1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các bài toán về góc và khoảng cách trong hệ tọa độ Oxyz – Trần Đình Sỹ

20 4,6K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'C và MN... Trong khụng gian tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P và đường thẳng d lần lượt cú... Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác A

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12 MỘT SỐ BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH

I LIÊN QUAN ĐẾN GÓC

(5 BÀI ) Bµi 1 ( KA-2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lập phương ABCD.A

'B'C'D' với

A(0; 0; 0), B(1; 0; 0), D(0;1; 0), A'(0; 0;1) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB, CD

1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'C và MN

2 Viết phương trình mặt phẳng chứa A'C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc α biÕt

1

os

6

c  

GIẢI a/ Tính h( A’C,MN)

- Ta có : ' 1;1;1 , 0;1;0 , ' 1;0;1

2

A CMNMA   

- Do đó :

A C MN MA

  

- Vậy :  

3

2 ' ,

1 0 1 2 2 ' ,

A C MN MA

h A C MN

A C MN

 

  

 

b/ Lập mặt phẳng (P) chứa A’C

- Gọi (P) : ax+by+cz+d=0 (1)

- Do đi qua (A’C) cho nên : Qua A’(0;0;1) suy ra : c+d=0 (2) Suy ra c=-d = a+b

(P) qua C(1;1;0) : a+b+d =0 (3) suy ra : (P) : ax+by+(a+b)z-(a+b)=0 (*)

- Mặt phẳng (P) có : na b c; ; , mặt phẳng (Oxy) có véc tơ pháp tuyến là k  0;0;1 Do đó ta có :

2a 6

b

 

- Với : a=-2b, chọn b=-1, ta được (P) : 2x-y+z-1=0

- Với b=-2a , thì chọn a=1 , ta được (P) : x-2y-z+1=0

Bài 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 2; 3), B(2; 1; 6) và mp(P): x + 2y + z

3= 0 Viết phương trình mp(Q) chứa AB và tạo với mp(P) một góc  thỏa mãn: cos 3

6

  GIẢI

Gọi (Q) có dạng : ax+by+cz+d=0

(Q) qua A(-1;2;-3) ta có : -a+2b-3c+d=0 (1) và (Q) qua B(2;-1;-6) : 2a-b-6c+d=0 (2)

- Mặt phẳng (P) có n  1;2;1 Suy ra

6

Q

Q

P

P

 

Z

A

B

C

D

D’

A’

M

N

Trang 2

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12

- Từ (1) và (2) ta có : 2 3 0

- Thay vào (3) :

- Vậy có hai mặt phẳng : (Q): -4x+y-3z-15=0 và (Q’): -x+y-3=0

Bài 3 Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(2; 1; 1), B(0; 1: 2) và đường thẳng (d):

 Viết phương trình đường thẳng () đi qua giao điểm của đường thẳng (d) với mặt phẳng (OAB), nằm trong mặt phẳng (OAB) và hợp với đường thẳng (d) một góc  sao cho cos 5

6

  GIẢI

- Ta có : 2; 1;1 , 0;1; 2 , 1 1 ; 1 2 2; 1 1; 4; 2

OA  OB   OA OB     n

- Do đó : mp(OAB): x+4y+2z=0 (1) Gọi M là giao của d với (OAB) thì tọa độ của M là nghiệm của hệ :

4 2z

3

1 2

x y

x t

 

  

- Vì  OAB  d,, n u P   0 a4b2c0  2 ua b c; ;  

6

d P

c u n

 

 

 

5

6 5b 25 4b 2c b c 11b 16bc 5c 0 b 11c

b c

10 2

21 11

d

 

- Với b=c, thay vào (2) ta có a=-6c    

10 6

6 ; ; / / ' 6; 1; 1 : 13

21

 

  

Bài 3 Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A(0;1;2), vuông góc

với đường thẳng ( ) : 3 2

- và tạo với mặt phẳng (P): 2x + y  z +5 = 0 một góc 30

0 GIẢI

* Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u   1; 1;1, đường thẳng  có véc tơ chỉ phương u a b c; ; 

