1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tương giao giữa 2 đồ thị

16 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 546,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC BA 1. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM Xét hàm số bậc ba ( ) 3 2 y ax bx cx d a = + ++ ≠ 0 có đồ thị (C) và hàm số bậc nhất y kx n = + có đồ thị d . Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d : 3 2 ax bx cx d kx n + + += + (1) Phương trình (1) là phương trình bậc ba nên có ít nhất một nghiệm. Ta có 2 trường hợp: • Trường hợp 1: Phương trình (1) có “nghiệm đẹp” 0 x . Thường thì đề hay cho nghiệm 0 x = ±± 0; 1; 2;... thì khi đó: ( )(

Trang 1

TÁN ĐỔ TOÁN PLUS

CHỦ ĐỀ 6 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA 2 ĐỒ THỊ

I SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC BA

1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

y=ax +bx +cx+d a≠ có đồ thị ( )C và hàm số bậc nhất

y=kx+n có đồ thị d

Lập phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d:ax3+bx2+cx+ =d kx+n (1)

Phương trình ( )1 là phương trình bậc ba nên có ít nhất một nghiệm Ta có 2 trường hợp:

Trường hợp 1: Phương trình ( )1 có “nghi ệm đẹp” x 0

Thường thì đề hay cho nghiệm x0 =0; 1; 2; ± ± thì khi đó:

0

0 2

x x

Khi đó:

+ ( )C và d có ba giao điểm ⇔ phương trình ( )1 có ba nghiệm phân biệt ⇔ phương trình ( )2 có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm x (0 Đây là trường hợp thường gặp)

+ ( )C và d có hai giao điểm ⇔ phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt ⇔ phương trình ( )2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm x ho0 ặc phương trình ( )2 có nghiệm kép khác x 0

+ ( )C và d có một giao điểm⇔phương trình ( )1 có một nghiệm⇔phương trình ( )2

vô nghiệm hoặc phương trình ( )2 có nghiệm kép là x 0

Trường hợp 2: Phương trình ( )1 không thể nhẩm được “nghiệm đẹp” thì ta biến đổi

phương trình ( )1 sao cho hạng tử chứa x tất cả nằm bên vế trái, các hạng tử chứa tham

số m nằm bên vế phải, nghĩa là ( )1 ⇔ f x( )=g m( )

Ta khảo sát và vẽ bảng biến thiên hàm số y= f x và bi( ) ện luận số giao điểm của ( )C

d theo tham số m

2 CÁC VÍ DỤ

Ví d ụ 1: Tìm giao điểm của đồ thị 3 2

( ) :C y=x −3x +2x+1 và đường thẳng y= 1

Hướng dẫn giải

xx + x+ = ⇔ xx + x=

0 1 2

x x x

=

 =

 Vậy

có ba giao điểm A( ) ( ) ( )0;1 ,B 1;1 ,C 2;1

VIP

Trang 2

Ví d ụ 2: Cho hàm số 3 2

y=mxxx+ m có đồ thị là ( )C m Tìm m đồ thị ( )C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Hướng dẫn giải

x+ mxm+ x+ m= ⇔ 2 2

x

mx m x m

= −

( )C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt ⇔ ( )1 có ba nghiệm phân biệt

⇔ ( )2 có hai nghiệm phân biệt khác −2

0

m

m m m

0

1 6

m m m

 ≠

− < <

 ≠ −



0

m m

− < <

6 2

d y= − +x cắt đồ thị ( )C tại ba điểm phân biệt

Hướng dẫn giải

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d:

2

0

=

x

x mx m x x x x mx m

x mx m

Yêu cầu bài toán ⇔( )* có hai nghiệm phân biệt khác 0

2

0

m m m

⇔ 

9

9

Ví dụ 4: Tìm m để đồ thị hàm số 3

2

y=x +mx+ cắt trục hoành tại một điểm duy nhất

Hướng dẫn giải

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là

3

x +mx+ =

x=0 không là nghiệm của phương trình, nên phương trình tương đương với

Trang 3

( )

2 2 0

x

( )

x

= − − với x≠0, suy ra

3

f x x

x x

f x = ⇔ =x Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duy nhất ⇔ > −m 3 Vậy

3

m> − thỏa yêu cầu bài toán

Ví dụ 5: Tìm m để đồ thị ( )C của hàm số 3 2

y=xxx+ cắt trục hoành tại ba điểm m

phân biệt

Hướng dẫn giải

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành:

