1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh9 tiet11-19

13 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 474,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 t/giác vuông.. - HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng

Trang 1

Ngµy so¹n : 22/09/2010

Tiết 11 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiết 1)

A.

MỤC TIÊU

- HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 t/giác vuông.

- HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng MTBT và cách làm tròn số

- HS thấy được việc sử dụng các tỉ số LG để giải quyết một số bài toán thực tế

B

CHUẨN BỊ

- GV : Hình vẽ 23 trên bảng phụ

- HS: Bảng LG, MTBT, ôn lại đ/n tỉ số LG của góc nhọn

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨ

Gọi 1 HS lên bảng làm bài, yêu cầu cả lớp làm bài trên giấy nháp

HS1: Giải BT sau đây : Cho ABC vuông tại A, BC = c; AC = b, BC = a

a) Viết các tỉ số LG của góc B

b) Cho biết góc B = 600 ; CB = a = 5 Tính các cạnh còn lại của tam giác

Giải : sin B = b : a , cos B = c : a ; tg B = b : c ; cot B = c: b

b) b = AC =a sin B = 5.sin 600 = 5

2

3 ; c = BA = a cos B = 3.1

2

GV đặt vấn đề như SGK

HĐ2 : CÁC HỆ THỨC

Vẽ nhanh tam giác vuông

lên bảng

H: Viết hệ thức tính các

cạnh trong trường hợp tổng

quát ?

GV : Trong tam giác vuông,

cho biết 2 yểu tố, ta tìm

được các yếu tố còn lại nhờ

các hệ thức trên

H: Từ kết quả trên, hãy phát

biểu định lý ?

GV đưa hình vẽ sau lên

bảng và nêu BT trắc nghiệm

(đúng hay sai)

1/ n = m sin N

HS : sin B = b : a  b=a sin B cos B = c : a  b= a.cosC

tg B = b : c  b = c tg B cot B =c:b b = c.cotg C

c = a.sinC = a.cosB

= b.tg C = b.cotg B

HS phát biểu định lý

HS trả lời miệng

1/ Đúng

1/ CÁC HỆ THỨC

Định lý (SGK-tr.86)

b = a.sin B = a.cos C

b = c.tg B = c cotg C

B

a b c

N

m n p

Trang 2

2/ n = p.cotg N

3/ n = m cos P

4/ n = p.sin N

Nêu ví dụ 1- Đưa hình vẽ 23

lên bảng

H: Nêu cách tính AB ?

H: Nêu cách tính HB ?

Nêu ví dụ 2 :

Gọi 1 HS diễn đạt bài toán

bằng hình vẽ

GV nêu ý nghĩa thực tế của

bài toán

2/ sai (sửa lại: n = p tg N

3/ Đúng 4/ sai (sửa lại n= m sin N

HS đọc đề bài, nêu GT,

KL

Đ: AB(quãng đường) = v.tốc nhân thời gian

HS hoạt động cá nhân và lên bảng làm bài

Chân chiếc thang cách chân tường

3.cos650  1,27 (m)

Ví dụ 1 : (SGK) Quãng đường AB là 500

50

1

= 10 km

BH = AB.sinA = 10.sin300

= 5 (km)

Ví dụ 2 : (SGK)

HĐ3: LUYỆN TẬP, CỦNG CỐ

GV phát đề bài và yêu cầu HS hoạt

động nhóm

Bài tập : Cho tam giác ABC vuông

tại A có AB = 21 cm,

ˆ

C = 400 Hãy tính các độ dài a)

AC b) BC

c) Phân giác BD của góc B

GV kiểm tra, nhắc nhở các nhóm

HS hoạt động

GV yêu cầu HS nhắc lại định lý về

cạnh và góc trong tam giác vuông

HS hoạt động nhóm

a) Tính AC

AC = AB cotg C = 21 cotg 400 

21 1,1918  25,03 (cm) b) Tính BC : Ta có

) ( 67 , 32 6428 , 0 21

40 sin

21 sin

cm C

AB BC AC

AB C

c) Tính BD

Ta có Cˆ = 400  ˆB = 500  ˆB1=250

Xét tam giác vuông ABD có

17 , 23 9063 , 0

21 25

21

1

s co B s co

AB BD

BD

AB B

HS nhắc lại định lý

B

H

A 30 0

B

D 21

40 0

Trang 3

HĐ4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học định lý và làm cỏc bài tập 26- tr.88- SGK, 52, 54- tr 97 – SBT

