1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập chương 1

15 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 213,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1: Phân tích ña thức thành nhân tử.. Chú ý : ðặt ñiều kiện trước khi phân tích ña thức thành nhân tử.. Bài tập 2: Phân tích các ña thức sau thành nhân tử... Phần 3: Tìm sự xác ñịnh

Trang 1

I Phần 1: Phân tích ña thức thành nhân tử

1 Phương pháp :

+ ðặt nhân tử chung

+ Dùng hằng ñẳng thức

+ Nhóm nhiều hạng tử

+ Tách, cộng, thêm, bớt

Chú ý : ðặt ñiều kiện trước khi phân tích ña thức thành nhân tử

2 Bài tập :

Bài tập 1: Phân tích các ña thức sau thành nhân tử

1 b−4 2 a−9 3 a2 −3

4 a−1 5 a−7 6 4x2 −1

7 x3 −8 8 a3 −2 2 9 x3 +1

Bài tập 2: Phân tích các ña thức sau thành nhân tử

1 x2 +y2 −2xy−4 2 21+ 3+ 7+1 3 x+2 x−3

4 1−a+ 1−a2 5 xy+ xy2 − y3 6 x+2 x−3

7 a a +1 8 a3 + b3 − a2bab2

9 2a a+2 a −3a−3

Bài tập 3: Phân tích các ña thức sau thành nhân tử

1 x x+ xx−1 2 ab+2 a +3 b +6 3 (1+ x)2 −4 x

4 abab+1 5 x−2 x−1−a2 6 a+ a+2 ab +2 b

7 x x +y y +xy 8 xx−2

Bài tập 4: Phân tích các ña thức sau thành nhân tử

1 x−3 x+2 2 x2 −3x y+2y 3.x+2 x−1

4 x3 −2 xx 5 −6x+5 x+1 6 7 x−6x−2

7 x+4 x+3 8 2a+ ab−6b

Bài tập 5: Phân tích ña thức sau thành nhân tử

1 x−5 x+6 2 2aab−6b 3 3 a−2a−1

ðề cương ôn tập chương 1

Trang 2

4 4a−4 a −1 5 x−2+ x2 −4 6 x2 − x+x−1

7 2a−5 ab+3b 8.x4 −4x3 +4x2 9 3x−2x2 −1

Bài tập 5: Phân tích ña thức sau thành nhân tử

1 a3xab+bx

2 x3 −4x2 +4x−1 3 5a(ab)+ba

4 x4 −3x2 +1 5 4xx2 +5 6 3x−2x2 −1

7 ax ay− + −bx by 8 y2 −y−12 9 x2 −y2 +xy

2

II Phần 2: So sánh

1 Phương pháp :

+ So sánh giá trị

+ Áp dụng tính chất lũy thừa bậc 2, căn bậc 2

+ Xét hiệu A - B

+ So sánh nghịch ñảo

+ Áp dụng bất ñẳng thức cơ bản (cối, bunhiacopxki, trị tuyệt ñối)

+ Dùng phép biến ñổi tương ñương

2 Bài tập :

Bài tập 1: So sánh

1 5 và 2 6 2 2 5 và 19 3 3 2và 8

4 2 5 và 3 2 5 5 3 và 2 9 6 45 và 3,5 5

3

1

và 48 5

1

8 3 3 và 2 7 9 5 7 và 7 5

Bài tập 2: So sánh

1 4 7 và 3 13 2 3 12 và 2 16 3 82

4

1

7

1 6

4 3 12 và 2 16 5

2

17 2

1

và 19 3

1

6 3 3−2 2và 2

Bài tập 3: So sánh các số sau

1 7+ 5 và 49 2 2+ 11 và 3+5 3

2

17 2

1

và 19 3 1

4 21− 5 và 20− 6 5 82

4

1

7

1

6 6 6+ 20 và 1+ 5

7 7− 2 và 1 8 30− 29và 29− 28 9 8+ 5 và 7+ 6

Trang 3

10 27 + 6+1 và 48 11 5− 3 và

2

1

12 5 2+ 75và 5 3+ 50

Bài tập 4: sắp xếp các số sau :

