- HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 t/giác vuông.. - HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng
Trang 1Ngµy so¹n : 22/09/2010
Tiết 11 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiết 1)
A.
MỤC TIÊU
- HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 t/giác vuông.
- HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng MTBT và cách làm tròn số
- HS thấy được việc sử dụng các tỉ số LG để giải quyết một số bài toán thực tế
B
CHUẨN BỊ
- GV : Hình vẽ 23 trên bảng phụ
- HS: Bảng LG, MTBT, ôn lại đ/n tỉ số LG của góc nhọn
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨ
Gọi 1 HS lên bảng làm bài, yêu cầu cả lớp làm bài trên giấy nháp
HS1: Giải BT sau đây : Cho ABC vuông tại A, BC = c; AC = b, BC = a
a) Viết các tỉ số LG của góc B
b) Cho biết góc B = 600 ; CB = a = 5 Tính các cạnh còn lại của tam giác
Giải : sin B = b : a , cos B = c : a ; tg B = b : c ; cot B = c: b
b) b = AC =a sin B = 5.sin 600 = 5
2
3 ; c = BA = a cos B = 3.1
2
GV đặt vấn đề như SGK
HĐ2 : CÁC HỆ THỨC
Vẽ nhanh tam giác vuông
lên bảng
H: Viết hệ thức tính các
cạnh trong trường hợp tổng
quát ?
GV : Trong tam giác vuông,
cho biết 2 yểu tố, ta tìm
được các yếu tố còn lại nhờ
các hệ thức trên
H: Từ kết quả trên, hãy phát
biểu định lý ?
GV đưa hình vẽ sau lên
bảng và nêu BT trắc nghiệm
(đúng hay sai)
1/ n = m sin N
HS : sin B = b : a b=a sin B cos B = c : a b= a.cosC
tg B = b : c b = c tg B cot B =c:b b = c.cotg C
c = a.sinC = a.cosB
= b.tg C = b.cotg B
HS phát biểu định lý
HS trả lời miệng
1/ Đúng
1/ CÁC HỆ THỨC
Định lý (SGK-tr.86)
b = a.sin B = a.cos C
b = c.tg B = c cotg C
B
a b c
N
m n p
Trang 22/ n = p.cotg N
3/ n = m cos P
4/ n = p.sin N
Nêu ví dụ 1- Đưa hình vẽ 23
lên bảng
H: Nêu cách tính AB ?
H: Nêu cách tính HB ?
Nêu ví dụ 2 :
Gọi 1 HS diễn đạt bài toán
bằng hình vẽ
GV nêu ý nghĩa thực tế của
bài toán
2/ sai (sửa lại: n = p tg N
3/ Đúng 4/ sai (sửa lại n= m sin N
HS đọc đề bài, nêu GT,
KL
Đ: AB(quãng đường) = v.tốc nhân thời gian
HS hoạt động cá nhân và lên bảng làm bài
Chân chiếc thang cách chân tường
3.cos650 1,27 (m)
Ví dụ 1 : (SGK) Quãng đường AB là 500
50
1
= 10 km
BH = AB.sinA = 10.sin300
= 5 (km)
Ví dụ 2 : (SGK)
HĐ3: LUYỆN TẬP, CỦNG CỐ
GV phát đề bài và yêu cầu HS hoạt
động nhóm
Bài tập : Cho tam giác ABC vuông
tại A có AB = 21 cm,
ˆ
C = 400 Hãy tính các độ dài a)
AC b) BC
c) Phân giác BD của góc B
GV kiểm tra, nhắc nhở các nhóm
HS hoạt động
GV yêu cầu HS nhắc lại định lý về
cạnh và góc trong tam giác vuông
HS hoạt động nhóm
a) Tính AC
AC = AB cotg C = 21 cotg 400
21 1,1918 25,03 (cm) b) Tính BC : Ta có
) ( 67 , 32 6428 , 0 21
40 sin
21 sin
cm C
AB BC AC
AB C
c) Tính BD
Ta có Cˆ = 400 ˆB = 500 ˆB1=250
Xét tam giác vuông ABD có
17 , 23 9063 , 0
21 25
21
1
s co B s co
AB BD
BD
AB B
HS nhắc lại định lý
B
H
A 30 0
B
D 21
40 0
