1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thuyet minh tinh toan cop pha

61 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Method Statement for Pre-Boring Prestressed Concrete Construction of Pile
Trường học Lacosmo
Thể loại Method Statement
Thành phố Ho Chi Minh
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

52QUI TRÌNH THI CÔNG CỌC KHOAN HẠ / CONSTRUCTION PROCEDURE PILE ...8 1.TỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG / OUT-LINE OF THE CONSTRUCTION METHOD / ...8 2.2 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ/ PREPARATION WORK

Trang 1

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

1

CÔNG METHOD STATEMENT

ĐD Chủ đầu tư/BQL Dự

án

ĐD Tư Vấn Giám Sát

ĐD Thẩm

tra

ĐD Nhà Thầu Thi Công

Trang 2

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

METHOD STATEMENT FOR

PILE MỤC LỤC/ TABLE OF CONTENT

1 TỔNG QUAN DỰ ÁN/ OUT-LINE OF PROJECT 41.1 Thông tin chung/ General

4

1.2 Mục đích/

Purpose 4

1.3 Phạm vi áp dụng/

Application 4

1.4 Căn cứ và các tiêu chuẩn áp dụng/

References 4

1.5 Các yêu cầu kỹ thuật/

Specification 52QUI TRÌNH THI CÔNG CỌC KHOAN HẠ / CONSTRUCTION PROCEDURE

PILE .8

1.TỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG / OUT-LINE OF THE CONSTRUCTION METHOD / 8 2.2 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ/ PREPARATION WORKS 10

2.2.1 Chuẩn bị mặt bằng công trường / Prepare site

condition 10 2.2.2Công tác định vị tim cọc/

Survey work 12

2.3 THIẾT BỊ THI CÔNG VÀ NGUYÊN VẬT LIỆU/ CONSTRUCTION

EQUIPMENTS &

MACHINES 132.3.1 Thiết bị thi côngmachines 13 2.3.2/ Construction equipments & Bố trí mặt bằng thi công/ Setting out the site plan 142.3.3 Kiểm tra thiết bị trước khi thi công/ Checking equipment before

19

Trang 3

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

length and welding the steel rotating bar on pile 19

2.4 CÔNG TÁC KHOAN TẠO LỖ/ PILING CONSTRUCTION 202.4.1 Lỗ dịch vụ/ Service

2.5 ĐÁNH MỀM ĐẤT VỚI XI MĂNG/ MIXING SOIL WITH CEMENT

borehole / 291

3 CÔNG TÁC NGHIỆM THU CỌC KHOAN HẠ/ INSPECTION & ACCEPTANCE OF THE

PRE-BORING PHC PILE /

313.1 Báo cáo thi công cọc/ Report pile construction / 31

2 Nghiệm thu hoàn tất khoan hạ cọc/ Inspection & acceptance the installed pile /

31

PROCESS OF

CONSTRUCTION QUALITY MANAGEMENT/ 32

4.1 Quản lý chất lượng/ Quality management / 32

2. Quản lý tài liệu, hồ sơ, bản vẽ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán/ Management of construction document, records, as-built drawings, inspection & acceptance

and balance sheet

3. Lỗ khoan không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/ The borehole is not ensure

technical requirements /

Trang 4

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

407.1 Bản vẽ thiết kế cọc / Design of pile

417.2 Tiến độ thi công cọc thử / Schedule

for test pile

427.3 Biều đồ khoan đánh vữa / Piling process (time cycle & cement volume) 44

1.1 Thông tin chung / Genaral

Dự án/ Project: CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ

Địa điểm/ Location: PHƯỜNG 4, QUẬN TÂN BÌNH, TP HỒ CHÍ MINH

Hạng mục/ Item: CUNG CẤP VÀ THI CÔNG CỌC ĐẠI TRÀ D600 / SUPPLY & INTALLING MASS PILE D600

1.2 Mục đích /

PurposeBiện pháp thi công (BPTC) này dễn giải công tác cung cấp và thi công khoan hạ cọc BPTC này bao gồm các công tác Chuẩn bị công trường, Cung cấp và thi công lắp dựng cọc, Qui trình thi công lắp dựng cọc, Qui trình nghiệm thu và đảm bảo chất lượng công việc cọc móng nằm trong trách nhiệm của Nhà Thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đề cập trong tài liệu Chỉ dẫn kỹ thuật thết kế của công trình

This Method Statement describes the supply and installing of the Pre boring pile The statement consists of site

Phương pháp này áp dụng cung cấp và thi công cọc đại trà/ This Method

statement shall be applied for the mass pilling works

4 Căn cứ và các tiêu chuẩn áp dụng/ Based on standard and

References

- Căn cứ vào hồ sơ địa chất và hiện trạng tương quan của mặt bằng công

trình / Based on the soil investigation record and the construction

at site

Trang 5

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

underground structures (underground cable, internet cable, drainage system, drainage pipes, )

