1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI ĐỀ CHƯƠNG I,II

17 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Đề Chương I, II
Người hướng dẫn GV: Đặng Ngọc Thành
Trường học Trường THCS Phan Lưu Thanh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Hướng dẫn
Thành phố Huyện Đồng Xuân
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 411 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nguyên chất có nhiệt độ đông đặc cao hơn hỗn hợp, vì vậy nớc muối đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn nớc nguyên chất... a Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp với cát : Hòa tan hỗn hợp vào nớc,

Trang 1

Phần thứ hai Hớng dẫn Giải Chơng I

Chất, nguyên tử, phân tử

B câu hỏi và bài tập kiểm tra

I.1 Câu đúng là câu C

I.2. Công thức hoá học đúng là công thức B

I.3 Hiện tợng vật lí là các hiện tợng ở câu B, C

Hiện tợng hoá học là các hiện tợng ở câu A, D, E

I.4 Câu trả lời đúng là câu D

I.5 Các nguyên tố tạo nên chất là K, Mn, O

Tỉ lệ số nguyên tử của từng nguyên tố trong phân tử : K : Mn : O = 1 : 1 : 4

Phân tử khối : 39 + 55 + 16.4 = 158 đvC

I.6 Thí dụ :

a) Đời sống : xà phòng, diêm, thuốc đánh răng

b) Sản xuất nông nghiệp : sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón

c) Sản xuất công nghiệp : sản xuất gang, thép, thủy tinh, đồ gốm, cao su

d) Chế biến thực phẩm : chế biến nớc giải khát, đờng, sữa

I.7.

Câu Câu đúng (Đ) / Câu Sai (S)

I.8.

Tính chất của chất (I) Phơng pháp xác định (II)

I.9 Chất nguyên chất có nhiệt độ đông đặc cao hơn hỗn hợp, vì vậy nớc muối đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn nớc nguyên chất

Trang 2

I.10 Câu đúng là câu A).

I.11 – Vật thể đợc tạo nên từ kim loại : xoong, nồi, ấm, thùng, chậu

– Vật thể đợc tạo nên từ gỗ : bàn, ghế, tủ, giờng

– Vật thể đợc tạo nên từ thủy tinh : cốc, chén, lọ hoa, bình …

– Vật thể đợc tạo nên từ chất dẻo : dép, ống dẫn nớc, vỏ bọc dây điện …

– Vật thể đợc tạo nên từ giấy : sách, vở, tranh, ảnh …

I.12 a) Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp với cát :

Hòa tan hỗn hợp vào nớc, muối tan, lọc lấy nớc muối rồi cô cạn ta thu đợc muối ăn

b) Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp với dầu hỏa

Cách 1: đun nóng để dầu hỏa bay hơi

Cách 2: cho hỗn hợp vào nớc, muối ăn tan, dầu nổi lên trên, chiết lấy nớc muối, đem cô cạn đợc muối ăn

c) Tách dầu hỏa ra khỏi hỗn hợp với nớc:

Dầu không tan trong nớc, nổi trên mặt nớc, chiết lấy dầu, còn lại là nớc

d) Tách đờng kính ra khỏi hỗn hợp với cát

Hòa hỗn hợp vào nớc, đờng tan, lọc lấy nớc đờng và đem cô cạn đợc đờng

I.13 Phân biệt 2 cốc đựng chất lỏng trong suốt :

Cách 1 : Thử vị của chất lỏng, cốc có vị mặn là nớc muối

Cách 2 : Lấy 2 thể tích dung dịch bằng nhau đem cân, cốc nào nặng hơn là nớc muối

Cách 3 : Lấy mỗi cốc 1 ít đem cô cạn 2 cốc, cốc có có chất rắn trắng kết tinh là cốc nớc muối Cách 4 : Đo nhiệt độ sôi của 2 cốc, cốc có nhiệt độ sôi thấp hơn là nớc

Cách 5 : Đo nhiệt độ đông đặc của 2 cốc, cốc có nhiệt độ đông đặc cao hơn là nớc

I.14 Cấu tạo của nguyên tử :

I.15 Sơ đồ đúng là sơ đồ D vì có số hạt electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân, các sơ đồ còn lại sai.