Trang 3HĐ4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học định lý và làm cỏc bài tập 26- tr.88- SGK, 52, 54- tr 97 – SBT
- Xem phần 2 của bài
Ngày soạn : 22/09/2010
Tiết 12 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC
TRONG TAM GIÁC VUễNG (tiết 2)
A.MỤC TIấU
- HS hiểu được thuật ngữ “Giải tam giỏc vuụng” là gỡ
- HS vận dụng được cỏc hệ thức trờn trong việc giải tam giỏc vuụng
- HS thấy được việc ứng dụng tỉ số lượng giỏc để giải một bài toỏn thực tế
B.CHUẨN BỊ
- GV , HS : Bảng lượng giỏc, MTBT, bảng nhúm, hỡnh vẽ 30 trờn bảng phụ
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC
HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨ
GV nờu yờu cầu kiểm tra và gọi 1 HS lờn bảng
1/ Phỏt biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng ?
2/ Giải bài tập 26 – tr.88- SGK- (Tớnh cả chiều dài đường xiờn của tia nắng) –
GV đưa hỡnh vẽ lờn bảng phụ
* Cú AB = AC tg 340
AB = 86.tg340 58 (m)
* cos C = AC : AB
BC = AC : cos C = 86 : cos 340 104 (m)
HĐ2 : Giải tam giỏc vuụng
GV giải thớch khỏi niệm giải tam giỏc
vuụng như SGK
H: Muốn giải tam giỏc vuụng cần biết
mấy yếu tố? Số cạnh như thế nào ?
Nờu vớ dụ 3 – tr.87-SGK
? Bài toán đã biết những yếu tố nào?
Cần tính BC ,B Cˆ, ˆ
Gọi HS đọc
1.áp dụng giải tam giác vuông : a) Ví dụ 3:
ABC có ˆA=90, AB=5 ,AC=8 Hãy giải tam giác vuông
Giải : Theo định lý Pi ta go ta có :
BC = AB2 AC2 5 2 8 2 9.434 Mặt khác tgC= 5
0.625 8
AB
ˆ 32 ˆ 58
Ta có : tgB= 8 1.6
5
AC
? Để tính cạnh BC mà không áp dụng
định lý Pi Ta Go ta cần sử dụng hệ thức
nào ?
GV trình bày nh SGK
B ˆ 58 Sin B
Mặt khác : AC=BC.SinB
AC BC SinB
VD 4: OPQ có oˆ 90 , Pˆ 36 ,PQ=7
Hãy giải tam giác vuông OPQ
A
B
C 34 0 86m
?2
?2
Trang 4HS giải
GV: Nh vậy ta xét giải tam giác vuông
trong 3 trờng hợp :
+ Biết hai cạnh góc vuông
+ Biết cạnh huyền và 1góc nhọn
+một cạnh góc vuông và 1 góc nhọn
Giải:
Ta có :Qˆ 90 Pˆ90 36 54
áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc ta có:
OP=PQ.SinQ=7.Sin545,663 OQ=PQ.SinP=7.Sin364,114
OP=PQ.CosP=7.Cos365,663 OQ=PQ.Cos Q=7.Cos 54 4,114
VD 5: LMN có Lˆ90 , Mˆ 51
,LM=2,8 Hãy giải tam giác vuông LMN
Bài giải ( SGK)
GV trình bày nhận xét trong SGK
Lu ý: hạn chế việc lấy gần đúng thì kết quả càng chính xác hơn
D Củng cố và h ớng dẫn về nhà:
- Nhắc lại hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập 27 SGK
Ngày: 12/10/2010 Tiết 13: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- HS nắm vững mối liên hệ giữa các cạnh và các góc trong một tam giác vuông
- Vận dụng các hệ thức trên vào việc giải bài tập ,đặc biệt là các bài tập có liên quan
đến thực tế
II.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
SGK , thớc thẳng , thớc đo góc , MTBT
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài Cũ:
Phát biểu định lí về mối liên hệ giữa các cạnh và các góc trong một tam giác vuông
áp dụng giải bài tập 26 SGK
Chiều cao của tháp là:
AB=AC.TgC=86.Tg34
?3
?3
B
?
