LESSON 1: ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG BÀI TẬP: Bài I.. Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh và dịch lại một trong những nguyên nhân không học tốt tiếng Anh là do không chịu khó tra từ điển và d
Trang 1LESSON 1: ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
BÀI TẬP:
Bài I Chọn đáp án đúng
1 ……….dog is big
A they B their C them
2 Can you help………….?
A we B our C us 3……… works here A He B His C Him 4 ……… has a cat ……
eyes are blue A She - Its B Her - Its C Her -It 5 …… want to borrow …… money A I - him B My - he C Me - him D I – his Bài II Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh và dịch lại (một trong những nguyên nhân không học tốt tiếng Anh là do không chịu khó tra từ điển và dịch – anh sẽ lặp đi lặp lại câu này rất nhiều lần ) 1 are/ her/ smart/ children =>………
Dịch: 2 hates/ she/ you =>………
Dịch: 3 I/ car/ need/ his =>………
Dịch: 4 dogs/ him/ bite/ their =>………
Dịch: 5 learn/ friends/ math/ our =>………
Dịch: ………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
LÝ THUYẾT 1 ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG I WE YOU THEY HE SHE IT * Vị trí: đứng đầu câu làm chủ ngữ: Vd: - I don’t know (tôi không biết) * về nghĩa thì chắc bọn em tự ghi, có một số lưu ý là bọn em cần dịch các từ này thoáng một tẹo Ví dụ: I có thể là TAO, YOU là MÀY, HE là HẮN, THEY là BỌN NÓ
2 TÍNH TỪ SỞ HỮU
I => My ( của tôi)
We => Our
You => Your
They => Their
He => His
She => Her
It => Its
* Đứng trước Danh từ để
mang nghĩa DANH TỪ ĐÓ LÀ CỦA ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
(Danh từ là gì thì xem LESSON 2)
Vd: - Your son => con trai của bạn
- Their house => ngôi nhà của họ
3 TÂN NGỮ
I => Me ( nghĩa giống Đại từ
nhân xưng)
We => Us
You => You
Trang 3They => Them
He => Him She => Her
It => It
* Tân ngữ (của Đại từ nhân xưng) là BIẾN THỂ của Đại từ nhân xưng khi đứng sau
Động từ và Giới từ
Vd: - We hate them (chúng tôi ghét họ)
Động từ
- I look at her (Tôi nhìn cô ấy)
giới từ (một số giới từ: in, on, at )
LESSON 2 DANH TỪ BÀI TẬP BÀI I HÃY XẾP CÁC DANH TỪ BÊN DƯỚI VÀO LOẠI TƯƠNG ỨNG VỚI CHÚNG hospital, nurse, task, notebook, station, Austria, apple, bee, director, scandal, person, monkey, keyboard, discussion, stadium, road, tutor, sky, NGƯỜI:………
…………
VẬT:………
…………
VIỆC:………
…………
NƠI CHỐN, ĐỊA DANH: ………
BÀI II CHUYỂN CÁC DANH TỪ SANG DẠNG SỐ NHIỀU 1 loaf => ……… ………12 child => …………
2 echo => ………13 rose => …………
3 fax => ……… …14 boss => ………
4 lamp => ………15 roof => ………
5 fly => ……… 16 video => ………
6 half => ……… 17 gas => ………
Trang 47 man => ……… 18 sky => ………
8 card => ……….19 bay => ………
9 guy => ……… 20 fuss => ………
10 ally => ……… 21 parrot => ………
11 piano => ……… 22 loaf => ………
………
………
………
………
………
………
………
………
* DANH TỪ - Là các từ dùng để chỉ: người, sự vật, sự việc