Trang 3

I.16

Nguyên tử Số hạt p Số hạt n Số hạt e ĐTHN Số lớp e

I.17

I.18 Khối lợng của hạt nhân = 6 1,6726 10–24 + 6 1,6748 10–24 = 20,08.10–24 (g)

Khối lợng của các e = 6.1,095 10–28 = 6,57.10–28 (g)

Khối l ợng hạt nhân

3, 06.10 lần) Khối l ợng các electron (

Vậy, ta thấy rằng khối lợng của e rất nhỏ, không đáng kể so với khối lợng của hạt nhân

I.19 Nguyên tố X có số hạt : p + n + e = 46.

mà số hạt p = số hạt e Vậy : 2p + n = 46  n = 46 – 2p  46

2 n

p p 

mà 1 số hạt n 1, 5

số hạt p

p 2

Z = 14 và Z = 15

Vậy X là Si hoặc P

I.20 a) Khối lợng của nguyên tử :

+ Na : 11 1,6726 10–24 + 12 1,6748 10–24 = 38,4962 10–24 (g)

+ N : 7 1,6726 10–24 + 7 1,6748 10–24 = 23,4318 10–24 (g)

+ S : 16 1,6726 10–24 + 16 1,6748 10–24 = 53,5584 10–24 (g)

b) 1 đvC = khối l ợng một nguyên tử C

24

19, 92.10 12

= 1,66 10–24 (g)

I.21 Dùng kí hiệu hoá học để biểu diễn

Chất

Trang 4

2 Hạt nhân 4 electron

I.24 – Đơn chất : than chì, ozon, sắt.

– Hợp chất : muối ăn, đá vôi, nớc đá

– Hỗn hợp : nớc muối

I.25 H2SO4 có PTK = 98 đvC

Cu(OH)2 có PTK = 98 đvC

Al2O3 có PTK = 102 đvC

I.26 Tính ra gam khối lợng của 1 phân tử

H2SO4 : 98  1,66.10–24 = 1,63.10–22 (g)

MgCO3: 84  1,66.10–24 = 1,39.10–22 (g)

SiO2 : 60  1,66.10–24 = 9,96.10–23 (g)

I.27 Sơ đồ cấu tạo nguyên tử kali.

I.28 CTPT của glucozơ là C6H12O6

C6H12O6 có PTK là 180 đvC

CH3COOH có PTK là 60 đvC

6 12 6 3

180 3 60

C H O

CH COOH

PTK

Phân tử glucozơ nặng hơn phân tử axit axetic 3 lần

I.29

Các khái niệm (I) Các thí dụ (II)

I.30 Công thức hoá học của urê : CO(NH2)2

– PTK của urê là 60 đvC

Trang 5

– Tỉ lệ số nguyên tử của từng nguyên tố trong phân tử :

C: H : O : N = 1: 4 : 1 : 2 – Phần trăm theo khối lợng:

C

O

N H

12 100%

60

16 100%

60

28 100%

60

I.31 Số nguyên tử C : 0, 6.60 3

12  ;

Số nguyên tử H :0,1333.60 8

Số nguyên tử O : 60 (3.12 8) 1

16

 ; Vậy, công thức phân tử của X là C3H8O

I.32 a) Al2O3 ; b) Ca3(PO4)2 ; c) NH3

I.33 a) Fe2O3 : Fe có hoá trị III

FeO : Fe có hoá trị II

Fe3O4(Fe2O3 FeO) : Fe có hoá trị II và III

b) H2S : S có hoá trị II

SO2 : S có hoá trị IV

SO3 : S có hoá trị VI

c) H2SO3 : nhóm nguyên tử (SO3) có hoá trị II

d) Ca3(PO4)2 : nhóm nguyên tử (PO4) có hoá trị III

I.34 CTPT của hợp chất đã cho là KxMnyOz

Ta có tỉ lệ : x: y: z = 24 6855 34 81 40 51

:

= 0,633 : 0,633 : 2,53  1 : 1 : 4

Vởy, CTPT là KMnO4

I.35 a) CxHyOz ; b) CxH2xO2 ; c) CxHy

d) 85 71 14 29

x : y  :  x : y = 1 : 2 ; CTPT là (CH2)n hay CnH2n

Trang 6

I.36

Nhóm

nguyên tử

Hiđro và các kim loại H(I) K(I) Ag(I) Mg(II) Fe(III) Al(III)

2 Fe(OH)3 Al(OH)3

2 FeCl 3 AlCl 3

NO 3 (I) HNO 3 KNO 3 AgNO 3 Mg(NO 3 ) 2 Fe(NO 3 ) 3 Al(NO 3 ) 3

SO 3 (II) H 2 SO 3 K 2 SO 3 Ag 2 SO 3 MgSO 3 Fe 2 (SO 4 ) 3 Al 2 (SO 3 ) 3

SO4(II) H2SO4 K2SO4 Ag2SO4 MgSO4 Fe2(SO4)3 Al2(SO4)3

PO4(III) H3PO4 K3PO4 Ag3PO4 Mg2(PO4)

3

Fe2(PO4)3 Al2(PO4)3

I.37 P2O5 : P hoá trị V

Mn2O7 : Mn hoá trị VII

NxOy : N có hoá trị 2y

x CaCO3 : Nhóm (CO3) hoá trị II

H2SO4 : Nhóm (SO4) có hoá trị II

H2SO3 : Nhóm SO3 có hoá trị II

I.38 a) SiO2 ( PTKSiO2= 60)

b) % mSi = 28

100

60. % = 46,67%

% mO = 100% – 46,67% = 53,33%

I.39 Chiếc bút mực đợc tạo bởi các vật liệu cơ bản :

Nhựa (vỏ bút), kim loại (ngòi bút), cao su (bầu mực)

I.40 Câu đúng : Câu C.

I.41 Câu đúng : Câu C.

I.42 a) Cách viết đúng : D ; b) Cách viết đúng : C ;

I.44 Đáp số : a) 45,191.10–24 g ; b) 166.10–24 g

I.45 Đặt số hạt proton là Z ; số hạt nơtron là N ;

Theo đầu bài : 2Z + N = 40  40

2 N

Z Z 

Trang 7

Mặt khác : 1 Số hạt n 1 5,

Số hạt p

Z

Z = 12 : Nguyên tố Mg (Magie)

Z = 13 : Nguyên tố Al (Nhôm)

I.46 Các nguyên tử : 12 X

6 và 13 M

8 và 17 R

8 ; 35 A

17 và 37 E

17 thuộc về một nguyên tố hoá học vì có cùng số hạt proton và do đó có cùng điện tích hạt nhân nguyên tử

I.47

Công thức hoá học Đơn chất hay

hợp chất

Số nguyên tử từng nguyên tố

Phân tử khối

Ca3(PO4)2 Hợp chất Ca : 3 ; P : 2 ; O : 8 310 đvC

I.48 Lập công thức của các chất : a) NH3 ; b) SO2 ; c) CnHn

I.49 Hoá trị đợc ghi bằng chữ số La Mã phía trên kí hiệu nguyên tố trong công thức :

a)

CO ; C O

b)

P O ; P H

I.50 Câu trả lời đúng là câu B.

C đề kiểm tra

1 Đề 15 phút

Đề số 1

Câu 1 (1điểm)

Đáp án đúng là câu B

Câu 2 (3 điểm) :

Đáp án đúng là câu B

Câu 3 (6 điểm) :

Trang 8

a) I V VII I

H Cl ; K Cl O ; Cl O ;Cl O

% C trong C2H6 : 12.2 100% 80%

% C trong CaC2 : 12.2 100% 37, 5%

Đề số 2

Câu 1 (2 điểm) :

a) 1,66 10–24 g ; b) 51,89 10–24 g

Câu 2 (2 điểm) : Đáp án đúng là câu B.

Câu 3 (6 điểm) :

a)

b) % khối lợng của S trong H2SO4 : 32 100

32 65 98

.

