( ) :C y=x +2x −3 và trục hoành
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
2
1
3
=
= −
x
x
Vậy có hai giao điểm: A(−1; 0 , 1; 0 ) ( )B
Trang 5Ví dụ 2: Tìm m để phương trình 4 2
x − x − + =m có bốn nghiệm phân biệt
Hướng dẫn giải
đường thẳng d y: =m Số nghiệm của ( )1 bằng số giao điểm của ( )C và d
y=x − x + Tập xác định D=
0
1
=
= −
x
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy ( )1 có bốn nghiệm phân biệt ⇔ < <2 m 3 Vậy 2< <m 3
thỏa yêu cầu bài toán
đường thẳng d y: = −2 tại bốn điểm phân biệt
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C m và d:
0
t m t m m (C m)và d có bốn giao điểm ⇔( )1 có bốn nghiệm phân biệt ⇔( )2 có hai nghiệm dương phân biệt
2
1
0
3
m m
m
m
> −
+ >
∆ >
; 0 3;
5
đồ thị ( )C tại bốn điểm phân biệt có hoành độ đều nhỏ hơn 2
Hướng dẫn giải
y
+∞
2
3
3
+∞
Trang 6Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d:y= −1 là
0
t=x t≥ , ta có phương trình
t
t m t m
t m
=
x
=
m
m m
< + <
+ ≠
1
1
− < < và m≠0thỏa yêu cầu bài toán
y x m x m có đồ thị là ( )C m Tìm m để đồ thị ( )C m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng
Hướng dẫn giải
x m x m ( )1
t=x (t≥0), phương trình ( )1 trở thành: 2 ( ) 2
t m t m ( )2
( )C m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt ⇔ ( )1 có bốn nghiệm phân biệt
⇔ ( )2 có hai nghiệm dương phân biệt ⇔
2
2
0
m m
P m
S m
= >
= + >
⇔
4 4
5 0
4 3
m m
< − ∨ > −
≠
> −
⇔
4 5 0
m m
> −
≠
(*)
Khi đó phương trình ( )2 có hai nghiệm 0< <t1 t2 Suy ra phương trình ( )1 có bốn nghiệm phân biệt là x1 = − t2 <x2 = − t1 <x3= t1 <x4 = t2 Bốn nghiệm x x x x 1, 2, 3, 4 lập thành cấp số cộng
⇔ x2− =x1 x3−x2 =x4− x3 ⇔ − t1 + t2 =2 t1 ⇔ t2 =3 t1 ⇔ =t2 9t1 (3) Theo định lý Viet ta có 1 2
2
1 2
3 4 (4) (5)
t t m
t t m
=
1
2
10
10
+
=
=
m t
m t
( )6
Thay ( )6 vào ( )5 ta được 9 ( )2 2
Trang 7⇔ ( )
12
12
19
m
m
=
⇔
19
III SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax b
cx d
+
= +
1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
cx d
+
Lập phương trình hoành độ giao điểm của( )C và d:
( )
2
0 1
Ax Bx C
ax b
kx n d
c
+ ⇔
( )C và d có hai giao điểm ⇔ ( )1 có hai nghiệm phân biệt khác d
c
−
2 CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị ( )C : 2 1
x y x
+
=
− và đường thẳng d y: = +x 2
Lời giải
x
x x
+
= +
2
x≠ Khi đó (1) ⇔ 2x+ =1 (2x−1)(x+2) ⇔2x2+ − =x 3 0
⇔
= − ⇒ =
= ⇒ =
Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là 3 1;
2 2
và ( )1;3
Ví dụ 2 Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
=
− có đồ thị là ( )C Tìm m để đường thẳng d y: = − +x m cắt
đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt
Lời giải
1
x
x m x
− = − +
Điều kiện: x≠1 Khi đó (1) ⇔ 2x− = − +1 ( x m)(x−1)
x m x m ( )2
dcắt ( )C tại hai điểm phân biệt ⇔ ( )1 có hai nghiệm phân biệt
2
Trang 8⇔ 2
m − m+ > ⇔ ∈ −∞ ∪m ( ;1) (5;+∞)
Vậy giá trị m cần tìm là m∈ −∞ ∪( ;1) (5;+∞)
Ví dụ 3: Cho hàm số 1
2
mx y x
−
= + có đồ thị là ( )C m Tìm m để đường thẳng d y: =2x−1 cắt
đồ thị ( )C m tại hai điểm phân biệt , A B sao cho AB= 10
Lời giải
2
mx
x x
Điều kiện: x≠ −2 Khi đó
(1) ⇔ mx− =1 (2x−1)(x+2) ⇔ 2 ( )
2x − m−3 x− =1 0 ( )2
d cắt ( )C m tại hai điểm phân biệt A B, ⇔ ( )1 có hai nghiệm phân biệt
⇔(2) có hai nghiệm phân biệt khác −2
m m
1 2
Đặt A x( 1; 2x1−1 ; ; 2) (B x2 x2−1)với x1, x 2 là hai nghiệm của phương trình ( )2
Theo định lý Viet ta có 1 2
1 2
3 2 1 2
m
x x
x x
−
+ =
, khi đó
AB= x −x + x −x = ⇔ ( )2
5 x +x −4x x =10
⇔