Vd: - người: girl, manager, musician
- Sự vật: computer, cell-phone, bear
- Sự việc: accident, trade
- Nơi chốn: city, village
- Loại khác: family, football, fascism
_
* Danh từ số ít: có số lượng là 1 (a girl)
* Danh từ số nhiều: có số lượng từ 2 trở lên và thường + S, ES (girls) (NGUYÊN âm: U, E, O, A, I (uể oải)
PHỤ âm: các chữ còn lại)
* Quy tắc chuyển Danh từ số ít => Danh từ số nhiều
- Tổng quát nhất là thêm S vào sau Danh từ: chair => chairs
- Các Danh từ có chữ cuối là S, SH, CH, X, ZZ sẽ + ES: bus => buses
- Các Danh từ có chữ cuối là O:
=> nếu trước O là 1 NGUYÊN ÂM => thêm S: video => videos
=> nếu trước O là 1 PHỤ ÂM => thêm ES: tomato => tomatoes
=> Có những từ có chữ cuối là O không theo quy tắc trên:
Trang 5logo => logos
photo => photos
piano => pianos
mango => mangoes/ mangos
zero => zeroes/ zeros
- Các từ có chữ cuối là Y:
=> Nếu trước nó là 1 NGUYÊN ÂM => chỉ cần thêm S: key => keys
=> Nếu trước nó là 1 PHỤ ÂM => đổi Y thành I rồi + ES: sky => skies
- Các Danh từ có chữ cuối là F, FE => bỏ F, FE và thêm VES: leaf => leaves
=> Từ đặc biệt: roof => roofs
Trang 6* TRẠNG
THÁI:………
* KÍCH THƯỚC/ MÀU SẮC:………
* SỐ LƯỢNG/ HÌNH DẠNG:………
Bìa II Dịch sang tiếng Anh (kết hợp từ vựng ở Lesson 1 và Lesson 2) 1 Môn toán khó => ………
2 Con đường dài => ………
3 gia sư thông minh =>………
4 Qủa táo rẻ =>………
5 Bàn phím đen =>………
………
………
………
………
………
………
LÝ THUYẾT TÍNH TỪ
(tự vựng tự tra để nhớ - tốt nhất là bọn em nên ghi chép lại)
Tính từ là các từ dùng để chỉ:
* Tính chất: cheap ( ), expensive ( ), easy ( ), difficult ( ), beautiful, ugly ( ), stupid ( )
* Trạng thái: sad, happy, angry, calm ( )
* Kích thước: long, short, small, big
* Hình dạng: round ( ), square ( )
* Số lượng: much, many, little, few
* Màu sắc: red, white, black, blue, green
(ngoài ra còn 1 số loại khác – sẽ học sau)
* Tính từ dùng để BỔ NGHĨA CHO DANH TỪ:
Trang 7Vd: - a beautiful girl
- expensive cars
=> khi ghép dịch 1 câu có Danh từ và Tính từ, thì phải theo cấu trúc: TÍNH TỪ + DANH TỪ
(dịch ngược so với Tiếng Việt)
Vd: - áo khoác đen => BLACK COAT
- con ong xấu xí => UGLY BEE
LESSON 4: ĐỘNG TỪ (phần 1) BÀI TẬP Bài I Chuyển từ Động từ nguyên thể => Động từ + S, ES 1 fly => ……… 2 grow => …………
3 echo => ………… 4 play => …………
5 live => ………… 6 rush => …………
7 have => ……… 8 rise => …………
9 scry => ………
Bài II Thêm ING vào sau Động từ 1 fix => ………… 11 force =>………
2 correct => ………… 12 see =>………
3 set => ………… 13 lead =>………
4 stay => ………… 14 lie =>………
5 dig => ………… 15 stop =>………
6 panic => ………… 16 keep =>………
7 bow => ………… 17 tie =>………
8 cancel => ………… 18 slow =>………
9 let => ……… 19 free =>………
10 traffic => ……… 20 phone =>…………
LÝ THUYẾT
(Ký hiệu của Động từ: V) Động từ là các từ chỉ
Trang 82 ĐỘNG TỪ + S, ES: là động từ thêm S, ES vào sau nó.