Đề số 3

Câu 1 (2 điểm) :

Câu trả lời đúng là câu C

Câu 2 (3 điểm) :

a) Thông tin đúng là câu A

b) Câu trả lời đúng là câu : D

Câu 3 (5 điểm) :

Đề số 4

Câu 1 (6 điểm) : Điền mỗi từ, cụm từ đúng đợc 1 điểm :

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hoà về điện Từ nguyên tử tạo ra mọi chất Nguyên tử gồm

hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi những electron mang điện tích âm Hạt nhân đợc tạo bởi proton và nơtron "

Câu 2 (3 điểm) : Khoanh đúng chữ Đ hoặc S ứng với mỗi câu : 0,5 điểm

1 ; 4 ; 6 khoanh chữ Đ ; 2 ; 3 ; 5 khoanh chữ S

Câu 3 (1 điểm) : B

2 Đề 45 phút

Trang 9

Đề số 1

Câu 1 (2 điểm) : a) Câu đúng : Câu C b) Câu đúng : Câu B

Câu 2 (2 điểm) :

a) (1) hạt nhân ; (2) proton ; (3) nơtron ; (4) electron ; (5) proton ; (6) electron ; (7) trung hoà về điện

b)

Khái niệm (I) Thí dụ (II)

Câu 3 (6 điểm) :

a)

HCl;Cl O ;Cl O ;HClO ; Cl O

b) % khối lợng của K trong K2O : 82,98% ; KCl : 52,35% ; KClO3 : 31,84%

c) Al2(SO4)3 và SO3

Đề số 2

Câu 1 (2 điểm) :

a) Câu trả lời đúng : câu A

b) Câu trả lời đúng : câu B

Câu 2 (4 điểm) :

a) Câu trả lời đúng : câu A ; B ; E

Câu trả lời sai : câu C ; D

b)

SO4(II) Na2SO4 MgSO4 Al2(SO4)3 CuSO4 H2SO4 Ag2SO4

PO4(III) Na3PO4 Mg3(PO4)

2 AlPO4 Cu3(PO4)2 H3PO4 Ag3PO4

Câu 3 (4 điểm) :

M có công thức phân tử là : (CH2O)n

Trang 10

Theo đầu bài phân tử khối của M = 60.

Vậy (12 + 2 + 16)n = 60 => n = 2

Công thức phân tử của M là C2H4O2

Đề số 3

I- Phần trắc nghiệm (3,5 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm) :

Điền đúng mỗi từ, số vào chỗ trống : 0,5 điểm.

Hạt nhân nguyên tử natri gồm các hạt proton và các hạt nơtron trong đó số hạt proton là 11

Vỏ nguyên tử đợc cấu tạo thành từ các hạt electron và sắp xếp thành ba lớp.

Câu 2 (1 điểm) :

C) XY3

II- Phần tự luận (6,5 điểm)

Câu 3 (1,5 điểm) : Viết đúng công thức hoá học của mỗi đơn chất : 0,25 điểm

Các đơn chất : K, Ag, Zn, H2, N2, Cl2

Câu 4 (3 điểm) : Viết đúng công thức hoá học của mỗi hợp chất đợc

0,25 điểm Tính đúng phân tử khối của mỗi hợp chất đợc 0,25 điểm

1) H2SO4 98 đvC ; 4) CaCO3 100 đvC ;

2) NaNO3 85 đvC ; 5) Cu(OH)2 98 đvC ;

3) Al2O3 102 đvC ; 6) FeCl3 162,5 đvC ;

Câu 5 (2 điểm) : Tính đúng hoá trị của mỗi nguyên tố, nhóm nguyên tử các nguyên tố đợc 0,25

điểm

2) Ca(HCO3)2 Ca hóa trị II (HCO3)hóa trị I

3) AlCl3 Al hóa trị III (Cl) hóa trị I

4) H3PO4 H hóa trị I (PO4) hóa trị III

Trang 11

Chơng II

phản ứng hoá học

B Câu hỏi và bài tập kiểm tra

II.1 Phơng trình hoá học : A + B2   AB2

II.2 Câu trả lời đúng là câu C.

II.3 Câu trả lời đúng là câu B.

II.4 Câu trả lời đúng là câu B.

II.5 Hiện tợng hoá học : b, d.