- Khảo sát hệ thống đường vận chuyển tập kết thiết bị, cọc đến công trường

- Các tiêu chuẩn được áp dụng/ Requirements for test pile works shall conform to the

latest revisions and amendments of the following Standards:

CÁC TIÊU CHUẨN VỀ CỌC VÀ CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC/ STANDAR

PILE AND CONSTRUCTION PILE

TCVN 7888: 2014 Tiêu Chuẩn Cọc Bê Tông Ứng Lực Trước/ Pre-tension concrete pile

Cọc – Phương pháp thử nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục/

Piles – Standard Test Method for Piles under Axial Compressive Load

TCVN 314:2005 Tiêu chuẩn hàn kim loại/ Welding Standard

B ả ng 1 Tiêu chu ẩ n áp d ụ ng cho thi công c ọ c/Table 1 Standards for pile

construction

1.5 Các yêu cầu kỹ thuật/ Specification

- Cường độ bê tông cọc: 80Mpa – mẫu trụ/ Concrete grade 80 Mpa-

Core sylinder

- Khối lượng cọc thử thi công/ Number of test pile.

Trang 6

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

L C : Chi ề u dài c ọ c hi ệ u d ụ ng/ Pile length

L K : Chi ề u sâu khoan t ừ m ặt đấ t t ự nhiên/ Drilling depth from ground level

H MC : Cao độ mũi cọ c/ Pile-toe level

H DC : Cao độ đầ u c ọ c/ Pile head level

H DK : Cao độ đáy hố khoan/ the bottom level of borehole

Cao độ mặt đất tự nhiên: GL = ± 0.00 mm (Supposed / gi ả đị nh)

QUI TRÌNH THI CÔNG CỌC KHOAN HẠ/ CONSTRUCTION PROCEDURE

OF PRE- BORING SPUN PRESTRESSED CONCRETE PILE :

1.6 TỖNG QUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG / OUTLINE OF THE

CONSTRUCTION METHOD

- Mô tả tổng quan về khoan hạ cọc/ The construction of the pre-boring PC pile

is described

as follows

Trang 7

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

7

Hình1/ Minh h ọ a quá trình khoan h ạ c ọ c/ Fig.1 Illustrate the construction sequence of the pre-boring pc pile

Trình tự thi công cọc được mô tả khái quát như sau/ The construction

of the pre-boring spun prestressed concrete pile is described as

Drill to the design depth with spiral auger head, the diameter

of the auger shall not be less than the borehole diameter required in the design drawing

B Tạo xi măng đất cho thân cọc/ Forming the grouted shaft time 1:

Di chuyển cần khoan lên & xuống trong hố khoan, bơm phun vữa xi măng thông qua đường ống trong lòng của cần khoan với áp lực bơm phun phù hợp để tạo xi măng đất cho thân cọc/ Moving the drilling rod

up & down, inject cement slurry through hollow drilling rod

with proper pressure and mix thoroughly with the insitu soil

C Tạo xi măng đất cho mũi cọc/ Forming the grouted base: Tương tự như tạo xi măng đất cho thân cọc/ it same to forming the grouted shaft

Trang 8

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

D Sau khi tạo xi măng đất cho thân cọc lặp lại lần 2/ Forming the grouted shaft time 2 , rút hoàn toàn cần khoan ra khỏi hố khoan, lắp dựng cọc BTLT vào hố khoan bằng tự trọng của cọc BTLT hoặc dùng máy khoan phụ Đối với cọc có nhiều đoạn, nối cọc sẽ được thực hiện trong quá trình/ Forming the grouted shaft again & pull out the

drilling rod completely, plant the PHC pile into borehole with its own weight or the added sub-auger For multi-segment pile,

splicing welding pile will be applied during

Cường độ vữa xi măng thiết kế/ Cement slurry

design strength Vữa đáy/ Bace cement slurry =

20N/mm2,

Vữa thân / Shaft cement slurry = 10N/mm2

Tỷ lệ vữa xi măng thiết kế / Cement slurry mix

standard design Vữa đáy / Bace cement

slurry :W/C=57.3%,

Vữa thân / Shaft cement slurry: W/C=100%

8

Trang 9

Cung cấp XM + Nước / Supply cement, water

KTTB trước thi công/ check area site before construction pile

E

Bơm XM / pumbing cement

Hạ cọc + xử lý sự cố (nếu có)/ lower pile and examina pile ( if have )

Giám sát ATLĐ từng công đoạn/ check sefetyDuring pilling work.