- Xem phần 2 của bài

Ngày soạn : 22/09/2010

Tiết 12 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC

TRONG TAM GIÁC VUễNG (tiết 2)

A.MỤC TIấU

- HS hiểu được thuật ngữ “Giải tam giỏc vuụng” là gỡ

- HS vận dụng được cỏc hệ thức trờn trong việc giải tam giỏc vuụng

- HS thấy được việc ứng dụng tỉ số lượng giỏc để giải một bài toỏn thực tế

B.CHUẨN BỊ

- GV , HS : Bảng lượng giỏc, MTBT, bảng nhúm, hỡnh vẽ 30 trờn bảng phụ

C TIẾN TRèNH DẠY HỌC

HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨ

GV nờu yờu cầu kiểm tra và gọi 1 HS lờn bảng

1/ Phỏt biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng ?

2/ Giải bài tập 26 – tr.88- SGK- (Tớnh cả chiều dài đường xiờn của tia nắng) –

GV đưa hỡnh vẽ lờn bảng phụ

* Cú AB = AC tg 340

 AB = 86.tg340  58 (m)

* cos C = AC : AB 

BC = AC : cos C = 86 : cos 340  104 (m)

HĐ2 : Giải tam giỏc vuụng

GV giải thớch khỏi niệm giải tam giỏc

vuụng như SGK

H: Muốn giải tam giỏc vuụng cần biết

mấy yếu tố? Số cạnh như thế nào ?

Nờu vớ dụ 3 – tr.87-SGK

? Bài toán đã biết những yếu tố nào?

Cần tính BC ,B Cˆ, ˆ

Gọi HS đọc

1.áp dụng giải tam giác vuông : a) Ví dụ 3:

 ABC có ˆA=90, AB=5 ,AC=8 Hãy giải tam giác vuông

Giải : Theo định lý Pi ta go ta có :

BC = AB2 AC2  5 2  8 2 9.434 Mặt khác tgC= 5

0.625 8

AB

ˆ 32 ˆ 58

     

Ta có : tgB= 8 1.6

5

AC

? Để tính cạnh BC mà không áp dụng

định lý Pi Ta Go ta cần sử dụng hệ thức

nào ?

GV trình bày nh SGK

B   ˆ 58 Sin B

Mặt khác : AC=BC.SinB

AC BC SinB

VD 4:  OPQ có oˆ 90 ,   Pˆ  36 ,PQ=7

Hãy giải tam giác vuông OPQ

A

B

C 34 0 86m

?2

?2

Trang 4

HS giải

GV: Nh vậy ta xét giải tam giác vuông

trong 3 trờng hợp :

+ Biết hai cạnh góc vuông

+ Biết cạnh huyền và 1góc nhọn

+một cạnh góc vuông và 1 góc nhọn

Giải:

Ta có :Qˆ 90  Pˆ90  36 54

áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc ta có:

OP=PQ.SinQ=7.Sin545,663 OQ=PQ.SinP=7.Sin364,114

OP=PQ.CosP=7.Cos365,663 OQ=PQ.Cos Q=7.Cos 54 4,114

VD 5:  LMN có Lˆ90 , Mˆ 51

,LM=2,8 Hãy giải tam giác vuông LMN

Bài giải ( SGK)

GV trình bày nhận xét trong SGK

Lu ý: hạn chế việc lấy gần đúng thì kết quả càng chính xác hơn

D Củng cố và h ớng dẫn về nhà:

- Nhắc lại hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Giải bài tập 27 SGK

Ngày: 12/10/2010 Tiết 13: Luyện tập

I.Mục tiêu:

- HS nắm vững mối liên hệ giữa các cạnh và các góc trong một tam giác vuông

- Vận dụng các hệ thức trên vào việc giải bài tập ,đặc biệt là các bài tập có liên quan

đến thực tế

II.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

SGK , thớc thẳng , thớc đo góc , MTBT

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài Cũ:

Phát biểu định lí về mối liên hệ giữa các cạnh và các góc trong một tam giác vuông

áp dụng giải bài tập 26 SGK

Chiều cao của tháp là:

AB=AC.TgC=86.Tg34

?3

?3

B

?

