DATE PAGE DESCRIPTION PREP’D CHK’D APP’D... DATE PAGE DESCRIPTION PREP’D CHK’D APP’D... Tổng quanDới đây là phần trình bày các tính toán và giả định cho tờng chắn đất ở các giai đoạn thi
Trang 1REV DATE PAGE DESCRIPTION PREP’D CHK’D APP’D
Trang 2REV DATE PAGE DESCRIPTION PREP’D CHK’D APP’D
Trang 3b¶ng tÝnh
Trang 4t ờng chắn và neo trong đất
Trang 5REV DATE PAGE DESCRIPTION PREP’D CHK’D APP’D
Trang 6REV DATE PAGE DESCRIPTION PREP’D CHK’D APP’D
Trang 7VIÔN TH¤NG §IÖN LùC VIÖT NAM
Trang 8môc lôc
Trang
4 TÝnh to¸n thiÕt kÕ têng ch¾n dµy 800 mm, s©u 28 m
Trang 91 Tổng quan
Dới đây là phần trình bày các tính toán và giả định cho tờng chắn đất ở các giai đoạn thi công đào đất, giằng chống đến cao độ đào đất cuối cùng và giai đoạn thi công kết cấu sàn tầng hầm.
Trang 102 mặt bằng, mặt cắt bố trí t ờng chắn và neo trong đất
Trang 113 Tính toán thiết kế neo trong đất
Trang 121.Phương pháp tính
Phương pháp mà chúng tôi trình bày dưới đây dựa trên phương pháp tính của Pháp dùng cho neo trong đất và
cọc nhỏ chịu áp lực cao, phương pháp này đã được áp dụng để tính toán thực tế cho hệ neo trong đất của công
trình Vietcombank
Một phần của phương pháp tính này có liên quan đến áp lực đất tới hạn theo Ménard, chúng tôi sử dụng mối
tương quan giữa chỉ số SPT và áp lực đất tới hạn được biểu diễn bằng đơn vị Mpa
Mối tương quan mà chúng tôi sử dụng để tính toán áp lực đất tới hạn được trích dẫn từ nghiên cứu của H.Gonin,
P Vandangeon và M.P Lafenillade với tựa đề "Nghiên cứu mối tương quan chỉ số SPT và áp lực đất" công bố
trên tạp chí Geotechnical của Pháp vào tháng 1 năm 1992
Công thức tính được biểu diễn như sau:
Trong đó
N là chỉ số SPT
P1 là áp lực đất tới hạn, đơn vị tính Mpa
Phương pháp tính này tham khảo theo đề xuất tính toán của Pháp cho neo trong đất và được tra bảng (đính kèm
trong phụ lục 1), sử dụng công thức sau:
T1 = p x Ds x Ls xqsTrong đó
Ds là đường kính trung bình của bầu neo
Ls là chiều dài của bầu neo
qs là lực ma sát của đất, tra theo bảng A3.05 cho trường hợp bầu neo được chôn trong lớp cát
Trong công thức này:
Ds = a *DdTrong đó
a là hệ số dựa trên áp lực của vữa dọc theo chiều dài bầu neo, và nó phụ thuộc vào tính chất của đất,
được chọn từ bảng tra 01 đính kèm
Dd là đường kính lỗ khoan, trong công trình này được giả thiết là: 200 mm
Các neo được tính toán dựa trên tài liệu địa chất của các hố khoan: BH 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
2.a Neo trong đất - Lớp thứ 1 A1:
Lớp neo thứ 1 được bố trí đều dọc theo tường bao chắn đất với cao độ của đầu neo trên bề mặt của tường chắn
đất là EL +2.50 Chiều dài của bầu neo của lớp neo thứ 1 giả thiết là: 10.0 m
Bầu neo nằm trong lớp đất có cao độ từ EL -1.50 đến EL -6.50
Mặt cắt neo trong đất điển hình tại hố khoan BH 3
Trang 13Tính toán theo lỗ khoan BH1
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH1, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL -1.50 đến EL -6.50 là:
Tính toán theo lỗ khoan BH2
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH2, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL -1.50 đến EL -6.50 là:
Tính toán theo lỗ khoan BH3
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH3, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL -1.50 đến EL -6.50 là:
Tính toán theo lỗ khoan BH4
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH4, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL -1.50 đến EL -6.50 là:
Tính toán theo lỗ khoan BH5
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH5, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL -1.50 đến EL -6.50 là:
Tính toán theo lỗ khoan BH6
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH6, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL -1.50 đến EL -6.50 là:
Trang 14Tính toán theo lỗ khoan BH7
