Vấn đề 1 : KHẢO SÁT HÀM ĐA THỨC
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ : HÀM SỐ BẬC BA , HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
x
x
1 TXĐ : D = ? (chẵn, lẻ, tuần hoàn)
2 Giới hạn :
lim f(x) ?
lim f(x) ?
3 ĐH :
(tăng , giảm , cực trị Ca )
áp 1 Cấp
2 : y
→+ ∞
→− ∞
= ∞
= ∞
′ →
′
•
•
•
′
→y 0 x ? (y ?) ( Tìm điểm uốn )
4 ĐĐB
5 ĐT
B.VÍ DỤ
LOẠI 1 : HÀM SỐ BẬC BA
3
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = x x + 9x (C)
Giải
1 TXĐ : D =
2 Giới hạn : lim f(x) ; lim f(x)
Đạo hàm :
= +∞ = −∞
¡
3
x
x
=
⇔ − + = ⇔ = Bảng biến thiên
Hàm số đã cho : Đồng biến trên : (g − ∞;1) , (3;+ ) ∞
g Nghịch biến trên : (1; )3
g Cực trị : xCĐ =1,yCĐ =3 ; xCT =3,yCT = −1
Điểm uốn : I(2;1) • y = 6x′′ −12 ; y = 0′′ ⇔6x− = ⇔ =12 0 x 2
4 Điểm đặc biệt :
x 0 1 2 3 4
y −1 3 1 1− 3
5 Đồ thị
x −∞ 1 3 +∞
y′ + 0 − 0 +
y −∞ 3 −1 +∞
Trang 22 2
3
Giải
1 TXĐ : D =
2 Giới hạn : lim f(x) ; lim f(x)
Đạo hàm :
′
• − + − = − − + = − −
¡
2 0 ) ≤ ∀ ∈, x ¡
Hàm số đã cho : Nghịch biến trên : (− ∞ ∞;+ )
• Điểm uốn I(1; ) y′′= −6(x ) ; y−1 ′′= ⇔ −−10 6(x )− = ⇔ =1 0 x 1
4 Điểm đặc biệt : x 0 1 2
y 0 −1 2−
5 Đồ thị 3 2 2 3 3 1 3 6 3 2 0 3 x x Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = x x (C) Giải 1 TXĐ : D = 2 Giới hạn : lim f(x) ; lim f(x) Đạo hàm : y = 3x x x(x ) ; y = x →+ ∞ →− ∞ − + + = −∞ = +∞ ′ ′ • − + = − − ⇔ − ¡ 0 2 0 2 x (x ) x = − = ⇔ = Bảng biến thiên Hàm số đã cho : g Nghịch biến trên : (0; )2 Đồng biến trên : (g − ∞;0) , (2;+ ) ∞
x −∞ +∞
y′ −
y +∞ −∞
x −∞ 0 2 +∞
y′ − 0 + 0 −
y 1 +∞ 5 −∞
Trang 34 Điểm đặc biệt :
x −1 0 1 2 3
y 5 1 3 5 1
5 Đồ thị 3 2 2 2 1 4 3 3 2 1 1 0 x x Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = x x x (C) Giải 1 TXĐ : D = 2 Giới hạn : lim f(x) ; lim f(x) Đạo hàm : y = x x (x ) , x →+ ∞ →− ∞ − + = +∞ = −∞ ′ • − + = − ≥ ∀ ∈ ¡ ¡ Bảng biến thiên Hàm số đã cho : Đồng biến trên : (− ∞ ∞;+ )
2 2 0 2 2 0 1 2 3 y x ; y x x Điểm uốn I(1; ) ′′ ′′ • = − = ⇔ − = ⇔ =
4 Điểm đặc biệt : x 0 1 2
y 0 2
3
2 3 5 Đồ thị 3 2 5 1 3 1 0 x x Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = x x (C) Giải 1 TXĐ : D = 2 Giới hạn : lim f(x) ; lim f(x) Đạo hàm : y = 3x , x →+ ∞ →− ∞ + − = +∞ = −∞ ′ • + > ∀ ∈ ¡ ¡ Bảng biến thiên x −∞ +∞
y′ +
y −∞ +∞
x −∞ +∞
y′ −
y −∞ +∞
Trang 4Hàm số đã cho : Đồng biến trên : (− ∞ ∞;+ )
• Điểm uốn I(0; ) y′′=6x ; y′′= ⇔0 −61x= ⇔ =0 x 0
4 Điểm đặc biệt :
x 1− 0 1
y −2 −1 1
5 Đồ thị
