MỤC TIÊU HS nắm vững các ông thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.. CHUẨN BỊ GV: -Phim trong ghi câu hỏi bài tập, công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọ
Trang 1B C
A
H
Tuần 1:
Tiết 1 §1 Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao
Trong Tam Giác Vuông
I MỤC TIÊU
Nhận biết được: các cặp tam giác vuông đồng dạng
Biết thiết lập các hệ thức b2 ab c, 2 ac h, 2 b c và cũng cố địmh lí Pitago a2 b2 c2
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
II CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong in sẳn bài tập SGK
-Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
-Phim trong ghi định lí 1, định lí 2 và câu hỏi
HS: - Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí Pitago
-Thước thẳng, êke
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 :
-Cho biết các trường hợp đồng dạng của tam giác
-Cho ABC vuông tại A, có AH là đường cao Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau
C Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề :
Giáo viên giới thiệu các kí hiệu trên hình 1/64 từ các cạnh tỉ lệ của HAC và ABC Hãy tìm tỉ lệthức biểu thị sự liên quan giữa cạnh góc vuông, cạnh huyền và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (Hay AC2)?
Đây chính là nội dung của bài học trong tiết này: “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông”
Hoạt động 1 : Hệ thức b2 ab c, 2 ac h, 2 b c G: Yêu cầu H đọc định lí
minh như thế nào?
G: Yêu cầu H trình bày
chứng minh?
G: Chiếu bài 2/68 SKG và
yêu cầu H làm bài
H: Đọc định lí 1 sgk
H:
AC BC HC
AC HC
BC AC HAC ABC
h b'
A
HĐịnh lí 1:
Chứng minh:
Xét hai tam giác vuông HACvàABC
Ta có HAC ABC ( C chung)
2 , 2
b ab c ac
Trang 24 1
suy ra được định lí Pitago
H: Đứng tại chỗ trả lời
ABC
vuông, cóAH BC
AB2 = BC.HB
x2 = 5.1 x= 5 AC2= BC.HC
G: Dựa trên hình vẽ 1, ta
cần chứng minh hệ thức
nào?
G: Yêu cầu H làm ?2
G: Aùp dụng định lí 2 vào
giải ví dụ 2
H: Đọc định lí 2H:
2
2
AH = HB.HC
AH HC
=
BH AH ΔHBAΔHACHBA ΔHBAΔHACHAC
2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao
Hãy viết hệ thức các định
lí 1 và 2 ứng với hình trên
G: yêu cầu H làm bài tập
1/trang 68 vào phiếu học
tập đã in sẵn hình vẽ
DI2 = EI.IF
H: làm 1/68 theo nhóm a)
2
h b c
Trang 320 - 7, 2 12,8
x y
D Dặn Dò
Học thuộc định lí 1 và 2, định lí Pitago
Đọc “Có thể em chưa biết” trang 86 SGK
Bài tập : 4, 6/69 SGK
Đọc trước định lí 3 và 4, cách tính diện tích tam giác vuông
Trang 4Tuần 2:
Tiết 2 §1 Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao
Trong Tam Giác Vuông
I MỤC TIÊU
Củng cố định lí 1 và định lí 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Biết thiết lập các hệ thức bc ah và 2 2 2
h b c
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
II CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong in sẵn các bài tập, định lí 3 và định lí 4
-Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
HS: -Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học
-Thước kẻ, êke
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp
B Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 :- Phát biểu định lí 1 và định lí 2
-Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2
HS2 : Chữa bài tập 4/69 SGK (chiếu hình lên bảng)
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động 1 : Định lí 3
G: nhắc lại cách tính diện
tích của tam giác?SABC=?
G: =>AC.AB=BC.AH
Hay b.c = a.h
G: phát biểu thành định lí
G: còn cách chứng minh
nào khác không?