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH7, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL -1.50 đến EL -6.50 là:
Giá trị trung bình: T1 = Average ( T11,T12,T13,T14,T15,T16,T17) = 109.73 tấn
2.b Neo trong đất - Lớp thứ 2 A2:
Lớp neo thứ 2 được bố trí đều dọc theo tường bao chắn đất với cao độ của đầu neo trên bề mặt của tường chắn
đất là EL -3.70 Chiều dài của bầu neo của lớp neo thứ 2 giả thiết là: 10.0 m
Bầu neo nằm trong lớp đất có cao độ từ EL-6.70 đến EL-11.70
Tính toán theo lỗ khoan BH1
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH1, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL-6.70 đến EL-11.7 là:
Tính toán theo lỗ khoan BH2
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH2, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL-6.70 đến EL-11.7 là:
Tính toán theo lỗ khoan BH3
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH3, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL-6.70 đến EL-11.7 là:
Trang 15Tính toán theo lỗ khoan BH4
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH4, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL-6.70 đến EL-11.7 là:
Tính toán theo lỗ khoan BH5
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH5, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL-6.70 đến EL-11.7 là:
Tính toán theo lỗ khoan BH6
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH6, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL-6.70 đến EL-11.7 là:
Tính toán theo lỗ khoan BH7
Theo tài liệu địa chất của lỗ khoan BH7, giá trị SPT trung bình của lớp đất từ cao độ EL-6.70 đến EL-11.7 là:
Theo như kết quả tính toán tường chắn, ta có:
3.1 Lực căng của neo trong đất lớp thứ 1 là 89 tấn
Khả năng chịu lực trung bình của lớp neo thứ 1 là 109.73 tấn
=> Hệ số an toàn: = 109.73 / 89 = 1.23
3.2 Lực căng của neo trong đất lớp thứ 2 là 89 tấn
Khả năng chịu lực trung bình của lớp neo thứ 2 là 118.48 tấn
=> Hệ số an toàn: = 118.48 / 89 = 1.33
Trang 164 Tính toán thiết kế t ờng chắn dày 800 mm, sâu 28m.
4.1 Thông số đất
Trang 174.2 Paroi 2 – D÷ liÖu ®Çu vµo
Trang 214.3 Paroi 2 – XuÊt kÕt qu¶
PHASE : 1 Excavate to EL.+1.70
PHASE : 2 Install anchor A1 at EL.+2.500, preload 60t
PHASE : 3 Excavate to EL.-4.50
PHASE : 4 Install anchor A2 at EL.-3.700, preload 75t
PHASE : 5 Excavate to EL-7.550
PHASE : 6 Install raft at EL.-4.95,B2 at EL.+0.125,B1 at EL+4.725, Remove A1, A2
PHASE : 7-Permanent
Site : EVN,Dwall 800,Anchor A1,A2,@3.2M
Zone : Cua Bac-Ba Dinh-Ha Noi
Person in charge : BORE HOLE BH3
Site number : BSV-T0022006
Soil layers
+ -+-+ -+ -+ -+ -+ -+ -+ -+ -+
| Name |c|unit |subm.| int |Cohe-| | | | | |const coeffx|
| of |r| Wt | Wt | ang | sion| Ka | Aa | Kp | Ap | K0 | term | S'v |
|Segment| Base | Soil type || EI |
| No | level (m)| soil side | excav side | No.|
Trang 22Option : free toe
Excavation soil side at 6.50 m
Excavation side excavation at 6.50 m
Hydrostatic water level on terre side = -3.33 m
Hydrostatic water level on fouille side = -3.33 m
Uniforme surcharge on terre side
PHASE : 1 Excavate to EL.+1.70
(Đào đất đến cao độ EL.+1.70)
Excavation side excavation at 1.70 m
*** iteration no 1 *** y1 = 10.48339 mm y2 = 10.16145 mm
*** iteration no 2 *** y1 = 15.00721 mm y2 = 14.48159 mm
*** iteration no 3 *** y1 = 15.56249 mm y2 = 15.01179 mm
PHASE : 1 Excavate to EL.+1.70
Exacavation level on soil side : 6.50 Excavation level on excavation side : 1.70
Water level on soil side : -3.33 Water level on excavation side : -3.33
Number of iterations : 3
+ -+ -+ -+ -+ -+ -+ -+ -+ -+
| | | | | | react.| water||sta|at rest abcis|
| Level | y | M | T | rotation |+ water| only | | | soil | exc |
Trang 23Passive pressure available 2572.48 t/m
Passive pressure mobilised 228.94 t/m
Safety factor 11.24
PHASE : 2 Install anchor A1 at EL.+2.500, preload 60t
(Thi công neo lớp thứ 1 ở cao độ EL.+2.500, gia tải trớc 60 tấn)
Tieback level 2.50 m , segment No 3
