4.2.1Bể SBR•Các thông số đầu vào của bể SBR: Công suất thiết kế: Q=700m3ngđ. BOD5 = 40,62 mgl. COD = 153,5 mglCác thông số đầu ra: (Theo tiêu QCVN 14 – 2008, cột A) BOD5 30 mgl COD 50mgl•Các thông số thiết kế: Nồng độ bùn hoạt tính ở đầu vào của bể X0 =0. Thời gian lưu bùn (tuổi của bùn) c=10 – 30 ngày, chọn 10 ngày Tỷ số FM = 0,050,2 ngày1 Nồng độ bùn hoạt tính lơ lửng trong bể: X=2000 – 5000 mgl, chọn X=3500 mgl. Độ tro của cặn: Z = 0,3 mgmg. Chỉ số thể tích bùn: SVI = 120 mlg BOD5 = 0,65COD Tỷ số MLVSS: MLSS= 0,68 Nhiệt độ nước thải: t= 25oC
Trang 1Tính toán bể SBR công suất 700m3/ngày đêm
4.2.1 Bể SBR
♦ Các thông số đầu vào của bể SBR:
- Công suất thiết kế: Q=700m3/ngđ
- BOD5 = 40,62 mg/l
- COD = 153,5 mg/l
Các thông số đầu ra: (Theo tiêu QCVN 14 – 2008, cột A)
- BOD5 ≤ 30 mg/l
- COD ≤ 50mg/l
♦ Các thông số thiết kế:
- Nồng độ bùn hoạt tính ở đầu vào của bể X0 =0
- Thời gian lưu bùn (tuổi của bùn) c=10 – 30 ngày, chọn 10 ngày
- Tỷ số F/M = 0,05-0,2 ngày-1
- Nồng độ bùn hoạt tính lơ lửng trong bể: X=2000 – 5000 mg/l, chọn X=3500 mg/l
- Độ tro của cặn: Z = 0,3 mg/mg
- Chỉ số thể tích bùn: SVI = 120 ml/g
- BOD5 = 0,65COD
- Tỷ số MLVSS: MLSS= 0,68
- Nhiệt độ nước thải: t= 25oC
- Nồng độ cặn lắng trung bình dưới đáy bể XS=10.000mg/l
- Chất lơ lửng trong nước thải đầu ra chứa 20mg/l cặn sinh học và 65% chất có khả năng phân hủy sinh học
4.2.4.1 Xác định kích thước bể SBR:
Tổng thời gian của một chu kì hoạt động
T = tF + tA + tS + tD + t1= 3 + 2 + 0,5 + 0,5 = 6h Với:
Thời gian làm đầy: tF = 3h
Thời gian phản ứng: tA = 2h
Thời gian lắng: tS = 0,5h
θ
Trang 2Thời gian rút nước: tD = 0,5h.
Thời gian pha chờ: t1 = 0,
− Chọn SBR gồm 2 đơn nguyên, khi đơn nguyên này đang làm đầy thì đơn nguyên khác đang phản ứng
− Số chu kì hoạt động của 1 đơn nguyên trong 1 ngày
n = = 4 (chu kì/đơn nguyên.ngày)
Tổng số chu kì làm đầy trong 1 ngày
N = 2xn = 2x4 = 8 (chu kì/ngày) Thể tích bể làm đầy trong 1chu kì
VF =700/8 = 87,5 (m3) Hàm lượng chất rắn lơ lửng trong thể tích bùn lắng
1000
1000×
= 8333,33 (mg/l)
Xét sự cân bằng khối lượng
VTxX =VSxXS
= = 8333,33
3500 = 0,42
Cần cung cấp thêm 20% chất lỏng phía trên để bùn không bị rút ra theo khi rút nước
T
F
V V
= 0,42x 1,2=0,5
Ta có: VT = VF + VS
Suy ra
1
= +
T
S T
F
V
V
V
V
h
h
6 24
SVI
l ml gx
1000
T
S
V
V
S
X X
Trang 3 = 1 – 0,5 = 0,5chọn = 0,5
Thể tích của bể SBR:
VT = VF/0,5 = 0,5
5 , 87 = 175m3 Chọn:
− Chiều cao của bể, H = 4,5 m
− Chiều cao bảo vệ bể, hbv = 0,5 m
− Chiều cao xây dựng bể
Hxd = H + hbv = 4,5 + 0,5 = 5 m
Diện tích của bể:
S = 4,5
175
=
H
V T
=38,89 m2 Vậy kích thước bể SBR: L x B x H =7m x 5,5 m x 5m
Chiều cao phần chứa bùn