G: yêu cầu H làm 3/69
AC.AB=BC.AH
AC HA =
BC BA ΔHBAΔHACABC ΔHBAΔHACHBA
H:
2 2
y (Pitago) 5.7
x y (ĐL 3)5.7 35
74
x y
a c'
h b'
Trang 5G: nhờ định lí Pitago, từ hệ
thức 3 ta có thể suy ra một
hệ thức giữa đường cao
ứng với cạnh huyền và hai
cạnh góc vuông
1
h h
b c h a
5 1,8 3, 2
x a x a
Trang 6Tiết 3 Lyuện Tập
I MỤC TIÊU
Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà
-Thước thẳng, compa, phấn màu
HS: -Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
-Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Chữa bài tập 3a/90 SBT (Phát biểu các định lí đã vận dụng)
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái
đứng trứơc kết quả đúng
H: tính đểxác định kết quả đúng
H: hai H lần lượt lên khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
Bài 1: Trắc nghiệmHãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết quả đúng
A 13 B 13 C 3 13
Hoạt động 2 : Bài tập 7/69 SGK
Trang 7G: chiếu bài tập lên màn
hình
G: vẽ hình và hướng dẫn
G: ABC là tam giác gì?
Tại sao?
G: căn cứ vào đâu có x2 =
a.b
G: hướng dẫn tương tự
H: Vẽ từng hình để hiểu rõbài toán
H: ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến
AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó
H: trong ABC vuông tại
A có AHBC nên
AH =BH.HC hay x =a.b
Bài 2: 7/69 SGKCách 1:
b a
x O
b a
DE =EI.EF hay x =a.b
Hoạt động 3 : Bài tập 8b,c/70 SGK
G: yêu cầu H hoạt động
theo nhóm
Nửa lớp làm 8b
Nửa lớp làm 8c
G: yêu cầu đại diện nhóm
Trang 9Tiết 4 Luyện Tập (tt)
IV MỤC TIÊU
Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
V CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà
-Thước thẳng, compa, phấn màu
HS: -Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
-Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
VI TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí
đã vận dụng)
A
C
HS2 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí
đã vận dụng)
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái
đứng trứơc kết quả đúng
H: tính để xác định kết quảđúng
H: hai H lần lượt lên khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
Bài 1: Trắc nghiệmHãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết quả đúng
A 13 B 13 C 3 13
Hoạt động 2 :
Trang 10G: chiếu bài tập lên bảng
yêu cầu học sinh tính BC
7
2 H
Hoạt động 3 : Bài tập 9/70 SGK
G: hướng dẫn H vẽ hình
a) chứng minh ΔHBAΔHACDIL cân
G: để chứng minh ΔHBAΔHACDIL
cân ta cần chứng minh
H: dựa vào kết quả câu a
Bài 4: 9/70 SGK
3 1
L K
DI DK DL DK (1)Mặt khác, ΔHBAΔHACDKL có DC KLdo đó
+
DL DK DC (2)Từ (1) và (2) suy ra
+
DI DK DC (không đổi)tức là 12 + 1 2
DL DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
Trang 11Tiết 5 §2 Tỉ Số Lượng Giác Của Góc Nhọn
I MỤC TIÊU
HS nắm vững các ông thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng
Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2
Biết vận dụng vào giải bài tập có liên quan
II CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi câu hỏi bài tập, công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
-Thước thẳng, compa, thứơc đo độ, phấm màu
HS: -Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
-Thước kẻ, compa, thước đo độ
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
a) Chứng minh: hai tam giác đồng dạng
b) Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)
C Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề :
Trong một tam giác vuông nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không?
Để trả lời câu hỏi trên thầy cùng các cùng tìm hiểu bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
BC là cạnh huyền
G: hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi nào?
G: ngược lại, khi hai tam giác
vuông đã đồng dạng, có các
A
H: khi và chỉ khi có một cặp
góc nhọ bằng nhau hoặc tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề hoặc
tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối
1 Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
a) Mở đầu
A
Cạnh huyền
Trang 12góc nhọn tương ứng bằng nhau
thì ứng với mỗi cặp góc nhọn,
tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề,
cạnh kề và cạnh đối, là
như nhau
Vậy trong tam giác vuông, các
tỉ số này đặc trưng cho độ lớn
của góc nhọn đó
G: yêu cầu H làm ?1
Chiếu đề bài lên màn hình
G: Qua ?1 cho biết độ lớn của
góc trong tam giác vuông
phụ thuộc vào yếu tố nào?