Trang 5B Luyện tập:
1.Gọi hai HS lên bảng giải bài tập 28,29
Bài 28:
Ta có :Tg 7
1, 75 60 4
15’
Vậy góc của tia sáng mặt trời tạo với mặt đất xấp xỉ 60
Bài29:
GV: Trong bài này ta biết cạnh kề và cạnh huyền
Nên ta tính Cos
Ta có: Cos =250
320=0,78125
38
37’
2 Hớng dẫn HS giải bài tập 30,31
Bài 30:
C1: Ta có: AN=AB.SinB =11.Sin38
Mặt khác AC = 11 38
30
C2: Kẻ BK AC
Bài31:
a) Ta có: AB = AC.SinACB =8.Sin546,47(cm)
b) Kẻ AH CD ta có :
AH= AC SinACD = 8 Sin747,69(cm)
9,6
AH
ˆ 53
D
C Củng cố:
-Nhắc lại hệ thức liên hệ giữa các cạnh và các góc trong tam giác vuông
-Giải các bài tập còn lại
-Tiết luyện tập sau kiểm tra 15’
Ngày: 14/10/2010 Tiết 14: Luyện tập (tiếp)
I.Mục tiêu :
- Tiếp tục rèn luyện kỉ năng vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông
- Giải tam giác vuông một cách thành thạo
- Làm bài kiểm tra 15’
A.Bài củ: -Giải tam giác vuông là gì?
áp dụng giải bài tập 27a) GV yêu cầu cả lớp cùng làm , gọi 1HS lên bảng trả lời và lên bảng giải – gọi HS nhận xét
Giải:
Ta có: Bˆ 90 Cˆ 90 30 60
AC=BC Cos30
10 20 3
2
AC BC
Cos
AB=BC Sin30 20 3 1 10 3
.
B.Luyện tập :
A C
34
4m
320m
250m
A
C N
B
11cm
38 30
C
A
B
D H
74
9,6 8
54
C A
B
10 30
Trang 61.Gọi hai HS lên bảng giải bài tập 27b) , 27d)
Bài 27b)
Ta có: Bˆ 90 Cˆ 90 45 45
ABC vuông cân tại A =>AC =AB =10cm
Theo định lí Pi Ta Go ta có:
BC = AB2 AC2 10 2 10 2 10 2 (cm)
2.Hởng dẫn HS giải bài tập 32SGK
Ta có thể mô tả khúc sông và đờng đi của chiếc
Thuyền nh hình vẽ
AB: chiều rộng khúc sông
AC: là đờng đi của chiếc thuyền
CAx là góc tạo bởi đờng đi và bờ sông
Do thuyền qua sông mất 5 phút(= 1
12h) nên:
AC=2.1 1 1000
166
26km 6 m m
Trong tam giác vuông ABC ta có:
AB =AC Sin70155m
C Kiểm Tra 15’:
Đề số:1 I.Trắc nghiệm khách quan:
1.Cho ABC có ˆB=35 và Cˆ=65 , cạnh AB =32, vẽ đờng cao AH Độ dài đờng cao
AH đúng nhất là :
a) 15,75 ; b) 16,35 ; c) 17,85 ; d) 18,35
2 Với giả thiết câu 1, độ dài đoạn CH đúng nhất là :
a) 8.56 ; b) 9,65 ; c) 11,46 ; d) 12,85
3 Cho ABC vuông ở A, biết AB =15, 3
4
AB
AC Độ dài đờng cao AH là :
a) 8 ; b) 10 ; c) 12 ; d) 14
4 Cho ABC vuông ở A, biết 3
4
AB
AC , vẽ đờng cao AH =40 Độ dài BH là:
a) 30 ; b) 35 ; c) 40 ; d) 45
5.Cho ABC vuông ở A, biết BC =125, 3
4
AB
AC .Độ dài đờng cao AH là:
a) 25,55 ; b) 24,55 ; c) 26,67 ; d) 28,65
II Tự luận:Giải tam giác vuông ABC ,biết rằng Aˆ 90 , Bˆ 35 ,BC=20 cm
Đề số:2 I.Trắc nghiệm khách quan:
1.Cho ABC có ˆB=40 và Cˆ=75 , cạnh AB =25, vẽ đờng cao AH Độ dài đờng cao
AH đúng nhất là :
a) 15,75 ; b) 16,07 ; c) 17,85 ; d) 18,35
2 Với giả thiết câu 1, độ dài đoạn CH đúng nhất là :
a) 9.56 ; b) 4,65 ; c) 4,31 ; d) 4,85
3 Cho ABC vuông ở A, biết AB =12, 4
5
AB
AC Độ dài đờng cao AH là :
a) 9,37 ; b) 10,45 ; c) 12,65 ; d) 13,84
4 Cho ABC vuông ở A, biết 4
3
AB
AC , vẽ đờng cao AH =30 Độ dài BH là:
C A
B
45
10cm
C B
70
Trang 7a) 35 ; b) 40 ; c) 45 ; d) 55
5.Cho ABC vuông ở A, biết BC =75, 5
4
AB
AC .Độ dài đờng cao AH là:
a) 3,81 ; b) 5,53 ; c) 6,09 ; d) 5,85
II Tự luận:Giải tam giác vuông ABC,biết rằng A ˆ 90 ,AC=21cm,AB=18cm
D Củng cố và h ớng dẫn về nhà:
-Xem lại các bài đã giải
-Giải hết các bài tập còn lại
Ngày : 11/10/2010 Tiết 15: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
thực hành ngoài trời:Xác định chiều cao của vật thể
I.Mục tiêu:
- HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II.Chuẩn bị:
Mỗi tổ chuẩn bị giác kế ; thớc cuộn ; máy tính bỏ túi ; giấy bút ghi kết quả đo
III.Các bớc tiến hành:
1.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, phân chia lớp thành từng nhóm và phân công rõ nhiệm
vụ của từng nhóm
2.GV nêu nhiệm vụ thực hành và hớng dẫn HS cách thực hành nh SGK
3.Các tổ tiến hành thực hành theo các bớc nh SGK
4.Nộp kết quả thực hành của các tổ cho GV ( cần ghi rõ họ tên các thành viên, các kết quả đo đạc)
5.GV căn cứ vào sự chuẩn bị của HS, kết quả và ý thức tham gia thực hành để cho điểm theo mẩu sau: ( cho điểm 1/2 lớp)
Họ và tên Điểm chuẩn bị dụng cụ Điểm kết quả Điểm ý thức Tổng
3 4 3 10 ( lu ý đây là điểm tối đa cho mỗi phần )
6.GV yêu cầu HS thu dọn dụng cụ , nhận xét kết quả của tiết thực hành
IV Dặn dò : Phân công chuẩn bị cho tiết sau thực hành
Trang 8Ngày :11/10/2010 Tiết 16: Thực hành: Xác định khoảng cách
I.Mục tiêu:
- HS biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A,B trong đó có một điểm khó đến đợc
-Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
-Gắn toán học với thực tiễn
II.Chuẩn bị:
Ê ke đạc , giác kế ,thớc cuộn , máy tính bỏ túi
III.Các b ớc tiến hành:
1.Tập trung HS kiểm tra sự chuẩn bị của HS và phân chia lớp thành từng nhóm đồng thời phân công nhiệm vụ cho từng nhóm
2.GV nêu nhiệm vụ thực hành và hớng dẫn HS cách thực hiện nh SGK
3.Các tổ tiến hành thực hành dới sự hớng dẫn của GV
4.Nộp các kết quả thực hành cho GV
5.GV căn cứ vào sự chuẩn bị của HS , ý thức tham gia thực hành và kết quả để cho điểm theo mẩu sau:
( cho điểm 1/2 số HS còn lại )
Họ và tên Điểm chuẩn bị dụng cụ Điểm kết quả Điểm ý thức Tổng
3 4 3 10 6.Yêu cầu HS thu dọn dụng cụ đồng thời GV nhận xét ý thức kết quả của tiết thực hành IV.Dặn dò: về nhà chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chơng
Trang 9Ngày: 18/10/2010 Tiết17: Ôn tập chơng 1 (tiết1)
I.Mục tiêu:
-Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
-Hệ thống hóa các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
-Vận dụng thành thạo các kiến thức trên vào việc giải bài tập
II.Các hoạt động dạy học:
A.Lý thuyết:
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi1 và2 SGK
Câu1:
a) r2=q.r’
p2 =q.p’
b) 12 12 12
h r p
c)h2 =p’.r’
Câu2: Sin =b
a
Cos =c
a
Tg=b
c , Cotg =
c b
b)Sin =Cos , Cos =Sin, Tg =Cotg, Cotg =Tg,
B.Bài tập:
1.Gọi 2 HS đứng tại chổ trã lời bài tập 33,34 SGK
a) C 3
5
b) D SR
QR
c) C 3
2
Bài34: a) C Tg a
c
, b) C Cos Sin(90 )
2.Gọi HS lên bảng giải bài tập 35,36
Bài35:
0,6786 34 10 28
AB
C
ˆ
ˆ 90 90 34 10' 55
Bài36:
P
r r’
h
p
q p’
b c
a
a
C B
A
Trang 10Trờng hợp a) Cạnh lớn hơn trong hai cạnh còn lại đối diện với góc 45
Ta có: x = 21 2 20 2 =29cm
b)Cạnh lớn hơn trong hai cạnh còn lại là cạnh kề với góc45
ta có: y = 21 2 21 2 21 2 29,7cm
C.Củng cố: - xem lại các bài đã giải
- Giải hết các bài tập còn lại
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng
Ngày: 18/10/2010 Tiết 18: Ôn tập chơng ( tiếp )
I.Mục tiêu:
-Hệ thống hóa các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
-Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao , chiều rộng của vật thể trong thực tế
-Rèn luyện kĩ năng tra bảng (sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
II.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
HS trã lời câu hỏi 3 và4 SGK
Câu3:
a) b = a Sin a Cos , c = Sin a Cos
b) b =c.tg c Cotg , c = b.tg c Cotg
Câu4:Để giải một tam giác vuông cần biết hai yếu tố( trừ góc vuông) trong đó ít nhất một yếu tố về cạnh
B.Bài tập:
1.HS giải bài tập 38,40 SGK
Bài38:
Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Ta có: IB =IK.tg(50+15)=tg65814,9(m)
IA =IK.tg50=380.tg50452,9(m)
Vậy khoảng cách giữa hai thuyền là:
AB =IB-IA=814,9-452,9=362(m)
Bài40: Chiều cao của cây là:
1,7 + 30.tg3522,7(m)
2.Hớng dẫn HS giải bài tập39,41
Bài39:
AB=?
( AB =AC –BC )
50
DC
CosC Cos
50
SinC Sin , vậy AB= 20 5
37,64
Bài41:
a
b c
380m
B A
15
?
