1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐÊ TUYEN SINH LOP 10 CT co trac nghiem

8 141 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 633,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn cách ghi phần trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan: Ví dụ: Câu 1, nếu thí sinh chọn phương án A thì ghi: 1.. Đề thi gồm có hai trang A... Chứng minh tứ giác MBEI nội ti

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2008-2009 Khóa ngày: 25/6/2008 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

- Thí sinh làm bài trên giấy thi do giám thị phát (cả phần trắc nghiệm và tự luận).

- Hướng dẫn cách ghi phần trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan:

Ví dụ: Câu 1, nếu thí sinh chọn phương án A thì ghi: 1 A; nếu chọn phương án B thì ghi: 1.B;

Đề thi gồm có hai trang

A E = 1 B E = –5 C E = 2x – 1. D E = 5

Câu 2 Cho hai đường thẳng (d1): y = 2x + 7 và (d2): y = –3x + 2 Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là

A (1 ; –5) B (–1 ; 5) C (2 ; –3) D (7 ; 2)

Câu 3 Cho góc nhọn α thỏa mãn cosα = tgα Giá trị của sinα bằng

Câu 4 Gọi S và P lần lượt là tổng và tích các nghiệm của phương trình –2x2 + 3x + 6 = 0 Tìm phát

biểu đúng

Câu 5 Phương trình x2 + 2x + 2m – 3 = 0 (ẩn x) vô nghiệm khi

A m > 2 B m < 2. C D

Trang 2

Câu 6 Trong hình vẽ bên cạnh, bốn điểm M, N, P, Q cùng nằm

trên một đường tròn và I là giao điểm của MN và PQ Tìm hệ

thức đúng

Câu 7 Một hình nón có chiều cao bằng 5 cm và thể tích bằng 15π cm3 Bán kính đáy của hình nón bằng

A 3 cm B 9 cm C cm D 3π cm

Câu 8 Trong hình vẽ bên cạnh, các điểm M, N nằm trên

đường tròn (O ; R) với MN = R Một đường thẳng qua N và

vuông góc với MN cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai P khác

N Độ dài đoạn thẳng NP bằng

PHẦN 2 TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a 4 + 2x > 0.

c 3x2 – 4 = 0

d 2x4 – x3 – 3x2 = 0

Câu 2 (1,5 điểm)

Cho đường thẳng (d): y = ax + b Xác định các giá trị a, b biết rằng (d) qua các điểm A(–1 ; 4) và B(b ; a).

Câu 3 (1 điểm)

Cho phương trình (ẩn x): x2 + 2mx + m2 + 2m + 5 = 0 (1).

Trang 3

Xác định giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x = 2 Tính nghiệm còn lại của phương trình (1) ứng với m tìm được

Câu 4 (3 điểm)

Cho đường tròn tâm O, đường kính AB M là một điểm nằm trên đoạn thẳng OB (M khác

O và khác B) Đường thẳng d qua M và vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại C, D Trên tia MD lấy điểm E nằm ngoài đường tròn (O) Đường thẳng AE cắt (O) tại điểm thứ hai I khác A, đường thẳng BE cắt (O) tại điểm thứ hai K khác B Gọi H là giao điểm của BI và d

a Chứng minh tứ giác MBEI nội tiếp được trong một đường tròn Xác định tâm của đường tròn này

b Chứng minh các tam giác IEH và MEA đồng dạng với nhau

c Chứng minh EC.ED = EH.EM

d Chứng minh khi E thay đổi, đường thẳng HK luôn đi qua một điểm cố định

Trang 4

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2007-2008

Khóa ngày : 28, 29/6/2007

MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

- Thí sinh làm bài trên giấy thi do giám thị phát (cả phần trắc nghiệm và tự luận).

- Đối với phần trắc nghiệm : nếu thí sinh chọn ý A, hoặc ý B, hoặc ý C ở mỗi câu thì ghi vào bài

làm như sau :

Ví dụ : Câu 1 : Thí sinh chọn ý A thì ghi : 1 + A.

Đề thi có hai trang

Câu 1 Cho X < 0 và Y < 0 Tìm hệ thức sai:

Câu 2 Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 340m Ba lần chiều dài lớn hơn bốn lần chiều rộng là

20m Hệ phương trình cho phép xác định được chiều dài và chiều rộng của sân trường là:

Câu 3 Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình x2 – 2x – 1 = 0 Giá trị của biểu thức

bằng:

Câu 4 Cho parabol (P): và đường thẳng (d): (m là tham số) Số giao điểm

của (d) và (P) là:

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = c, BC = a, AC = b Tìm hệ thức đúng:

A c2tg2B + b2tg2C = a2 B a2 + c2 = b2

C c2cotg2B + b2cotg2C = a2 D a2 + b2 = c2

Trang 5

Câu 6 Cho hai đường tròn (O1; 3cm), (O2; 4cm) với O1O2 = 5cm Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O1) và (O2) là:

Câu 7 Cho tứ giác ABCD có AD // BC và nội tiếp được trong đường tròn tâm O Biết số đo các góc

BAD = 66º và BDC = 28º Số đo góc ABD bằng:

A 73° B 74° C 75° D 76°

Câu 8 Cho hai điểm P, Q nằm trên đường tròn (O ; R) Biết độ dài cung lớn PQ bằng chín lần độ dài

cung nhỏ PQ, số đo góc POQ bằng:

A 40º B 36º C 45º D 30º

PHẦN 2 TỰ LUẬN : (8 điểm)

Câu 1 (3 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a

b

c

d

e

Câu 2 (2 điểm)

Cho hai đường thẳng (d1): y = x + 1 và (d2): y = x – 2 Gọi A, B theo thứ tự là giao điểm của

(d1) với trục hoành, trục tung và C, D theo thứ tự là giao điểm của (d2) với trục hoành, trục tung

a Xác định tọa độ các điểm A, B, C, D

b Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

c Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp

Câu 3 (3 điểm)

Cho hình vuông OABC Dựng đường tròn tâm O, bán kính OA M là một điểm trên cung nhỏ

AC của đường tròn (O) (M khác A, C) Dựng MH ⊥ AB (H ∈ AB), MI ⊥ AC (I ∈ AC),

MK ⊥ BC (K ∈ BC) Chứng minh:

a BA, BC là các tiếp tuyến của đường tròn (O)

Trang 6

b Các tứ giác AHMI và CKMI nội tiếp.

c BH.BK = MI2

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2006-2007

Khóa ngày : 27, 28/6/2006

MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề)

- Thí sinh làm bài trên giấy thi do giám thị phát (cả phần trắc nghiệm và tự luận).

- Đối với phần trắc nghiệm : nếu thí sinh chọn ý A, hoặc ý B, hoặc ý C ở mỗi câu thì ghi vào bài

làm như sau :

Ví dụ : Câu 1 : Thí sinh chọn ý A thì ghi : 1 + A.

Đề thi có hai trang

Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H ∈ BC), BH = 4 cm, CH = 9 cm Độ dài đường cao AH bằng :

A AH = 2 cm ; B AH = 6 cm ; C AH = 3 cm ; D AH = cm

A ; B ; C ; D Với mọi giá trị của x

Câu 3 Cho đường tròn tâm O, bán kính 3 cm và một điểm A cách O một khoảng bằng

6 cm Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Số đo góc BAC bằng :

A BAC = 30° ; B BAC = 45° ; C BAC = 60° ; D BAC = 90°

Câu 4 Cho phương trình Để phương trình có 2 nghiệm dương x1 , x2 thỏa

mãn x1 , x2 < và x1 , x2 , là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông, giá trị của m là :

A m = ; B m = 2 ; C m = 0 ; D m = 1

Trang 7

Câu 5 Cho parabol (P) : y = (ax)2 và

đường thẳng (d) : y = 2ax có đồ thị ở hình

vẽ bên cạnh Số a bằng :

A ; B

C ; D

Câu 6 Cho phương trình có nghiệm x1 , x2 Biểu thức có giá trị :

A E = –2 ; B E = 2 ; C E = 3 ; D E = –3

Câu 7 Một chiếc ly hình trụ có chiều cao 12 cm và bán kính đáy 4 cm được rót nước đầy

ly Số lượng bi sắt (có bán kính 1 cm) tối thiểu phải cho vào ly để nước trong ly tràn ra ngoài là :

A 27 bi ; B 26 bi ; C 25 bi ; D 24 bi

Câu 8 Cho hai đường thẳng d : y = ax + b và d’ : y = a’x + b’ Tìm phát biểu đúng :

A d và d’ song song với nhau ⇔ a = a’ và b ≠ b’

B d và d’ cắt nhau ⇔ a ≠ a’ và b = b’

C d và d’ trùng nhau ⇔ a = a’

D d và d’ không song song với nhau ⇔ a ≠ a’

PHẦN 2 TỰ LUẬN : (8 điểm)

Câu 1 : (1,5 điểm)

Cho hai đường thẳng d1 : y = x + m – 3 và d2 : y = –2x + 6 – 2m.

1 Xác định tọa độ giao điểm của d1 với các trục tọa độ

2 Với giá trị nào của m thì d1 và d2 cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành ?

Câu 2 : (2 điểm)

Cho biểu thức

1 Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.

2 Chứng minh rằng

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Câu 3 : (1,5 điểm)

Trang 8

Giải hệ phương trình

Câu 4 : (3 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A (AB > BC) nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn lần lượt cắt tia AC và tia AB ở D và E Gọi I là giao điểm của

BD và CE

1 Chứng minh 3 điểm I, O, A thẳng hàng

2 Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp được

3 Cho BAC = 45° Tính diện tích tam giác ABC theo R

Ngày đăng: 25/05/2018, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w