Tương tự:
H: trả lời miệng
a) 450 ABCvuông cân
AB = ACNgược lại, nếu AC 1
H: độ lớn của góc trong tam
giác vuông phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề và ngược lại
?1 a) 450 ABCvuông cân
AB = ACNgược lại, nếu AC 1
giác vuông có một góc nhọn
Sau đó GV vẽ và yêu cầu
HS cùng vẽ
Hãy xác định cạnh đối, cạnh
kề, cạnh huyền của góc
trong tam giác vuông đó
G: giới thiệu định nghĩa
G: yêu cầu HS tính sin , cos
H: trong tam giác vuông ABC,
với góc cạnh đối là cạnh
AC, cạnh kề là cạnh AB, cạnh huyền là BC
H: trả lời
b) Định nghĩa(SGK)
sin cạnh đối
cạnh huyền
cotg cạnh kề
cạnh đốiCạnh huyền
Trang 13 , tg , cotg
G:
Tại sao tỉ số lượng giác của
góc nhọn luôn dương?
Tại sao sin <1, cos <1 ?
H:
Độ dài các cạnh đều dương
Cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông
Hoạt động 3 : củng cố ?2 G:
B
A
C
viết tỉ số lượng giác của góc
Ví dụ 1 tính tỉ số lượng giác
2
AB B BC AC
tg tg B
AB AB
BC 2AC
Ví dụ 2 tính tỉ lượng giác của góc 600
Ghi nhớ công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 450, 600
Bài tập: 10, 11/76 SGK
cos cạnh kề
cạnh huyền
tg cạnh đối
cạnh kề
Trang 14Tuần 4:
Tiết 6 §2 Tỉ Số Lượng Giác Của Góc Nhọn (tt)
I MỤC TIÊU
Củng cố các công thức định nghĩacác tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300, 450, 600
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác củ hai góc phụ nhau
Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II CHUẨN BỊ
GV: - Phim trong ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lượng giác của các đặt biệt
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ
HS: - Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp
B Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 :
a) Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc
b) Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
HS2 : chữa bài tập 11/76 SGK
1,2m 0,9m
C
Tính các tỉ số lượng giác của góc B, của góc A
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động 1 : b)Định nghĩa (tt) G: qua ví dụ 1 và 2 ta
thấy cho góc , ta tính
được các tỉ số lượng giác
của nó
Ngược lại, cho một trong
các tỉ số lượng giác của
góc nhọn , ta có thể
dựng được các góc đó
Ví dụ 3 Dựng góc nhọn , biết2
3
tg
Trang 15Ví dụ 3 Dựng góc nhọn
G: yêu cầu H làm ?3
G: yêu cầu HS đọc chú ý
74 SGK
H: nêu cách dựng
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox lấy OA= 2
- Trên tia Oy lấy OB= 3
OABlàgóc cần dựngChứng minh:
: nêu cách dựng góc
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox lấy OM= 1
- Vẽ cung tròn (M;2) cung này cắt tia Ox tại N
- Nối MN Góc ONM là góc cần dựng
B
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox lấy OA= 2
- Trên tia Oy lấy OB= 3
OAB làgóc cần dựngChứng minh:
Cho biết các tỉ số lượng
giác nào bằng nhau?
G: chỉ cho HS kết quả bài
11 SGK để minh họa cho
nhận xét trên
G: vậy khi hai góc phụ
nhau, các tỉ số lượng giác
của chúng có liên hệ như
thế nào?