Mặt phẳng (P) có n  2;1; 1 .Gọi  d P; u u , d

Trang 3

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12

2

 

 

- Vì : d    u u d   0 a b c   0 b a c   3

- Thay (3) vào (2) ta được :

2a

c

c

- Với c-0, thay vào (3) ta có b=a suy ra  ; ;0 / / 1;1;0 : 1

2

x t

z

 

- Với : c=-2a , thay vòa (3) ta có b=-a  ; ; 2a / / ' 1; 1; 2 : 1

2 2

x t

  

Bài 4 Trong không gian với hệ trục toạ độ Đềcác Oxyz, cho hai đường thẳng :

1 :

 , và 2 : 1 1 1

xyz

 a/Chứng minh hai đường thẳng 1 và 2 chéo nhau

b/Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng 2 và tạo với đường thẳng 1 một góc 300

GIẢI a/Chứng minh hai đường thẳng 1 và 2 chéo nhau:

* Đường thẳng 1 có véc tơ chỉ phương u  1 1; 2;1 và qua O(0;0;0), còn 2 qua B(1;-1;1)

2 1 1 1 1 2

1 3 3 1 1 3

u    u u        

(1) Mặt khác : u u OB1, 2 1 5 1 2 1 1  6 0

  

Kết hợp với (1) suy ra hai đường thẳng 1 và 2

chéo nhau

b/ Viết phương trình (P)

Đường thẳng 2

0

:

x y

* Vì (P) chứa  2  P thuộc chùm :

m x y nz   mn x my n   nmn

Mặt khác (P) tạo với đường thẳng 1 một góc 30 thì :0

1

1

 

 

11

6 2m 10n 6mn 4 2n m 2m 13mn 11n 0 m 2 n 3





Trang 4

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12

- Thay (3) vào (*) ta cú :

m nPxy z    Py  

Với m=-n thỡ (P): 2nx-ny-nz-2n=0 , Hay (P): 2x-y-z-2 =0

Bài 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đờng thẳng d và d’ lần lợt có phơng trình : d :

z

y

1

2

và d’ :

1

5 3

2

2

y

x

.hoctoancapba.com

Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua d và tạo với d’ một góc 30 0

GIẢI Tương tự như bài 4, ta chuyển d sang dạng là giao của hai mặt phẳng : x-z=0 và x+y-2=0

Do đú (P) thuộc chựm : m(x-z)+n(x+y-2)=0 ; hay : (m+n)x+ny-mz-2n=0 (1)

Đường thẳng d’ cú u  2;1; 1  Vỡ (P) tạo với d’ một gúc bằng 30 cho nờn 0

2

 

 

2 2

m





- Với m=-2n thay vào (1) thỡ (P): -nx+ny+2nz-2n=0 ; hay (P):-x+2y+2z-2=0

- Với n=-2m thay vào (1) thỡ (P): -mx-2my-mz+4m=0 ; hay (P): -x-2y-z+4=0

II LIấN QUAN ĐẾN KHOẢNG CÁCH

( 32 BÀI )

Bài 1.(ĐH_KD-2009)

Trong khụng gian tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD cú tọa độ cỏc đỉnh A(1;2;1),B(-2;1;3),

C(2;-1;1),D(0;3;1).Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua A và B sao cho khoảng cỏch từ điểm C đến mặt phẳng (P) bằng khoảng cỏch từ điểm D đến mặt phẳng (P)

GIẢI

- Mặt phẳng (P) cú dạng : ax+by+cz+d=0

- (P) qua A(1;2;1) thỡ : a+2b+c+d=0 (1) (P) qua B(-2;1;3) thỡ : -2a+b+3c+d=0 (2)

- Theo giả thiết : h(C,P)=h(D,P) 2a2 b c d2 2 3b c d2 2 2 2a b c d 3b c d

 Nếu a=b thay vào (1) và (2) : 3 0 0 ( ) : z 0 ( ) : 1 0

0

 Nếu : a+b+c+d=0 thay vào (1) và (2) :

Bài 2 Trong khụng gian tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) và đường thẳng d lần lượt cú

