LuyÖn tõ vµ c©uKÝnh chµo quý thÇy c« vÒ... - Anh em như thể tay chân Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.. - Con hơn cha là nhà có phúc.. - Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.. - Công cha như
Trang 1LuyÖn tõ vµ c©u
KÝnh chµo
quý thÇy c« vÒ
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Trang 4Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2OO8
Luyện từ và câu:
TæNG KÕT VèN TỪ
Trang 5Bài tập 1 : Liệt kê các từ ngữ :
a, Chỉ nh ữ ng người thân trong gia đỡnh :
M : cha , mẹ , chú , cậu ,
b, Chỉ nh ữ ng người gần gũi em trong trường học :
M : cô giáo, bạn bè
c, Chỉ các nghề nghiệp khác nhau :
M : công nhân, nông dân
d, Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta :
M : Ba – na, Dao, Kinh
Trang 6
Từ ng ữ chỉ
ngư ờ i thõn
trong gia
đỡnh
cụ, ông, bà,
cha, mẹ, chú,
dỡ, mợ, thím,
cô, bác, cậu,
anh, chị, em,
cháu, chắt,
anh rể,
chị dâu,
T ng ừ
T ng ừ ữ chỉ
nh ữ ng người gần gũi em ở trường học
thầy giáo, cô giáo, bạn bè, lớp trưởng, bạn thân, bạn cùng lớp, các em lớp dưới cô tổng phụ trách, bác bảo
vệ, bạn chơi, bạn học,
Từ ng ữ chỉ các nghề nghiệp khác
nhau
công nhân, nông dân, họa
sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáoviên, hải quân, phi công,
tiếp viên hàng không
, dân quân, tự vệ, học sinh, thợ cày, thợ cấy, .
Từ ng ữ chỉ các dân tộc anh em trên đất nư
ớc ta
Ba-na, Gia-rai,
Tà - ôi , Dao, Kinh, Tày, Nùng, Thái, Hmông, Dáy, Khơ- mú,
Trang 7a,Tục ng ữ , thành ng ữ , ca dao nói về quan hệ gia
đỡnh:
M: Chị ngã, em nâng.
- Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
- Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
- Máu chảy ruột mềm.
- Tay đứt ruột xót
Bài tập 2 : Tỡm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đỡnh ,thầy trò, bạn bố
Trang 8M¸u ch¶y ruét mÒm.
Khi một người thân gặp khó khăn hoạn nạn thì mọi người trong gia đình đều cảm
thấy xót thương
Trang 9b) Tục ng ữ , thành ng ữ , ca dao nói về quan hệ thầy trò:
- Không thầy đố mày làm nên
- Kính thầy yêu bạn
- Tôn sư trọng đạo
Trang 10c) Tục ng ữ , thành ng ữ , ca dao nói về quan hệ bạn bè:
- Học thầy không tày học bạn
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
Ba cõy chụm lại nên hòn núi cao
- Bạn nối khố
- Bốn biển một nhà
- Buôn có bạn, bán có phường
Trang 11- Häc thÇy kh«ng tµy häc b¹n
d¹y b¶o lµ quan träng, nhng häc ë b¹n bÌ còng rÊt cÇn thiÕt vì b¹n bÌ sÏ gióp ta biÕt ®îc
häc cña thÇy (c« ) gi¸o
Trang 12Bài t ậ p 3:
Tỡm cỏc từ ngữ miờu tả hỡnh dỏng của con người:
a) Miêu tả mái tóc :
d) Miêu tả làn da :
e) Miêu tả vóc người :
hoa râm, bạc phơ, đen mượt, hai mí, bồ câu, nâu đen,
thanh tú, bầu bĩnh, phúc hậu, trắng hồng, bánh mật,
mập mạp, lênh khênh, cao lớn,
Trang 13Bài t ậ p 4 :
bài tập 3 ) , viết một đoạn văn khoảng 5
câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết
Trang 15• TiÕp viªn hµng kh«ng
Trang 16H¶i qu©n