G: góc 450 phụ với góc
H: trả lời miệng
Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt:
Trang 16Từ đó ta có bảng tỉ số
lượng giác của các góc đặt
H: góc 450 phụ với góc 450
H: góc 600 phụ với góc 600
23cos30 sin 60
23
y y
ˆsinA viết làsinA
Hoạt động 3 : củng cố G: phát biểu định lí về tỉ
số lượng giác của hai góc
phụ nhau
Bài tập trắc nghiệm
H: phát biểu định lí
D Dặn Dò
Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Ghi nhớ tỉ số lượng giác của góc 300, 450, 600
32
2
22
12
e)cos300 sin 600f)sin 450 cos450
a)sin cạnh đối
cạnh huyềnb) tg cạnh kề
cạnh đối
Trang 17Tiết 7 Luyện Tập
I MỤC TIÊU
Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó
Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn đề chứng minh một số công thức lượng gíc đơn giản
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan
II CHUẨN BỊ
GV: - Phim trong ghi câu hỏi bài tập
1 Thước thẳng, compa, thước đo độ, phấn màu
HS: - Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2 Thước thẳng, compa, ekê, thước đo độ, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1: - Phát biểu về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Chữa bài tập 12/76 SGK
HS2: - Dựng góc nhọn biết tg 34
C Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề :
Hoạt động 1 : Dạng dựng hình
G: yêu cầu HS nêu cách
dựng và lên bảng dựng hình
-Vẽ cung tròn (M; 3) cắt
ONM là góc cần dựng.b)cos 0,6 3
5
Trang 18G: chứng minh cos 0,6 H: chứng minh
x 3
y
5 B
A O
Hoạt động 2 : Dạng chứng minh
Yêu cầu HS chứng minh
các công thức của bài
14/77
G: yêu câu HS hoạt
động theo nhóm
-Nửa lớp chứng minh: a)
-Nửa lớp chứng minh: b)
Sau khoảng 5 phút, GV
yêu cầu đại diện các
nhóm trình bày bài làm
G: các công thức ở bài
14 được phép sử dụng
mà không cần chứng
minh
H: đọc đề bài
H: hoạt động theo nhóm
*
cos
AC tg
G: chiếu bài tập lên bảng
G: đề bài yêu cầu làm gì?
G: góc B và C là hai góc
phụ nhau Biết cosB = 0,8 ta
H: đọc đề bài H: tính các tỉ số lượng giác
của góc C: sinC, cosC, tgC, cotgC
Trang 19suy ra được tỉ số lượng giác
nào của góc C?
G: dựa vào công thức nào
để tính được cosC?
G: tính tgC, cotgC ?
Bài 4 : 17/77 SGK
G: tam giác ABC có là tam
giác vuông không? Tại sao?
C tgC
C
cos 3cot
sin 4
C gC
Bài tập về nhà: 28, 29, 30, 31/94 SBT
Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học
Trang 20Tiết 8 §3 Bảng Lượng Giác
0 90 ) thì sin giảm và tang tăng còn côsin và cô tang giảm)
Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc
II CHUẨN BỊ
GV: - Bảng số với 4 chữ số thập phân
- Phim trong có ghi một số ví dụ về cách tra bảng
- Máy tính bỏ túi
HS: - Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giácủa góc nhọn
- Bảng số với 4 chữ số thập phân
- Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp
B Kiểm Tra Bài Cũ
HS1: Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
HS2: Vẽ tam giác vuông ABC có : A=90 ; B=α ; C=β0 Viết các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của góc và
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động 1 : 1 Cấu tạo của bảng lượng giác G: giới thiệu bảng lượng
giác bao gồm bảng VIII,
IX, X để tính số lượng giác
của hai phụ nhau
G: tại sao bảng sin và
côsin, tang và côtang được
ghép cùng một bảng
G: quan sát các bảng trên
các em có nhận xét gì khi
góc tăng từ 00 đế 900?
H: mở bảng số và quan sát
vừa lắng nghe
H: vì hai góc phụ nhau
H: khi góc tăng từ 00
đến 900 thì :-sin , tg tăng-cos , cotg giảm
1 Cấu tạo của bảng lượng giác
a)Bảng sin và cosin (bảng VIII)
b)Bảng tg và cotg (bảng IX)
Nhận xét:
Khi góc tăng từ 00 đến 900 (
0 90 ) thì :
- sin và tg tăng
- cos và cotg giảm
Hoạt động 2 : 2 Cách dùng bảng a)Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước G: cho HS đọc SGK
G: để tra bảng bảng VIII
H: đọc SGK và trả lời 2 Cách dùng bảng
a) Tìm tỉ số lượng giác của một góc
Trang 21và bảng IX ta cần thực
hiện mấy bước? Là những
bước nào?
G: gút lại
- sin và tg, tra ở cột 1 và
hàng 1
- cos và cotg, tra ở cột 13
và hàng cuối
Ví dụ 1 Tìm sin46012’
G: Ta tra ở bảng nào? Nêu
cách tra?
