1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

học vần bài 53 ăng âng

13 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án phân môn học vần lớp 1 bài 53 ăng âng kế hoạch bài học by Nhung giáo án theo thông tư 22 bộ giáo dục và đào tạo giáo án mẫu chuẩn bài 53 ăng âng mục tiêu kiến thức kỹ năng thái độ giáo án mẫu chuẩn theo thông tư 22 giáo án thi giáo viên giỏi giáo án hay giáo án hay nhất bài 53 ăng âng học vần

Trang 1

Họ và tên: HÀ THỊ NHUNG

Lớp:K38C-TH MSV:16C1402020382

KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn : Tiếng Việt Lớp:1

Bài 53: ĂNG - ÂNG Ngày soạn:18/03/2018 Ngày dạy:

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

-Nêu được cấu tạo các vần: ăng – âng

-Nêu được nghĩa của các từ ngữ: măng tre,nhà tầng,rặng dừa,phẳng lặng,vầng trăng,nâng niu

-Trình bày được quy trình viết các chữ: ăng,âng,măng tre,nhà tầng

2.Kỹ năng

-Đọc đúng các vần: ăng,âng; từ khóa: măng tre,nhà tầng; từ ngữ ứng dụng:rặng dừa,phẳng lặng,vầng trăng,nâng niu; bài ứng dụng:Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi.Sóng vỗ bờ rì rào,rì rào

-Viết được: ăng ,âng,măng tre,nhà tầng đúng mẫu theo cỡ chữ vừa

-Nói được các câu phù hợp với chủ đề: Vâng lời cha mẹ

3.Thái độ

-Kiên trì luyện đọc,luyện viết và luyện nói

-Tích cực,tự giác học tập

II.Chuẩn bị

-Giáo viên: +Bộ đồ dùng tiếng việt của GV

+ Mẫu chữ( in thường ): ăng,âng,bảng phụ viết từ ngữ ứng dụng

Trang 2

+SGK, tranh minh họa từ khóa:măng tre,nhà tầng; đoạn ứng dụng:Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi.Sóng vỗ bờ rì rào,rì rào +Chủ đề luyện nói:Vâng lời cha mẹ

-Học sinh: +Bộ đồ dùng tiếng việt của HS

+SGK,bảng con,phấn,vở tập viết,bút chì,giẻ lau

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu

Thời

gian

Nội dung

dạy-học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1p 1.Khởi

động

2.Kiểm

tra bài cũ

MT: giúp

HS củng

cố lại

kiến

thức

-GV:Quản ca cho các bạn hát

1 bài nào!

-GV: Bạn nào cho cô biết buổi trước chúng ta đã học bài bao nhiêu? Vần gì?

-GV đọc các từ: cái võng,dòng sông,con ong,vòng tròn,cây thông,công viên cho HS viết vào bảng con

-Yêu cầu HS giơ bảng con theo hiệu lệnh của GV

-Yêu cầu HS đọc SGK:

“Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời”

-GV nhận xét,động viên/khen

-HS hát

-Bài 52 vần ong – ông

-HS viết các từ: cái võng,dòng sông, con ong,vòng tròn,cây thông,công viên cho HS viết vào bảng con lần lượt theo hướng dẫn của GV

-HS giơ bảng con

\ -2 HS đứng lên đọc

-Lắng nghe

Trang 3

3.Dạy-học bài

mới

a.Giới

thiệu bài

b.Dạy-học vần

mới

Vần ăng

MT:HS

nhận

diện

,đánh

vần được

vần ăng

thưởng

-Yêu cầu HS chia sẻ phần

chuẩn bị bài ở nhà

-GV nhận xét,động viên/khen

thưởng

-Hôm nay lớp ta sẽ học bài

mới,vần mới đó là bài 53:

ăng-âng

-Viết tên bài lên bảng:

Bài 53: ăng – âng

-GV đọc đề bài,yêu cầu 2 HS

đứng lên đọc

-Gắn vần lên bảng và đọc

mẫu: ăng

-Gọi HS đọc trơn theo và phân

tích vần

(+Đọc trơn: ăng

+Phân tích: âm ă trước âm ng

sau)

-Cho HS so sánh vần ăng với

vần ang

(Giống: đều có âm ng đứng

sau,khác: ăng có âm ă đứng

trước,vần ang có âm a đứng

trước)

-HS chia sẻ

-Lắng nghe

-2 HS đọc đề bài

-HS đọc và phân tích

-HS so sánh

-HS đánh vần

Trang 4

-Gọi HS đánh vần ăng

(ă-ng-ăng)

-Yêu cầu HS tìm và gắn vần

ăng vào bảng cài của mình

-GV nhận xét,khen thưởng

-GV gắn vần ăng lên bảng và

thêm âm m trước để tạo thành

tiếng măng,GVđọc mẫu: măng

-Yêu cầu HS đọc trơn và phân

tích tiếng măng

(+Đọc trơn: măng

+Phân tích: âm m trước vần

ăng sau)

-Yêu cầu HS tìm và gắn tiếng

măng vào bảng cài của mình

-GV nhận xét,khen thưởng

-Gọi HS đánh vần tiếng măng

(m-ăng-măng)

-Cho HS quan sát tranh và hỏi

trong tranh có gì?

