Chỉ những người gần gũi em trong trường học: M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng… c.. Chỉ những người thân trong gia đình Chỉ những người gần gũi em trong trường học Chỉ các nghề nghiệp
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Em hiểu thế nào là hạnh phúc ?
Th năm ngày 17 tháng 12 năm 2009 ứ
Luy n t v câu ệ ừ à
Theo em, yếu tố nào là quan trọng nhất tạo nờn một gia đỡnh hạnh phỳc?
Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
Kiểm tra bài cũ:
Em hiểu thế nào là hạnh phúc ?
Th năm ngày 17 tháng 12 năm 2009 ứ
Luy n t v câu ệ ừ à
Theo em, yếu tố nào là quan trọng nhất tạo nờn một gia đỡnh hạnh phỳc?
Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
Trang 3Tổng kết vốn từ Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a Chỉ những người thân trong gia đình M: Cha, chú, dì…
b Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c Chỉ các nghề nghiệp khác nhau M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ…
d Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta M: Ba-na, Kinh…
Th n¨m ng y 17 th¸ng 12 n m 2009 ứ à ă
Luy n t v c©u ệ ừ à
Trang 4Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Thảo luận
nhóm 6 trong
thời gian 3 phút
Liệt kê các từ ngữ
Tổ1: chỉ những người thân trong gia
đình
Tổ 2: chỉ những người gần gũi em ở trường học
Tổ 3 : chỉ các nghề nghiệp khác nhau
Tổ 4: chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta
Trang 5c Chỉ các nghề nghiệp khác nhau
Thứ n¨m ngày 17 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
kữ sư, công nhân,
công nhân vệ sinh,
luật sư,
nhà báo,
ca sĩ, hải quân, tiếp viên hàng không,…
Trang 6Thứ n¨m ngày 17 tháng12 năm 2009
Luyện từ và câu
Người Giáy
d Chỉ các dân tộc anh
em trên đất nước ta
Tổng kết vốn từ
Trang 7Chỉ những người
thân trong gia đình
Chỉ những người gần
gũi em trong trường
học
Chỉ các nghề nghiệp
khác nhau
Chỉ các dân tộc anh
em trên đất nước ta.
Bài 1
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
C«Hiệu tr ưở ng,c« hiÖu phã ,thầy giáo,
cô giáo, bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, các em lớp dưới, c« tæng phô tr¸ch
i, b¸c b o v , c« lao c«ng,b¸c tr«ng
tra…
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ
sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa, Chăm, Raglai,…
Trang 8Tổng kết vốn từ
Thứ năm ngày 17 thỏng 12 năm 2009
Luyện từ và cõu
Bài 2:Tỡm cỏc cõu tục ngữ,
thành ngữ, ca dao núi về
quan hệ gia đỡnh, thầy trũ, bố
bạn.
M: Chị ngó, em nõng.
Trũ chơi : Xì điện.
Luật chơi : Cô sẽ nói tên chủ đề , sau đó cô chỉ định bạn
nào , bạn đó sẽ đọc to rõ ràng 1 câu tục ngữ , thành ngữ hoặc ca dao của chủ đề đó Nếu bạn học sinh 1đọc đúng
sẽ được quyền chỉ định thật nhanh một bạn bất kì đọc câu khác Nếu bạn được chỉ định mà đọc không đúng câu thành ngữ tục ngữ theo yêu cầu của đề thì phải đứng tại chỗ Bạn học sinh 1 lại chỉ định bạn khác Còn nếu bạn học sinh 2đọc đúng thì lại được quyền chỉ định bạn học sinh tiếp theo Cứ như vậy trò chơi này sẽ được diễn ra trong thời gian 4 phút Các em sẽ dừng trò chơi nàykhi
có hiệu lệnh của cô giáo
Chủ đề : Quan hệ gia đình
Chủ đề: Thầy trò
Chủ đề : Bạn bè
Trang 9Tổng kết vốn từ
Thứ n¨m ngày 17 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu
- Chị ngã, em nâng.
- Con có cha như nhà có
nóc
- Con hơn cha là nhà có
phúc
- Chim có tổ người có tông.
-a Tục ngữ, thành ngữ, ca
dao về quan hệ gia đình Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. *Công cha như núi Thái sơn
Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
*Cá không ăn muối cá ươn Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
*Khôn ngoan èi đ đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
*Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
Bài 2:/151 SGK
Trang 10Tổng kết vốn từ
b Tục ngữ, thành ngữ, ca
dao về quan hệ thầy trò - Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
-Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư )
Thứ ngày tháng năm
Luyện từ và câu
Bài 2:/151 SGK
Trang 11Tổng kết vốn từ
c Tục ngữ, thành ngữ, ca
dao về quan hệ bố bạn
- Học thầy khụng tày học bạn.
- Bỏn anh em xa, mua lỏng giềng gần.
- Bạn bố con chấy cắn đụi.
- Bạn nối khố.
-Bốn biển một nhà.
- Gần mực thì đen , gần đèn thì rạng.
Thứ năm ngày 17 thỏng12 năm 2009
Luyện từ và cõu
Bài 2:/151 SGK
Trang 12- Các câu tục ngữ thành ngữ về quan hệ gia đình :
- Máu ch y ru t m m.ả ộ ề
- Môi h r ng l nh ở ă ạ
- Con hát m khen hay.ẹ
-Tr c y cha, gi c y conẻ ậ à ậ
- - Cha hiền , con thảo
- M t con ng a au, c t u b c ộ ự đ ả à ỏ ỏ
Cắt dõy bầu dõy bớ
Ai nỡ cắt dõy chị dõy em
* Chị em như chuối nhiều tàu
Tấm lành che tấm rỏch đừng núi nhau nặng lời
Các câu tục ngữ thành ngữ về quan hệ thầy trò :
- Muốn sang thỡ bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ thỡ yờu lấy thầy *
-Các câu tục ngữ thành ngữ về quan hệ bạn bè
- Buôn có b n, bán có phạ ường
- Gi u vì b n, sang vì v à ạ ợ
Trang 13Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu
tả hình dáng của người:
a Miêu tả mái tóc
b Miêu tả đôi mắt
c Miêu tả khuôn mặt
d Miêu tả làn da
e Miêu tả vóc người
Thứ n¨m ngày 17 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu
M: đen nhánh, óng ả…
M: một mí, đen láy…
M: trái xoan, vuông vức …
M: trắng trẻo, nhăn nheo …
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Trang 14Thứ năm ngày17 thỏng 12 năm 2009
Luyện từ và cõu
Tổng kết vốn từ
Tìm các từ ngữ miêu tả
hình dáng của người :
Tổ 1: Miêu tả mái tóc
Tổ2 : Miêu tả đôi mắt
Tổ 3: Miêu tả khuôn mặt.
Tổ 4: Miêu tả làn da
Thảo luận nhóm 4
trong thời gian 2 phút
Trang 15Miêu tả mái
tóc
Miêu tả đôi
mắt
Miêu tả
khuôn mặt.
Miêu tả làn
da.
Bài 3:/151 SGK
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
Thứ n¨m ngày17 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Trang 16Tổng kết vốn từ
Bài 4:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm
được (ở bài tập 3), viết một
đoạn văn khoảng 5 câu miêu
tả hình dáng của một người
thân hoặc một người em
quen biết.
Thứ n¨m ngày 17 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu
Gợi ý:
Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da…
- Tả từ bao quát đến chi tiết
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Trang 17Chúc các thầy cô mạnh khỏe!
Chúc các em học giỏi,
chăm ngoan!