( )

C y=xxx và đường thẳng :d y= −m Số nghiệm của ( )1 bằng số giao điểm của ( )C và d

y=xxx Tập xác định D= 

1

x

x

=

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy ( )1 có ba nghiệm phân biệt

⇔ − < − < ⇔ − < <

Ví d ụ 6: Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(−1; 0) với hệ số góc k ( k∈ ) Tìm k để đường thẳng d cắt đồ thị hàm số( ) :C y=x3−3x2+ tại ba điểm phân biệt 4 A B C, , và tam giác OBC có diện tích bằng 1 (O là gốc tọa độ)

Hướng dẫn giải

Đường thẳng d đi qua A( 1; 0)− và có hệ số góc k nên có dạng y=k x( +1), hay

0

kx− + =y k

y

−∞

5

27

+∞

( )

( )

f x

−∞

+∞

−∞

3

−∞

Trang 4

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )Cd là:

2

1

x

x x kx k x x x k

g x x x k

= −

dcắt ( )C tại ba điểm phân biệt ⇔ phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác −1

k

Khi đó g x( )= ⇔ = −0 x 2 k x; = +2 k Vậy các giao điểm của hai đồ thị lần lượt là

ABk kk k C + k k+k k

2

1

k

BC k k d O BC d O d

k

2

1

OBC

k

k

Vậy k=1 thỏa yêu cầu bài toán

II SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐỒ THỊ HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG

1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

0

y=ax +bx +c a≠ có đồ thị ( )C và đường thẳng y=k có đồ thị d

1

ax +bx + =c k

0

0 2

at + + − =bt c k

• ( )C và d có bốn giao điểm ⇔ ( )1 có bốn nghiệm phân biệt ⇔ ( )2 có hai nghiệm dương phân biệt ⇔phương trình ( )2 thỏa

0 0 0

P S

∆ >

 >

 >

(Trường hợp này thường gặp)

• ( )C và d có ba giao điểm⇔ ( )1 có ba nghiệm phân biệt⇔ ( )2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm dương và một nghiệm t=0

• ( )C và d có hai giao điểm⇔ ( )1 có hai nghiệm phân biệt ⇔ ( )2 có nghiệm kép dương

hoặc có hai nghiệm trái dấu

• ( )C và d không có giao điểm⇔ ( )1 vô nghiệm⇔ ( )2 vô nghiệm hoặc chỉ có nghiệm

âm

• ( )C và d có một giao điểm⇔ ( )1 có một nghiệm⇔ ( )2 có nghiệm t=0 và một nghiệm âm

2 CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1: Tìm giao điểm của đồ thị 4 2

( ) :C y=x +2x −3 và trục hoành

Hướng dẫn giải

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

1

3

 =

= −

x

x

Vậy có hai giao điểm: A(−1; 0 , 1; 0 ) ( )B

Trang 5

Ví dụ 2: Tìm m để phương trình 4 2

xx − + =m có bốn nghiệm phân biệt

Hướng dẫn giải

đường thẳng d y: =m Số nghiệm của ( )1 bằng số giao điểm của ( )C và d

y=xx + Tập xác định D= 

0

1

=

 = −

x

x

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy ( )1 có bốn nghiệm phân biệt ⇔ < <2 m 3 Vậy 2< <m 3

thỏa yêu cầu bài toán

đường thẳng d y: = −2 tại bốn điểm phân biệt

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C md:

0

t m t m m (C m)và d có bốn giao điểm ⇔( )1 có bốn nghiệm phân biệt ⇔( )2 có hai nghiệm dương phân biệt

2

1

0

3

m m

m

m

 > −

 + >

∆ >

; 0 3;

5

đồ thị ( )C tại bốn điểm phân biệt có hoành độ đều nhỏ hơn 2

Hướng dẫn giải

y

+∞

2

3

3

+∞

Trang 6

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )Cd:y= −1 là

0

t=x t≥ , ta có phương trình

t

t m t m

t m

=

x

 =

m

m m

< + <

+ ≠

1

1

− < < và m≠0thỏa yêu cầu bài toán

y x m x m có đồ thị là ( )C m Tìm m để đồ thị ( )C m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng

Hướng dẫn giải

x m x m ( )1

t=x (t≥0), phương trình ( )1 trở thành: 2 ( ) 2

t m t m ( )2

( )C m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt ⇔ ( )1 có bốn nghiệm phân biệt