unilateral contact
anchor spacing = 3.200
Trang 24inclination below horizontal (degrees) = 30.000
anchor tension after blocking off = 60.000
anchor rigidity = 1117.000
*** iteration no 1 *** y1 = 1.96472 mm y2 = 1.96485 mm
*** iteration no 2 *** y1 = 10.31119 mm y2 = 9.91466 mm
PHASE : 2 Install anchor A1 at EL.+2.500, preload 60t
Exacavation level on soil side : 6.50 Excavation level on excavation side : 1.70
Water level on soil side : -3.33 Water level on excavation side : -3.33
Trang 25Passive pressure mobilised 223.99 t/m
Safety factor 11.48
PHASE : 3 Excavate to EL.-4.50
(Đào đất đến cao độ EL.-4.50)
Excavation side excavation at -4.50 m
Hydrostatic water level on fouille side = -4.50 m
PHASE : 3 Excavate to EL.-4.50
Exacavation level on soil side : 6.50 Excavation level on excavation side : -4.50
Water level on soil side : -3.33 Water level on excavation side : -4.50
Trang 26Passive pressure mobilised 184.81 t/m
Safety factor 5.82
Trang 27PHASE : 4 Install anchor A2 at EL.-3.700, preload 75t
(Thi công neo lớp thứ 2 ở cao độ EL -3.700, gia tải trớc 75 tấn)
Tieback level -3.70 m , segment No 9
unilateral contact
anchor spacing = 3.200
inclination below horizontal (degrees) = 30.000
anchor tension after blocking off = 75.000
PHASE : 4 Install anchor A2 at EL.-3.700, preload 75t
Exacavation level on soil side : 6.50 Excavation level on excavation side : -4.50
Water level on soil side : -3.33 Water level on excavation side : -4.50
Trang 28Passive pressure available 1075.01 t/m
Passive pressure mobilised 180.15 t/m
Safety factor 5.97
Trang 29PHASE : 5 Excavate to EL-7.550
(Đào đất đến cao độ EL.-7.550)
Excavation side excavation at -7.55 m
Hydrostatic water level on fouille side = -7.55 m
PHASE : 5 Excavate to EL-7.550
Exacavation level on soil side : 6.50 Excavation level on excavation side : -7.55
Water level on soil side : -3.33 Water level on excavation side : -7.55
Trang 30Passive pressure available 740.52 t/m
Passive pressure mobilised 198.57 t/m
Safety factor 3.73
Trang 31PHASE : 6 Install raft at EL.-4.95,B2 at EL.+0.125,B1 at EL+4.725, Remove A1, A2
(Thi c«ng hÖ dÇm sµn tÇng hÇm thø 3, tÇng hÇm thø 2, tÇng hÇm thø 1, th¸o dì líp neo thø 1
Trang 32H0 = 0.000 M0 = 0.000
Floor level 4.72 m, segment No 2
Y0 = 41.237 mm
o0 = -1.218e-003 rad
anchor removed level -3.70
anchor removed level 2.50
*** iteration no 1 *** y1 = 39.13179 mm y2 = 39.72000 mm
*** iteration no 2 *** y1 = 39.13937 mm y2 = 39.72611 mm
*** iteration no 3 *** y1 = 39.13937 mm y2 = 39.72610 mm
*** iteration no 4 *** y1 = 39.13937 mm y2 = 39.72610 mm
PHASE : 6 Install raft at EL.-4.95,B2 at EL.+0.125,B1 at EL+4.725, Remove A1, A2
Exacavation level on soil side : 6.50 Excavation level on excavation side : -7.55
Water level on soil side : -3.33 Water level on excavation side : -7.55
=> Forces applied by the floor on the wall
=> Horizontal force = 11.081 t/ml Moment = 0.000 t*m/ml
=> Forces applied by the floor on the wall
=> Horizontal force = 18.133 t/ml Moment = 0.000 t*m/ml
=> Forces applied by the floor on the wall
=> Horizontal force = 20.794 t/ml Moment = 0.000 t*m/ml
Trang 33Passive pressure available 740.52 t/m
Passive pressure mobilised 197.65 t/m
Trang 34Exacavation level on soil side : 6.50 Excavation level on excavation side : -7.55
Water level on soil side : -3.33 Water level on excavation side : -7.55
=> Forces applied by the floor on the wall
=> Horizontal force = 11.879 t/ml Moment = 0.000 t*m/ml
=> Forces applied by the floor on the wall
=> Horizontal force = 16.085 t/ml Moment = 0.000 t*m/ml
=> Forces applied by the floor on the wall
=> Horizontal force = 21.872 t/ml Moment = 0.000 t*m/ml
Trang 35Passive pressure available 740.52 t/m
Passive pressure mobilised 197.67 t/m
Safety factor 3.75
Trang 374.4 KÕt qu¶ tÝnh to¸n thÐp – XuÊt kÕt qu¶ tõ Cacao