1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI ĐỀ CHƯƠNG III,IV

23 185 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III, IV
Người hướng dẫn GV : Đặng Ngọc Thành
Trường học Trường THCS Phan Lưu Thanh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Thành phố Huyện Đồng Xuân
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 537,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở dĩ ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử khí vì ở trạng thái khí, khoảng cách giữa các phân tử khí lớn hơn rất nhiề

Trang 1

Ch¬ng III

Mol vµ tÝnh to¸n ho¸ häc

B C©u hái vµ bµi tËp kiÓm tra

Trang 2

III.9. Trong FeO : % khèi lîng Fe : 77,78 %.

Trong Fe2O3 : % khèi lîng Fe : 70 %

Trong Fe3O4 : % khèi lîng Fe : 72,41 %

Trong FeCO3 : % khèi lîng Fe : 48,28 %

III.10 §Æt x, y lÇn lît lµ sè mol khÝ CO2 vµ CO

Trang 3

III.13 Gọi số mol O2 : x và H2S : y ; mà hh hh

kk

Md

III.14 Gọi số mol CO2 và CO trong 1 mol X là x và y

Gọi số mol O2 và N2 trong 1 mol Y là a và b

X

Y

44x 28y d

III.16 Sở dĩ ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng

một số phân tử khí vì ở trạng thái khí, khoảng cách giữa các phân tử khí lớn hơn rất nhiều so vớikích thớc của các phân tử khí, do đó kích thớc của các phân tử khí ít ảnh hởng đến số phân tử khítrong một đơn vị thể tích Điều này không thể áp dụng cho chất lỏng đợc vì ở trạng thái lỏng,khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, do đó kích thớc của phân tử ảnh hởng lớn tới số phân tử trongmột đơn vị thể tích

III.17 Vì ở cùng điều kiện nên ba bình khí chứa số phân tử khí nh nhau Đem cân lần lợt các bình, bình

nào có khối lợng lớn nhất là bình chứa khí oxi, bình có khối lợng nhẹ nhất là bình chứa khí CH4, bìnhcòn lại là bình chứa C2H4

Trang 4

III.19.* Trong Ca3(PO4)2 cã 2P → P2O5

142 100% 60, 68%.

Trang 5

III.23 Gäi CTHH cña oxit lµ M2O7 cã PTK = 222 ®vC.

2M + 112 = 222  Nguyªn tö khèi cña M lµ 55  M lµ Mn

8 , 2

= 0,125(mol) Theo pthh : nKMnO4 = 2nO2 = 2 0,125 = 0,25 (mol).

Trang 6

b) Tìm a: Theo pthh (1) nCO2 = nCaCO3 =0,1(mol).

1 Câu trả lời đúng là câu: B

2 Câu trả lời đúng là câu : B

Trang 7

3 Câu trả lời đúng là câu : C.

Câu 2 (2 điểm) :

Chọn từ hay cụm từ, số từ thích hợp điền vào ô trống :

1 a) (1) : lớn hơn

b) (2) : bằngc) (3) : nhỏ hơnd) (4) (5) : phân tử khối

2 (6) : 6,023.1023

(7) : 2

(8) : 0,05(9) : 4(10) : 2

Trang 8

Tính chất cần xác định (I) Phơng pháp xác định (II)

Trang 9

Câu 1 (3,0 điểm) :

(1) nguyên tử (0,5 điểm)

(2) hạt nhân (0,5 điểm), electron (0,5 điểm)

(3) proton (0,25 điểm), nơtron (0,25 điểm) ; proton (0,25 điểm), electron (0,25 điểm), hoặc đảo lại,

điền electron trớc và proton sau cũng đợc điểm tơng đơng

(4) electron (0,25 điểm), hạt nhân (0,25 điểm)

S : đơn chất, vì chất này đợc tạo nên từ 1 nguyên tố hoá học là lu huỳnh (S)

O2 : đơn chất, vì chất này đợc tạo nên từ 1 nguyên tố hoá học là oxi (O) SO2 : là hợp chất, vì chấtnày đợc tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học là

lu huỳnh (S) và oxi (O)

a) Điền đúng mỗi từ hoặc cụm từ vào chỗ trống đợc 0,5 điểm

Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.