A
B
D5mE 20m C
50
B
Trang 11Ta có: tgB =2
0, 4 21 48'
5 tg
ˆ 21 48' 21 48'
x =90-y =90-2148’ =6812’
x-y=6812’-2148’=4624’
3.Hớng dẫn HS về nhà giải bài 42
C.Dặn dò về nhà:
-Xem lại các bài tập đã giải
-Ôn tập chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ngày:07/11/2010 Tiết19: Kiểm tra chơng I
I.Mục tiêu:
- Kiểm tra các kiến thức về hệ thức lợng giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Các kiến thức về tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- Vận dụng các kiến thức của chơng vào việc giải bài tập
II.Đề bài: ( Kết hợp TNKQ và tự luận)
Đề số 1:
Phần A: Trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn:
Câu1: Cho ABC vuông ở A Biết tgB =3
4 và BC =5 Độ dài cạnh AB là:
A 2 ; B 3 ; C 4 ; D 6
A
5 y
x
Trang 12Câu2: Cho ABC vuông ở A Biết tgB =4
3 và AB =6 Độ dài cạnh AC là:
A 8 ; B 9 ; C 10 ; D 12
Câu3: Cho ABC vuông ở A, có đờng cao AH thì:
A tgC = HC
AH ; B SinC =
HB
AB ; C CosB =
AH
AB ; D cotgB=
AC BA
Câu4: Cho hình thoi ABCD có đờng chéo AC =28 , BD =24 số đo góc tù của hình thoi
đúng nhất là:
A 10626’ ; B 10416’ ; C 1026’ ; D 9848’
Câu5:Cho hình thang ABCD có hai góc vuông A và D , đáy nhỏ AB = 4 , đáy lớn DC = 6 , cạnh AD = 3 Số đo góc B của hình thang đúng nhất là:
A 1166’ ; B 1138’ ; C 12341’ ; D 15612’
Câu6: Cho ABC vuông ở C, CD là đờng cao ứng với cạnh AB, AD =9 , BD = 4 Độ dài cạnh AC là :
A 3 13 ; B 2 13 ; C 13 ; D Một đáp số khác
Phần B: Tự luân:
Câu1: Dựng góc nhọn , biết Cos 3
5
Câu2: Không dùng bảng và máy tính hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau đây theo thứ tự
từ nhỏ đến lớn :
Sin54 , Cos25, Sin44 , Cos18 , Sin78, Cos64
Câu3: Cho ABC có đờng cao AH = 6 ; BH = 4 ; CH = 5 Hãy tính các cạnh và các góc của ABC ( kết quả về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3, về góc làm tròn đến phút)
Đề2:
Phần A: Trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn:
Câu1: Cho ABC vuông ở A Biết tgB =3
4 và BC =10 Độ dài cạnh AB là:
A 4 ; B 6 ; C 8 ; D 12
Câu2: Cho ABC vuông ở A Biết tgB =4
3 và AC =12 Độ dài cạnh BC là:
A 8 ; B 9 ; C 10 ; D 15
Câu3: Cho ABC vuông ở A, có đờng cao AH thì:
A tgC = BH
AH ; B SinC =
AH
HC ; C CosB =
AC
BC ; D cotgB=
AB AC
Câu4: Cho hình thoi ABCD có đờng chéo AC =32 , BD =18 số đo góc tù của hình thoi
đúng nhất là:
A 10616’ ; B 11416’ ; C 12117’ ; D 13016’
Câu5:Cho hình thang ABCD có hai góc vuông A và D , đáy nhỏ AB = 4 , đáy lớn DC = 9 , cạnh AD = 3 Số đo góc B của hình thang đúng nhất là:
A 1466’ ; B 1338’ ; C 14117’ ; D 1492’
Câu6: Cho ABC vuông ở C, CD là đờng cao ứng với cạnh AB, AD =4 , BD = 7 Độ dài cạnh AC là :
A 11 ; B 3 11 ; C 2 11 ; D Một đáp số khác
Phần B: Tự luân:
Câu1: Dựng góc nhọn , biết tg 4
5
Câu2: Không dùng bảng và máy tính hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau đây theo thứ tự
từ nhỏ đến lớn :
cotg24 , tg35, cotg54 , tg70 , cotg78, tg64