1. Trang chủ
  2. » Tất cả

3.DE 03 CHAU VAN LIEM

7 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 398 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi căn thức Câu 1 Chủ đề 2: Phương trình bậc hai.. Chủ đề 3: Phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.. Chủ đề 5: Giải bài toán lập luận thực tế Câu 4 Chủ đề 6: Hệ thức lượn

Trang 1

TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM

TỔ TOÁN-TIN

MA TRẬN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 (THAM KHẢO)

MÔN TOÁN NĂM HỌC: 2018 – 2019

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng 1

Nhận biết

2 Thông hiểu

3 Vận dụng thấp

4 Vận dụng cao

KQ

TL

Chủ đề 1:

Căn thức Biến

đổi căn thức

Câu 1

Chủ đề 2:

Phương trình bậc

hai Định lí Viet.

Chủ đề 3:

Phương trình, hệ

phương trình bậc

nhất hai ẩn.

Câu 4

Câu 5 Câu 6

%

Chủ đề 4:

Hàm số và đồ thị.

Chủ đề 5:

Giải bài toán lập

luận thực tế

Câu 4

Chủ đề 6:

Hệ thức lượng

trong tam giác

vuông.

Câu 12

Chủ đề 7:

Góc với đường

tròn.

Câu 13 Câu 14

H.vẽ Câu 5a Câu 5b

Câu 5d

Trang 2

Câu 5c

3 câu

4 câu

Chủ đề 8:

Hình trụ Hình

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1:.Điểm nào thuộc đồ thị hàm số 3

2

A 1

1;

2

; 1 3

 . C (2; - 1). D (0; - 2).

Câu 2 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 2x + 3y 2 = 0 B xy – x = 1 C x 3 + y = 5 D 2x – 3y = 4.

Câu 3.Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x – 3y = 2?

A ( 1; 1) B ( - 1; - 1) C ( 1; 0) D ( 2 ; 1).

Câu 4.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ

x 2y 1 1 y 2



?

A 1

0;

2

2;

2

0;

2

 . D 1;0

Câu 5.Hệ phương trình x 2y 3 2

x y 2 2

 

có nghiệm là

A  2; 2 B  2; 2. C 3 2;5 2. D  2; 2.

Câu 6.Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A

2

2

 

  

2

Câu 7.Cho hàm số

4

2

x

y  và các điểm A(1; 0,25); B(2; 2); C(4; 4) Các điểm thuộc đồ thị hàm số gồm:

A.chỉ có điểm A B.hai điểm A và C C.hai điểm A và B D.cả ba điểm A, B, C.

Câu 8 Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12) Khi đó a bằng

Trang 3

A 4

3

4.

C 4.

D 1 4

Câu 9.Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì:

A a + b + c = 0 B a – b + c = 0 C a + b – c = 0 D a – b – c = 0.

Câu 10 Hình vẽ sau đây là đồ thị biểu diễn hàm số nào

A y x2

4

3

2

y  x

Câu 11 Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x 2 + x – 1 = 0 Khi đó biểu thức x1 2 + x2 2

có giá trị là:

Câu 12.1 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao

B

H

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

Câu 13.3 Cho hình vẽ bên, số đo góc CGD là

50°

G

D C

A

S

x

y

3 2 1

1 2 3 4 5 6

Trang 4

Câu 14.3 Cho tam giác ABC có ABAC nội tiếp đường tròn  O Biết . BAC 50o,

Khi đó số đo cung nhỏ AC là

Câu 15.2 Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính 4cm và đường sinh 6 cm là

A 28 cm  2 B 40 cm  2

C 96 cm  2 D 24 cm  2

Câu 16.3 Một hình trụ có bán kính đáy là 3cm, diện tích xung quanh là 48 cm  2 Khi

đó chiều cao của hình trụ là

II.PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

.