Trang 5

B Luyện tập:

1.Gọi hai HS lên bảng giải bài tập 28,29

Bài 28:

Ta có :Tg 7

1, 75 60 4

       15’

Vậy góc của tia sáng mặt trời tạo với mặt đất xấp xỉ 60 

Bài29:

GV: Trong bài này ta biết cạnh kề và cạnh huyền

Nên ta tính Cos

Ta có: Cos =250

320=0,78125

38

  37’

2 Hớng dẫn HS giải bài tập 30,31

Bài 30:

C1: Ta có: AN=AB.SinB =11.Sin38

Mặt khác AC = 11 38

30

C2: Kẻ BK  AC

Bài31:

a) Ta có: AB = AC.SinACB =8.Sin546,47(cm)

b) Kẻ AH  CD ta có :

AH= AC SinACD = 8 Sin747,69(cm)

9,6

AH

ˆ 53

D

  

C Củng cố:

-Nhắc lại hệ thức liên hệ giữa các cạnh và các góc trong tam giác vuông

-Giải các bài tập còn lại

-Tiết luyện tập sau kiểm tra 15’

Ngày: 14/10/2010 Tiết 14: Luyện tập (tiếp)

I.Mục tiêu :

- Tiếp tục rèn luyện kỉ năng vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông

- Giải tam giác vuông một cách thành thạo

- Làm bài kiểm tra 15’

A.Bài củ: -Giải tam giác vuông là gì?

áp dụng giải bài tập 27a) GV yêu cầu cả lớp cùng làm , gọi 1HS lên bảng trả lời và lên bảng giải – gọi HS nhận xét

Giải:

Ta có: Bˆ 90    Cˆ  90   30   60 

AC=BC Cos30

10 20 3

2

AC BC

Cos

AB=BC Sin30 20 3 1 10 3

.

B.Luyện tập :

A C

34

4m

320m

250m 

A

C N

B

11cm

38 30

C

A

B

D H

74

9,6 8

54

C A

B

10 30

Trang 6

1.Gọi hai HS lên bảng giải bài tập 27b) , 27d)

Bài 27b)

Ta có: Bˆ 90    Cˆ  90   45   45 

  ABC vuông cân tại A =>AC =AB =10cm

Theo định lí Pi Ta Go ta có:

BC = AB2 AC2  10 2  10 2  10 2 (cm)

2.Hởng dẫn HS giải bài tập 32SGK

Ta có thể mô tả khúc sông và đờng đi của chiếc

Thuyền nh hình vẽ

AB: chiều rộng khúc sông

AC: là đờng đi của chiếc thuyền

 CAx là góc tạo bởi đờng đi và bờ sông

Do thuyền qua sông mất 5 phút(= 1

12h) nên:

AC=2.1 1 1000

166

26km 6 m m

Trong tam giác vuông ABC ta có:

AB =AC Sin70155m

C Kiểm Tra 15’:

Đề số:1 I.Trắc nghiệm khách quan:

1.Cho  ABC có ˆB=35 và Cˆ=65 , cạnh AB =32, vẽ đờng cao AH Độ dài đờng cao

AH đúng nhất là :

a) 15,75 ; b) 16,35 ; c) 17,85 ; d) 18,35

2 Với giả thiết câu 1, độ dài đoạn CH đúng nhất là :

a) 8.56 ; b) 9,65 ; c) 11,46 ; d) 12,85

3 Cho  ABC vuông ở A, biết AB =15, 3

4

AB

AC  Độ dài đờng cao AH là :

a) 8 ; b) 10 ; c) 12 ; d) 14

4 Cho  ABC vuông ở A, biết 3

4

AB

AC  , vẽ đờng cao AH =40 Độ dài BH là:

a) 30 ; b) 35 ; c) 40 ; d) 45

5.Cho  ABC vuông ở A, biết BC =125, 3

4

AB

AC  .Độ dài đờng cao AH là:

a) 25,55 ; b) 24,55 ; c) 26,67 ; d) 28,65

II Tự luận:Giải tam giác vuông ABC ,biết rằng Aˆ 90 , Bˆ 35 ,BC=20 cm

Đề số:2 I.Trắc nghiệm khách quan:

1.Cho  ABC có ˆB=40 và Cˆ=75 , cạnh AB =25, vẽ đờng cao AH Độ dài đờng cao

AH đúng nhất là :

a) 15,75 ; b) 16,07 ; c) 17,85 ; d) 18,35

2 Với giả thiết câu 1, độ dài đoạn CH đúng nhất là :

a) 9.56 ; b) 4,65 ; c) 4,31 ; d) 4,85

3 Cho  ABC vuông ở A, biết AB =12, 4

5

AB

AC  Độ dài đờng cao AH là :

a) 9,37 ; b) 10,45 ; c) 12,65 ; d) 13,84

4 Cho  ABC vuông ở A, biết 4

3

AB

AC  , vẽ đờng cao AH =30 Độ dài BH là:

C A

B

45

10cm

C B

70

Trang 7

a) 35 ; b) 40 ; c) 45 ; d) 55

5.Cho  ABC vuông ở A, biết BC =75, 5

4

AB

AC  .Độ dài đờng cao AH là:

a) 3,81 ; b) 5,53 ; c) 6,09 ; d) 5,85

II Tự luận:Giải tam giác vuông ABC,biết rằng A  ˆ 90 ,AC=21cm,AB=18cm

D Củng cố và h ớng dẫn về nhà:

-Xem lại các bài đã giải

-Giải hết các bài tập còn lại

Ngày : 11/10/2010 Tiết 15: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

thực hành ngoài trời:Xác định chiều cao của vật thể

I.Mục tiêu:

- HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II.Chuẩn bị:

Mỗi tổ chuẩn bị giác kế ; thớc cuộn ; máy tính bỏ túi ; giấy bút ghi kết quả đo

III.Các bớc tiến hành:

1.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, phân chia lớp thành từng nhóm và phân công rõ nhiệm

vụ của từng nhóm

2.GV nêu nhiệm vụ thực hành và hớng dẫn HS cách thực hành nh SGK

3.Các tổ tiến hành thực hành theo các bớc nh SGK

4.Nộp kết quả thực hành của các tổ cho GV ( cần ghi rõ họ tên các thành viên, các kết quả đo đạc)

5.GV căn cứ vào sự chuẩn bị của HS, kết quả và ý thức tham gia thực hành để cho điểm theo mẩu sau: ( cho điểm 1/2 lớp)

Họ và tên Điểm chuẩn bị dụng cụ Điểm kết quả Điểm ý thức Tổng

3 4 3 10 ( lu ý đây là điểm tối đa cho mỗi phần )

6.GV yêu cầu HS thu dọn dụng cụ , nhận xét kết quả của tiết thực hành

IV Dặn dò : Phân công chuẩn bị cho tiết sau thực hành

Trang 8

Ngày :11/10/2010 Tiết 16: Thực hành: Xác định khoảng cách

I.Mục tiêu:

- HS biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A,B trong đó có một điểm khó đến đợc

-Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

-Gắn toán học với thực tiễn

II.Chuẩn bị:

Ê ke đạc , giác kế ,thớc cuộn , máy tính bỏ túi

III.Các b ớc tiến hành:

1.Tập trung HS kiểm tra sự chuẩn bị của HS và phân chia lớp thành từng nhóm đồng thời phân công nhiệm vụ cho từng nhóm