Hb=42% x H = 0,42 x 4,5 = 1,89 m
Chiều cao an toàn lớp bùn:
Han toàn = 0,08 x4,5 = 0,36 m
Thể tích phần chứa bùn:
VS = 0,42 x VT = 0,42 x 175 = 73,5m3
Thời gian lưu nước của 2 bể trong suốt quá trình:
12 24 700
175 2
=
Q
V T
θ
10 – 50 h
4.2.4.2 Xác định hàm lượng BOD 5 hoà tan trong nước thải ở đầu ra:SRA COD
Tổng BOD5 ra = BOD5 hoà tan + BOD5 của cặn lơ lửng
Hàm lượng chất lơ lửng có khả năng phân hủy sinh học ở đầu ra:
VF x 0,65= 87,5 x 0,65 = 56,9 (mg/l) Hàm lượng BOD của chất lơ lửng có khả năng phân hủy sinh học ở đầu ra:
T
F
V
V
T
F
V V
∈
Trang 456,9 mg/l x 1,42 mg O2tiêu thụ/mg tế bào bị oxi hoá = 80,8mg/l
Hàm lượng BOD5 của chất lơ lửng ở đầu ra:
= 80,8 x 0,68 = 54,94 (mg/l)
Hàm lượng BOD5 hoà tan trong nước thải ở đầu ra:
=
ll
- = 54,94- 30 = 24,94 mg/l
4.2.4.3 Xác định tỉ số F/M và tải trọng BOD
Hiệu quả làm sạch theo BOD5 hòa tan:
% 6 , 38 100 62
, 40
) 94 , 24 62 , 40 ( 100 ) (
0
=
S
S S
E
Tỉ số F/M:
046 , 0 3500 175
62 , 40 700
=
×
×
ngày-1 [0,04-0,1] ngày-1
Tải trọng thể tích của bể phản ứng:
175
10 700 62 ,
0 = × × −
×
=
T BOD
V
S Q L
=0,162 kgBOD5/m3.ngày
Tính toán lượng bùn sản sinh ra mỗi ngày.
Tốc độ tăng trưởng của bùn:
10 146 , 0 1
4 , 0
=
C d b
K
Y Y
θ
=0,163 Lượng bùn hoạt tính sinh ra do khử BOD5 theo VSS trong 1 ngày:
PX = Yb x Q x (s0 – S) =0,163x700x (40,62-24,94) x 10-3 = 1,79(kg/ngày)
Ta chọn:
Y=0,4 g VSS/g bBOD
ll
ht
M
F
X V
S Q
T
o
×
Trang 5Kd.T = k20 x (T-20) = 0,12 g/g.ngày (1,04)25-20 = 0,146 g/g.ngày
Bảng 4.6 Hệ số động học bùn hoạt tính ở 20oC
Tổng lượng bùn sinh ra theo SS trong 1 ngày:
3 , 0 1
79 , 1
1− = −
=
Z
P
SS
=2,56kg/ngày Tổng lượng bùn dư cần xử lý mỗi ngày:
Lượng bùn dư cần xử ly(Gd) = tổng lượng bùn – lượng cặn trôi ra khỏi bể = 2,56– 20 x700 x10-3 = 14 kg/ngày
Thể tích cặn chiếm chỗ sau 1 ngày:
1000
10000 02
, 1
14 02
,
=
S
d
G V
=1,17m3/ngày
Chiều cao cặn lắng trong bể:
m S
V
40 2
17 , 1
×
=
×
=
Thể tích bùn phải xả một bể (để lại 20%):
Vb = 0,8 hb F =0,8 0,0146 7 5,5 = 0,450m3
Vậy lượng bùn phải bơm bỏ ở hai bể SBR mỗi ngày là:
Vtcb = 0,450x2 = 0,9 m3/ngày
4.2.4.4 Xác định lượng không khí cần thiết cho một đơn nguyên:
Lượng oxi cần thiết cung cấp cho mỗi bể theo điều kiện cần để làm sạch BOD, oxy hóa amoni NH+ 4 thành NO3 -, khử NO3-
θ
m
µ
Trang 6OCo = Q(So-S) - 1,42 x Px + 4,57Q(N0 – N)
= (350m3/ngày) x (40,62 - 24,94)g/m3(1kg/103g) -1,42 x (1,79 kg/ngày)/2 + 4,57 x 350 (49,72 – 5,5) g/m3 (1kg/103g)
= 84,8 kg/ngày 63
Thời gian thổi khí của một bể: tối thiểu một nửa thời gian làm đầy nên thổi khí
+2h = 3,5 h
Tổng thời gian sục khí một ngày của một bể:
3,5hx4 = 14h
Tỷ lệ chuyển hố oxi trung bình:
= 1,76kg/h