⇔ ( )2 có hai nghiệm dương phân biệt ⇔

2

2

0

m m

P m

S m

= >

 = + >

4 4

5 0

4 3

m m

 < − ∨ > −

 > −

4 5 0

m m

 > −

 ≠

(*)

Khi đó phương trình ( )2 có hai nghiệm 0< <t1 t2 Suy ra phương trình ( )1 có bốn nghiệm phân biệt là x1 = − t2 <x2 = − t1 <x3= t1 <x4 = t2 Bốn nghiệm x x x x 1, 2, 3, 4 lập thành cấp số cộng

x2− =x1 x3−x2 =x4− x3 ⇔ − t1 + t2 =2 t1 ⇔ t2 =3 t1 ⇔ =t2 9t1 (3) Theo định lý Viet ta có 1 2

2

1 2

3 4 (4) (5)

t t m

t t m

=

1

2

10

10

+

 =



 =



m t

m t

( )6

Thay ( )6 vào ( )5 ta được 9 ( )2 2

Trang 7

⇔ ( )

12

12

19

m

m

=

19

III SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax b

cx d

+

= +

1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

cx d

+

Lập phương trình hoành độ giao điểm của( )Cd:

( )

2

0 1

Ax Bx C

ax b

kx n d

c

+ ⇔ 

( )C và d có hai giao điểm ⇔ ( )1 có hai nghiệm phân biệt khác d

c

2 CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị ( )C : 2 1

x y x

+

=

− và đường thẳng d y: = +x 2

Lời giải

x

x x

+

= +

2

x≠ Khi đó (1) ⇔ 2x+ =1 (2x−1)(x+2) ⇔2x2+ − =x 3 0

 = − ⇒ =

= ⇒ =

Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là 3 1;

2 2

  và ( )1;3

Ví dụ 2 Cho hàm số 2 1

1

x y x

=

− có đồ thị là ( )C Tìm m để đường thẳng d y: = − +x m cắt

đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt

Lời giải

1

x

x m x

− = − +

Điều kiện: x≠1 Khi đó (1) ⇔ 2x− = − +1 ( x m)(x−1)

x m x m ( )2

dcắt ( )C tại hai điểm phân biệt ⇔ ( )1 có hai nghiệm phân biệt

2

Trang 8

⇔ 2

mm+ > ⇔ ∈ −∞ ∪m ( ;1) (5;+∞)

Vậy giá trị m cần tìm là m∈ −∞ ∪( ;1) (5;+∞)

Ví dụ 3: Cho hàm số 1

2

mx y x

= + có đồ thị là ( )C m Tìm m để đường thẳng d y: =2x−1 cắt

đồ thị ( )C m tại hai điểm phân biệt , A B sao cho AB= 10

Lời giải

2

mx

x x

Điều kiện: x≠ −2 Khi đó

(1) ⇔ mx− =1 (2x−1)(x+2) ⇔ 2 ( )

2xm−3 x− =1 0 ( )2

d cắt ( )C m tại hai điểm phân biệt A B, ⇔ ( )1 có hai nghiệm phân biệt

⇔(2) có hai nghiệm phân biệt khác −2

m m

1 2

Đặt A x( 1; 2x1−1 ; ; 2) (B x2 x2−1)với x1, x 2 là hai nghiệm của phương trình ( )2

Theo định lý Viet ta có 1 2

1 2

3 2 1 2

m

x x

x x

 + =





, khi đó

AB= xx + xx = ⇔ ( )2

5 x +x −4x x =10

2

3

2

m

Vậy giá trị m cần tìm là m=3

Ví dụ 4: Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

= + ( )C Tìm m để đường thẳng d y: = − +2x m cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác OAB có diện tích là 3

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )Cd:

1

x

x

d cắt ( )C tại hai điểmA B, phân biệt ⇔ (1) có hai nghiệm phân biệt khác −1

2

2

⇔ 



Suy ra d luôn cắt ( )C tại hai điểm A B, phân biệt với mọi m

Trang 9

Gọi A x y( 1; 1) (; ;B x y2 2), trong đĩy1= −2x1+m y; 22 = − x2+ và m x1, x 2 là các nghiệm của

( )1 Theo định lý Viet ta cĩ 1 2

1 2

4 2 1 2

m

x x

m

x x

 + =





Tính được:

2 5

+

d O AB AB x x y y x x x x

1

+

OAB

m m

Vậy các giá trị m cần tìm là m=2; 2.m= −

Ví dụ 5: Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

= + ( )C Tìm k để đường thẳng d y: =kx+2k+1 cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho khoảng các từ ABđến trục hồnh bằng nhau

Lời giải

Phương trình hồnh độ giao điểm của ( )Cd:

1

x

x

+

kx k x k

d cắt ( )C tại hai điểmA B, phân biệt ⇔ (1) cĩ hai nghiệm phân biệt khác −1

2

2

0

0

 ≠





k

k

k k

Khi đĩ: A x kx( 1; 1+2k+1 , ) (B x kx2; 2+2k+1) với x1, x 2 là nghiệm của (1)

1 2

2

k

x x

k

x x

− +

 + =

Tính được

( ; )= ( ; )⇔ 1+2 + =1 2+2 +1

d A Ox d B Ox kx k kx k

kx k kx k

kx k kx k

1 2

x x

=

loại

k x x k k

Vậy k = −3 thỏa yêu cầu bài tốn

Trang 10

A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2

y= − +x xvới trục Ox là

Câu 2 Số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) ( 2 )

Câu 3 Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2

Câu 4 Đường thẳng y= −x 1 cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

= + tại các điểm có tọa độ là

A ( )0; 2 B (−1; 0 ; 2;1 ) ( ) C (0; 1 ; 2;1 − ) ( ) D ( )1; 2

Câu 5 Đồ thị ( ) 2 1

:

1

x

C y

x

= + cắt đường thẳng d y: =2x−3 tại các điểm có tọa độ là

A (2; 1− ; ) ( 1 )

2

2

C (− − ; 1; 5) ( )3

; 0

Câu 6 Đồ thị hàm số 4 3 2

2

y= x + +x x cắt trục hoành tại mấy điểm?

Câu 7 Cho hàm số 3 2

y= xx + có đồ thị ( )C và đường thẳng d:y= −x 1 Số giao điểm của ( )C và d

Câu 8 Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 4 3

2

= +

y

Câu 9 Số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) ( 2 )

Câu 10 Giao điểm giữa đồ thị ( ) : 2 2 3

1

x

=

− và đường thẳng ( )d :y= +x 1 là

A A(2; 1 − ) B A(0; 1 − ) C A(−1; 2 ) D A(−1; 0 )

Câu 11 Cho hàm số 4 2

y=xx − có đồ thị ( )C và đồ thị ( )P : y= −1 x2 Số giao điểm của ( )P

và đồ thị ( )C

Câu 12 Cho hàm số 2 1

1

x y x

= + có đồ thị ( )C và đường thẳng d y: =2x−3 Số giao điểm của ( )C

d

Trang 11

Câu 13 Tọa độ giao điểm giữa đồ thị ( ) : 2 1

2

x

x

= + và đường thẳng d y: = −x 2 là

A A(− −1; 3 ; 3;1 ) B( ) B A(1; 1 ; 0; 2 − ) (B − )

C A(− −1; 3 ; 0; 2 ) B( − ) D A(1; 1 ; 3;1 − ) B( )

Câu 14 Cho hàm số 2 1

1

x y x

= + có đồ thị ( )C và đường thẳng d : y=2x−3 Đường thằng d cắt

( )C tại hai điểm A và B Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

A x I = 4

3

Câu 15 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN với M N, là giao điểm của đường thẳng

d:y= +x 1và đồ thị hàm số ( )C : 2 2

1

x y x

+

=

− là

A I(− −1; 2 ) B I(−1; 2 ) C I(1; 2 − ) D I( )1; 2

Câu 16 Gọi M N, là hai giao điểm của đường thẳng d y: = +x 1 và ( ) 2 4

:

1

x

x

+

=

− Hoành độ

trung điểm I của đoạn thẳng MN là

5 2

Câu 17 Đồ thị hàm số 4 2

y= xx + cắt đuờng thẳng y=6 tại bao nhiêu điểm?

Câu 18 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) : 2

1

+

= +

x

các điểm có tọa độ là

A ( ) (1;1 ; 1;1 − ) B ( )1;1 C (−1;1 ) D ( )0;1

Câu 19 Đồ thị hàm số 3 2

y= −x x + cắt đường thẳng y=m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá

trị tham số m thỏa mãn là

A m>1 B − ≤ ≤3 m 1 C − < <3 m 1 D m< −3

Câu 20 Đường thẳng y=m không cắt đồ thị hàm số 4 2

y= − x + x + thì tất cả các giá trị tham

số m là

Câu 21 Với tất cả giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 2

biệt?