( măng tre)

-GV gắn từ măng tre lên bảng

và giải thích từ

(măng tre là những mầm non

của cây tre)

-GV đọc mẫu từ và yêu cầu

HS đọc theo

(+Đọc trơn từ: măng tre)

-Tìm và gắn vào bảng cài

-HS đọc trơn( nối tiếp),phân tích( nối tiếp,đồng thanh)

-HS tìm và gắn vào bảng cài

-HS đánh vần

HS trả lời

-Lắng nghe

-HS đọc

Trang 5

Vần âng

MT:HS

nhận

diện

,đánh

vần được

vần âng

-Trong từ măng tre có tiếng

nào chứa vần vừa học ?

(tiếng măng)

-GV nhận xét,tuyên dương

-Yêu cầu HS đọc trơn toàn bài

( ăng,măng,măng tre)

-GV nhận xét

-Gắn vần âng lên bảng và đọc

mẫu : âng

-Gọi HS đọc trơn theo và

phân tích vần

(+Đọc trơn: âng

+Phân tích: âm â trước âm ng

sau)

-Cho HS so sánh vần âng với

vần ăng

(Giống: đều có âm ng đứng

sau,khác: âng có âm â đứng

trước,vần ăng có âm ă đứng

trước)

-Gọi HS đánh vần âng

(â-ng-âng)

-Yêu cầu HS tìm và gắn vần

ăng vào bảng cài của mình

-GV nhận xét,khen thưởng

-GV gắn vần âng lên bảng và

- HS đọc trơn toàn bài

-HS đọc và phân tích

-HS so sánh

-HS đánh vần -Tìm và gắn vào bảng cài

Trang 6

thêm âm t trước,thanh huyền

trên đầu âm â để tạo thành

tiếng tầng,GVđọc mẫu: tầng

-Yêu cầu HS đọc trơn và phân

tích tiếng tầng

(+Đọc trơn: tầng

+Phân tích: âm t trước vần âng

sau,thanh huyền trên đầu âm

â)

-Yêu cầu HS tìm và gắn tiếng

măng vào bảng cài của mình

-GV nhận xét,khen thưởng

-Gọi HS đánh vần tiếng tầng

(t-âng-(huyền)-tầng)

-Cho HS quan sát tranh và hỏi

trong tranh có gì?

( nhà tầng)

-GV gắn từ măng tre lên bảng

và giải thích từ

(nhà tầng là những ngôi nhà

có từ 2 tầng trở lên)

-GV đọc mẫu từ và yêu cầu

HS đọc theo

(+Đọc trơn từ:nhà tầng)

-Trong từ nhà tầng có tiếng

nào chứa vần vừa học ?

(tiếng tầng)

-GV nhận xét,tuyên dương

-HS đọc trơn( nối tiếp),phân tích( nối tiếp,đồng thanh)

-HS tìm và gắn vào bảng cài

-HS đánh vần

HS trả lời

-Lắng nghe

-HS đọc -HS trả lời

Trang 7

đọc từ

ngữ ứng

dụng

MT:HS

đọc

đủngõ

ràng

-Yêu cầu HS đọc trơn toàn bài

( âng,tầng,nhà tầng)

-GV nhận xét

-GV gắn thẻ chữ đã viết sẵn 4

từ ứng dụng lên bảng

rặng dừa vầng trăng

phẳng lặng nâng niu

-Yêu cầu HS đọc thầm các từ

trên và tìm trong từ ngữ ứng

dụng các tiếng chứa vần vừa

học(rặng,phẳng,lặng,vầng,trăn

g,nâng)

-GV đọc mẫu,yêu cầu HS đọc

trơn cá nhân nối tiếp,đồng

thanh

(Đọc trơn:rặng dừa,phẳng

lặng,vầng trăng,nâng niu)

-GV giải nghĩa ừng từ:

+rặng dừa: là hàng cây dừa

+phẳng lặng: là 1 trạng thái

êm ả,từ này thường được dùng

để chỉ mặt nước

+vầng trăng:là ông trăng mà

các con thường nhìn thấy vào

buổi tối

+nâng niu:là động từ chỉ sự

chăm chút,giữ gìn một thứ gì

đó giống như tình yêu thương

- HS đọc trơn toàn bài

-Đọc thầm và tìm

-Lắng nghe và đọc trơn

cá nhân,đồng thanh

-Lắng nghe

Trang 8

viết trên

bảng con

MT:HS

viết

đúng,đẹp

các

vần,tiếng

,từ vừa

học

chăm sóc của bố mẹ dành cho

các con

-Gọi HS đọc trơn

-Yêu cầu HS lấy bảng con ra

luyện viết

-GV hướng dẫn tư thế ngồi

-GV viết mẫu và nêu cách

viết

+ăng:viết như vần ang đã học

và thêm dấu phụ

-Cho HS viết vào bảng

con,GV quan sát,sữa lỗi

+âng: viết như vần ang đã học

và thêm dấu phụ

-Cho HS viết vào bảng

con,GV quan sát,sửa lỗi

-Từ măng tre:viết tiếng măng

trước,viết âm m cao 1 ly,rộng

2,5 ly liền tay với vần ăng, tre

ta viết âm tr với t cao 1,5 ly,r

cao1,25 ly liền tay với chữ e

cao 1 ly)

-GV yêu cầu HS viết bảng,GV

quan sát chữa lỗi

-Từ nhà tầng:viết nhà

trước,viết chữ nh liền tay với

chữ a dấu huyền nằm trên chữ

a,viết tiếp chữ tầng

-HS lấy bảng con ra viết -HS lắng nghe

-HS viết bảng con -HS quan sát,lắng nghe -HS viết bảng con -Quan sát,lắng nghe

-HS viết bảng -Quan sát,lắng nghe

Trang 9

(Tiết 2)

e.Luyện

đọc

MT:HS

ôn lại

các

vần,tiếng

,từ ứng

dụng vừa

học

-HS viết bảng con,GV quan

sát,chấm chữa

-GV nhận xét chung,khen

thưởng/động viên

-GV chỉ vào bảng để HS đọc

lại các âm,vần tiếng khóa,từ

khóa,từ ngữ ứng dụng đã học

ở tiết 1

(ăng-măng-măng

tre,âng-tầng-nhà tầng,rặng dừa ,phẳng

lặng,vầng trăng,nâng niu)

-GV giới thiệu và trao đổi với

HS về tranh ảnh minh họa cho

bài đọc ứng dụng

-GV: Cả lớp quan sát tranh và

cho cô biết trong tranh có

những gì nhỉ?

(có trăng,song biển,cây dừa )

-Viết lên bảng bài đọc ứng

dụng,yêu cầu HS đọc thầm

-GV đọc mẫu và yêu cầu HS

đọc theo

-GV:Tìm trong bài đọc ứng

dụng tiếng chứa vần ăng- âng

vừa học?

( vầng,trăng,rặng)

-GV nhận xét động viên/ khen

thưởng

-HS viết bảng con -Lắng nghe

- HS luyện đọc cá nhân/đồng thanh

-Lắng nghe -HS trả lời

-HS đọc thầm -Tìm

-Lắng nghe

Trang 10

viết vào

vở

MT:HS

viết đúng

mẫu

chữ,đẹp

h.Luyện

nghe-nói

MT:Phát

triển kĩ

năng

nghe-nói

của HS

-Tiếp tục cho HS luyện đọc cá

nhân/đồng thanh

-GV yêu cầu HS viết vào vở

+3 dòng vần ăng

+3 dòng vần âng

+5 dòng từ măng tre

+5 dòng từ nhà tầng

-GV lưu ý

+Tư thế ngồi viết

+Khoảng cách của các chữ

+Vị trí dấu thanh

-Yêu cầu HS đọc chủ đề:

Vâng lời cha mẹ

-GV dựa vào chủ đề và gợi ý

trong tranh nêu câu hỏi để HS

luyện nói:

+Ở nhà các con có nghe lời

cha mẹ không?( có ạ)

+Các con có hay giúp đỡ cha

mẹ làm việc nhà không?Đó là

những công việc gì?(có ạ,khi

bố mẹ nhờ thì con giúp đỡ)

-GV nhận xét, khen thưởng

-Yêu cầu HS trao đổi theo bàn

về chủ đề này trong 2 phút rồi

-Luyện đọc

-HS viết vào vở theo yêu cầu của GV

-Lắng nghe

-Đọc tên chủ đề -HS trả lời

-Thảo luận,đứng lên trình

Trang 11

cố-dặn

MT:HS

hệ thống

được

kiến thức

vừa học

và chuẩn

bị bài

mới ở

nhà

đứng lên trình bày

-GV nhận xét

-Hôm nay các con đã được

học bài bao nhiêu?vần mới gì?

tiếng mới gì?từ mới gì?

-Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

-Dặn dò bài mới: Về nhà

luyện viết,luyên đọc và chuẩn

bị bài 54 nhé!

bày( 1-3 cặp)

-HS trả lời

-HS đọc lại toàn bài

Trang 12

d.Luyện viết

e.Luyện nói theo chủ đề

Trang 13

3.Củng cố-dặn dò

IV.Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 26/05/2018, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w