* Quy tắc thêm S, ES cho Động từ:
+ Các Danh từ có chữ cuối là S, SH, CH, X, ZZ sẽ + ES: - go => goes+ Các từ có chữ cuối là Y:
=> Nếu trước Y là 1 NGUYÊN ÂM (u,e,o,a,i) => chỉ cần thêm S:
play => plays
=> Nếu trước Y là 1 PHỤ ÂM => đổi Y thành I rồi thêm ES:
try => tries
+ Động từ đặc biệt: have => has
3 ĐỘNG TỪ + ING: là Động từ thêm -ING vào sau nó
* Quy tắc thêm ING cho Động từ:
+ Các Động từ có chữ cuối là E:
=> Nếu trước E là 1 PHỤ ÂM => bỏ E rồi thêm ING: take => taking
=> Nếu trước E là 1 NGUYÊN ÂM thì chỉ cần thêm ING: see => seeing+ Các Động từ 1 âm tiết có chữ cuối là 1 PHỤ ÂM:
=> Nếu trước PHỤ ÂM là 2 NGUYÊN ÂM => chỉ cần thêm ING: beat
+ Các Động từ có chữ cuối là L thì luôn gấp đôi L rồi thêm ING
(chú ý: chỉ áp dụng cho tiếng Anh – Anh, không áp dụng cho tiếng Anh - Mỹ)
- travel => traveLLing (tiếng Anh – Mỹ: traveLing)
+ Các Động từ có chữ cuối là C => + K rồi + ING: picnic => picnicKing
Trang 9+ Các Động từ có chữ cuối là IE => bỏ IE rồi + Y rồi + ING: die => dYing
+ Các Động từ không theo các quy tắc trên chỉ cần thêm ING
_
LESSON 5: ĐỘNG TỪ (phần 2)
BÀI TẬP
Bài III thêm ED cho các Động từ
1 slow => ………… 11 cry =>………
2 share => ……… … 12 kid => ………
3 dry => ……… 13 seat =>………
4 traffic => ………… 14 glue =>………
5 cap => ……… 15 survey =>…………
6 dry => ……… 16 bow =>………
7 fix => ……… 17 envy => ………
8 taste => ………… 18 jog =>………
9 bow => ………19 parcel =>…………
10 step => ………… 20 hop =>………
Bài IV Chuyển sang ĐỘNG TỪ QUÁ KHỨ ĐƠN (VP1) (tra bảng) 1 Be => _ 6 Sleep => 2 Buy => _ 7 Tell => 3 Forbid => _ 8 Lose => 4 Forget => _ 9 Hit => 5 Take => _ 10 Beat => Bài V Chuyển sang ĐỘNG TỪ QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (VP2) (tra bảng) 1 Take => ………… 6 Know =>………
2 Put => ………… 7 Think =>………
3 Ring => ………… 8 Have =>………
4 Drive => ………… 9 Win =>………
5 Read => ………… 10 Write =>…………
Bài VI Chuyển về ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ 1 Having => ………… 9 Cared =>…………
2 Grew => ……… 10 Facing =>…………
3 Blesses => ………… 11 Seen =>………
4 Carried => ………… 12 Grabbed =>………
Trang 105 ĐỘNG TỪ QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (VP2): là Động từ thêm ED (giống
Quá khứ đơn) hoặc tra ở cột 3 Bảng động từ Bất quy tắc
- kiss => kissed
- do => done
- give => given
* Quy tắc thêm ED cho 2 loại động từ trên
+ Các Động từ có chữ cuối là E => chỉ cần thêm D: base => based
+ Các Động từ 1 âm tiết có chữ cuối là 1 PHỤ ÂM:
=> Nếu trước PHỤ ÂM là 2 NGUYÊN ÂM => chỉ cần thêm ED: need => needed
=> Nếu trước PHỤ ÂM là 1 NGUYÊN ÂM => gấp đôi phụ âm rồi thêm ED:
+ Các Động từ có chữ cuối là L thì luôn gấp đôi L rồi thêm ED
(chú ý: chỉ áp dụng cho tiếng Anh – Anh, không áp dụng cho tiếng Anh - Mỹ)
- travel => traveLLed (tiếng Anh – Mỹ: traveLed)
+ Các từ có chữ cuối là Y:
Trang 11=> nếu trước Y là 1 NGUYÊN ÂM => chỉ cần thêm ED: play => played
=> nếu trước Y là 1 PHỤ ÂM => bỏ Y thêm I rồi thêm ED: fry => fried + Các Động từ có chữ cuối là C => + K rồi + ED: - picnic => picnicKed + Các Động từ không theo các quy tắc trên chỉ cần thêm ED
_
LESSON 6: ĐỘNG TỪ TO BE
BÀI TẬP
Bài I Dịch sang tiếng Việt
1 The cat is under the table => ………
2 We are musicians => ………
3 The new student was young =>………
4 The elephant is white =>………
5 His mother is a strict woman =>………
6 The mouse was in the box => ………
7 The villa is expensive =>………
8 The garden is behind the house => ………
9 The boy is naughty and dirty =>………
10 The little girl was between two sharks => ……… _
LÝ THUYẾT
* ĐỘNG TỪ TO BE (BE)
- Là Động từ đi với DANH TỪ, TÍNH TỪ và GIỚI TỪ trong 1 câu – nhằm giới thiệu về tính chất của chủ ngữ
Vd: - I am a student (đi với Danh từ)
- He is tall (đi với Tính từ)
- The cat is on the table (đi với Giới từ)
* BE là dạng Nguyên thể
* AM/ IS /ARE là dạng ở thì Hiện tại đơn
Trang 12* BEING là dạng Động từ đuôi -ING
* WAS/ WERE là dạng Quá khứ đơn
* BEEN là dạng Quá khứ phân từ
=> CÁCH DỊCH:
+Khi đi với Danh từ, dịch là “LÀ”
- I am a boss => tôi là 1 ông chủ
+ Khi đi với Tính từ, dịch là “THÌ” hoặc không dịch
- She is beautiful => Cô ấy (thì) đẹp
+ Khi đi với Giới từ, dịch là “Ở” hoặc THEO GIỚI TỪ:
- They were in the kitchen => Họ ở trong bếp
- He was from Japan => Anh ấy đến từ Nhật Bản
_
LESSON 7 THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (phần 1)
- Xem lại LESSON 2 + 4 + 6 để nắm lại về Danh từ số ít, số nhiều và Cách chuyển V => V+ s, es cũng như Động từ TO BE
************
BÀI TẬP
Bài I Dựa vào từ gợi ý viết thành 3 dạng của thì Hiện tại đơn (theo mẫu)
0 She/ drink/ beer
- She drinks beer
- She doesn’t drink beer
- Does she drink beer?