C m∈ − +∞( 3; ) D m∈ −∞ −( ; 4 )

Câu 22 Tất cả giá trị của tham số m để phương trình 3

xx m− + = có ba nghiệm phân biệt là

Trang 12

Câu 23 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị ( ) 3 2

C y= −x x + cắt đường thẳng d y: =m tại ba điểm phân biệt là

A.− < <2 m 0 B − < <2 m 2 C 0< <m 1 D 1< <m 2

Câu 24 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị ( ) 4 2

C y=xx − cắt đường thẳng d y: =m tại bốn điểm phân biệt là

A − < < −4 m 3 B m< −4 C m> −3 D 4 7

2

m

− < < −

Câu 25 Cho hàm số 4 2

y=xx − có đồ thị ( )C và đường thẳng d y: =m Tất cả các giá trị của

tham số m để d cắt ( )C tại bốn điểm phân biệt là

A − ≤ ≤ −6 m 2 B 2< <m 6 C − < < −6 m 2 D 2≤ ≤m 6

Câu 26 Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2

A 1 13

4

m

4

m

4

m

− < <

Câu 27 Cho hàm số 4 2

2

y= − +x x +m Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục

hoành tại ít nhất ba điểm phân biệt là

Câu 28 Cho hàm số ( 2 2 )

cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là

A − < < −2 m 1 B 2 2

1

m m

− < <

 ≠ −

1

m m

− < <

 ≠

Câu 29 Tất cả giá trị của tham số m để phương trình 4 2

xx − + =m có bốn nghiệm phân biệt

Câu 30 Tất cả giá trị của tham sốm để phương trình 4 2

xx − + =m có hai nghiệm phân biệt là

Câu 31 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 4 2

tại ba điểm phân biệt là

2

3

3

m=

Câu 32 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số ( ) 3 2

tại ba điểm phân biệt là

2

m

2

m

≤ ≤

Trang 13

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương

trình x3−3x2+ + = 4 m 0 có nghiệm duy nhất lớn

y= − +x x − là hình bên

A m> 0

B m≤ − 4

C m< − 4

D m≤ −4 hoặc m≥0.

Câu 34 Tất cả giá trị của thm số m để phương trình 3

xx− + =m có ba nghiệm phân biệt, trong đó có hai nghiệm dương là

A − ≤ ≤ 1 m 1 B − < ≤ 1 m 1 C − < < 1 m 3 D − < < 1 m 1

Câu 35 Cho hàm số 3 2

y= − x + x − có đồ thị ( )C như hình vẽ

Dùng đồ thị ( )C suy ra tất cả giá trị tham số m để phương

trình 2x3−3x2+2m= ( )0 1 có ba nghiệm phân biệt là

2

m

Câu 36 Cho phương trình 3 2

xx + − =m (1) Điều kiện của tham số m để (1)có ba nghiệm phân biệt thỏa x1< <1 x2< khi x3

A m= −1 B − < <1 m 3 C − < < −3 m 1 D − ≤ ≤ −3 m 1

Câu 37 Cho hàm số 3 2

y= xx + có đồ thị ( )C và đường thẳng :d y= −x 1 Giao điểm của ( )C

d lần lượt là A( )1; 0 , B và C Khi đó khoảng cách giữa B và C

2

2

2

2

BC=

Câu 38 Cho hàm số 2 1

1

x y x

= + có đồ thị ( )C và đường thẳng d: y=2x−3 Đường thằng d cắt

( )C tại hai điểmAB Khoảng cách giữaAB

5

2

5

2

AB=

Câu 39 Cho hàm số 2 1

1

x y x

= + có đồ thị ( )C và đường thẳng d: y=2xm Đường thằng d cắt

( )C tại hai điểm AB khi giá trị của tham số m thỏa

A 4 2 6− − ≤ ≤ − +m 4 2 6 B m≤ − −4 2 6 hoặc m≥ − +4 2 6

C − −4 2 6< < − +m 4 2 6 D m< − −4 2 6 hoặc m> − +4 2 6

Câu 40 Cho hàm số ( ):

1

x

x

=

− và đường thẳng d y: = +x m Tập tất cả các giá trị của tham số

m sao cho ( )C và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt là

2

2

-1

O

Ngày đăng: 03/06/2018, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w