1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 6cực trị bậc 3(2)

8 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 228,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỰC TRỊ HÀM BẬC BA Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt A.. Kết luận các giá trị m thỏa mãn: m=D1ÇD2... Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu ÞmÎD1.. Viết phương trình đường thẳng nối 2 điể

Trang 1

 

CỰC TRỊ HÀM BẬC BA  Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt   

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 

  Bài toán tổng quát:    

Tìm m để hàm số y= f x m( ; )=ax3+bx2+cx d+  có 2 cực trị   

2

0

3 0

y

y

a a

b ac

¢

¢

ì = ¹

ï

Û í

D = - >

Tìm m để hàm số y= f x m( ; )=ax3+bx2+cx d+  không có cực trị  

0

3 0 0

y

y

a a

b ac

a b

¢

¢

éìï = ¹

êí

ê

ÛêîïD = - £

ê

= = ê

 

  Bài toán tổng quát:   Cho hàm số y= f x m( ; )=ax3+bx2+cx d+  Tìm tham số m để đồ 

thị hàm số có 2 điểm cực trị x1, x2 thỏa mãn điều kiện K cho trước?

  Phương pháp:  

—  Bước 1.  Tập xác định D= . Tính đạo hàm: y¢ =3ax2+2bx c+  

—  Bước 2.  Để hàm số có 2 cực trị Û=0 có 2 nghiệm phân biệt  2

0

3 0

y

y

a a

b ac

¢

¢

ì = ¹ ï

Û í

D = - >

và giải hệ này sẽ tìm được mÎD1. 

—  Bước 3.  Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình =0. Theo Viét, ta có:  

1 2

b

S x x

a c

P x x

a

ì

= + = -ï

ï

× í

ï

= = ï

î

 

—  Bước 4.  Biến đổi điều kiện K về dạng tổng S và tích P. Từ đó giải ra tìm được mÎD2. 

—  Bước 5.  Kết luận các giá trị m thỏa mãn: m=DD2. 

  Lưu ý:   

—   Hàm số bậc 3 không có cực trị Û =0 không có 2 nghiệm phân biệt ÛD £ 0. 

Trang 2

—  Trong trường hợp điều kiện K liên quan đến hình học phẳng, tức là cần xác định tọa 

độ  2  điểm  cực  trị  A x y( ; ), ( ; )1 1 B x y2 2   với x1, x2  là  2  nghiệm  của  =0.  Khi  đó  có  2 

tình  

huống thường gặp sau: 

·    Nếu giải được nghiệm của phương trình =0, tức tìm được x1, x2 cụ thể, khi đó 

ta sẽ thế vào hàm số đầu đề y= f x m( ; ) để tìm tung độ y1, y2 tương ứng của A và 

B. 

·    Nếu tìm không được nghiệm =0, khi đó gọi 2 nghiệm là x1, x2 và tìm tung độ 

1, 2

y y  bằng cách thế vào phương trình đường thẳng nối 2 điểm cực trị. 

Để viết phương trình đường thẳng nối hai điểm cực trị, ta thường dùng phương 

pháp tách đạo hàm (phần dư bậc nhất trong phép chia y cho ), nghĩa là: 

   Phân tích (bằng cách chia đa thức y cho ):  1 1

( ) ( ) ( )

( )

y h x

y y q x h x

y h x

ì = ï

¢

=

   Đường thẳng qua 2 điểm cực trị là y=h x( ).  

 Bài toán.  Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị A, B sao cho AB // d hoặc AB^d ? 

— Bước 1.  Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu ÞmÎD1. 

— Bước 2.  Viết phương trình đường thẳng nối 2 điểm cực trị AB. 

2

//

1

AB d

AB d

AB d k k m D

AB d k k m D

ê ^ Û = - Þ Î ë

 

Bước 4.  Kết luận các giá trị mÎDD2. 