1 The children/ study/ lazily
Trang 13(viết tắt: N = Danh từ, V = Động từ)
Trang 14* Công thức cho Động từ thường
(+) Câu khẳng định:
- I/ we/ you/ they/ N số nhiều + V nguyên thể
- he/ she/ it/ N số ít + V + s, es
(-) Câu phủ định:
- I/ we/ you/ they/ N số nhiều + DO NOT (DON’T) + V-nguyên thể
- he/ she/ it/ N số ít + DOES NOT (DOESN’T) + V-nguyên thể(?) Câu hỏi/ nghi vấn:
- DO + I/ we/ you/ they/ N số nhiều + V-nguyên thể?
- DOES + he/ she/ it/ N số ít + V-nguyên thể?
Vd: - They eat cakes
- They don’t eat cakes
- Do they eat cakes?
- The dog runs quickly
- the dog doesn’t run quickly
- Does the dog run quickly
_
* Công thức cho Động từ TO BE:
(+)
- I + AM
- we/ you/ they/ N số nhiều + ARE + Danh từ/ Tính từ/ Giới từ
- he/ she/ it/ N số ít + IS
- ARE + we/ you/ they/ N số nhiều + Danh từ/ Tính từ/ Giới từ?
- IS + he/ she/ it/ N số ít
Trang 15Vd: - I am tired
- The woman isn’t a spy
- Are you in your room?
_
LESSON 8: LIÊN TỪ (phần 1)
LÝ THUYẾT
* Liên từ là các từ dùng để NỐI (LIÊN KẾT) 2 câu, 2 từ với nhau
Vd: - You and I (tôi và bạn)
- He is sad because he doesn’t have a bike (Cậu ta không thể đến trường
VÌ cậu ta không có xe đạp)
* Một số Liên từ hay gặp:
1 AND: và
Vd: - His brother studies and he sleeps
=>Anh trai cậu ta học và cậu ta ngủ
2 OR: hoặc
Vd: - Do you choose the red car or the blue car?
=> Bạn chọn xe màu đỏ hay màu xanh ?
3 ALTHOUGH: mặc dù
Vd: - She learns badly although she is smart
=> Cô ấy học kém dù cô ấy thông minh
4 BECAUSE: bởi vì
Vd: - Their father usually beats them because they are naughty
=> Bố họ thường đánh họ vì họ nghịch
5 IF: nếu
Vd: - Your results will be bad if you answer wrong
=> Kết quả của bạn sẽ kém nếu bạn trả lời sai
6 BUT: nhưng
Vd: - That fat man is rich, but he doesn’t spend much money
=> người đàn ông béo đó thì giàu, nhưng hắn tiêu ít tiền
7 WHEN: khi
Trang 16Vd: - We don't go to school when it rains
=> Chúng tao không đi học khi trời mưa
(Chú ý: đừng nhầm với WHEN khi là câu hỏi WH-)
_
BÀI TẬP
Bài 1 Điền 1 Liên từ và DỊCH CẢ CÂU
1 He still keeps the phone _ it is very old
2 _ she spends a lot of money each month, she doesn't have enough money to buy food