1 5 2; 2 5; 2 3; 3 2 theo thứ tự tăng dần

2 21, 2 7 , 15 3 , - 123 theo thứ tự tăng dần

3 6 1

4 , 4

1

2 , - 132 , 2 3 ,

15

5 theo thứ tự giảm dần

4 28 2, 14, 2 147, 36 4 theo thứ tự tăng dần

5 - 27, 4 3, 16 5 , 21 2 theo thứ tự giảm dần

III Phần 3: Tìm sự xác ñịnh của các căn thức bậc hai

1 Phương pháp :

+ A xác ñịnh khi A≥0

B xác ñịnh khi B≠0

2 Bài tập :

Bài tập 1: Tìm ñiều kiện của x ñể các biểu thức sau có nghĩa

1 6x + 1 2 -3

2 + x 3 5 - 3x

- x + 5 5 - 8x 6 (x + 5)

2

7 6x - 4x 8 2011 - m 9 4 - 5x

m + 2 11 ( x - 7)( x + 7) 12

2 15 - 59

x - 7

13 ( 3 - x)2 14 16x - 1

x - 7 15 (x - 6)

6

16 4z2 + 4z + 1 17 x2 + 2x +1 18 2x + 5

19 -12x + 5 20 49x2 - 24x + 4 21 1

4 - 2a

22 3

12x - 1 23 2 - 4 5x +8 24

12x + 5 3

25 4x - 20 - 3 x - 5

9 26 4x + 8 + 2 x + 2 - 9x + 18

27 3x2 - 4x + 3 28 16(x + 1) - 9(x + 1)

Trang 4

IV Phần 4: Thực hiện phép tính rút gọn phân số

1 Phương pháp : sử dụng các tính chất

A khi A

A khi A

= =

+ A B2 = A B với B≥0

khi A B

A B A B khi A B

khi A B

A B

±

2 Bài tập :

Dạng 1: RÚT GỌN căn bậc hai theo HẰNG ðẲNG THỨC 1 và 2

Phương pháp: rút gọn ñưa về dạng A2 = | A |

B1: Xác ñịnh 2ab thuộc biểu thức của A

B2: phân tích thành hằng ñẳng thức với a 2 + b 2 = hệ số còn lại

B3: ñưa về dạng A 2 = | A |

B4: so sánh 2 số a và b và bỏ trị tuyệt ñối sao cho biểu thức A > 0

1 8 + 2 15 2 23 + 4 15 3 11 + 4 6

4 14 - 6 5 5 22 - 8 6 6 16 - 6 7

7 9 - 4 2 8 13 - 4 3 9 7 - 4 3

10 21 - 8 5 11 4 - 2 3 12 9

4 - 2

13 129

16 + 2 14 3 + 8 15

289 + 4 72

16 28 - 10 3 17 2 7 - 3 5 18 2 4 + 15

19 5 - 2 6 20 227 - 30 2 21 59

25 +

6

5 2

22 2 8 + 3 7 23 123 + 22 2 24 10 - 2 21

25 9- 4 5 26 11 + 6 2 27 12 - 3 7

Trang 5

28 2 - 3 29 3 - 5 30 7 - 3 5

31 2 - 3 ( 6 + 2) 32 ( 21 +7 ) 10 - 2 21

33 2.( 10 - 2 ). 4 + 6 - 2 5

34 (4 2 + 30)( 5 - 3) 4 - 15 35 ( 7 + 14 ) 9 - 2 14

Dạng 2: RÚT GỌN căn cho một số bằng phép KHAI PHƯƠNG :