Trang 5

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12

phương trình : (P): 2x-y-2z-2=0 và (d): 1 2

 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc (d), I cách (P) một khoảng bằng 2 và (P) cắt (S) theo một đường tròn giao tuyến có bán kính bằng 3

GIẢI Gọi (S) có tâm I(a;b;c) và bán kính R Theo giả thiết :

- I thuộc d thì I( -t;2t-1;t+2) (1) h(I,P)=2 2a 2 2 2 2a 2 2 6  2

4 1 4

b c

b c

  

 

- (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C ) tâm H và bán kính r=3 thì :

 

3

4 9 13

h I P IH

R IH r

 

- Thay (1) vào (2) :

1

2

; ;

- Vậy có 2 mặt cầu (S) :

 

 

1

2

          

Bài 3 Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d): 3 1

 và hai điểm A(2; 1; 1), B(0; 1: 2) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho tam giác ABM có diện tích nhỏ nhất

GIẢI

- Nếu M thuộc d thì M có tọ độ M=(t;3-t;2t-1)

- Ta có :

; 2 ; 2 1

BM t t t

 

- Do đó : 1 , 1  82  22 16 1 2 52 34 1 34

S AM BM  t  t   t  

 

- Vậy : min S = 34

2 khi t=-5 và M=( -5;8;-11).

Bài 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;0), B(3;3;6) và đường thẳng

 Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng () để tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất

GIẢI Cách giải tương tự như bài 3

- Nếu M thuộc d thì M có tọ độ M=(2t-1;1-t;2t)

- Ta có :

2 4; 2 ;2 6

AM BM

 

2t 24;8 12;2 12t t

Trang 6

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12

2

S  AM BM  t  t  t  t   

 

- Vậy : min S = 1547

6 khi

t  M   

Bài 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;9;9), B(10;13;1)

và mặt phẳng (P): x + 5y  7z  5 = 0 Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho

MA2 + MB2 đạt giá trị nhỏ nhất

GIẢI Gọi M (x;y;z) thuộc (P) thì ta có : x+5y-7z-5=0 (1)

2

2

Do đó MA2MB2 x 42y 92z92x102y132z12

Hay : MA2MB2 2x32y112z42156

Từ (1) -75=1(x+3)+5(y-11)-7(z+4) Theo bất đẳng thức Bu nhe cốp ski suy ra :

752 1 x 3  5 y 11   7 z 4  2  1 25 49   x32y112z42

2

75

Và : MA2MB2 2x32y 112z42156 2.75 156 306  

Dấu đẳng thức xảy ra khi :

50

192

17

17

x

x y

x

z



 Ta còn cách khác , sử dụng hệ thức trung tuyến : Gọi I là trung điểm của AB

2

2

AB

MAMBMI

Với : AB  14; 4;10 AB2 196 16 100 312  

Và I(-3;11;-4) suy ra MI x3;y11;z4

Do đó : 2MI2 2x32y112z42

2

( Kết quả như trên )

Bài 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(5; 8; 11), B(3; 5; 4),

C(2; 1; 6) và đường thẳng thẳng (d): 1 2 1

  Xác định toạ độ điểm M thuộc (d) sao cho

MA MB MC 

  

đạt giá trị nhỏ nhất

GIẢI Điểm M thuộc d thì M(2t+1;2+2t;1+t) , cho nên :

Trang 7

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12

2 4; 2 6; 12

2 1; 2 1; 7

2

  

Dấu đẳng thức xảy ra khi :

11 9

; ;

1 9

x

z





Bài 7 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 1; 2), B(1; 3; 0), C(3; 4; 1) và

D(1; 2; 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)

GIẢI

Mặt phẳng (P) có dạng : ax+by+cz+d=0

Nếu (P) qua A(1;-1;2) thì ta có phương trình : a-b+2c+d=0 (1)

Nếu (P) qua B(1;3;0) thì ta có phương trình : a+3b+d=0 (2)

Theo giả thiết : h(C,P)=h(D,P) cho nên ta có :

b c d a b c d

Kết hợp với hai phương trình (1) và (2) ta có hai hệ xét cho hai trường hợp :