Trang 10

Trong các phản ứng hoá học, chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm phân tử này biến đổi

thành phân tử khác

Phản ứng hoá học muốn xảy ra phải có điều kiện bắt buộc là các chất tham gia tiếp xúc với nhau.

b) Cho phơng trình hoá học: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

Các chất tham gia phản ứng là CaCO3 và HCl

Chất tạo thành sau phản ứng là CaCl2, H2O và CO2

Câu 2 : (1,5 điểm): Đánh dấu ì vào mỗi công thức hoá học đúng đợc 0,25 điểm

1) Na2O ì Na2O2 NaO Na2O3

2) K(OH)2 K(OH)3 KOH ì K2OH

3) AlSO4 Al2(SO4)3 ì Al2SO4 Al(SO)3

4 Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl

5 2KOH + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + 2KNO3

Trang 12

IV.3 – Hai thí dụ về sự oxi hoá có lợi :

1 Phản ứng đốt cháy than, củi sinh năng lợng

2 Quá trình oxi hoá nguồn dinh dỡng trong cơ thể sinh năng lợng

– Hai thí dụ về sự oxi hoá có hại :

1 Sự oxi hoá kim loại làm han gỉ một số đồ dùng kim loại

2 Sự oxi hoá thức ăn làm ôi thiu thức ăn

IV.4 a) nkk = 0 , 25

4 , 22

6 , 5

0,05

5 = (mol) nN2 = 0,2 (mol) ;P

Trang 13

b) Số mol khí ban đầu gồm 0,2 mol N2 và 0,05 mol O2 gây ra áp suất P.

Sau phản ứng trong bình còn 0,2 mol N2 gây ra áp suất P’

sau phản ứng

nP

áp suất sau giảm so với áp suất ban đầu và bằng 0,8 lần áp suất ban đầu

IV.5 Câu đúng là câu A.

IV.6 Câu đúng là câu B.

IV.7 Câu đúng là câu C.

Khối lợng chất rắn tăng = khối lợng oxi tham gia phản ứng = 4 gam

Đặt số mol mỗi kim loại là x Theo pthh (1), (2) và đầu bài :

0,5x + 0,75x =

4

32 = 0,125 → x = 0,1 (mol)

a = 0,1.(24 +27) = 5,1 (gam)

Trang 14

A)B)C)D)

4

3, 4

1, 51

MgO CO

SO 2

CO 2

P 2 O 5

FeO PbO 2

MgO

Al S Pb

P 2 O 5

KMnO 4

CO 2

Al Pb Cu

IV.12 Câu trả lời đúng là câu D).

IV.13 a) Sự cháy : – Lu huỳnh cháy trong không khí.

– Photpho cháy trong oxi

b) Sự oxi hoá chậm : – Gang để ngoài không khí bị gỉ.

Trang 15

⇒ Công thức hoá học của oxit là NO2.

IV.16 a) N2 + O2 tia lửa điện→ 2NO

+ Phản ứng (d) xảy ra ở điều kiện thờng thì không còn nớc để dùng

IV.17 "Hiệu ứng nhà kính" là hiện tợng bức xạ nhiệt từ mặt đất phản xạ vào khí quyển không có khả năng

xuyên qua lớp CO2 (do lợng CO2 trong khí quyển quá lớn) bao quanh trái đất nh lớp kính giữ nhiệthấp thụ do đó nhiệt độ của trái đất nóng lên

Trang 16

IV.18 Câu đúng là câu D.

IV.19 Phơng trình hoá học: 2Cu + O2 → 2CuO

5

10 5

mol n

Trang 17

Theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc : Sè mol FeS = Sè mol Fe = 0,05 mol =>

Gäi sè mol Fe trong hçn hîp lµ x, sè mol Fe2O3 lµ y : 56x + 160y = 48,8

Theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc (1) : nFe = nH2= 6, 72 0, 3 (mol)

Trang 19

IV.30 a) Phơng trình hoá học :

b) Gọi số mol của C trong hỗn hợp là x ⇒ Khối lợng C = 12x

Gọi số mol của S trong hỗn hợp là y ⇒ Khối lợng S = 32y

Theo giả thiết có hệ :

b) Phải tập trung nhiệt để nhiệt phân KMnO4

c) Bông ngăn không cho các hạt tinh thể KMnO4, MnO2 cuốn theo sang ống nghiệm (2) dùng để thukhí oxi

Oxit axit

SO2;

FeO;

CO2;CaO;

Trang 20

– Oxi tác dụng với kim loại :

4K + O2 →2K2O– Oxi tác dụng với phi kim :

4P + 5O2 → 2P2O5

– Oxi tác dụng với hợp chất :

2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2OCác phản ứng trên có đặc điểm chung : Đều có sản phẩm là oxit, đều xảy ra sự oxi hoá

b) Thu đợc lợng oxi lớn nhất ở phản ứng (2)

c) Các phản ứng trên đều là phản ứng phân huỷ sinh ra khí O2

Câu 2 : Công thức của oxit có dạng RxOy

Trang 21

Theo đầu bài : xMR + 16y = 46.

16y 100 69, 75

1 a) Câu trả lời đúng là câu A

b) Câu trả lời đúng là câu D

2 a) Câu trả lời đúng là câu D

b) Câu trả lời đúng là câu C

Trang 22

1 Câu trả lời đúng là câu B.

2 Câu trả lời đúng là câu B

Trang 23

O

V =0,3.22, 4 6,72= (lÝt).

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w