Hiện tợng vật lí : a, c, e

II.7 2CO + O2   2CO2

II.8. Câu đúng : b và c ; Câu sai : a và d

II.9 a) Phun nớc vào đám cháy làm hạ nhiệt độ của đám cháy (thờng dùng cho đám cháy thông thờng).

b) Trùm kín vật đang cháy : cách li vật cháy tiếp xúc với oxi để phản ứng cháy không xảy ra, th ờng dùng cho đám cháy : xăng dầu, cháy hoá chất

c) Phun khí CO2 vì CO2 nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy và ngăn không cho đám cháy tiếp xúc với oxi Đây là phơng pháp phổ biến để chữa cháy

d) Phủ cát lên đám cháy, cách li đám cháy không cho tiếp xúc với khí oxi Phơng pháp này dùng để dập tắt đám cháy xăng, dầu, hoá chất

II.10 Câu đúng là câu D.

II.11 Phơng trình hoá học :

2Na + 2H2O   2NaOH + H2

Theo ĐLBTKL : mNa + mH O2 = mddNaOH +

2

H

a = mdd NaOH + mH 2 – mH O 2 = 102,2 + 0,1 – 100 = 2,3 (g)

II.12 Câu trả lời đúng là câu C.

II.13.

a)

b)

NH3 ; CO2 CO(NH2)2 ; H2O

Trang 12

d)

p = 200 atm ; to = 200oC

2 : 1

II.14 – Khối lợng trớc phản ứng = khối lợng axit sunfuric + khối lợng nớc + + khối lợng dung dịch bari

clorua + khối lợng kẽm

= 10 + 100 + 20 + 0,65 = 130,65 (g) – Khối lợng các chất sau phản ứng = khối lợng hiđro + khối lợng kết tủa + + khối lợng dung dịch = 0,02 + 2 + khối lợng dung dịch

– Theo ĐLBTKL : khối lợng trớc phản ứng = khối lợng sau phản ứng

 khối lợng dung dịch = 130,65 – 2,02 = 128,63 (g)

II.15 Hiện tợng hoá học là hiện tợng có sự biến đổi chất này thành chất khác.

Hiện tợng vật lí chỉ biến đổi dạng ngoài, không có sự biến đổi về chất

Thí dụ :

– Nhôm cán mỏng thành lá nhôm, cả tấm nhôm và lá nhôm đều vẫn đợc tạo lên từ đơn chất nhôm

Đó là hiện tợng vật lí

– Nhôm tác dụng với oxi đợc chất nhôm oxit Nhôm và nhôm oxit là hai chất khác nhau Nhôm dẫn điện còn nhôm oxit không dẫn điện

II.16. – Hiện tợng vật lí : b, c

– Hiện tợng hoá học : a, d, e

II.17 Sơ đồ đợc biểu diễn bằng phản ứng B.

II.19 a) Phơng trình hoá học:

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

b) Theo định luật bảo toàn khối lợng

= (2,8 + 9,2) 0,1 = 11,9 (g).

Fe dd HCl dd FeCl H

dd FeCl Fe dd HCl H

=

II.20 a) CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

b) 3Mg + 8HNO3  3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O

  K2MnO4 + O2 + MnO2 d) 2NaOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2NaCl

II.21 a) Phơng trình hoá học

Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Trang 13

b) Theo định luật bảo toàn khối lợng :

5,8 10, 2 16

3 4

dd muối

II.22. a) Phơng trình hoá học :

Fe + S  FeS b) mFeS = mFe+ mS  mS d = 2, 8 + 3, 2 1, 6 = 4, 4 (g)

II.23 a) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

b) 2KMnO4 to

  K2MnO4 + MnO2 + O2

c) Al2O3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O

II.24 CnH2n+2 +

2

1 n

3 

O2  nCO2 + (n+1)H2O

II.25 a) 6nCO2 + 5nH2O         Chất diệp lục /ánh sáng (C6H10O5)n + 6nO2

Tinh bột

b) Tỉ lệ số phân tử khí CO2 và phân tử hơi nớc là :nCO2 : nH O2 6 : 5

II.26.