Bài 7.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x 3y 2z 37 0  và các

điểm A(4;1;5), B(3;0;1), C(1;2; 0) Tìm toạ độ điểm M thuộc () để biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất: MA.MB MB.MC MC.MA        

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

GIẢI Gọi M(x;y;z) thuộc (P) thì ta có phương trình : 3x-3y+2z+37=0 (1) Khi đó ta có :

MAxyzMBxy zMCxyz

và :

MA MBxx y y  zz xyz   y 

 

MB MCxx y y z z xyz   y

 

MC MAxx  yy z z xyz   y 

 

Lấy (2)+(3)+(4) vế với vế ta được :

 2 2 2   2  2  2

MA.MB MB.MC MC.MA 3   xyz  4x 2 y 4z 4 3  x 2  y 1  z 2  5 

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Áp dụng bất đẳng thức Bu nhe cốp ski cho phương trình (1) :

Trang 8

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12

 442 3x 2 3y 1 2z 2 2 9 9 4  x 22 y 12 z 22

Suy ra :  22  12  22 44.44 88

22

x  y  z  

Hay : 3 x 22y12z 2215 3.88 15 249  

  Vậy :                 MA.MB MB.MC MC.MA 249                                                                       

Dấu đẳng thức xảy ra khi :

3

2

x

z y



Bài 8 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A 0;1;2 , B 1;1;0    và mặt phẳng (P): x y z  0 Tìm toạ độ điểm M thuộc (P) sao cho tam giác MAB vuông cân tại B

GIẢI Gọi M=(x;y;z) Nếu M thuộc (P) thì : x-y+z=0 (1)

Ta có : BA1;0;2 , MBx1;y1;z

Nếu tam giác MAB vuông cân tại B và kết hợp với (1) thì ta

có hệ phương trình :

 

Bài 9 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d):

2

1 2

y t



  

mặt phẳng (P): x y z    1 0 Gọi (d’) là hình chiếu của (d) lên mặt phẳng (P) Tìm toạ độ điểm H thuộc (d’) sao cho H cách điểm K(1; 1; 4) một khoảng bằng 5

GIẢI Lập phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của d trên (P)

- Tìm tọa độ A là giao của d với (P) Tọa độ của A là nghiệm của hệ :

2

1 2

1 0

y t

x y z



 

 

    

Trang 9

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12

u u n        

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

- Vậy d’ qua A(4;-2;3)có véc tơ chỉ phương '  

4

3 3

d

 

  

Tìm tọa độ H

Nếu H thuộc d’ thì H=(t+4;-2-4t;3-3t) (*) ,suy ra KH    3 t t; 4 3;3 1t 

Do đó : KH2 3t24t321 3 t2 26t236 19 25t   26t236t 6 0

Vậy : 1 9 2 30 ; 2 9 2 30

t   t   , thay vào (*) ta tìm được tọa độ của H

Bài 10 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng

1 2 1

y

z t

 

 

Đường thẳng  đi qua điểm I(0;3;1), cắt 1 tại A, cắt 2 tại B Tính tỷ số IA

IB=k

GIẢI

Do A thuộc  1 A   1 t'; 1 t';3 t' B thuộc  2 B   1 2 ;1;t t

Ta có : IA    1 t t'; ' 4; 4  t' ; IB   1 2 ; 2;tt1

Theo giả thiết :

4 '

5

t k

IA

IB k

Bài 11 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 1 2

 Đường vuông góc chung của 1 và 2 cắt 1 tại A, cắt 2 tại B Tính diện tích  OAB

GIẢI

*Do A thuộc  1 A 1 2 ';tt'; 2 t' B thuộc  2 B   1 ;1 7 ;3ttt

Ta có : AB t 2 ' 2;7tt t ' 1;5 t t' ;

- Nếu AB là đường vuông góc chung thì :hoctoancapba.com

1 2

AB u

AB u

 

 

- Gọi S là diện tích tam giác OAB thì : 1 ,

2

S  OA OB

 