Phương pháp khai phương: A2 B = |A|.B với

 A 2 B = AB nếu A ≥≥≥≥ 0

A 2 B= - AB nếu A<0 Với B ≥≥≥≥ 0

Lưu ý: ðể tạo nên A 2 trong căn ta lấy biểu thức chia cho các số chính phương như : 2 2 = 4,

3 2 = 9, 4 2 = 16, 5 2 = 25, 6 2 = 36, 7 2 = 49, 8 2 = 64, 9 2 = 81, 10 2 = 100, 11 2 = 121, 12 2 = 144,

13 2 = 169, 14 2 = 196, 15 2 = 225, 16 2 = 256, 17 2 = 289, 18 2 = 324, 19 2 = 361, 20 2 = 400

1 A = 112 - 7 1

7 - 14

1

28 -

21

7 2 B = 3 2( 4 - 2 ) + 3( 1 - 2 2)

2

3 C = 2 27 + 5 12 - 3 48 4 D = 147 + 54 - 4 27

5 E = ( 15 - 2 3)2 + 12 5 6 F = 3 50 - 7 8 + 12 18

7 G = 2 80 - 2 245 + 2 180 8 H = 28 - 4 63 + 7 112

10 I = 44 - 176 + 2 275 11 J = 50 - 9

2 + 3 24

12 K = 27 - 2 48 + 5 12 13 L = 5 3 - 3 48 + 2 75 - 1

3 108

14 M = 20 - 2 10 + 45 15 N = 2 12 - 48 + 3 27 - 108

16 O = 343 - 112 - 63 - 21

Dạng 3: RÚT GỌN biểu thức NHIỀU CĂN

Phương pháp : sử dụng kết hợp phương pháp ở dạng 1 và dạng 2

Rút gọn các biểu thức sau :

1 A = 4 - 21 - 8 5 2 B = 4 - 2 3 + 1

3 C = 8 + 2 15 - 5 - 2 6 4 D = 28 - 10 3 + 4 + 2 3

5 E = 14 - 6 5 - 21 - 8 5 6 H = 19 - 3 40 - 19 + 3 40

7 F = 21 - 6 6 + 9 + 2 18 - 2 6 + 3 3 8 G = 6 + 2 2 3 - 4 + 2 3

Trang 6

9 I = 4 + 15 - 7 - 3 5 10 J = 2 + 3 + 2 - 3

11 K = 12 - 3 7 - 12 + 3 7 12 L = (3 2 + 6) 6 - 3 3

13 M = 9- 4 5 - 14 - 6 5 14 N = 9 - 4 2 - 13 - 4 3

15 O = 9

4 - 2 + 2 16 R =

13

4 + 3 -

7

4 - 3

17 S = 289 + 4 72

129

16 + 2 18 P = 11 + 6 2 - 8 + 3

19 T = 227 - 30 2 + 123 + 22 2 20 U = 11 + 4 6 - 5 - 2 6

21 V = 16 - 6 7 + 10 - 2 21 22 W = 28 + 300 + 19 - 192

23 Y = 5 - 3 - 29 - 12 5 24 Z = ( 7 - 2 )2 + ( 7 - 5)2

Dạng 4 : RÚT GỌN biểu thức căn có PHÂN SỐ ở dạng SỐ

Phương pháp rút gọn: sử dụng phương pháp liên hợp ( hằng ñẳng thức số 3 ) ñể trục căn ở mẫu

A - B =

C( A + B) (A + B)(A - B) =

C(A + B)

A 2 - B

Chú ý: Trong bài toán rút gọn căn có PHÂN SỐ chia làm hai dạng CHỮ và SỐ ðể rút gọn ñược, ta

cần lưu ý các ñiểm sau :

+ Có thể ñặt thừa số chung ñược không

+ Có thể ñưa về hằng ñẳng thức hay không

+ Có thể liên hợp ñược không

+ Có thể qui ñồng ñược không

Rút gọn các biểu thức sau

1 A = 1

5 + 2 6 -

1

5 - 2 6 2 B =

1

3 + 2 -

1

3 -2

3 C = 3

3 +

2 3

15 - 12

5 - 2 -

1

2 - 3

5 E = 3 + 5

3 - 5 +

5 - 3

5 + 3 6 F =

5 + 2 5

5 +

3 + 3

3 - ( 5 + 3)