 Bài toán.  Vị trí tương đối giữa 2 điểm cực trị với đường thẳng: 

Cho 2 điểm A x( ;A y A), ( ;B x B y B) và đường thẳng d ax by c: + + =0. Khi đó: 

·   Nếu (ax A+by A+ ×c) (ax B+by B+c) 0<  thì A B,  nằm về 2 phía so với đường thẳng d

·   Nếu (ax A+by A+ ×c) (ax B+by B+c) 0>  thì A B,  nằm cùng phía so với đường d

Trường hợp đặc biệt:  

·      Để  hàm  số  bậc  ba  y= f x( )  có 2  điểm  cực  trị  nằm  cùng  phía  so với  trục  tung OyÛ 

phương trình =0 có 2 nghiệm trái dấu và ngược lại. 

·   Để hàm số bậc ba y= f x( ) có 2 điểm cực trị nằm cùng phía so với trục hoành OxÛ đồ 

thị hàm số y= f x( ) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt Û phương trình hoành độ giao điểm 

( ) 0

f x =  có 3 nghiệm phân biệt (áp dụng khi nhẩm được nghiệm). 

  Bài toán . Tìm m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị A B,  đối xứng nhau qua đường d

— Bước 1.  Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu ÞmÎD1. 

— Bước 2.  Tìm tọa độ 2 điểm cực trị A B, . Có 2 tình huống thường gặp: 

Trang 3

+  Một là =0 có nghiệm đẹp x1, ,x2  tức có A x y( ; ), ( ; ).1 1 B x y2 2    +  Hai là  =0 không giải ra tìm được nghiệm. Khi đó ta cần viết phương  trình đường thẳng nối 2 điểm cực trị là D và lấy A x y( ; ), ( ; )1 1 B x y2 2 Î D. 

— Bước 3.   Gọi  1 2; 1 2

x x y y

Iæ + + ö

è ø là trung điểm của đoạn thẳng AB

Do A B,  đối xứng qua d nên thỏa hệ  0 2

d

d AB u

m D

I d I d

ì

ìD ^ × =

Î

 

 

— Bước 4.  Kết luận m=DD2. 

  Bài toán . Tìm m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị A B,  cách đều đường thẳng d

— Bước 1.  Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu ÞmÎD1. 

— Bước 2.  Tìm tọa độ 2 điểm cực trị A B, . Có 2 tình huống thường gặp: 

+  Một là =0 có nghiệm đẹp x1, ,x2  tức có A x y( ; ), ( ; ).1 1 B x y2 2    +  Hai là  =0 không giải ra tìm được nghiệm. Khi đó ta cần viết phương  trình đường thẳng nối 2 điểm cực trị là D và lấy A x y( ; ), ( ; )1 1 B x y2 2 Î D. 

— Bước 3.   Do A B,  cách đều đường thẳng d nên d A d( ; )=d B d( ; )ÞmÎD2. 

— Bước 4.  Kết luận m=DD2. 

  Lưu ý:  Để 2 điểm A B,  đối xứng nhau qua điểm IÛI là trung điểm AB

  Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx d a+ ( ¹0) 

Ta cóy¢ =3ax2+2bx c+  

  Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị khi phương trình =0 có hai nghiệm phân 

biệt  Ûb2-3ac>0    Khi  đó  đường  thẳng  qua  hai  điểm  cực  trị  đó  là  : 

2

2 2

=ç - ÷ +

 .  

  Bấm máy tính tìm ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị : 

3 9

x i

x b

ax bx cx d ax bx c Ai B y Ax B

a

=

+ + + - + + ç + ÷¾¾¾¾¾® + Þ = +

Hoặc sử dụng công thức 

18

y y y a

¢ ¢¢

-  . 

  Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bậc ba là:  

Trang 4

3

4e 16e AB

a

+

9

b ac e

a

 

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 

Câu 1 Hàm số bậc ba có thể có bao nhiêu cực trị ? 

A. 1 hoặc 2 hoặc 3.  B. 0 hoặc 2.  C. 0 hoặc 1 hoặc 2.  D. 2. 

Câu 2 Điểm cực đại của hàm số f x( )=x3-3x+2 là: 

A.  ( 1; 4)-   B.  ( 1; 0)-   C.  (1; 4)   D.  (1; 0)  

Câu 3 Hàm số y=2x3+3x2-36x-10: 

A. Nhận điểm x = - 3 làm điểm cực tiểu. 

B. Nhận điểm x = 2 làm điểm cực đại. 

C. Nhận điểm x = - 3 làm điểm cực đại. 

D. Nhận điểm x = - 2 làm điểm cực tiểu. 

Câu 4 Cho  hàm  số  y=x3-3x2-9x+4.  Nếu  hàm  số  đại  cực  đại  tại x1  và  cực  tiểu  tại x2  thì 

tích y x y x( ) ( )1 2  bằng: 

A. –302.  B. –207.  C. –82.  D. –25. 

Câu 5 Tìm m để hàm số y=x3-3mx2+6mx m+  có 2 cực trị: 

A.  0

2

m m

é <

ê

ê >

0 2

m m

é £ ê

ê ³

ë .  C. 