3 You can enter the cinema _ you buy a ticket
4 The exam is very difficult, _ I will pass
5 Do you like tea _ coffee?
6 Jack knows very much about Joe _ he is her close friend
7 We go to the beach _ Summer comes
8 They have a daughter _ a son
9 _ it is very cold, many people swim on the lake
10 That boy steals a lot of things, _ his parents don't beat him.
LESSON 9: GIỚI TỪ (phần 1)
- Anh thông báo luôn là: sau LESSON 10 sẽ có 1 bài KIỂM TRA – bài kiểm tra khác bài bình thường ở chỗ nó sẽ được CHỮA + CHẤM ĐIỂM + NHẬN XÉT từng câu cho từng bạn làm bài
- Bài tập kèm theo cho bài này là MIÊU TẢ BỨC TRANH – có thể các bạn dùng di động sẽ không nhìn được Ai muốn làm 1 bài khác thay thể thì có thể yêu cầu để anh bổ sung nhé
LÝ THUYẾT
* Giới từ là các từ đứng trước Danh từ để chỉ mối quan hệ về thời gian, địa điểm, tương quan… với Danh từ đấy
Vd: - We live in Hell (chúng tôi sống Ở Địa Ngục)
- I get up at 9 a.m (tôi dạy LÚC 9h sáng)
Trang 17Một số giới từ hay gặp: in, on, at, to, from, of, behind, between, under, over, beside
* Nếu như không có V nào khác, thường sẽ là: S + BE + GIỚI TỪ + N
* Cách dùng để chỉ vị trí của Giới từ (phần 1)
+ IN: ở trong (1 khoảng không gian)
Vd: - She lives in a flat => Cô ấy sống TRONG 1 căn hộ
+ OPPPOSITE: đối diện
Vd: - A shop is opposite my house => 1 cửa hàng ĐỐI DIỆN nhà tôi+ UNDER: ở dưới
Vd: - A mouse is under the bed => 1 con chuột Ở DƯỚI giường
+ BETWEEN: ở giữa (2 người, vật)
Vd: - The girl is between a man and a woman => 1 cô gái Ở GIỮA 1 người đàn ông và 1 phụ nữ
+ NEXT TO: ở kế bên
Vd: - He sits next to me in the class => Nó ngồi CẠNH tôi trong lớp _
_
_
BÀI TẬP
(ai dùng di động có thể yêu cầu 1 bài khác)
Bài I Dùng cấu trúc S + BE + GIỚI TỪ + N để miêu tả từng bức tranh kèm theo bài (tranh E đã được làm mẫu)
(Wardrobe: tủ quần áo; Cabinet: tủ đựng nhiều ngăn, T.v set: cái ti vi, Bookcase: tủ sách; CD-player: máy phát nhạc)
Trang 18C………D………
E The dog is on the bed and the cat is under the bed
F………
G……… H………
I………
…
J………
K………
…
L………
…
BÀI TẬP BỔ SUNG LESSON 9: GIỚI TỪ
- Học giới từ mà được nhìn ảnh là hay nhất Các bạn chỉ dùng điện thoại hơi thiệt
DỊCH SANG TIẾNG ANH:
1 Bưu điện đối diện với khách sạn của họ
Trang 196 Ba đứa trẻ ở dưới cái bàn
- She is VERY BEAUTIFUL ( cô ấy RẤT ĐẸP)
=> Một số Trạng từ chỉ mức độ như: Very, extremely (cực kỳ), quite (khá là), rather (khá là), relatively (tương đối, khá), completely (hoàn toàn)
* BỔ NGHĨA CHO 1 ĐỘNG TỪ:
- They RUN QUICKLY (Họ CHẠY NHANH)
* BỔ NGHĨA CHO 1 TRẠNG TỪ KHÁC:
- They run VERY QUICKLY (họ chạy RẤT NHANH)
* Bổ nghĩa cho 1 câu – nó thường đứng đầu câu trước dấu phẩy:
- Luckily, We still have enough money (THẬT MAY MẮN, chúng ta vẫn
NOW (bây giờ), THEN (khi đó), TODAY (hôm nay),
TOMORROW (ngày mai), TONIGHT (tối qua), YESTERDAY (hôm qua)
* Và một số cách dùng khác (học sau)
Trang 20
* CÁCH DỊCH:
=> Dịch là “MỘT CÁCH”, hoặc tùy câu
Vd: - She dances gracefully (cô ấy nhảy (MỘT CÁCH) DUYÊN DÁNG)
- They solve the problem QUICKLY (họ giải quyết vấn đề (MỘT CÁCH) NHANH CHÓNG)
+ Nhiều Trạng từ có thể được tạo ra từ Tính từ bằng cách thêm LY:
Vd: - bad => badly (kém cỏi => 1 cách kém cỏi)