LOẠI 2 : HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
3
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = 3x x + (C)
Giải
1 TXĐ : D =
2 Giới hạn : lim f(x) ; lim f(x)
Đạo hàm :
−
= +∞ = +∞
¡
1
x
x
=
⇔ − = ⇔ = ± Bảng biến thiên
Hàm số đã cho : g Đồng biến trên : ( ;0) , (1;+ ) −1 ∞
g Nghịch biến trên : (− ∞ −; 1) , (0; )1
g Cực trị : xCĐ =0,yCĐ=2 ; xCT = ±1 , yCT = −1
1 2
1
3
1 1 3 3 ,
Điểm uốn : I ( ; )
±
4 Điểm đặc biệt :
x − 2 1− 0 1 2
y 2 1− 2 1− 2
5 Đồ thị : Vì là hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục Oy
x −∞ 1− 0 1 +∞
y′ − 0 + 0 − 0 +
y 1+∞ 2 − 1− +∞
Trang 54 2
3
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = x x + (C)
Giải
1 TXĐ : D =
2 Giới hạn : lim f(x) ; lim f(x)
Đạo hàm :
+
= +∞ = +∞
¡
(x + = ⇔ =) x
Bảng biến thiên
Hàm số đã cho : Đồng biến trên : (0 ;+ ) g ∞
g Nghịch biến trên : (− ∞;0)
• y = 12x′′ 2+ > ∀ ∈4 0, x ¡ nên đồ thị hàm không có điểm uốn
4 Điểm đặc biệt :
x 1− 0 1
y 2 −1 2
5 Đồ thị : Vì là hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục Oy
3
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = x x (C)
Giải
1 TXĐ : D =
2 Giới hạn : lim f(x) ; lim f(x)
Đạo hàm :
− + +
= −∞ = −∞
• − + = − − ⇔ −
¡
1
x
x
=
− = ⇔ = ±
Bảng biến thiên
x −∞ 0 +∞
′
y − 0 +
y 1+∞ − +∞
x −∞ 1− 0 1 +∞
y′ + 0 − 0 + 0 −
y 2 2 −∞ 1 −∞
Trang 6Hàm số đã cho : g Đồng biến trên : (− ∞ −; 1) , (0; ) 1
g Nghịch biến trên : (−1;0) , (1;+ ∞)
g Cực trị : xCĐ = ±1,yCĐ=2 ; xCT =0 , yCT=1
1 2
1
3
1 14 9 3 ,
Điểm uốn : I ( ; )
• − + ⇔ − + = ⇔ = ±
±
4 Điểm đặc biệt :
x − 2 1− 0 1 2
y 1 2 1 2 1
5 Đồ thị : Vì là hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục Oy
3
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = x x + (C)
Giải
1 TXĐ : D =
2 Giới hạn : lim f(x) ; lim f(x)
Đạo hàm :
− −
= −∞ = −∞
¡
2
− + = ⇔ = Bảng biến thiên
Hàm số đã cho : g Đồng biến trên : (− ∞ ; ) 0
g Nghịch biến trên : (0;+∞)
• y = 12x′′ − 2− < ∀ ∈4 0, x ¡ nên đồ thị hàm không có điểm uốn
4 Điểm đặc biệt :
x 1− 0 1
y 1− 2 1−
5 Đồ thị : Vì là hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục Oy
C.BÀI TẬP
x −∞ 0 +∞
′
y + 0 −
y −∞ 2 −∞
Trang 73 2 3 2 3 2 3 2
1
2
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số :
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ
4
thị của hàm số :
x a) y = x− + x b) y = x + x − c) y = x − x + 2 d) y = − −x +
Vấn đề 2 : KHẢO SÁT HÀM PHÂN THỨC HỮU TỈ
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM PHÂN THỨC
x
lim y ?