Nghiệm thu tim cọc/ inspection of center pile

2.2

Bắt đầu khoan/ Start drilling pile

Bơm nước/ pumbing water

3

4

driling Boring

cement slurry il

e

lan t

hol e

Bơm vữa xm/ Hạ cọc/ Trạm trộn/ L dịch vụ/ ATLĐ &

Chu n bị mặt b ng + m c thi

công/

Chu n bị thi t bị+vật tư/

&

Environm ent

Tập k

t VT/

Mobiliz e mater ial

Tập k t TB/

Mobiliz

e equipm ent

1 Chu ẩ n b ị m ặ t b ằ ng công trườ ng / Prepare site condition

Nhằm lập kế hoạch thi công thích hợp, thực hiện kiểm tra các điều kiện công trường

(trong & ngoài công trường) trước khi tiến hành thi công đối với các vấn đề sau / For

a suitable construction plan, check the status of site before construction (inside & outside) as follows:

o Bề rộng của đường tại vị trí giao cắt > 6,0m để xe rơ moóc dài 13,0m có thể vào

tới công trình Chú ý viêc xin giấy phép sử dụng vỉa hè, các cây xanh trồng ở gần cửa công trình để đảm bảo xe chở thiết bị, cọc có thể vào công trường/

The road width at an intersection need over 6m, so the trailer (length 13m) can move to

Trang 10

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và đạ i trà Page

o Các kiến trúc lân cận có làm hạn chế đến việc vận chuyển và lắp dựng thiết

bị hay ảnh hưởng đến việc thi công các tim cọc kế nó/ The adjacent buildings have

whether any restriction for the machine moving & installing or nor.

o Tình trạng đường giao thông trong công trường: sẽ sử dụng các tấm thép lót nền trong quá trình thi công để thiết bị bánh xích có thể di chuyển dễ dàng

và thuận tiện hơn trong việc vệ sinh công trường/ The internal site road: use service steel sheets for machines can move easy.

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

Các lưu ý/ Pay attention

- Khoảng cách tối thiểu từ tim cọc đến tường bao, ranh đất công trình lân cận là 2m / The minimum distance from the pile to the boundary wall, land lines is 2m See illustrations

Trang 11

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và đạ i trà Page

11

Fig.2 Illustrate the pile location is near boundary wall, so that the construction can be done

- Kiểm tra các hạ tầng cơ sở liên quan đến điện nước tại công trường /

Check the site infrastructure which interest in electricity & service water to serve construction

- Kiểm tra tài liệu địa chất công trường: Mặt cắt/cột địa tầng, tính chất của đất, mực nước dưới đất / Check geological data, penetration test chart, underground strata drawing, underground water

- Kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật về cọc BTCT: Loại cọc, số lượng (tổ hợp cọc), chất lượng/ Check the quality documents of pile segments: type of pile, quantity (pile combination), quality.

- Trong trường hợp đất nền yếu, bùn lầy, lún…cần có biện pháp cải tạo mặt bằng phục vụ công tác vận chuyển và chống lún trong thi công, như sau/ In the case of weak ground,

mud, sinking Before construction, it need to improve the surface soil by some methods

TEMPORARY GATE

Trang 12

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và đạ i trà Page

12

- Xây đựng đường công vụ phục vụ tập kết thiết bị và phân bổ cọc đến từng khu vực thi công một cách hợp lý/ Make service road to mobilize equipment and supply piles to

each construction position in a reasonable manner.

- Giải pháp thoát nước vào mùa mưa tránh ảnh hưởng xấu đến mặt bằng thi công

như quy

hoạch hố thu và mương thoát nước, đặt máy bơm nước/ Make drainage system of site in the rainy season

- Thăm dò các công trình ngầm để có biện pháp cụ thể loại bỏ chúng/

Exploration of underground structures to move them

- Thiết lập văn phòng làm việc và khu vực phụ trợ/ Set up office and facility area.

1.7.2 Công tác đị nh v ị tim c ọ c/ Survey work

Tất cả vị trí tim cọc theo bản vẽ thiết kế được đo đạc ra trên mặt bằng khu vực thi công bằng các thiết bị trắc đạc chuyên dụng bởi các cán

bộ trắc đạc có kinh nghiệm từ hai mốc chuẩn Mỗi vị trí tim cọc được đo đạc cao độ, tọa độ, đánh dấu trên mặt bằng thi công bằng các cọc tre và được bảo vệ trong quá trình thi công cọc Nếu bất kỳ vị trí đánh dấu tim cọc nào bị mất hoặc không ổn định, chúng sẽ được đo đạc và cắm tim mốc lại/ All center

position of piles according to the designed drawings shall be set out on site by accurate surveying equipments and experienced surveyors from at least two bench marks Each

position of piles with co-ordination and elevation shall be surveyed and marked

by bamboo stake, and then shall be protected during execution period, if any point is found

lost or unstable, it should be confirmed and installed again.