Lượng oxi thực tế:
1,76 kg/h x2 = 3,52 kg/h
Ta chọn:
Hiệu suất chuyển hố oxi là 9%
Khơng khí cĩ 23,2% trọng lượng O2
Khối lượng riêng khơng khí là 1,2 kg/m3
Lượng khơng khí cần cấp:
Kiểm tra lượng khơng khí cần thiết cho xáo trộn hồn tồn một bể:
Trị số này nằm ngồi khoảng cho phép: q = 20-40 L/m3phút
Vậy ta chọn q = 25L/m3.phút
Lượng khơng khí cần thiết cho quá trình:
2
3H
14
/ 65 ,
24 kgO2 ngày
) 232 , 0 )(
/ 2 , 1 ( 09 , 0
/ 52 , 3
3
m kg
h kg
V
M kk
ngày 1440phút/
85,42m
1000L/m /ngày
140,48m
3
3 3
×
×
Trang 7Mkk = 25l/m3phút 85,42m3= 2135,5L/phút = 0,0356m3/s
Số lượng đĩa thổi khí cần lắp đặt trong bể SBR
Vậy số đĩa thổi khí cần lắp đặt trong mỗi bể SBR là: 18 đĩa
4.2.4.5 Cách phân phối đĩa thổi khí trong bể
Khí từ máy thổi khí được dẫn qua ống chính đi vào bề SBR (đặt dọc theo chiều dài bể) Mỗi đường ống dẫn vào mỗi bể SBR được chia làm 3 đường ống phụ cấp 1 bổ trí dọc theo thành bể xuống đáy bể phân phối khí cho các đĩa đặt tại đáy mỗi bể SBR Theo tiêu chuẩn các đầu răng của đĩa thổi khí là răng phi 27 nên chọn ống nhánh cấp 2 là ống phi 27 để dẫn khí vào các đĩa
Tại mỗi bể SBR dọc theo chiều dài bố trí 6 đĩa, mỗi đĩa cách nhau 1m và cách thành bể 0,5m
Khoảng cách giữa 2 đường ống dẫn khí phụ đặt gần nhau là 2m
Khoảng cách giữa 2 đường ống ngoài cùng đến thành bể là 1m
4.2.4.6 Tính toán đường ống, bơm bùn ra khỏi bể SBR
♦ Đường ống dẫn nước ra khỏi bể SBR:
Vận tốc dòng chảy trong ống có áp là v = 0,7 – 1,5 m/s Chọn v=1,0 m/s
Đường kính ống dẫn nước:
D =
60 60 24 0 , 1
205 4 4
×
×
×
=
x
x xv
xQ
π
π
=0,055 (m)
Theo kinh nghiệm thực tế để tránh trường hợp bị tắt nghẽn và giảm thời gian
thu nước ra khỏi bể SBR ta chọn ống thoát nước ra khỏi bể SBR là ống uPVC cóφ 114
Thu nước ra khỏi bể SBR bằng phao nổi, chọn thiết bị Decanter của nhà cung cấp Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Thăng Long Thiết bị gồm một phao nổi làm bằng vật liệu sợi thủy tinh, phía trên là hệ thống cơ điện tử tự động điều khiển việc hút nước, được bao quanh bởi một lớp bảo vệ, phần này được nối với
×
q
M kk
phuùt.ñóa
uùt 2135,5L/ph /
120l
Trang 8phần chứa nước chìm ở dưới nước, giữa hai phần này được bịt kín hoàn toàn bằng một vòng đệm nằm ở dưới đáy của phao nổi Các hệ thống này được nối với ống dẫn nước ra bằng nhựa dẻo có thể uốn cong theo sự lên xuống của thiết bị Sau cùng, ống dẫn nhựa dẻo nối với ống dẫn nước ra cố định bằng nhựa PVC ∅114mm
♦ Tính toán bơm bùn ra khỏi bể SBR về bể nén bùn
- Lưu lượng bùn cần thải bỏ tại một bể SBR trong: QVb=0,648 m3/ngày Lượng bùn này được chia điều cho bốn chu kỳ hoạt động của bể SBR
- Lượng bùn cần xả bỏ tại một chu kỳ:
Qck 4