Đứng
Ngang ( hay xie
1 TXĐ : D = ?
2 Giới hạn , tiệm cận :
3 BBT : y BBT
(tăng , giảm , cực trị )
ân)
4 ĐĐB
5 ĐT
→±∞
′ →
•
•
LOẠI 1 : HÀM SỐ y ax b (c 0 và ad bc 0)
cx d
+
+
{ }
2 1
1 1
x Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y =
x Giải
1 Tập xác định : D = \
2 Tiệm cận :
lim y và lim y nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận
+ +
−
¡
1 1
lim y và lim y nên đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang
Tâm đối xứng I( ; )→+∞ →−∞
−
g
g
3 Bảng biến thiên
1
(x )
−
′ < ∀ ≠ − +
Hàm số nghịch biến trên ( ; 1) và ( 1;−∞ − − +∞)
4 Điểm đặc biệt
x 2− −1 0
x −∞ 1− +∞
y 1 −∞ +∞ 1
Trang 8{ }
2
1 1
2x 4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y =
x Giải
1 Tập xác định : D = \
2 Tiệm cận :
lim y và lim y nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng
−
−
¡ g
2 2
lim y và lim y nên đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang
Tâm đối xứng I(→+∞ →−∞; )
−
g
g
3 Bảng biến thiên
1
(x )
′ > ∀ ≠
−
Hàm số đồng biến trên ( ;1) và (1;−∞ +∞)
4 Điểm đặc biệt
x 2 1 0
5 Đồ thị
LOẠI 2 : HÀM SỐ y ax2 bx c (a 0,a 0)
a x b
′ + ′
x −∞ 1 +∞
y 2 + ∞ 2−∞
Trang 9{ }
1
1
1 1 1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y =
x Giải
Viết lại : y = x +
x
1 Tập xác định : D = \
2 Giới hạn ,tiệm cận :
lim y , lim y
− +
−
−
= −∞ = +∞
¡ g
g
1
1
1 1
im y và lim y nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng
lim [y x] lim và lim [y x] nên đường thẳng y = x là tiệm cận xiên
x Tâm đối xứng I( ; )
= +∞ = −∞
−
−
g
g
3 Bảng biến thiên
(x )
− −
Hàm số đã cho : g Đồng biến trên : (− ∞; ) , (2; 0 + ∞)
g Nghịch biến trên : (0;1) , (1; 2)
g Cực trị : xCĐ =0,yCĐ = −1 ; xCT =2 , yCT=3
4 Điểm đặc biệt
x 1− 0 1 2 3
y 1 2 − 1− 3 7
2 5 Đồ thị
x −∞ 0 1 2 +∞
y′ + 0 − − 0 +
y 1−
−∞ −∞ +∞
+∞
3
Trang 10{ }
2 2 3 2
2
3 2 2
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y =
x Giải
Viết lại : y = x
x
1 Tập xác định : D = \
2 Giới hạn ,tiệm cận :
lim y , lim y
− −
−
−
−
= −∞ = +∞
¡ g
g
3
0 1
2 2
m y và lim y nên đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng
lim [y x] lim = 0 và lim [y x] nên đường thẳng y = x là tiệm cận xiên
x Tâm đối xứng I( ; )
= −∞ = +∞
−
−
g
g
4 Bảng biến thiên
2
′ + > ∀ ≠
−
Hàm số đã cho : Đồng biến trên : (− ∞; ) , (2; 2 + ∞)
4 Điểm đặc biệt
x 1− 0 2 3 5
y
0 3
2
0 4
5 Đồ thị
x −∞ 2 +∞
y′ + +
y −∞ +∞ −∞ +∞
Trang 11{ }
2 2 2 3
1
1 1 1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y =
x Giải
Viết lại : y = x + 1
x
1 Tập xác định : D = \
− + −
−
− −
−
¡
1
1
2 Giới hạn ,tiệm cận :
lim y , lim y
lim y và lim y nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng
x
= +∞ = −∞
= −∞ = +∞
−
−
g
g
1 0
ân đường thẳng y = x là tiệm cận xiên
Tâm đối xứng I( ; )
− +
g
3 Bảng biến thiên
(x )
− − +
′ − + = ′ ⇔ − − = ⇔ = ∨ =
Hàm số đã cho : g Đồng biến trên : (0;1) , (1; 2)
g Nghịch biến trên : (− ∞; ) , (2; 0 + ∞)
g Cực trị : xCĐ =2,yCĐ = −2 ; xCT=0 , yCT =2
4 Điểm đặc biệt
x 1− 0 1 2 3
y 5/2 2 2− −9/2
5 Đồ thị
x −∞ 0 1 2 +∞
y′ − 0 + + 0 −
y 2 +∞ +∞ 2−
−∞ −∞
Trang 12
{ }
2 2 1 4
1 2
1 1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y =
x Giải
Viết lại : y = x + 1 +
x
1 Tập xác định : D = \
− + +
−
−
−
¡
2 Giới hạn ,tiệm cận :
lim y , lim y
g
1
1
lim y và lim y nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng
lim [y ( x )] lim và lim [y ( x )] nên đường thẳng y = x là tiệm cận
x xiên
= −∞ = +∞
−
−
g
g
1 0 Tâm đối xứng I( ; )g
3 Bảng biến thiên
1
(x )
′ − − < ∀ ≠
−
Hàm số đã cho : Nghịch biến trên : (− ∞; ) , (1; 1 + ∞)
4 Điểm đặc biệt
x −∞ 1 +∞
y′ − −
y +∞ −∞ +∞ −∞
Trang 13
C.BÀI TẬP
1
2
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số :
a) y = b) y = c) y = d) y =
Khảo sát s
2
ự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số :
a) y = b) y = x c) y = d) y =