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

Trang 13

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và đạ i trà Page

13

Hình 3 Định vtim cc/Fig.3 Illustrate surveying pile position

Hình 4 Xác định vtrí tim gi/ Fig 4 Illustrate setting the service benchmarks

8 THIẾT BỊ THI CÔNG VÀ NGUYÊN VẬT LIỆU/ CONSTRUCTION

EQUIPMENTS & MACHINES

1 Thi ế t b ị thi công/ Construction equipments & machines

Thiết bị thi công Khoan hạ cọc chủ yếu/ In the method of the pre-boring PHC pile, the machine & equipment shall be included at least as follows:

Trang 14

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

STT/ Tên và chủng loại thiết bị /

List No material and

machine

Số lượng/quantity

DH608, Leader 27 ~ 33m

4 Trạm trộn/ Mixer Plant

Rated load:

100 tons 0.7m3+ Mixer

+ Pump

1

+ 220 KVA

6 Máy toàn đạc/ Total station machine Pentax 1

7 Máy thuỷ bình/ Levelling machine

19

1

0

Máy hàn/ Welding machine

Thiết bị khoan (mô tơ chính, mô

tơ phụ, cần khoan, mũi khoan,

…)/ Drilling equipment

(Main auger, sub- auger,

spiral screw rod, mixing

rod, auger head…)

have calibration certificate and operator must have the license

2 B ố trí m ặ t b ằ ng thi công/ Setting out the site plan

- Với hệ thống thiết bị nói trên, cần thiết phải quy hoạch cho từng loại thiết bị trên công trường phù hợp với biện pháp thi công/ With above equiment system, it need to set up each type of equipment on the site suitable for the construction method.

- Mặt bằng thi công Khoan hạ cọc được bố trí tổng quát như sau/ General layout for pre-

boring method is as follows:

3 Ki ể m tra thi ế t b ị trướ c khi thi công/ Checking equipment before construction

- Sau khi lắp dựng và bố trí thiết bị trên mặt bằng, nhà thầu sẽ tiến hành công tác kiểm tra

sơ bộ toàn bộ thiết bị (vận hành không tải)/ After the erection and

equipment layout on

Trang 15

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và đạ i trà Page

➢ Kiểm tra lại hệ thống cân xi măng (load cell)/ Checking the cement balance

Hình 7 Đối trng dùng kim tra load ce l/ Fig 7 Illustrate load units to inspect the load cell

Đsluárnrhy dấu mực nước cho từng loại vữa/ Marking the level for each type of cement

( The check list will attached on inspection time)

Hình 6 Đ ánh d ấ u v ạch nướ c chu ẩ n/ Fig 6 Illustrate marking the level for mearsuring

water, cement slurry

➢ Kiểm tra lưu lượng nước cung cấp từ giếng khoan/ Check the water source from wells

➢ Kiểm tra chiều dài, tổ hợp và đường kính cần khoan/ Check length, combination and diameter of the drill rod

Trang 16

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và đạ i trà Page

15

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

Hình 7 Ki ể m tra c ầ n khoan/ Check the drilling rod

➢ Đường kính mũi khoan/ Check the diameter of auger head

Hình 8 Đo đường kính mũi khoan/ Illustrate mearsuring the diameter of the drilling head

➢ Vận hành mô tơ khoan (chính và phụ)/ Checking the operating of auger

➢ Nguồn điện cung cấp từ máy phát điện/ Checking the generator

- Đấu nối ống vữa, vận hành toàn bộ hệ thống thiết bị bằng cách khoan hạ ống casing (lỗ công tác hàn nối cọc)/ Connecting the cement slurry pipes, operating the entire system by drilling and installing the casing (the service hole for welding pile)

Trang 17

After that, PHC spun pile shall be inserted in this soil cement column.

16

1.8.4 Nguyên v ậ t li ệ u / Material

- Phương pháp khoan hạ sử dụng vữa xi măng để khuấy trộn với đất trong lổ khoan, tạo ra cột xi măng đất Sau đó, cọc BTLT ƯST được chèn vào trong lổ khoan xi măng đất, do vậy nguyên vật liệu chủ yếu cho phương pháp khoan hạ cọc là/ Pre-boring PC pile method use cement milk mixing with the soil in borehole to create soil cement column.

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

➢ Cọc BTLT ƯST D600mm - PHC spun pile D600mm and Nodular pile D600-450

➢ Xi măng PCB 40/ Cement PCB 40

➢ Nước/ Water

- Nước: sử dụng nước máy hoặc nước giếng được khoan tại công trường/

Water: use water service or well water.

- Tất cả các nguồn vật liệu này sẽ được dự phòng tại công trường ít nhất

1 ngày, để đảm

bảo công việc thi công tại công trường luôn liên tục/ To ensure the construction schedule, all material source will be prepared full before 1 day.

1.8.5 V ậ n chuy ể n và t ậ p k ế t c ọ c t ạ i côn g trườ ng / Mobilize and unload piles at site /

- Cọc được vận chuyển đến công trường bằng xe tải chở cọc và được

Trang 18

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và đạ i trà Page

17

Hình 8 Xếp cc trên xe vn chuyn/ Fig 8 I llustratepiles on truck

- Trong trường hợp vận chuyển bằng đường bộ, cọc sẽ được chuyển trực tiếp đến bãi lưu trữ hoặc đến ngay vị trí thi công tại công trường/ In the case of transport piles by road, piles will be delivered directly to storage in site or construction position of pile.