2
3
2
m−
Vậy giá trị m cần tìm là m=3
Ví dụ 4: Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
= + ( )C Tìm m để đường thẳng d y: = − +2x m cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác OAB có diện tích là 3
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d:
1
x
x
d cắt ( )C tại hai điểmA B, phân biệt ⇔ (1) có hai nghiệm phân biệt khác −1
2
2
⇔
Suy ra d luôn cắt ( )C tại hai điểm A B, phân biệt với mọi m
Trang 9Gọi A x y( 1; 1) (; ;B x y2 2), trong đĩy1= −2x1+m y; 22 = − x2+ và m x1, x 2 là các nghiệm của
( )1 Theo định lý Viet ta cĩ 1 2
1 2
4 2 1 2
m
x x
m
x x
−
+ =
Tính được:
2 5
+
d O AB AB x x y y x x x x
1
+
OAB
m m
Vậy các giá trị m cần tìm là m=2; 2.m= −
Ví dụ 5: Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
= + ( )C Tìm k để đường thẳng d y: =kx+2k+1 cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho khoảng các từ A và Bđến trục hồnh bằng nhau
Lời giải
Phương trình hồnh độ giao điểm của ( )C và d:
1
x
x
+
kx k x k
d cắt ( )C tại hai điểmA B, phân biệt ⇔ (1) cĩ hai nghiệm phân biệt khác −1
2
2
0
0
≠
≠
k
k
k k
Khi đĩ: A x kx( 1; 1+2k+1 , ) (B x kx2; 2+2k+1) với x1, x 2 là nghiệm của (1)
1 2
2
k
x x
k
x x
− +
+ =
Tính được
( ; )= ( ; )⇔ 1+2 + =1 2+2 +1
d A Ox d B Ox kx k kx k
kx k kx k
kx k kx k
1 2
x x
=
loại
k x x k k
Vậy k = −3 thỏa yêu cầu bài tốn
Trang 10A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2
y= − +x x − với trục Ox là
Câu 2 Số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) ( 2 )
Câu 3 Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2
Câu 4 Đường thẳng y= −x 1 cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
−
= + tại các điểm có tọa độ là
A ( )0; 2 B (−1; 0 ; 2;1 ) ( ) C (0; 1 ; 2;1 − ) ( ) D ( )1; 2
Câu 5 Đồ thị ( ) 2 1
:
1
x
C y
x
−
= + cắt đường thẳng d y: =2x−3 tại các điểm có tọa độ là
A (2; 1− ; ) ( 1 )
2
2
C (− − ; 1; 5) ( )3
; 0
Câu 6 Đồ thị hàm số 4 3 2
2
y= x + +x x cắt trục hoành tại mấy điểm?
Câu 7 Cho hàm số 3 2
y= x − x + có đồ thị ( )C và đường thẳng d:y= −x 1 Số giao điểm của ( )C và d là
Câu 8 Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 4 3
2
= +
y
Câu 9 Số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) ( 2 )
Câu 10 Giao điểm giữa đồ thị ( ) : 2 2 3
1
x
=
− và đường thẳng ( )d :y= +x 1 là
A A(2; 1 − ) B A(0; 1 − ) C A(−1; 2 ) D A(−1; 0 )
Câu 11 Cho hàm số 4 2
y=x − x − có đồ thị ( )C và đồ thị ( )P : y= −1 x2 Số giao điểm của ( )P
và đồ thị ( )C là
Câu 12 Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
= + có đồ thị ( )C và đường thẳng d y: =2x−3 Số giao điểm của ( )C
và d là
Trang 11Câu 13 Tọa độ giao điểm giữa đồ thị ( ) : 2 1
2
x
x
−
= + và đường thẳng d y: = −x 2 là
A A(− −1; 3 ; 3;1 ) B( ) B A(1; 1 ; 0; 2 − ) (B − )
C A(− −1; 3 ; 0; 2 ) B( − ) D A(1; 1 ; 3;1 − ) B( )
Câu 14 Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
= + có đồ thị ( )C và đường thẳng d : y=2x−3 Đường thằng d cắt
( )C tại hai điểm A và B Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A x I = 4
3
Câu 15 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN với M N, là giao điểm của đường thẳng
d:y= +x 1và đồ thị hàm số ( )C : 2 2
1
x y x
+
=
− là
A I(− −1; 2 ) B I(−1; 2 ) C I(1; 2 − ) D I( )1; 2
Câu 16 Gọi M N, là hai giao điểm của đường thẳng d y: = +x 1 và ( ) 2 4
:
1
x
x
+
=
− Hoành độ
trung điểm I của đoạn thẳng MN là
5 2
−
Câu 17 Đồ thị hàm số 4 2
y= x −x + cắt đuờng thẳng y=6 tại bao nhiêu điểm?