7 G = 6 + 2 5 - 15 - 3

4 ( 2 - 5)2 -

4 ( 2 + 5)2

9 I = 10 - 2

5 - 1 -

2 - 2

1 + 2 + 2

1 + 2

1 - 2 - 2

1 - 2

Trang 7

11 K = 2

2 - 5 -

2

2 + 5 12 L = 

 6 - 2

1 - 3 - 3 

 : 1

2 - 3

13 M = 3 2 - 2 3

3 - 2 :

1

6 14 N =

6

1 + 7 +

1

7

15 O = 3 + 2 3

3 +

2 + 2

1 + 2 -

1

2

1 - 2 -

2

1 + 2

17 Q =

 6 - 2

1 - 3 -

5

5

 ( 5 - 2) 18 R = 2

7 + 4 3 +

2

7 - 4 3

19 S = 2

5 + 1 -

2

3 - 5 20 T =

4

1 - 3 -

15 + 3

1 + 5

21 U =

2 - 5 +

2

5 + 3

21 - 12 3

22 V = 2

3 - 1 -

2

6 - 3 3

23 W = 5 3

3 - 5 - 3

3 - 5 + 3

2 2 + 3 + 5

Dạng 5: RÚT GỌN biểu thức căn có PHÂN SỐ ở dạng CHỮ

Phương pháp : Ngoài việc xem kĩ phương pháp dạng 4, chúng ta cũng cần lưu ý cách tìm Tìm tập xác ñịnh và cách tìm giá trị của ẩn x khi thay biểu thức bằng 1 giá trị xác ñịnh

1 A = a + b

a - b -

a - b

a + b ( với a ≥ 0, b ≥ 0, ab)

2 B = a - b

a - b -

a3 - b3

a - b ( với với a ≥ 0, b ≥ 0, ab)

3 C =

 x3 + y3

x + y - xy

.

 x + y

x - y 

 (Với x ≥ 0, y ≥ 0, xy)

4 D = x - 4 - 16 - 8x2 + x4 ( x > 4)

5 E = a + b - 2 ab

a - b :

1

a + b (a>0,b>0,ab)

6 F =

2 + a - a

a - 1

.

2 - a + a

a + 1

 (Với a>0,a≠1)

7 G = a - 3 a

a - 3 -

a + 4 a + 3

a + 3 ( với a ≥ 9 )

8 H = 9 - x

x + 3 -

9 - 6 x + x

x - 3 - 6 ( với x ≥ 9)

Trang 8

9 I =

x x + x + x + 1 -

1

x + 1:

 2 x

x + 1 - 1 

 ( với x ≥ 0, x≠1)

10 J = x + 12 + 6 x + 3 - x + 12 - 6 x + 3 ( với x ≥ 6 )

11 K = m2 + 6m + 9 + m2 - 6m + 9 (Với bất kì m)

12 L = a + 2 a -1 + a - 2 a - 1 ( với 1 ≤ a ≤ 2)

+

− +

1

1 1

1

x

x x

x

:

2 1

2 2

x x

  (Với x>0,x≠1)

14 N =

x

x x x

x

x

+

1 1

2

(với x>0)

15 O =

x

x x

x x

x

x

+

+

− +

3

1 2 2

3 6

5

9 2

16 P =

x

x x x

x x x x

x

+

+

17 Q =

1

1 1

1 1

2

− + +

+ +

+

x x

x

x x

x

x

18 R =

1 2 1 2

1

1 1

2

+

− +

+

− +

x

x x

x

x x

x x x

x

x x x x

19 S =

x x x x

x x

+

1 :