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

6 Nghi ệ m thu c ọc trướ c khi thi công / Inspection & acceptance of piles before

construction

- Nhà thầu gởi thư mời nghiệm thu cọc đến Tư vấn giám sát và Chủ đầu

tư, thông báo/

Contractor issue invitation for acceptance piles to Owner/

Consultant, inform:

➢ Ngày nghiệm thu/ Date of acceptance

➢ Khối lượng cọc cần nghiệm thu/ the quantity of

piles for inspection & acceptance

- Trước khi cọc được cẩu hạ xuống bãi cọc, nhà thầu tiến hành nghiệm

thu nội bộ/ Before

unloading piles, contractor shall make internal inspection.

Hình 11 Kê c ọ c b ằ ng g ỗ ho ặ c bao cát t ại công trườ ng/ Illustrate piles are unloaded &

arranged stability at site

- Sau đó, khi cọc đã được hạ xuống bãi cọc, nhà thầu sẽ mời TVGS và

CĐT đến tiến

hành công việc nghiệm thu cọc/ After internal inspection,

contractor will invite owner/ consultant to inspect & acceptance piles

Nội dung nghiệm thu / :

Trang 19

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và đạ i trà Page

18

Contents of acceptance

➢ Tên công trình/ Project name

Tên công vi ệ c/ Job No.

➢ Số hiệu cọc/ Pile’s ID number

➢ Ngày sản xuất cọc/ Date of manufacture

➢ Cường độ bê tông cọc trước khi xuất xưởng R7 ≥ 7 ngày / Concrete strength pile before delivery R7( ≥ 7 day )

➢ Kiểm tra kích thước tiết diện cọc, chiều dài, bề mặt bê tông, độ nghiêng bích, măng xông, chiều dầy bích,…/ Check the size of the pile cross section, length, surface of pile, steel end- plate, thickness…

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

Hình 12 Nghi ệ m thu c ọ c t ại công trườ ng/ Fig 12 Inspection and acceptance piles at site

- Phương pháp kiểm tra/ Checking method:

➢ Mắt thường/ Visual check

➢ Thước thép/ Measuring tape

➢ Hồ sơ đính kèm/ Document

- Sau khi trải qua bước kiểm tra kỹ thuật như trên, các bên thống nhất đưa toàn bộ vào sử dụng các cọc đạt yêu cầu kỹ thuật và ký vào biên bản nghiệm thu cọc / After technical inspection steps as above, the parties agree and sign the acceptance for piles meet technical requirements

Trang 20

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và đạ i trà Page

19

- Biên bản nghiệm thu cọc này là một phần của hồ sơ nghiệm thu và hoàn công gói thầu cọc/ This Minute of Acceptance is part of the as-built document

7 Đánh dấ u chi ề u dài lên thân c ọ c và hàn v ấ u xoay c ọ c/ Marking length and welding

the steel rotating bar on pile

- Các đoạn cọc đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng sẽ được tổ hợp lại theo đúng chiều dài thiết kế cọc/ Acceptance piles will combine in accordance with the design pile

length.

- Công nhân thi công trực tiếp của nhà thầu sẽ tiến hành đánh dấu lên

thân cọc theo từng mét bằng phấn hoặc sơn/ Worker shall mark length on each meter of pile by chalk or

paint

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

Hình 13 Đánh dấ u lên thân c ọ c/ Fig 13 Maring length on pile

- Hàn các bản tole vào mặt bích đoạn cọc cuối cùng của tổ hợp cọc, các vấu này sử dụng

để cài vào các khớp xoay của mão chụp đầu cọc/ Welding steel rotational bars on the end of pile, these bar shall be blocked to the rotational equipment

Trang 21

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và

đạ i trà

Page 20

Hình 14 Hàn b ả n tole vào m ặ t bích c ọ c/ Fug 14 Illustrate welding Welding

steel rotational bars on the end of pile

9 CÔNG TÁC KHOAN TẠO LỖ/ PILING CONSTRUCTION

- Vị trí này sử dụng hàn nối cọc/ This service hole use to connect piles

- Số lượng lỗ dịch vụ phụ thuộc vào chiều dài cọc và tổ hợp cọc/ the number of service

hole depends on the pile length & pile combination

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

Hình 15 Hàn n ố i c ọ c t ạ i l ỗ d ị ch v ụ / Illustrate welding pile at a

service hole

Trang 22

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và

đạ i trà

Page 21

2 Khoan t ạ o l ỗ v ới nướ c/ Excavation with water

- Tiến hành công tác khoan tạo lỗ sau khi đã đạt các yêu cầu sau/ Carry out the excavation after achieving the following requirements:

➢ Mặt bằng tương đối bằng phẳng, ổn định, không lún lầy và đủ không gian để

thiết bị vận hành/ The ground is relatively flat, stable and enough space to operate equipment.

➢ Hoàn tất nghiệm thu vị trí tim cọc và tim gởi/ Complete acceptance of test pile

position and 2 control points

Hình 17 Ki ể m tra v ị trí c ầ n khoan/ Checking the position of the drilling rod

➢ Đánh dấu cao độ dừng khoan dựa trên cao độ mũi cọc thiết kế /

Based on elevation of designed pile toe, marking elevation to stop drilling The distance

from the borehole bottom to the pile toe.