0 < m < 2.  D. 0 £ m £ 2. 

Câu 6 Tìm m để hàm số y=mx3+3mx2-(m-1)x-1 có cực đại, cực tiểu: 

A. 

0 1 4

m m

é <

ê

ê

>

ê

ë

0

4

m

< £   C.  1

0

4

m

£ <   D.  1

0

4

m

< <  

Câu 7 Cho hàm số y=2x3+3(m-1)x2+6(m-2)x-1. Xác định m để hàm số có cực đại và cực 

tiểu nằm trong khoảng  ( 2;3)- : 

Trang 5

A. mÎ(3; 4).  B. mÎ -( 1;3) (3; 4)È   C. mÎ -( 1; 4).  D. mÎ(1;3). 

Câu 8 Tìm m để hàm số y=x3-(m+3)x2+mx m+ +5 đạt cực đại tại điểm x = 2 

C. m = 3.    D. Không tồn tại m

Câu 9 Đồ thị của hàm số y=x3-3x2+ax b+  nhận điểm M(2; 2)-  làm điểm cực tiểu. Tính 

tổng a b +  

A. a b + = 2.  B. a b + = - 2.   C. a b + = 3.  D. a b + = - 3. 

Câu 10 Hàm số  y=ax3+bx2+cx d+  đại cực trị tại x x1, 2 nằm hai phía trục tung khi và chỉ 

khi: 

A.a>0,b<0,c>  0 B.b2-12ac³  0 C. a và c trái dấu.  D. b2-12ac>  0

y=x - mx + m  có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị này  đối xứng nhau qua đường thẳng y= x  

A. m= ± 2.  B. m= 2.  C. m= - 2.  D. m = 0. 

Câu 12 Tìm m để các điểm cực trị của đồ thị hàm số  y=2x3+3(m-3)x2+11 3- m và điểm 

(0; 1)

I -  thẳng hàng. 

A. Không tồn tại m.  B. m = 3.  C. m = - 3.  D. m = 0. 

1 (2 1) 3 3

y= x - m - x + m- x+  Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị  cách đều trục tung. 

A. m = - 1.  B. m = ± 1.  C. m = 1.  D. m = 2. 

Câu 14 Tìm m để một trong hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3-3x2+4m thuộc trục 

hoành: 

A.  0

1

m m

é =

ê

ê =

ë

C. m = 1.    D. Không tồn tại m

Câu 15 Tìm m để hàm số y=x3+ -(1 2 )m x2+(2-m x) +2 có 2 cực trị và hoành độ các điểm 

cực trị đều dương. 

Trang 6

A. 5

2

4<m<   B. 

5

2

m<   C. 

5

2

m£   D. 

5

2

4<m£  

Câu 16 Tìm m để tung độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  y=(m2+1)x3-3(m2+1)x đạt 

giá trị lớn nhất. 

A. m = 0.  B. m = 2.  C. m = - 2.  D. m = ± 1. 

Câu 17 Cho  hàm  số  y=x3-3x2+3(1-m x) + +1 3 (m C m).  Tìm m  để  hàm  số  có  cực  đại,  cực 

tiểu, đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc O tạo thành tam giác có diện 

tích bằng 4. 

A. m = ± 1.  B. m = 1.  C. m = - 1

 

D. m = ± 2. 

Câu 18 Tìm m  để  hàm  số  y=x3+2(m-1)x2+(m-1)x m+ 2+2  đạt  cực  trị  tại  2  điểm  x x1, 2 

sao cho (x1+x2)(3-x x1 2) 0=  

A.  4

2

m m

é =

ê

ê =

4

m m

é = ê

ê = ë

2

m m

é = -ê

ê = ë

2

m m

é = -ê

ê = -ë

Câu 19 Tìm m để hàm số y=x3-(m+2)x2+ -(1 m x) +3m-1 đạt cực trị tại 2 điểm x x1, 2 sao 

cho  x1-x2 = 2  

A.  1

8

m m

é =

ê

ê =

1 8

m m

é = -ê

ê =

ë .  C. 