1

20 T =

xy

x y y

:

y x

y x

4

a



− +





+

+

1 1

1 1

1

x

x x

23 W =

( )2

:

24 X =

x

x x x

x x

x

x

3

1 3 1

4 2 : 3 1

2 3

+

− + + +

Trang 9

25 Y = 

+ +

+

+

1

2 :

1

1 1

2

x x

x x

x x

x x

26 Z =

( )( )

: 4

x

+

+ +

+

1 1

1

x x x

x x

Dạng 6: CHỨNG MINH ñẳng thức căn

Phương pháp : thực tế, Bài toán CM cũng chỉ là bài toán rút gọn, ta chọn 1 vế bất kì rồi thu gọn cho

thành vế còn lại Vẫn sử dụng hết các tính chất của các dạng ñã nêu trên

Chứng minh các ñẳng thức sau :

1 21 - 6 6 + 9 + 2 18 - 2 6 + 3 3 = 0 2 2 + 3 + 4

2 + 3 + 6 + 8 + 4 = 2 - 1

3 6 + 2 5 - 13 + 48 = 1 + 3 4 4 + 5 3 + 5 48 - 10 7 + 4 3 =

3

5

x x + 27 y y

3 x + 9 y - xy

.(3 x + 9 y )

2 (x - 9y)2 > 2 2 6

(5 + 2 6 )(49 - 20 6) 5 - 2 6

9 3 - 11 2 = 1

7 a b + b a

ab :

1

a - b = a - b

25 + 24 +

1

24 + 23 +

1

23 + 22 + +

1

2 + 1 = 4

9

1 - a a

1 - a + a

 (1 - a)

2 (1 - a)2 = 1 10 (4 + 15)( 10 - 16) 4 - 15 = 2

11 2

7 + 4 3 +

2

7 - 4 3 = 28 12 12 - 3 7 - 12 + 3 7 = - 6

V Phần 5: Bài toán tính giá trị của biểu thức

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau

1 A=5a2 −4a−1 với

5

1

5+

=

3

5 5

=

a

3 C= 2a2 −4a 2+4 víi

2

1

2−

=

a

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau

Trang 10

1 A=x2 +2x+16 Khi x= 2−1 2 B= x2 +12x−14 khi x=5 2−6

3 C= x2 −x 10 khi

2

5 5

2 +

=

2

3

1+

=

x

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau

1

1

1 1

1

+

;

b

a+ +1+

1 1

1

3

y x

xy

+ khi x=5+2 6;y=5−2 6

4

xy

y

khi x= 4+ 3;y = 4− 3

5 15x2 −x 15−2 khi

3

5 5

3+

=

x

6 ( )

2

1

x

− + khi x=2+ 3

Bài 4: Cho biểu thức : D=(x+1)(x+2)(x+3)(x+4)+1

1 Chứng minh rằng D>0 với mọi giá trị của x

2 Tính D khi

2

5

7−

=

Bài 5: Cho biểu thức A= y−5x y +6x2

1 Phân tích ña thức A thành nhân tử

2 Tính A khi

7 4

18

; 3

2

+

=

3 Tìm ( )x y, ñể xy+1=0 và A=0

Bài 6: Cho biểu thức : A=x2−3x y+2y

1 Phân tích ña thức trên thành nhân tử

2 Tính A khi

5 4 9

1

; 2 5

1

+

=

x

Bài 7: Cho biểu thức :

b ab a a

a a b

ab

a D

2 2

2

+

=

1 Rút gọn D

2 Tính D khi a= 2000 và b= 4+2 3

Trang 11

Bài 8: Tính giá trị các biểu thức sau

1 6x2 −x 6+2 khi

2

3 3

=

x

2

2

2 +

x

x

khi x=5+2 6

3 x2 −x

khi

2

1

2−

=

x

4

1

1

+

x

x

khi x=1+ 2

Bài 9: Tính giá trị biểu thức :