➢ Cao độ mặt đất tại vị trí khoan/ Ground level at the test pile position.

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

➢ Đường kính lỗ khoan được xác định theo đường kính mũi khoan/

borehole diameter is determined according to the auger head diameter.

- Kiểm tra độ thẳng đứng của leader theo 2 phương, dung sai cho phép về độ thẳng đứng của lỗ khoan là 1% Độ thẳng đứng của leader được kiểm tra liên tục trong suốt quá trình khoan bằng máy kinh vĩ hoặc dây dọi/

Check the verticality of the leader under 2 squared directions, tolerances in the vertical direction of borehole is 1%.

Trang 23

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và

đạ i trà

Page 22

Hình 18 Ki ểm tra độ th ẳ ng c ủ a leader/ Fig18 Check the straightness of leader

- Độ thẳng đứng của leader quyết định quỹ đạo của lỗ khoan/ The

vertical leader decides the vertical borehole.

- Khoan đào đất bằng mô tơ khoan chính đến độ sâu thiết kế/ Excavate soil with water from the ground to designed depth by auger machine.

- Cần quan sát và ghi nhận trạng thái và thuộc tính của đất đào

trong suốt thời gian

khoan, trong trường hợp cần thiết để giữ thành vách cho hố khoan, sử dụng betonite với tỷ lệ 5% với nước/ Durring excavating, it need

to inspect the condition of the excavating soil If need bentonite to avoid collapsing of hole, bentonite is added 5% to water volume.

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

- Theo dõi trị số dòng điện được ghi nhận tại trường khoan Mục đích để kiểm tra độ cứng của đất ở từng độ sâu cụ thể/ Record the current value, it aim to check the hardness of the soil in each specific depth and compare with SPT data.

Trang 24

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và

đạ i trà

Page 23

Hình 19 Thông s ố điện lưu trong qua trình khoan/ Fig 19 Illustrate the current

value during the drilling period

Hình 20 Bi ểu đồ minh gi ải độ c ứ ng c ủa đấ t n ề n/ Fig 20 Illustrate Chart of

ground hardness

- Sau khi khoan đến cao độ thiết kế, thực hiện việc đánh khuấy đất trong lổ khoan với

nước/ After drilling to designed level, carried out mixing soil with water.

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

- Chiều cao đánh khuấy theo Biểu Đồ Đánh Vữa & Khối Lượng Vữa đính kèm/ the

Trang 25

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và

đạ i trà

Page 24

height of soil mixing under Chart of cement slurry mixing in Attachments.

- Bùn khoan được thu gom bằng máy đào hoặc dẫn về hố thu bùn/ the

excavating soil shall be collected by an excavator.

- Vữa xi măng được trộn với nước theo tỷ lệ quy định bằng trạm trộn chuyên dùng/ cement slurry is made at the rate by specialized batching:

➢ Vữa thân/ Shaft cement slurry: W/C = 100%

➢ Vữa đáy/ Base cement slurry : W/C = 57.3%

- Trước khi bơm xi măng, nhà thầu mời TVGS kiểm tra tỷ trọng thực tế của

vữa xi măng, nếu nằm trong phạm vi cho phép (xem Bi ểu đồ khoan đánh

báo bơm xi măng đến lỗ khoan/ Before pumping the cement slurry, contractor invited Owner/ Consultant check the actual of cement slurry If the cement density is within the allowable range (See the attached construction plan) it will be take spample to test compression strength 28 days After that, Contrator inform Owner/ Consultant the pumping of cement slurry to borehole

- Tần suất lấy mẫu và cường độ mẫu vữa xi măng sau 28 ngày được quy

định theo TCVN 10667:2014/ The sampling frequency and the strength of cement slurry specimens after 28 days are defined under the standard TCVN 10667:2014 as follows:

➢ Vữa xi măng cho thân cọc tại trạm/ Shaft cement slury at the mixing

at plant : 10

Mpa

➢ Vữa xi măng cho mũi cọc tại trạm/ Base cement slury at mixing at

plant: 20 Mpa

Giai đoạn thi công/

Construction period

Số lượng mẫu thí nghiệm/ Number

of specimen

Cọc đại trà/ mass

piling

Chọn 1 tim lấy mẫu cho 20 tim cọc ( Vữa thân

và vữa đáy)/ Take specimen 1 pile per 20 pile/ shaft cement slurry and base cement slurry)

B ảng 4 Quy đị nh L ấ y m ẫ u v ữ a thí nghi ệ m/ Table 4 No of cement sluryy

specimens for laboratory

Trang 26

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

Hình 21 Cân đo tỷ tr ọ ng và l ấ y m ẫ u v ữa xi măng/ Checking density of cement

slurry and making specimens

0 2 0 1

注注 注注 注注 注 注

注注 注注 注注 注 注

注注 注注 注注 注 注

Vị trí c t m u/ Cut specimen

Vị trí c t m u / Cut

Trang 27

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và

đạ i trà

Page 25

1.10 ĐÁNH MỀM ĐẤT VỚI VỮA XI MĂNG/ MIXING SOIL WITH CEMENT SLURRY

- Thứ tự bơm vữa xi măng được mô tả trong Bi ểu đồ khoan đánh vữa đính kèm / The pumping sequence is described in Chart of the attached

construction plan.