Câu 2: (0,5 điểm ) Giải phương trình sau:

4x  5x  9 0

Câu 3: (1 điểm) Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho parabol   1 2

: 4

P y x và đường thẳng ( ) :d y mx  2m 1

a) Vẽ  P

b)Tìm m sao cho  P tiếp xúc với  d

Câu 4: (1điểm) Nhà bạn An ở Cần Thơ, nhà của bạn có một cái tủ lạnh 200W, 1

máy giặt 300W, 3 bóng đèn mỗi bóng 40W, 1 bàn ủi 1000W, 1 nồi cơm điện 250W Mỗi ngày tủ lạnh hoạt động 24 giờ, máy giặt hoạt động 45 phút, 3 bóng đèn mở 4 giờ, ủi đồ trong 20 phút, nấu cơm mất 60 phút Tính số tiền điện phải trả trong một tháng (30 ngày) Biết thuế giá trị gia tăng là 10% và

đơn giá điện cho như sau:

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50 là 1549 đồng

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100 là 1600 đồng

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200 là 1858 đồng

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300 là 2340 đồng

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400 là 2615 đồng

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên là 2710đồng

Bài 5 : ( 3 điểm ) Cho đường tròn (O), từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O),

vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn Kẽ dây CD//AB Nối AD cắt đường tròn (O) tại E

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh : AB2=AE.AD

Trang 5

c) Chứng minh AOC ACB    và BDC cân.

d) CE kéo dài cắt AB tại I Chứng minh IA=IB

ĐÁP ÁN:

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

II.PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm )

.

.

1

3

 

  

 

Câu 2:( 0,5 điểm)

4x4  5x2  9 0  (1)

Đặt x2 t t  0

Phương trình trở về dạng: 4t2  5t 9 0 

( Pt có dạng a – b + c = 0 )

Giải phương trình tìm được: t 1 1 (loại);

2

9 4

t  (nhận) Vậy nghiệm của phương trình (1) là: 1 2

;

Câu 3: (1 điểm)

a) Học sinh tự vẽ đồ thị

b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d là:

2

1

4x

 mx 2m 1

x mx m

     (*)

2

' 4m 8m 4

Để  P và  d tiếp xúc nhau thì phương trình (*) phải có nghiệm kép Nghĩa là

' 0

Vì :a b c    4 8 4 0   Nên m1 m2  1

Vậy m 1 thì  P và  d tiếp xúc nhau

Câu 4: (1 điểm)

Số điện nhà bạn An sử dụng trong một tháng là:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

Trang 6

3 1 200.24 300 120.4 1000 250 30 182649 182,649

Số tiền điện nhà bạn An trong một tháng khi chưa tính thuế là:

50.1549 50.1600 82,649.1858 311011,842    (đồng)

Vì thuế giá trị gia tăng 10% nên ta có :

311011,842.10% 31101  (đồng)

Vây số tiền điện của nhà bạn An phải trả trong 1 tháng là;

311011 +31101= 342000 (đồng)

Vậy một tháng nhà bạn An phải trả là 342000 đồng tiền điện

Câu 5: (3 điểm)

a) Chứng minh: ABOC nội tiếp ( HS tự chứng minh) (0,75đ)

b) Chứng minh: AB 2 =AE.AD: (0,75đ)

Chứng minh ADB ∽ ABE , vì có BAE chung

Sđ ABE =

2

1

sđ cung BE (góc giữa tiếp tuyến và dây)

Sđ BDE=12 sđ BE (góc nt chắn BE)

c) Chứng minh AOC = ACB  : (0,75đ)

* Do tứ giác ABOC nội tiếp  AOC ABC    (cùng chắn cung AC);

vì AC = AB (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)

 ABC cân tại AABC ACB     AOC ACB   

* sđ ACB=21 sđ BEC (góc giữa tt và 1 dây); sđ BDC =21 sđ BEC (góc nội tiếp)

 BDC=ACB mà ABC=BDC (do CD//AB)  BDC BCD     BDC cân tại B

d) Chứng minh IA=IB (0,75 đ)

Ta có: I chung; IBE ECB    (góc giữa tiếp tuyến và 1 dây; góc nội tiếp chắn cung

BE )

I

E

D

C B

Trang 7

 IBE∽ICBIB IEIC IB IB2=IE.IC (1)

Xét 2 IAE và ICA có I chung; sđ IAE =21 sđ (DB BE    ) mà BDC cân tại B

 DB BC    sđ IAE=sñ (BC-BE) = sñ CE= sñ ECA  1  

2  IAE∽ICA IC IAIE IA  IA2 = IE.IC (2)

Từ (1) và (2)  IA2=IB2  IA = IB

Ngày đăng: 25/05/2018, 09:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w