648 , 0
= 0,162 m3/ngày = 1,875.10-6 m3/s
- Chiều cao cột áp: H=10m
- Công suất của bơm:
ρ
×
×
×
×
1000
h g
Q ck
=
8 , 0 1000
10 81 , 9 1080 10
875 ,
×
×
×
×
× −
= 2,48.10-4 kW Với:
+ ρ: khối lượng riêng của bùn thải lấy bằng khối lượng riêng của bùn,
ρ=1080kg/m3
+ η: hiệu suất hữu ích của bơm Chọn η=0,8
Ngoài thị trường không có loại bơm trên, chọn loại bơm nhúng chìm cánh hở
Số lượng bốn cái, mỗi bể SBR đặt hai cái có cột áp H =10 m, cống suất bơm 0,5Hp, hãng sản xuất Tsurumi – Nhật
♦ Đường ống dẫn khí vào bể SBR:
- Đường ống chính:
Đường kính ống dẫn khí chính (cung cấp cho 2 bể SBR)
Với:
vk: Vận tốc khí trong ống dẫn chính
k
k
xv
xQ
π
4
π
×
×
9
0356 , 0 4
Trang 9Chọn ống dẫn khí chính là ống inox SUS304 75mm
Kiểm tra lại vận tốc khí trong ống:
=8,06m/s
- Đường ống nhánh:
Lượng khí qua mỗi ống nhánh:
qk = = = 0,0059 m3/s
Đường kính ống nhánh dẫn khí:
Với: vn: Vận tốc khí trong ống nhánh
vn = 9m/s
Chọn ống nhánh dẫn khí là ống inox SUS304, đường kính 34mm
Kiểm tra lại vận tốc khí trong ống:
= 6,5 m/s
4.2.4.7 Tính toán máy thổi khí
♦ Áp lực cần thiết của hệ thống phân phối khí:
Hk = hd + hc + hf + H = 0,4 + 0,4 + 0,5 + 4,7 = 6,0 m
Với:
hd: Tổn thất áp lực do ma sát dọc chiều dài ống; hd 0,4 m; chọn hd =0,4m
φ
2
2 (0,075)
0356 , 0 4 4
×
×
=
×
=
π
xQ
khí
6
k
Q
6
0356 , 0
v
q k
×
× π
4
9
0059 , 0 4
×
× π
φ
2
2 ( 0 , 034 )
0059 , 0 4 4
×
×
=
×
×
=
π
q
khí
≤
Trang 10hc: Tổn thất cục bộ; hc 0,4 m, chọn hc = 0,4 m
hf: Tổn thất qua thiết bị phân phối khí; hf 0,5 m, chọn hf = 0,5 m
H: Chiều sâu hữu ích của bể SBR, H = 4,7 m
♦ Công suất máy thổi khí:
Pk =
Với:
e : Hiệu suất máy thổi khí; e = 0,7 - 0,8, chọn e = 0,8
Gk: Trọng lượng dòng khí
Gk = Qk x = (0,0356 + 0,0288) x 1,3 = 0,08372 kg/s
R : Hằng số khí; R = 8,314 KJ/KmoloK (đối với không khí)
T1: Nhiệt độ không khí đầu vào T1 = 25 + 273 = 298oK
P1: Áp suất tuyệt đối của không khí đầu vào P1 = 1 atm
P2: Áp suất tuyệt đối của không khí đầu ra:
P2 = 1 + = 1 + = 1,593 atm
n: hệ số n, n = = = 0,283 (K = 1,395)
♦ Điện điều khiển
Điều khiển các pha hoạt động của hai bể SBR bằng các van điện tự động với
sự điều khiển của time thời gian Được thiết kế với mục đích tối ưu hóa các quá trình vận hành hoạt động của hệ thống SBR
♦ Vật liệu xây dựng
≤
≤
−
×
×
×
×
×
1 7
29
28 3 0
1
2 1
,
P e n
T R
G k
−
×
×
×
×
1
593 , 1 8
, 0 283 , 0 7 , 29
298 314 , 8 08372 ,
k
ρ
12 , 10
k
H
12 , 10
0 , 6
K
K 1−
395 , 1
1 395 ,
Trang 11Chọn vật liệu xây dựng bể SBR là BTCT M250, thành dày 200mm, bản đáy dày 300 mm, sắt Nhật đan thành hai lớp, @200 phi 14, chống thấm sika bên trong 2 lớp, bên ngoài quét bentum
Bảng 4.7 Thơng số kích thước SBR
tb ngày
1
−