Câu 18 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) : 2
1
+
= +
x
các điểm có tọa độ là
A ( ) (1;1 ; 1;1 − ) B ( )1;1 C (−1;1 ) D ( )0;1
Câu 19 Đồ thị hàm số 3 2
y= −x x + cắt đường thẳng y=m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá
trị tham số m thỏa mãn là
A m>1 B − ≤ ≤3 m 1 C − < <3 m 1 D m< −3
Câu 20 Đường thẳng y=m không cắt đồ thị hàm số 4 2
y= − x + x + thì tất cả các giá trị tham
số m là
Câu 21 Với tất cả giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 2
biệt?
C m∈ − +∞( 3; ) D m∈ −∞ −( ; 4 )
Câu 22 Tất cả giá trị của tham số m để phương trình 3
x − x m− + = có ba nghiệm phân biệt là
Trang 12Câu 23 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị ( ) 3 2
C y= −x x + cắt đường thẳng d y: =m tại ba điểm phân biệt là
A.− < <2 m 0 B − < <2 m 2 C 0< <m 1 D 1< <m 2
Câu 24 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị ( ) 4 2
C y=x − x − cắt đường thẳng d y: =m tại bốn điểm phân biệt là
A − < < −4 m 3 B m< −4 C m> −3 D 4 7
2
m
− < < −
Câu 25 Cho hàm số 4 2
y=x − x − có đồ thị ( )C và đường thẳng d y: =m Tất cả các giá trị của
tham số m để d cắt ( )C tại bốn điểm phân biệt là
A − ≤ ≤ −6 m 2 B 2< <m 6 C − < < −6 m 2 D 2≤ ≤m 6
Câu 26 Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2
là
A 1 13
4
m
4
m
4
m
− < <
Câu 27 Cho hàm số 4 2
2
y= − +x x +m Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục
hoành tại ít nhất ba điểm phân biệt là
Câu 28 Cho hàm số ( 2 2 )
cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là
A − < < −2 m 1 B 2 2
1
m m
− < <
≠ −
1
m m
− < <
≠
Câu 29 Tất cả giá trị của tham số m để phương trình 4 2
x − x − + =m có bốn nghiệm phân biệt
là
Câu 30 Tất cả giá trị của tham sốm để phương trình 4 2
x − x − + =m có hai nghiệm phân biệt là
Câu 31 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 4 2
tại ba điểm phân biệt là
2
3
3
m=
Câu 32 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số ( ) 3 2
tại ba điểm phân biệt là
2
m
2
m
≤ ≤
Trang 13Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương
trình x3−3x2+ + = 4 m 0 có nghiệm duy nhất lớn
y= − +x x − là hình bên
A m> 0
B m≤ − 4
C m< − 4
D m≤ −4 hoặc m≥0.
Câu 34 Tất cả giá trị của thm số m để phương trình 3
x − x− + =m có ba nghiệm phân biệt, trong đó có hai nghiệm dương là
A − ≤ ≤ 1 m 1 B − < ≤ 1 m 1 C − < < 1 m 3 D − < < 1 m 1
Câu 35 Cho hàm số 3 2
y= − x + x − có đồ thị ( )C như hình vẽ
Dùng đồ thị ( )C suy ra tất cả giá trị tham số m để phương
trình 2x3−3x2+2m= ( )0 1 có ba nghiệm phân biệt là
2
m
Câu 36 Cho phương trình 3 2
x − x + − =m (1) Điều kiện của tham số m để (1)có ba nghiệm phân biệt thỏa x1< <1 x2< khi x3
A m= −1 B − < <1 m 3 C − < < −3 m 1 D − ≤ ≤ −3 m 1
Câu 37 Cho hàm số 3 2
y= x − x + có đồ thị ( )C và đường thẳng :d y= −x 1 Giao điểm của ( )C
và d lần lượt là A( )1; 0 , B và C Khi đó khoảng cách giữa B và C là
2
2
2
2
BC=
Câu 38 Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
= + có đồ thị ( )C và đường thẳng d: y=2x−3 Đường thằng d cắt
( )C tại hai điểmA và B Khoảng cách giữaA và B là
5
2
5
2
AB=
Câu 39 Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
= + có đồ thị ( )C và đường thẳng d: y=2x−m Đường thằng d cắt
( )C tại hai điểm A và B khi giá trị của tham số m thỏa
A 4 2 6− − ≤ ≤ − +m 4 2 6 B m≤ − −4 2 6 hoặc m≥ − +4 2 6
C − −4 2 6< < − +m 4 2 6 D m< − −4 2 6 hoặc m> − +4 2 6
Câu 40 Cho hàm số ( ):
1
x
x
=
− và đường thẳng d y: = +x m Tập tất cả các giá trị của tham số
m sao cho ( )C và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt là
2
2
-1
O