ển, bản cuốn sách, quyển vở….. ốn, quyển, bản cuốn sách, quyển vở….. ển, bản cuốn sách, quyển vở….. ư ư ạo, cái dao và những vật có cán ản cuốn sách, quyển vở….. ững vật có cán ừ ko có l
Trang 1L ượng Từ ng T ừ
把 Bǎ:n m, chi c, cái (n m hoa, n m g o, cái dao và nh ng v t có cán)ắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán) ếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán) ắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán) ắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán) ạo, cái dao và những vật có cán) ững vật có cán) ật có cán)
- 瓣 Bàn:nhánh, múi (nhánh t i, múi cam…)ỏi, múi cam…)
- 包 Bāo:bao, túi (bao g o, túi qu n áo…)ạo, cái dao và những vật có cán) ần áo…)
- 本 Běn:cu n, quy n, b n (cu n sách, quy n v ….)ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ản (cuốn sách, quyển vở….) ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ở….)
- 层 Céng:t ng, m i, m c, l p (t ng l u, m i lo l ng, l p b i, ….)ần áo…) ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ức, lớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….) ớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….) ần áo…) ần áo…) ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán) ớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….) ụi, ….)
- 床 Chuáng:t m, cái (t m chăn)ấm, cái (tấm chăn) ấm, cái (tấm chăn)
- 对 Duì:đôi (đôi v ch ng, đôi tình nhân)ợ chồng, đôi tình nhân) ồng, đôi tình nhân)
- 个 Gè:con, ng i, qu … (con ng i, ng i b n, qu táo – dùng cho nh ng danh tư ản (cuốn sách, quyển vở….) ư ư ạo, cái dao và những vật có cán) ản (cuốn sách, quyển vở….) ững vật có cán) ừ
ko có lượ chồng, đôi tình nhân)ng t riêng và m t s danh t có lừ ột số danh từ có lượng từ chuyên dùng) ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ừ ượ chồng, đôi tình nhân)ng t chuyên dùng)ừ
- 管 Gu nǎ : ng ( ng bút, ng hút – nh ng v t có hình ng nh dài)ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ững vật có cán) ật có cán) ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ỏi, múi cam…)
- 间 Jiān:gian (gian bu ng ăn)ồng, đôi tình nhân)
- 棵 Kē:cây (cây c , cây xoài)ỏi, múi cam…)
- 颗 Kē:h t, gi t (h t đ u, gi t m hôi)ạo, cái dao và những vật có cán) ọt (hạt đạu, giọt mồ hôi) ạo, cái dao và những vật có cán) ạo, cái dao và những vật có cán) ọt (hạt đạu, giọt mồ hôi) ồng, đôi tình nhân)
- 口 K uǒu :cái, mi ng, kh u (cái dao, mi ng gi ng)ệng, khẩu (cái dao, miệng giếng) ẩu (cái dao, miệng giếng) ệng, khẩu (cái dao, miệng giếng) ếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán)
- 捆 K nǔn :bó (bó c i, bó r m)ủi, bó rơm) ơm)
- 名 Míng:ng i (ng i h c sinh m i)ư ư ọt (hạt đạu, giọt mồ hôi) ớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….)
- 台 Tái:c , v (c máy, v k ch)ỗ, vở (cỗ máy, vở kịch) ở….) ỗ, vở (cỗ máy, vở kịch) ở….) ịch)
- 条 Tiáo:cái, con, qu , cây, tút, dòng (cái chân, con cá, qu bí, cây thu c lá, con ản (cuốn sách, quyển vở….) ản (cuốn sách, quyển vở….) ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….)
đư ng, dòng s ng, dòng su i – dùng cho v t dài)ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) ật có cán)
- 桶 T ngǒu :thùng (thùng n c, xô)ướp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….)
- 头 Tóu:con, đ u, c (con bù, đ u heo, c t i)ần áo…) ủi, bó rơm) ần áo…) ủi, bó rơm) ỏi, múi cam…)
- 位 Wèi:v (v khách)ịch) ịch)
- 项 Xiàng:h ng m c, đi u (đi u k lu t, m c khách hàng)ạo, cái dao và những vật có cán) ụi, ….) ều (điều kỉ luật, mục khách hàng) ều (điều kỉ luật, mục khách hàng) ỉ luật, mục khách hàng) ật có cán) ụi, ….)
- 员 Yuán:viên (nhân viên)
- 张 Zhāng:t , t m, cái, cây (t gi y, t m tranh, cái bàn, cây cung)ấm, cái (tấm chăn) ấm, cái (tấm chăn) ấm, cái (tấm chăn)
- 种 Zh ngǒu :lo i (lo n ng i, lo i hình)ạo, cái dao và những vật có cán) ạo, cái dao và những vật có cán) ư ạo, cái dao và những vật có cán)