+

+





+

+

=

1

1 1

1 : 1

1 1

1

x x

x x

ab

b a x

2

2

2 +

=

2.

x x

x B

− +

=

1

1 2

2

2

=

a

a a

a x

1

1 2

1

và 0<a<1

3 C a x a x

= + + − khi

b b

a x

1 +

= (a>0;b>0)

D

+ − −

=

2

2 +

=

a

a

x với 0<a<1

5

1

1 2

2

+

=

x x

x

 +

=

a

b b

a x

2

1

với a<0; b<0

Bài 10: Cho

2

2 1

; 2

2

VI Phần 6: Bài tập tổng hợp

Bài 1: Cho biểu thức :

1

1 1

1 1

1 : 1

1 1

1

+ +

+

+

+

=

x x x

x x

D

1 Tìm ñiều kiện của x ñể D có nghĩa

2 Rút gọn D

3 Tính giá trị của D khi x2 −x=0

4 Tìm x khi

2

3

=

D

+

− +

+

+

=

2

2 1

1

1 : 1

1 1

1

2

x x

x x

x

x x

x E

Trang 12

1 Tìm x ñể E có nghĩa

2 Rút gọn E

3 Tìm x ñể E<0

4 Tìm x khi Ex−3=0

Bài 3: Cho biểu thức :

4

100 10

2 5 10

2 5

2 2 2

+

− +

+

=

x

x x x

x x x

x M

1 Tìm x ñể M có nghĩa

2 Rút gọn M

3 Tính M khi x=2004

2 3

2 2

1 2 : 1 1 1

2

1

x x

x x x x x

x x

x

N

+

+

− +

=

1 Tìm tập xác ñịnh của N

2 Rút gọn N

3 Tính giá trị của N khi x= −1

4 Tìm x ñể N = −1

5 CMR N<0 với mọi x thuộc tập xác ñịnh

+

− +

=

1 1

2

1

a a a

a a a

a A

1 Tìm ñiều kiện của a ñể A có nghĩa

2 Tìm a ñể A> −6

3 Tính A khi a2 −3=0



+ +

+

=

a a a a

a a

a

1

1 1

1

1 Tìm a ñể A có nghĩa

2 Rút gọn A

3 Tính A khi

6 2

6 +

=

4 Tìm a ñể A > A

Bài 7: Cho biểu thức:

2

1 :

1

1 1 1

+ + +

+

+

x x

x

x x

x

x B

1 Tìm x ñể B có nghĩa

2 Rút gọn biểu thức B

3 CMR: B>0 với mọi x>0và x≠1

Trang 13

Bài 8: Cho biểu thức : 



+

=

1

2 1

1 : 1

a

a K

1 Tìm ñiều kiện của a ñể K có nghĩa

2 Rút gọn biểu thức K

3 Tính giá trị của K khi a=3+2 2

4 Tìm giá trị của a sao cho K <0

1

2

+

+

− +

+

=

a

a a a

a

a a D

1 Tìm tập xác ñịnh của D

2 Tìm a ñể D=2

3 Cho a>1 hãy so sánh D và D

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của D

Bài 10: Cho biểu thức :

a a

a a

a H

+

− +

− +

+

=

2

1 6

5 3

2

1 Hãy rút gọn H

2 Tính H khi a2 +3a=0

3 Tìm a ñể H =5

+

− + +

+ +

+

=

1

1 1

1 1

2 :

1

x

x x x

x x

x

x N

1 Tìm x ñể N có nghĩa

2 Rút gọn N

2 So sánh N với 3

Bài 12: Cho biểu thức :

x

x x x

x x

x

M

− +

=

1 1

1 1

1 Rút gọn M

2 Tìm x ñể M >0

3 Tính M khi

7 2 9

53

=

+





− + +

1

3 : 1 1

3

2

a

a a

V

1 Tìm a ñể V có nghĩa

2 Tìm a ñể V = V

Ngày đăng: 12/02/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w