- Do đó : 1;0; 2 ,  1;1;3 , 1 3 ; 3 1; 1 1  2;1; 1

OA  OB   OA OB      

Trang 10

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12

S  OA OB    

 

Bài 12 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2x + y  2z + 9 = 0, đường thẳng

 Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với (P) và thỏa mãn  cắt (d) tại một điểm M cách (P) một khoảng bằng 2

GIẢI Tìm M trên d thì M=(t-1;7t+1;3-t)

Khoảng cách từ M đến (P) là h(M,P)= 2 2 1 7 1 2 3  9

2

4 1 4

t  t   t

 

11 2 6

; ;

t t

t

 

Vì  cắt d cho nên  qua M và  (P)  u n P 2;1; 2 

 

Vì vậy

:

xyz

 , Hoặc :

:

xyz

Chú ý : Ta còn có một cách khác như sau

- Lập mặt phẳng (Q) song song với (P) và cách (P) một khoảng bằng 2

- Do đó (Q) có dạng : 2x+y-2z+m=0 Ví h(P,Q) = 2 suy ra : Trên (Q) chọn N(-2;-3;1) ta tính

4 1 4

m

m

phẳng (Q) ; 2x+y-2z+14=0 và 2x+y-2z+2=0

- Bây giờ ta đi tìm tọa độ của M là giao của d với (Q), thì tọa độ M là nghiệm :

1

2( 1) 7 1 2(3 ) 14 0 11 7

x t

y t

y

 

 

- Hoặc :

1

x t

y t

y

 

 

Bài 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 1

hai điểm A(0;1:2), B(2;1;1) Tìm tọa độ điểm C thuộc đường thẳng  sao cho tam giác ABC có diện tích

nhỏ nhất

GIẢI Nếu C thuộc  thì có tọa độ là : C=(t+1 ;2-t ;1+2t)

Ta có :

Trang 11

MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12

2; 2;3

AB

 

Gọi S là diện tích tam giác ABC thì : 1 , 1  92 3 2 16

S  AC AB  t   t

 

2

      Dấu đẳng thức xảy ra khi t=-3 , và C=( -2 ;5 ;-5 )

Bài 14 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm ( 1;0;1), (2; 1;0), (2; 4;2) ABC

mặt phẳng ( ) : x y 2z 2 0 Tìm tọa độ điểm M trên () sao cho biểu thức 2 2 2

TMAMBMC

đạt giá trị nhỏ nhất

GIẢI Nếu M thuộc mặt phẳng ( ) : x y 2z 2 0 (1)

Khi đó ta có :

 1; ; 1 2  12 2  12 2 2 2 2x 2z 2

MAxy z  MAx yz xyz   

 2; 1;  2  22  12  2 2 2 2 4x+2y 5

MBxyzMBx  y  zxyz  

 2; 4; 2 2  22  42  22 2 2 2 4x 8 4z 24

MCxyz  MCx  y  z xyz   y 

Cộng các vế của ba đẳng thức trên ta được :

T=MA2MB2MC2 3x2y2z2 2x 2 y 2z31 3 x12y12z1222  2

Do M thuộc (P) : x+y+2z+2=0  x1  y12z1 6 0 Áp dụng bất đẳng thức Bu nhe cốp ski cho ba cặp số : (1;1;2) và (x-1;y-1;z-1 ) ta có :

 62 1x 1 1 y 1 2z 1 2 1 1 4  x 12 y 12 z 12

2

6

Dấu đẳng thức xảy ra khi xảy ra trường hợp dấu bẳng trong bất đẳng thức Bu nhe cốp ski:

1

2 2x 1 2 0 2z 2 0

z

x x

x y

Bài 15 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;0;3); B(2;0;1) và mặt phẳng

(P): 3x  y  z +1 = 0 Tìm tọa độ điểm C nằm trên (P) sao cho ABC tam giác đều.

GIẢI Nếu M=(x;y;z) thuộc (P) suy ra ; 3x-y-z+1=0 (1) Khi đó ta đi tính :

MAx y z  MAxyzMBxy z  MBx yz

Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì ta có hệ phương trình :

Ngày đăng: 26/04/2015, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w