1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

04 goc va khoang cach trong toa do oxy

3 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 716,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ điểm M thuộc Ox sau cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1 là: A.. GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TỌA ĐỘ OXY Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95... Độ dài đường cao của

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1: Khoảng cách từ điểm M15;1 đến đường thẳng : x 2 3t

y t

 

  

16

Câu 2: Khoảng cách từ điểm M5; 1  đến đường thẳng : 3x2y130 là:

A 13

28

Câu 3: Tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều hai đường thẳng 1: 3x2y 6 0 và

2

 

 

2

 

 

 

Câu 4: Cho hai điểm A1; 2 ,  B 1; 2  Đường trung trục của đoạn thẳng AB có phương trình là:

Câu 5: Khoảng cách từ điểm M 2;0 đến đường thẳng : 1 3

2 4

x t

 

   

A 2

10

Câu 6: Khoảng cách từ điểm M1; 1  đến đường thẳng : 3x4y170 là:

A 2

10

18 5

Câu 7: Diện tích ABC với A2; 1 ,    B 1; 2 ,C 2; 4  có giá trị bằng:

3

Câu 8: Khoảng cách từ điểm M1;1 đến đường thẳng 3x4y 3 0 bằng:

A 2

4

4

Câu 9: Cho đường thẳng đi qua hai điểm A3; 1 ,   B 0;3 Tọa độ điểm M thuộc Ox sau cho khoảng

cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1 là:

A  1; 0 và 7; 0

2

 

 

Câu 10: Cho đường thẳng đi qua hai điểm A  3;0 ,B 0; 4   Tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích

Câu 11: Cho đường thẳng : 7x10y150 Trong các điểm M1; 3 ,       N 0; 4 ,P 8;0 ,Q 1;5 điểm

04 GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TỌA ĐỘ OXY

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Câu 12: Khoảng cách từ điểm M 0;1 đến đường thẳng : 5x12y 1 0 là:

A 11

13

Câu 13: Cho hai điểm A   2;3 ,B 1; 4 Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm , ?A B

A x  y 1 0. B x2y0. C x  y 2 0. D

100 0

x y

Câu 14: Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1: 7x  y 3 0 và 2: 7x y 120 bằng:

3 2

Câu 15: Cho tam giác ABC với A     1; 2 ,B 0;3 ,C 4;0 Độ dài đường cao của tam giác ứng với cạnh

1

3

5

Câu 16: Khoảng cách từ điểm O 0; 0 đến đường thẳng : 1

x y

A 48

1

48

1

14

Câu 17: Diện tích tam giác ABC với A     3; 2 ,B 0;1 ,C 1;5 bằng:

A 11

11

2

Câu 18: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A   1; 2 ,B 4;6 Tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích tam

3

 

 

Câu 19: Diện tích tam giác ABC với A3; 4 ,     B 1;5 ,C 3;1 bằng:

Câu 20: Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1: 3x4y0 và 2: 6x8y101 0 bằng:

A 101

101

Câu 21: Côsin góc giữa hai đường thẳng d1:10x5y 1 0 và 2: 2

1

x t d

y t

 

  

A 3

10

3 10

3

5

Câu 22: Côsin góc giữa hai đường thẳng d1:x2y 20 và d2:x y 0 bằng:

A 10

2

3

3

Câu 23: Côsin góc giữa hai đường thẳng d1: 2x3y100 và d2: 2x3y 4 0 bằng:

A 7

6

5

13

Câu 24: Góc giữa hai đường thẳng d1: 2x2 3y 50 và d2:y 6 0 bằng:

Trang 3

Câu 25: Cho đường thẳng : 2

1 3

x t d

y t

 

  

Câu 26: Góc giữa hai đường thẳng d1:x 3y0 và d2:x100 bằng:

60

Câu 27: Góc giữa hai đường thẳng d1: 2x y 100 và d2:x3y 9 0 bằng:

45

Câu 28: Côsin góc giữa hai đường thẳng d1:x2y 7 0 và d2: 2x4y 9 0 bằng:

A 3

2

1

3

Câu 29: Cho đoạn thẳng AB với A  1; 2 ,B 3; 4 và đường thẳng d: 4x7y m 0 Đường thẳng d

đoạn thẳng AB có điểm chung khi:

10

m m

 

Câu 30: Góc giữa hai đường thẳng d1: 6x5y150 và 2: 10 6

1 5

d

y t

 

  

Câu 31: Côsin góc giữa hai đường thẳng d1: 3x4y 1 0 và 2: 12 12

1 5

d

y t

 

  

A 56

63

6

33

65

Câu 32: Cặp đường thẳng nào dưới đây là đường phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng

d xy  và d2: 2x  y 3 0 là:

C 3x y 0 và  x 3y 6 0. D 3x  y 6 0x3y 6 0.

Câu 33: Cho đường thẳng d: 3x4y 5 0 và hai điểm A  1;3 ,B 2;m Hai điểm A và B nằm cùng

4

m  C m 1. D 1

4

m 

Câu 34: Cho tam giác ABC với A  1;3 ,B 2; 4 , C 1;5 và đường thẳng d: 2x3y 6 0 Đường

Ngày đăng: 28/05/2018, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w