- Chiều cao vữa đáy bao gồm/ Height of base cement slurry includes:

- Cọc D600 / Pile D600

➢ Đoạn từ đáy lỗ khoan đến mũi cọc/ From borehole bottom to the pile toe : 0.9 m

➢ Đoạn từ mũi cọc lên phía trên/ From the pile toe to upward 2 m

- Mở van đường ống bơm vữa và đồng thời mũi khoan được di chuyển lên xuống trong vùng vữa đáy 01 lần để khuấy trộn đều vữa xi măng với bùn khoan/ Open the valve of

the grouting pipe and simultaneously, the auger head move up and down in the bottom area of borehole 01 time.

- Sau đó, di chuyển mũi khoan đến đáy lỗ khoan, giữ nguyên cao độ và xoay

thuận Mũi khoan được rút lên khi bắt đầu bơm bồn vữa đáy cuối cùng/

Then keep the auger head at the bottom of borehole, rotating clockwise, until injecting the last batch of base cement slurry, the auger head move up.

2 V ữ a vùng thân c ọ c/ Shaft cement slurry

- Được chia ra làm 02 lần bơm trước và sau khi bơm vữa đáy/ Divide into

02 phase of injecting, before and after of injecting base cement milk.

- Lượng vữa này được tính toán bơm vào để lấp đầy khoảng hở giữa cọc và thành lỗ

khoan, phục hồi ma sát xung quanh cọc/ This amount is calculated and injected in borehole to fill the gap between the pile and the borehole, rehabilitate of friction around the pile

- Chiều cao đánh vữa tính toán cho vùng vữa thân ở giai đoạn 01 là/

Height of injecting

for shaft cement slurry in the phase 01 is:

 Xem Biểu Đồ Đánh Vữa Và Khối Lượng Vữa đính kèm trong phụ lục/

See Chart of the attached construction plan.

Trang 28

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và

đạ i trà

Page 26

Chỉ số amper thông thường ổn định ở một giá trị xác định (tùy theo

đị a ch ấ t công trình)/ the amper value is normal stability.

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

- Chiều cao bơm tính toán cho vùng vữa thân ở giai đoạn 02, xem Biểu Đồ Đánh Vữa Và Khối Lượng Vữa đính kèm/ Height of grouting for shaft cement slurry in the phase 02, see Chart of the attached construction plan.

- Quy ước/Xoay thuận: xoay theo chiều kim đồng hồ/ convention: Clockwise

(right rotation)

➢ Xoay nghịch: xoay ngược chiều kim đồng hồ/ Unclockwise (left rotation)

11 CÔNG TÁC HẠ CỌC/ PILE INSERTING

1 Rút c ầ n khoan / Pull out the drilling rod

- Sau khi kết thúc bơm vữa thân giai đoạn 02 là công tác rút cần khoan

và bơm nước để

vệ sinh cần khoan/ After finishing the grouting shaft cement (2),

starting pull out the

drilling rod and inject water to clean the drilling rod.

- Cần khoan sẽ được tháo lắp một nữa chiều dài và khoan gửi tạm vào trong đất/ Drilling

rod will be cut a haft of length and drilling temporary into soil, as

follows:

➢ Lỗ công tác với giai đoạn cọc thử/ Service hole for test pile

Hình 23 Neo c ầ n khoan b ằ ng thi ế t b ị chuyên dùng/ Fig 23 The anchor of drilling rod

1.11.2 Hàn n ố i c ọ c/ Splicing welding pile

- Tùy điều kiện mặt bằng công trường và chiều dài cọc, cọc sẽ được hàn nối tại lỗ khoan

Trang 29

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và

đạ i trà

Page 27

hoặc hàn nối tại lỗ dịch vụ/ Depending on the site conditions and the length of pile, the pile will be welded at borehole or service holes

CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)

Hình 24 H àn ni cc ti lkhoan dch v/ Welding pile at the

➢ Vị trí hàn nối được vệ sinh sạch sẽ/ Pile heads shall be cleanned out of dust.

Độ tiếp xúc của 2 bích cọc tốt, không quá qui định theo tiêu chuẩn/ The gap between 2 pile heads have to meet the

specification.

➢ Tiến hành hàn đắp theo từng lớp (có vệ sinh và gõ xỉ) cho đến khi lắp đầy khe hở cho mối hàn đối đầu/ Welding in layers (cleaning slag) until filling the gap

between 2 pile heads.