2.GV nêu nhiệm vụ thực hành và hớng dẫn HS cách thực hiện nh SGK

3.Các tổ tiến hành thực hành dới sự hớng dẫn của GV

4.Nộp các kết quả thực hành cho GV

5.GV căn cứ vào sự chuẩn bị của HS , ý thức tham gia thực hành và kết quả để cho điểm theo mẩu sau:

( cho điểm 1/2 số HS còn lại )

Họ và tên Điểm chuẩn bị dụng cụ Điểm kết quả Điểm ý thức Tổng

3 4 3 10 6.Yêu cầu HS thu dọn dụng cụ đồng thời GV nhận xét ý thức kết quả của tiết thực hành IV.Dặn dò: về nhà chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chơng

Trang 9

Ngày: 18/10/2010 Tiết17: Ôn tập chơng 1 (tiết1)

I.Mục tiêu:

-Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

-Hệ thống hóa các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

-Vận dụng thành thạo các kiến thức trên vào việc giải bài tập

II.Các hoạt động dạy học:

A.Lý thuyết:

Yêu cầu HS trả lời câu hỏi1 và2 SGK

Câu1:

a) r2=q.r’

p2 =q.p’

b) 12 12 12

hrp

c)h2 =p’.r’

Câu2: Sin =b

a

Cos =c

a

Tg=b

c , Cotg =

c b

b)Sin =Cos , Cos =Sin, Tg =Cotg, Cotg =Tg,

B.Bài tập:

1.Gọi 2 HS đứng tại chổ trã lời bài tập 33,34 SGK

a) C 3

5

b) D SR

QR

c) C 3

2

Bài34: a) C Tg a

c

  , b) C Cos Sin(90    )

2.Gọi HS lên bảng giải bài tập 35,36

Bài35:

0,6786 34 10 28

AB

C

ˆ

ˆ 90 90 34 10' 55

Bài36:

P

r r’

h

p

q p’

b c

a

a

C B

A

Trang 10

Trờng hợp a) Cạnh lớn hơn trong hai cạnh còn lại đối diện với góc 45

Ta có: x = 21 2  20 2 =29cm

b)Cạnh lớn hơn trong hai cạnh còn lại là cạnh kề với góc45

ta có: y = 21 2  21 2  21 2 29,7cm

C.Củng cố: - xem lại các bài đã giải

- Giải hết các bài tập còn lại

- Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng

Ngày: 18/10/2010 Tiết 18: Ôn tập chơng ( tiếp )

I.Mục tiêu:

-Hệ thống hóa các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

-Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao , chiều rộng của vật thể trong thực tế

-Rèn luyện kĩ năng tra bảng (sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc

II.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:

HS trã lời câu hỏi 3 và4 SGK

Câu3:

a) b = a Sin a Cos  , c = Sin a Cos

b) b =c.tg c Cotg  , c = b.tg c Cotg

Câu4:Để giải một tam giác vuông cần biết hai yếu tố( trừ góc vuông) trong đó ít nhất một yếu tố về cạnh

B.Bài tập:

1.HS giải bài tập 38,40 SGK

Bài38:

Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Ta có: IB =IK.tg(50+15)=tg65814,9(m)

IA =IK.tg50=380.tg50452,9(m)

Vậy khoảng cách giữa hai thuyền là:

AB =IB-IA=814,9-452,9=362(m)

Bài40: Chiều cao của cây là:

1,7 + 30.tg3522,7(m)

2.Hớng dẫn HS giải bài tập39,41

Bài39:

AB=?

( AB =AC –BC )

50

DC

CosCCos

50

SinCSin  , vậy AB= 20 5

37,64

Bài41:

a

b c

380m

B A

15

?