1

m =   D. m = - 8. 

Câu 20 Cho hàm số y=4x3+mx2-3x. Tìm m để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị x x1, 2 thỏa 

mãn x1= -4x2. Chọn đáp án đúng nhất? 

2

m= ±   B. m = 0.  C

 

3 2

m= ±   D.  9

2

m= ±  

Câu 21 Cho  hàm  số  y=x3-3mx2+3(m2-1)x-m3+m.  Tìm  m  để  hàm  số  đã  cho  có  hai 

diểm cực trị. Gọi x x1, 2 là hai điểm cực trị đó. Tìm m để x12+x22-x x1 2= 7  

A. m = 0.  B.  9

2

m= ±   C.  1

2

m= ±   D. m = ± 2. 

Câu 22 Tìm  m  để  hàm  số  f x( )=x3-3x2+mx-1  có  hai  điểm  cực  trị  x x1, 2  thỏa  mãn 

x +x =  

A.  3

2

m=   B. m = 1.  C. m = - 2.  D.  1

2

m=  

Trang 7

( 1) 3( 2)

y= x - m- x + m- x+ , với m là tham số thực. Xác định m 

để hàm số đã cho đạt cực trị tại x x1, 2 sao cho x1+2x2 = 1  

A.  19 73

8

m - ±

=   B.  19 73

16

m ±

=   C.  19 73

16

- ±

.   D.  19 73

8

m ±

Câu 24 Cho hàm số y=x3+2(m-1)x2+(m2-2m+1)x m+ 2+2. Tìm m để đồ thị hàm số đạt 

cực trị tại x x1, 2 sao cho  1 2

1 1 1

( )

3 x x

x +x = +  

A. m=4;m= -  2 B. m=5;m= -  2 C. m=4;m= -  3 D. m=5;m= -  3

2 3 2 1 6 1 2

y= x - a+ x + a a+ x+   Nếu  gọi x x1, 2  lần  lượt  là  hoành 

độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số thì giá trị  x2-x1  bằng: 

A. a + 1.  B. a.  C. a - 1.  D. 1. 

Câu 26 Đồ thị hàm số y= -x3+3mx2-3m-1 có hai điểm cực đại, cực tiểu đối xứng với nhau 

qua đường thẳng  :d x+8y-74 0=  thì tập tất cả các giá trị của m

A. m = 1.  B. m = - 2.  C. m = - 1.  D. m = 2. 

Câu 27 Đường  thẳng  đi  qua  hai  điểm  cực  trị  của  đồ  thị  hàm  số  y=x3-3x2-9x m+   có 

phương trình: 

A. y= -8x m+   B. y= -8x m+ -  3 C. y= -8x m+ +  3 D. y= -8x-m+3.  

Câu 28 Giá trị của m để khoảng cách từ điểm M( )0;3  đến đường thẳng đi qua hai điểm cực 

trị của đồ thị hàm số y=x3+3mx+1 bằng  2

5 là: 

A.  1

1

m m

é =

ê

ê =

3

m m

é =

ê =

y=x + x + m+ x m- -   có  cực  đại,  cực  tiểu  tại  x x1, 2  sao  cho 

x < - <x  thì giá trị của m là: 

A. m > 1.   B. m < 1.   C. m > - 1.   D. m < - 1. 

Trang 8

Câu 30 Cho hàm số  y=x3+3x2+mx m+ -2 với m là tham số, có đồ thị là ( )C m  Xác định 

m để ( )C m  có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành ? 

A. m < 2.   B. m £ 3.   C. m < 3.   D. m £ 2. 

C ĐÁP ÁN  

1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20 

B  A  C  B  A  A  B  D  A  C  A  A  A  A  A  A  B  A  A  D 

21  22  23  24  25  26  27  28  29  30 

D  A  B  A  D  D  B  B  B  C 

 

 

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w