➢ Kiểm tra mối nối cọc theo / Check pile joints under standard TCVN 9394:

2012

➢ Không khuyết tật (kích thước đường hàn TCVN 9394:2012, chiều cao và rộng không đồng đều, bề mặt rỗ, không ngấu, quá nhiệt, lẫn xí, bị nứt,…)/ No defects (weld size, height and width uneven, porous surfaces, not fusion, superheated,

Trang 30

Bi ệ n pháp thi công c ọ c th ử và đạ i

trà

Page 28

slag, cracked, )

- Mời TVGS kiểm tra mối nối trước khi chuyển sang công tác hạ cọc/

Owner/ Consultant check weld joints before moving to next works.

- Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp kiểm tra màu/ Check welding joints by colour

3 H ạ c ọ c vào l ỗ khoan/ Insert pile of hole

- Kết thúc quá trình hàn nối cọc/ Ending the splicing welding pile.

- Cẩu nâng toàn bộ cọc lên → tháo cáp neo cọc/ Crane lifting up the

pileremove the anchored cables.

- Hạ cọc vào lổ khoan bằng tự trọng của cọc với tốc độ thật chậm → tránh gây sạt thành/

Planting pile into borehole with its own weight and speed low

avoiding collapse the wall of borehole.

- Khi đầu cọc cách tấm neo khoảng 1.2 ~ 1.5m, neo giữ cọc lại bằng

cáp/ While pile head

is 1.2 ~ 1.5m to the anchored sheet, anchoring pile by cables.

Ngày đăng: 05/10/2022, 12:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2. Khối lượng thi cơng và đặc tính kỹ thuật cho cọc/List of test piles andspecification - thuyet minh tinh toan cop pha
Bảng 2. Khối lượng thi cơng và đặc tính kỹ thuật cho cọc/List of test piles andspecification (Trang 6)
CHUNG CƯ 350 HỒNG VĂN THỤ (LACOSMO) - thuyet minh tinh toan cop pha
350 HỒNG VĂN THỤ (LACOSMO) (Trang 6)
Hình1/. Minh họa quá trình khoan hạ cọc/ Fig.1 Illustrate the construction sequence of the pre-boring pc pile. - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 1 . Minh họa quá trình khoan hạ cọc/ Fig.1 Illustrate the construction sequence of the pre-boring pc pile (Trang 7)
Hình 3. Định vị tim cọc/Fig.3 Illustrate surveying pile position - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 3. Định vị tim cọc/Fig.3 Illustrate surveying pile position (Trang 13)
Bảng 3. Danh sách thiết bị Khoan hạ cọc chủ yếu/Table 3. List of some main - thuyet minh tinh toan cop pha
Bảng 3. Danh sách thiết bị Khoan hạ cọc chủ yếu/Table 3. List of some main (Trang 14)
Hình 6. Đánh dấu vạch nước chuẩn/ Fig 6. Illustrate marking the level for mearsuring water, cement slurry - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 6. Đánh dấu vạch nước chuẩn/ Fig 6. Illustrate marking the level for mearsuring water, cement slurry (Trang 15)
Hình 7. Đối trọng dùng kiểm tra load ce l/ Fig 7. Illustrate load units to inspect the load cell - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 7. Đối trọng dùng kiểm tra load ce l/ Fig 7. Illustrate load units to inspect the load cell (Trang 15)
Hình 7. Kiểm tra cần khoan/ Check the drilling rod - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 7. Kiểm tra cần khoan/ Check the drilling rod (Trang 16)
Hình 8. Đo đường kính mũi khoan/ Illustrate mearsuring the diameter of the drilling head - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 8. Đo đường kính mũi khoan/ Illustrate mearsuring the diameter of the drilling head (Trang 16)
Hình 12. Nghiệm thu cọc tại cơng trường/ Fig 12. Inspection and acceptance piles at site - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 12. Nghiệm thu cọc tại cơng trường/ Fig 12. Inspection and acceptance piles at site (Trang 19)
Hình 13. Đánh dấu lên thân cọc/Fig 13. Maring length on pile - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 13. Đánh dấu lên thân cọc/Fig 13. Maring length on pile (Trang 20)
Hình 15. Hàn nối cọc tại lỗ dịch vụ/ Illustrate welding pile ata service hole - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 15. Hàn nối cọc tại lỗ dịch vụ/ Illustrate welding pile ata service hole (Trang 21)
Hình 14. Hàn bản tole vào mặt bích cọc/ Fug 14. Illustrate welding Welding steel rotational bars on the end of pile - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 14. Hàn bản tole vào mặt bích cọc/ Fug 14. Illustrate welding Welding steel rotational bars on the end of pile (Trang 21)
Hình 17. Kiểm tra vị trí cần khoan/ Checking the position of the drilling - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 17. Kiểm tra vị trí cần khoan/ Checking the position of the drilling (Trang 22)
Hình 18. Kiểm tra độ thẳng của leader/ Fig18. Check the straightness of - thuyet minh tinh toan cop pha
Hình 18. Kiểm tra độ thẳng của leader/ Fig18. Check the straightness of (Trang 23)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w