Khái niệm (I) Nội dung (II)

C Đề kiểm tra

1 Đề 15 phút

Đề số 1

Câu 1 : (4 điểm)

1 Câu trả lời đúng là câu C

2

Trang 14

Phơng trình hoá học Chất tham gia,

tỉ lệ số phân tử

Chất tạo thành,

tỉ lệ số phân tử

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

Zn H SO

ZnSO H

Al2O3+6HCl  2AlCl3 + 3H2O

2 3

Al O HCl

AlCl H O

2KClO 3  2KCl + 3O 2 KClO 3

2

KCl O

n : n 2 : 3

CaO + CO 2 –– CaCO 3

2

CaO CO

C + O2 –– CO2

2

Câu 2 (6 điểm)

1 Câu trả lời đúng là câu A

2 a) Phơng trình hoá học : C + 2CuO –– 2Cu + CO2

b) Tính a :

6 20 5,5 20, 5

2

Đề số 2

Câu 1 (4 điểm) :

1 Phơng trình hoá học :

a) 3Fe + 2O2  Fe3O4

b) 2NaOH + MgSO4  Na2SO4 + Mg(OH)2

   CaO + CO2

d) Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

2 Câu đúng là câu B

Câu 2 (6 điểm) :

a) Phơng trình hoá học :

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

b) Tính khối lợng kim loại nhôm đã tham gia phản ứng :

8,9 0, 2 7,3 1,8

AlCl3 H2 HCl

Đề số 3

1 2H2 + O2  2H2O

Trang 15

2 4Al + 3O2  2Al2O3

4 Fe2O3 + 3H2 to 2Fe + 3H2O

5 2NaOH + CuSO4  Na2SO4 + Cu(OH)2

6 H2SO4 + 2KOH  K2SO4 + 2H2O

7 3AgNO3 + FeCl3  3AgCl + Fe(NO3)3

8 CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

9 CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O

10 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

2 Đề 45 phút

Đề số 1

Câu 1 (2 điểm) :

1 Câu trả lời đúng là câu C

2 Chọn hiện tợng ở cột (II) cho phù hợp với thí nghiệm ở cột (I) :

Thí nghiệm (I) Hiện tợng (II)

Câu 2 (4 điểm) :

1 a) Phản ứng hoá học có lợi :

– Phản ứng cháy sinh ra nhiệt để nấu chín thức ăn

– Phản ứng quang hợp của cây xanh tạo ra khí oxi

b) Phản ứng hoá học có hại :

– Phản ứng tạo gỉ sắt

– Phản ứng lên men làm ôi thiu thức ăn

2 Phơng trình hoá học :

2C2H2 + 5O2  4CO2 + 2H2O

4CxHy + (4xy) O2  4xCO2 + 2yH2O

Trang 16

4FeS2 + 11O2  8SO2 + 2Fe2O3

Câu 3 (4 điểm) :

a) Các phơng trình hoá học

b) Theo phơng trình hoá học :

4 3,1 0, 9

H O2 NaOH Na O2

Đề số 2

Câu 1 (2 điểm) :

1 Câu đúng là câu D

2 Phơng trình hoá học :

Câu 2 (3 điểm) :

Phơng trình hoá học :

1 6NaOH + Fe2(SO4)3  2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

2 3CuCl2 + 2Al  3Cu + 2AlCl3

3 2KMnO4   Kto 2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 3 : a) Phơng trình hoá học

2C3H6 + 9O2  6CO2 + 6H2O b) Số gam oxi tham gia phản ứng :

9,3 2,1 7, 2

H O2 CO2 C H3

O

Đề số 3

Câu 1 (2 điểm) : Điền đúng mỗi từ hoặc cụm từ vào chỗ trống đợc 0,5 điểm.

Đơn chất là những chất đợc tạo nên từ một nguyên tố hoá học, còn hợp chất đợc tạo nên từ hai

hay nhiều nguyên tố hoá học

Kim loại đồng, khí oxi, khí hiđro là những đơn chất, còn nớc, khí cacbonic là những hợp chất

Câu 2 (1 điểm) : A) CH4

Câu 3 (3,5 điểm) : Hoàn thành đúng mỗi phơng trình hóa học : 0,5 điểm.

1 4Na + O2  2Na2O

2 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w