G: hướng dẫn HS tương tự
làm ví dụ 2, ví dụ 3
H: tra bảng VIII
- Số độ tra ở cột 1
- Số phút tra ở hàng 1
- Giao của hàng 460 và cột 12’ là sin46012’
nhọn cho trước Bước 1: Tra số độ ở cột 1 đối với sin
và tg (cột 13 đối với cos và cotg)
Bước 2: Tra số phút ở hàng 1 đối với
sin và tg (hàng cuối đối với cos và cotg)
Bước 3: Lấy giá trị giao của hàng ghi
số độ và cột ghi số phút
G: yêu cầu HS sử dụng
bảng hoặc máy tính bỏ túi
để tìm tỉ số lượng giác của
các góc nhọn sau :
G: yêu cầu HS so sánh
a) sin200 và sin700
b) cotg20 và cotg37040’
H:
a) sin40012’ b) cos52054’ c) tg63036’ d) cotg25018’
b) cos52054’ c) tg63036’ d) cotg25018’
Bài 22a,d/84 SGK
So sánha) sin200 < sin700 vì 200 < 700
b) cotg20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’
D Dặn Dò
Bài tập: 20/84 SGK, 39, 41/95 SBT
Đọc: Bài đọc thêm
Tiết sau mang theo bảng số, máy tính bỏ túi
Trang 22GV: - Bảng số, máy tính bỏ túi, phim trong ghi mẫu 5 và mẫu 6 (trang 80, 81)
HS: - Bảng số, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổ định lớp
B Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : - Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lượng giác của góc thay đổi như thế nào?
- Tìm cos25032’ (nói rõ cách tra)
HS2 : - Chữa bài 39/95 SBT
C Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề:
Tiết trước chúng ta đã biết cách tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước (cho biết góc
=> sin , cos , tg , cotg )
Ngược lại, nếu biết một tỉsố lượng giác của góc ta có tìm được số đo của góc không, 9ể trả
lời câu hỏi trên thầy tìm hiểu tiếp : “b)Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó”
Hoạt động 1 : b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
Ví dụ 5 Tìm góc nhọn (làm
trón đến phút) biết sin =0,7837
G: yêu cầu HS đọc SKG
Sau đó GV đưa “Mẫu 5” lên
hướng dẫn lại
51 360
G: ta có thể dùng máy tính bỏ túi
để tìm góc nhọn
Đối với máy fx500, ta thực hiện
Ví dụ 5 Tìm góc nhọn (làm trón đến phút) biết sin
Trang 23G: cho HS làm ?3 yêu cầu tra
bằng bảng số và sử dụng máy
tính
G: cho HS đọc chú ý/81 SGK
Ví dụ 6 Tìm góc (làm tròn đến
độ), biết sin =0,4470
G: yêu cầu HS đọc SKG
Sau đó GV đưa “Mẫu 6” lên
hướng dẫn lại
Ta thấy 0,4462 < 0,4470 < 0,4478
Hay sin 26 30 sin0 sin 26 360
270
G: yêu cầu HS nêu cánh góc
bằng máy t1inh bỏ túi
G: cho HS làm ?4
G: yêu cầu HS nêu cách tìm.
H: nêu cách tra bảng
-Tra bảng IX-Tìm số 3,006 là giao của hàng 180(cột 13) với cột 24’(hàng cuối)
18 240 Bằng máy tính fx500
0 0 0 6 Shift 1
x Shift tan Shift 0’”
5534
5548
560
24’18’ .A
Trang 24Phát phiếu học tập H: hoạt động theo nhóm
Điền ngay kết quả vào đề bài
)sin 0,2368)cos 0,6224) 2,154)cot 3,251
Bài 2:
D Dặn Dò
Luyện tập thành thạo sử dụng bảng số và tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác củamột góc nhọnvà ngược lại
Đọc : “Bài đọc thêm”
Bài tập: 21, 23, 24, 25/84 SGK và làm thêm 40, 41, 42, 43/95 SBT
Tiết sau luyện tập
Trang 25Tiết 10 Luyện Tập
GV: - Bảng số, máy tính, phim trong
HS: - Bảng số, máy tính
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Dùng bảng số hoặc máy tính tìm tỉ số lượng giác sau
a)cos250 b)cos63015’ c)tg73020’ d)tg450
HS2 : Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính tìmgóc nhọc x, biết :
a)sinx= 0,3495 b) cosx= 0,5427 c)tgx= 1,5142
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động 1 : Dạng 1: So sánh