A

B

D5mE 20m C

50

B

Trang 11

Ta có: tgB =2

0, 4 21 48'

5  tg

ˆ 21 48' 21 48'

x =90-y =90-2148’ =6812’

x-y=6812’-2148’=4624’

3.Hớng dẫn HS về nhà giải bài 42

C.Dặn dò về nhà:

-Xem lại các bài tập đã giải

-Ôn tập chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày:07/11/2010 Tiết19: Kiểm tra chơng I

I.Mục tiêu:

- Kiểm tra các kiến thức về hệ thức lợng giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Các kiến thức về tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Vận dụng các kiến thức của chơng vào việc giải bài tập

II.Đề bài: ( Kết hợp TNKQ và tự luận)

Đề số 1:

Phần A: Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn:

Câu1: Cho  ABC vuông ở A Biết tgB =3

4 và BC =5 Độ dài cạnh AB là:

A 2 ; B 3 ; C 4 ; D 6

A

5 y

x

Trang 12

Câu2: Cho  ABC vuông ở A Biết tgB =4

3 và AB =6 Độ dài cạnh AC là:

A 8 ; B 9 ; C 10 ; D 12

Câu3: Cho  ABC vuông ở A, có đờng cao AH thì:

A tgC = HC

AH ; B SinC =

HB

AB ; C CosB =

AH

AB ; D cotgB=

AC BA

Câu4: Cho hình thoi ABCD có đờng chéo AC =28 , BD =24 số đo góc tù của hình thoi

đúng nhất là:

A 10626’ ; B 10416’ ; C 1026’ ; D 9848’

Câu5:Cho hình thang ABCD có hai góc vuông A và D , đáy nhỏ AB = 4 , đáy lớn DC = 6 , cạnh AD = 3 Số đo góc B của hình thang đúng nhất là:

A 1166’ ; B 1138’ ; C 12341’ ; D 15612’

Câu6: Cho  ABC vuông ở C, CD là đờng cao ứng với cạnh AB, AD =9 , BD = 4 Độ dài cạnh AC là :

A 3 13 ; B 2 13 ; C 13 ; D Một đáp số khác

Phần B: Tự luân:

Câu1: Dựng góc nhọn  , biết Cos 3

5

 

Câu2: Không dùng bảng và máy tính hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau đây theo thứ tự

từ nhỏ đến lớn :

Sin54 , Cos25, Sin44 , Cos18 , Sin78, Cos64

Câu3: Cho  ABC có đờng cao AH = 6 ; BH = 4 ; CH = 5 Hãy tính các cạnh và các góc của  ABC ( kết quả về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3, về góc làm tròn đến phút)

Đề2:

Phần A: Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn:

Câu1: Cho  ABC vuông ở A Biết tgB =3

4 và BC =10 Độ dài cạnh AB là:

A 4 ; B 6 ; C 8 ; D 12

Câu2: Cho  ABC vuông ở A Biết tgB =4

3 và AC =12 Độ dài cạnh BC là:

A 8 ; B 9 ; C 10 ; D 15

Câu3: Cho  ABC vuông ở A, có đờng cao AH thì:

A tgC = BH

AH ; B SinC =

AH

HC ; C CosB =

AC

BC ; D cotgB=

AB AC

Câu4: Cho hình thoi ABCD có đờng chéo AC =32 , BD =18 số đo góc tù của hình thoi

đúng nhất là:

A 10616’ ; B 11416’ ; C 12117’ ; D 13016’

Câu5:Cho hình thang ABCD có hai góc vuông A và D , đáy nhỏ AB = 4 , đáy lớn DC = 9 , cạnh AD = 3 Số đo góc B của hình thang đúng nhất là:

A 1466’ ; B 1338’ ; C 14117’ ; D 1492’

Câu6: Cho  ABC vuông ở C, CD là đờng cao ứng với cạnh AB, AD =4 , BD = 7 Độ dài cạnh AC là :

A 11 ; B 3 11 ; C 2 11 ; D Một đáp số khác

Phần B: Tự luân:

Câu1: Dựng góc nhọn  , biết tg 4

5

 

Câu2: Không dùng bảng và máy tính hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau đây theo thứ tự

từ nhỏ đến lớn :

cotg24 , tg35, cotg54 , tg70 , cotg78, tg64

Ngày đăng: 26/09/2013, 05:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w